Tính được số lượng mẫu hoán vị, chỉnh hợp, chỉnh hợp lặp, tổ hợp, tổ hợp lặp2.. Thực hiện được ba phép toán giữa các biến cố: phép giao, phép hợp, phép hiệu 3.. Trình bày được định ngh
Trang 21 Tính được số lượng mẫu hoán vị, chỉnh hợp, chỉnh hợp lặp, tổ hợp, tổ hợp lặp
2 Thực hiện được ba phép toán giữa các biến cố:
phép giao, phép hợp, phép hiệu
3 Trình bày được định nghĩa xác suất đồng khả năng
và định nghĩa xác suất theo quan điểm thống kê
4 Giải được 1 số bài toán xác suất theo định nghĩa
đồng khả năng
A MỤC TIÊU
Trang 3Cho tập hợp
Có bao nhiêu cách lấy k phần tử từ A? Số cách lấy hay
số lượng mẫu phụ thuộc vào tính chất của mẫu
Mẫu lặp hay Mẫu không lặp
Mẫu có thứ tự hay Mẫu không thứ tự
Trang 41 CÁC CÔNG THỨC GIẢI TÍCH TỔ HỢPCho
; 1
!
B NỘI DUNG
1 2( , , , )n
Trang 51.2 CHỈNH HỢP
là mẫu k phần tử không lặp, có thứ tự lấy từ n phần
tử của A
Số lượng mẫu chỉnh hợp chập k của n phần tử là:
k k n
k n
n A
n k
(0 k n ; k n ) (0 k n)
Trang 6 là mẫu k phần tử có lặp, không thứ tự lấy từ n phần
tử của A
Số lượng mẫu tổ hợp lặp chập k của n phần tử là:
Trang 7 PHÂN BIỆT CÁC CÔNG THỨC ĐẾM MẪU
F n
!( )!
k n
n A
A C
Trang 8 PHÂN BIỆT CÁC CÔNG THỨC ĐẾM MẪU
k n
n A
Trang 11c) 12 bệnh nhân vào 9 phòng tùy ý ?
d) 12 bệnh nhân vào 9 phòng sao cho 1 phòng có 4
người, các phòng còn lại xếp tùy ý ?
MỘT SỐ VÍ DỤ
Trang 12 Ví dụ 1:
a) Xếp 9 BN vào 9 phòng sao cho mỗi phòng có 1
người Có bao nhiêu cách?
A 9
B 9!
C 81
D 99
Trang 13 Ví dụ 1:
b) Xếp 5 BN vào 9 phòng sao cho mỗi phòng có
không quá 1 người Có bao nhiêu cách?
A
Trang 149 12
A
Trang 16 Ví dụ 2 (Bài 2- BTXS trang 12)
Bệnh viện N có 10 tầng thang máy, 5 bệnh nhân cùng vào thang máy tầng 1 lên các tầng trên Có bao nhiêu cách nếu:
a) 5 bệnh nhân tùy ý ra các tầng ?
b) Ít nhất 2 bệnh nhân cùng ra 1 tầng , số còn lại mỗi người 1 tầng ?
MỘT SỐ VÍ DỤ
Trang 19 Ví dụ 3 (Bài 9 – BTXS trang 12)
Có 3 thuốc cùng loại điều trị cho 4 bệnh nhân
Có bao nhiêu cách điều trị nếu:
a) Mỗi bệnh nhân dùng không quá 2 thuốc ?
b) Số thuốc dùng tùy ý cho mỗi bệnh nhân ?
