Số con trong một gia đình, số người bị bệnh trong n người đến khám, số bệnh nhân điều trị khỏi trong tháng hay năm, số ca bệnh tử vong,… là những đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.. Chiề
Trang 1ĐẶT VẤN ĐỀ
1 Đại lượng ngẫu nhiên (ĐLNN) là gì ?
2 ĐLNN được ứng dụng như thế nào trong lựa
chọn điều trị thích hợp và ra quyết định trong Y khoa
Số con trong một gia đình, số người bị bệnh trong n người đến khám, số bệnh nhân điều trị khỏi trong tháng hay năm,
số ca bệnh tử vong,… là những đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.
Chiều cao, cân nặng, huyết áp; các kích thước đo được của
cơ thể, của các cơ quan trong cơ thể,…là những đại lượng
ngẫu nhiên liên tục.
Trang 2BÀI 3
QUY LUẬT XÁC SUẤT CỦA ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC
( 02 tiết LT + 02 tiết TH)
Trang 3 1 Trình bày được khái niệm đại lượng ngẫu nhiên (ĐLNN) và phân loại ĐLNN.
2 Tìm được hàm phân phối xác suất và các đặc trưng của ĐLNN.
3 Trình bày được 4 quy luật xác suất của ĐLNN liên tục (Chuẩn ; khi bình phương ; Student ;
Fisher - Snedecor).
4 Tra được các giá trị tới hạn của các quy luật
xác suất trên
A MỤC TIÊU
Trang 4Điều trị cho 3 BN nặng A, B, C Trong 1 giờ, xác
suất 3 BN bị cấp cứu tương ứng bằng 0,6 ; 0,7 và 0,8
Trang 6 1 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN (ĐLNN)
1.1 Định nghĩa
Kí hiệu
- Đại lượng ngẫu nhiên : X, Y, Z,…
- Giá trị của ĐLNN : x i , y i , z i ,…; với i = 1, 2, 3,…
B NỘI DUNG
3 đặc trưng
Giá trị thay đổi Phụ thuộc các biến cố của phép thửMỗi giá trị thay đổi cho tương ứng 1 xác suất nhất định
Trang 7X = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 }
Y = { 1 ; 2 ; …; n ; … }
Tập giá trị Hữu hạn
Vô hạn đếm được
P(X = x i ) = p i : xác suất để X nhận giá trị xi ,
Bảng phân phối xác suất : mô tả quy luật phân phối xác
suất của ĐLNN rời rạc
Trang 8 Ví dụ 1 :
Điều trị cho 3 BN nặng A, B, C Trong 1 giờ, xác
suất 3 BN bị cấp cứu tương ứng bằng 0,6 ; 0,7 và 0,8
ĐLNN X là số BN nặng bị cấp cứu trong 1giờ
1.2.1 ĐLNN rời rạc
Tập giá trị của X là : X = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 }: hữu hạn
→ ĐLNN X : rời rạc
Trang 10B1: Tìm ĐLNN X và tập giá trị của X
B2: Tính p i = P( X = x i )
với i = 1, 2, …, n,… sao cho
B3: Lập bảng phân phối xác suất
1
1
i i
p
Các bước tìm quy luật phân phối xác suất
của ĐLNN rời rạc: 03 bước
Trang 11 Tập giá trị: lấp đầy 1 khoảng trên trục số
Trang 12Giả thiết rằng tuổi thọ dân cư của 1 quốc gia là ĐLNN có hàm mật độ xác suất sau:
Xác định tham số k = ?
2 (100 ) khi x (0;100)2( )
Trang 15Giả thiết rằng tuổi thọ dân cư của 1 quốc gia là ĐLNN có hàm mật độ xác suất sau:
Xác định tham số k = ?
2 (100 ) khi x (0;100)2( )
Trang 16 Phân biệt: ĐLNN rời rạc – ĐLNN liên tục
Quy luật xác suất
Trang 17 Định nghĩa:
Hàm phân phối xác suất của ĐLNN X là xác suất
để X nhận giá trị nhỏ hơn x với mọi x
ĐLNN liên tục
có hàm mật độ f(x)
Trang 189 2 2
3.10 (100 ) : (0;100) ( )
Ví dụ 3: Tìm hàm phân phối xác suất của ĐLNN X
cho bởi bảng sau:
Ví dụ 4: Tìm hàm phân phối xác suất của ĐLNN X có
hàm mật độ sau?
Trang 22Cho ĐLNN X có bảng phân phối xác suất sau :
Trang 25 Ví dụ 6: ĐLNN X có bảng phân phối xác suất
Tính các tham số đặc trưng của X?
3) X D X ( ) 0,61 0,781
4 1
Trang 26Giả thiết rằng tuổi thọ dân cư của 1 quốc gia là ĐLNN có hàm mật độ xác suất sau:
Tính tuổi thọ trung bình của dân cư và
độ lệch chuẩn của tuổi thọ ?
3.10 (100 ) khi x (0;100) ( )
Trang 29ĐẶT VẤN ĐỀ
ĐLNN liên tục có các quy luật xác suất khác nhau Các
quy luật xác suất này có các giá trị tới hạn riêng là cơ sở cho việc lựa chọn quyết định thống kê (chấp nhận giả thiết đưa ra hay bác bỏ giả thiết đó) trong các bài toán kiểm định giả thiết Trong đó, quy luật chuẩn chiếm vị trí rất quan trọng Các bài toán so sánh trung bình lý thuyết của 2 ĐLNN cũng được tiến hành trên cơ sở giả thiết các ĐLNN có quy luật chuẩn.
ĐLNN rời rạc có các quy luật xác suất khác nhau tùy
thuộc các phép thử độc lập hay không độc lập Trong đó, quy
bài toán xác suất
Các tham số đặc trưng của ĐLNN rời rạc còn được ứng
dụng trong lựa chọn điều trị thích hợp và ra quyết định trong Y khoa.
Trang 304.1 Quy luật chuẩn N(μ; σ 2 )
Định nghĩa: ĐLNN X liên tục, có quy luật chuẩn
với 2 tham số μ và σ 2 nếu hàm mật độ có dạng:
2 2
2
1 ( ) ;
( )
4 QUY LUẬT CHUẨN ( GAUSS – LAPLACE )
Hoặc Hàm phân phối:
Ký hiệu:
Trang 31: (0 ;1)
X N
4 QUY LUẬT CHUẨN ( GAUSS – LAPLACE )
Các đặc trưng của quy luật chuẩn:
Quy luật chuẩn tắc
+) Trung bình lý thuyết (kỳ vọng toán):
+) Phương sai:
2
ĐLNN X gọi là chuẩn tắc nếu µ = 0 và σ 2 = 1
Hàm mật độ Hàm phân phối của quy luật chuẩn tắc
2
2
Trang 324 QUY LUẬT CHUẨN ( GAUSS – LAPLACE )
Tra bảng hàm Π(x) của quy luật chuẩn tắc X: N(0 ; 1)
Trang 33 4.2 Ứng dụng của quy luật chuẩn X: N(µ ; σ 2 )
4.2.1 Ước lượng tỷ lệ dân số có một thuộc tính
nhất định
Ví dụ 1:
Chiều cao của người trưởng thành có phân phối chuẩn với trung bình 175 cm và độ lệch chuẩn 4 cm Hãy tìm:
a) Tỷ lệ người trưởng thành có chiều cao > 180 cm?
b) Tỷ lệ người trưởng thành có chiều cao từ 163 cm đến 177 cm ?
Trang 34 Ví dụ 1:
a) Tìm tỷ lệ người trưởng thành có chiều cao > 180 cm?
* ĐLNN X: là chiều cao của người trưởng thành
Trang 35 Ví dụ 1: b) Tìm tỷ lệ người trưởng thành có chiều cao
Trang 36 4.2 Ứng dụng của quy luật chuẩn X: N(µ ; σ 2 )
4.2.1 Ước lượng tỷ lệ dân số có một thuộc tính
nhất định
Ví dụ 2:
Giả sử trọng lượng của đàn ông trên 20 tuổi ở thành phố HCM có phân phối chuẩn đạt trung bình 56kg, độ lệch chuẩn 10 kg
a) Tìm xác suất chọn ngẫu nhiên được 1 người có
trọng lượng từ 40 đến 68 kg ?
b) Giả sử có 1 triệu đàn ông trên 20 tuổi Hãy ước tính xem có bao nhiêu người có trọng lượng trên 70 kg ?
Trang 37 4.2 Ứng dụng của quy luật chuẩn X: N(µ ; σ 2 )
4.2.2 Chẩn đoán cá nhân
Ví dụ 3:
Theo tổ chức Y tế thế giới, trẻ 32 tháng bình thường có
trọng lượng trung bình 14 kg với độ lệch chuẩn 1,5 kg
Một trẻ 32 tháng nặng 13 kg có bất bình thường về
dinh dưỡng không ?
Một trẻ 32 tháng nặng 11,5 kg có bất bình thường về dinh
dưỡng không ?
Trang 40 Quy ước: Khi phép thử được thực hiện
Nếu P(A) ≥ 95% thì A hầu như chắc chắn xảy ra.
Nếu P(B) < 5% thì B hầu như chắc chắn không xảy ra
(bất thường).
( 13) 25,14%
P X
Cân nặng này là bất thường.
( 11,5) 4,75%
P X
Cân nặng này hoàn toàn
bình thường.
Trang 415 CÁC QUY LUẬT KHÁC
5.1 Quy luật khi bình phương
5.2 Quy luật Student (Gosset W.S)
5.3 Quy luật Fisher - Snedecor
* Tự học (Đọc giáo trình XSTK, trang 40 – 41)
Trang 42 Định nghĩa giá trị tới hạn
(của một quy luật xác suất)
* Quy luật chuẩn tắc T: N(0 ; 1)
0Chấp nhận
Giá trị tới hạn 1 phía
Trang 43 6 GIÁ TRỊ TỚI HẠN
6.1 Quy luật chuẩn tắc T: N(0 ; 1)
→ Tra các giá trị tới hạn t(α) và t(α/2)
(* Tại chỉ dẫn 2 - Bảng 1, Giáo trình XSTK trang 161)
Trang 456 GIÁ TRỊ TỚI HẠN
→ Tra giá trị tới hạn f(n 1 ; n 2 ; α)
(* Bảng 4 Quy luật Fisher – Snedecor – GT tr 166)
6.4 Quy luật Fisher – Snedecor :
1, 2
n n
F
6.3 Quy luật khi bình phương Q n
→ Tra giá trị tới hạn q(n; α)
(* Bảng 3 Quy luật khi bình phương với n bậc tự do- GT tr164)
6.2 Quy luật Student T n
→ Tra các giá trị tới hạn t(n; α) và t(n; α/2)
(* Bảng 2 Quy luật Student với n bậc tự do- GT tr162)
Trang 46LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Trang 47LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
b) Tìm P( 0 < X < 10) =?
A. 0,25 B. 0,625 C. 0,75 D. Một số khác
Trang 48CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ
Trang 49CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ
Câu 2:
Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi (đv: T/l)
là ĐLNN chuẩn với µ= 5,05 và σ2 = 0,382
Đếm hồng cầu cho 4673 người,
có bao nhiêu người có số hồng cầu trên 6 (T/l) ?
A 1 B 29 C 312 D 6
Trang 50CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ
Câu 3:
Giả sử T là ĐLNN chuẩn tắc T: N(0; 1)Hãy tìm t(0,06/2) = ?
A 0,5239 B 0,5120 C -1,88 D 1,88
Trang 51CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ
Câu 4:
Giả sử T là ĐLNN chuẩn tắc T: N(0; 1)Hãy tìm t(0,56) = ?
A -0,15 B 0,7123 C 0,15 D -0,7123
Trang 52TỔNG KẾT - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Một số nội dung cần nhớ
Các số đặc trưng của ĐLNN:
Quy luật chuẩn N(μ; σ 2 )
Tra bảng hàm chuẩn tắc và tra ngược
Câu hỏi tự học:
Trình bày 3 quy luật: Khi bình phương ; Student (Gosset W.S) ;