MỘT SỐ VÍ DỤ
Trang 222.1 Phép thử ngẫu nhiên
Dự đoán được các hiện tượng có thể xảy ra
2.2 Biến cố
Là hiện tượng xảy ra hay không xảy ra khi phép thử
được thực hiện Kí hiệu là A, B, C, …
Biến cố chắc chắn: nhất thiết xảy ra
Biến cố không thể có (biến cố trống): không bao giờ xảy
ra Kí hiệu là: ø
2 PHÉP THỬ NGẪU NHIÊN VÀ BIẾN CỐ
Trang 23 Biến cố sơ cấp: không thể phân chia được
Không gian các biến cố sơ cấp: tập hợp tất cả các biến cố
sơ cấp của phép thử Kí hiệu là: Ω
Trang 24 3.1 Quan hệ giữa các biến cố
3 QUAN HỆ GIỮA CÁC BIẾN CỐ VÀ MỘT SỐ
PHÉP TOÁN
Bao hàm : A kéo theo B ; A B
Tương đương : A kéo theo B và ngược lại ; A B
Xung khắc : A và B không đồng thời xảy ra
Độc lập : A xảy ra hay không, không ảnh hưởng đến
B và ngược lại
Đồng khả năng : Khả năng xuất hiện như nhau
Trang 263 QUAN HỆ GIỮA CÁC BIẾN CỐ- 1 SỐ PHÉP TOÁN
Phép hợp : ít nhất 1 trong 2 biến cố A, B xảy ra
* Đặc biệt : A và B xung khắc
Trang 27 3.2 Một số phép toán
3 QUAN HỆ GIỮA CÁC BIẾN CỐ- 1 SỐ PHÉP TOÁN
Phép hiệu A\B : A xảy ra nhưng B không xảy ra
Hai biến cố đối nhau : A A ;
Trang 28 { H 1 ; H 2 ;…; H n }: gọi là nhóm đầy đủ n biến cố
của 1 phép thử nếu thỏa mãn 2 điều kiện sau:
* Đặc biệt: nhóm đầy đủ 2 biến cố đối nhau
Trang 314.1 Định nghĩa xác suất theo quan điểm đồng khả năng (quan điểm cổ điển)
Định nghĩa: Xác suất của biến cố A là khả năng xuất hiện biến cố A khi phép thử được thực hiện
Trong đó: m: số các kết quả thuận lợi cho A xảy ra
Trang 32 TÍNH XÁC SUẤT ĐỒNG KHẢ NĂNG
+) Bước 1: Xác định phép thử G
→ Tìm số đồng khả năng của Ω là n +) Bước 2: Chỉ ra biến cố A cần tính xác suất
→ Tìm số thuận lợi cho A xảy ra là m +) Bước 3: Vận dụng định nghĩa
Trang 33Ví dụ 5: Khoa Đông Y của bệnh viện X có 4 bác sĩ
Trang 34Ví dụ 5: Khoa Đông Y của bệnh viện X có 4 bác sĩ
Trang 35( )
( )
Trang 364.2 Định nghĩa xác suất theo quan điểm
Trang 37LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Trang 38LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
(Giáo trình XSTK trang 18 – 19)
Câu 2:
Một tổ sinh viên có 8 nam, 7 nữ Chia thành 3 nhóm trực đồng thời tại ba bệnh viện A, B, C
Hỏi có bao nhiêu cách phân công nếu:
bệnh viện A cần 3 nam, 2 nữ; bệnh viện B cần 5
người: có ít nhất 4 nam; số còn lại đến bệnh viện C ?
A. 1176 B. 29400 C 30576 D. Một số khác
Trang 39LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
(Giáo trình XSTK trang 18 – 19)
Câu 3:
Có 4 thuốc loại I và 3 thuốc loại II
Hỏi có bao nhiêu cách điều trị cho 5 người bệnh
A, nếu mỗi người bệnh A cần 2 thuốc loại I và 1 thuốc loại II ?
Trang 40 Bài 6 - BTXSTK trang 13
Xếp tùy ý 12 bệnh nhân vào 3 phòng bệnh
a)Tìm xác suất có 3, 4, 5 bệnh nhân vào 3 phòng tương ứng ?
b) Tìm xác suất xếp phòng 1 có 3 bệnh nhân, các phòng còn lại xếp tùy ý ?
3 4
12 9 12
3
3
A A
3 9 12 12
.2 3
12 11
.2 3
C
3 9 12 11
.23
C
LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI