Thứ/ ngàyTiếtMônTiết PPCTTên bài dạyHai1Mĩ thuật2Học vần Bài: Ôn tập3Học vần Bài: Ôn tập4Đạo đức Em và các bạn T2Ba1Thể dục2Học vần Bài: oa- oe 3Học vần Bài: oa- oe4 ToánGiải toán có[r]
Trang 1BÁO GIẢNG TUẦN 22 ( Từ ngày tháng đến ngày tháng năm 2011 )
Thứ/ ngày Tiết MônTiết PPCTTên bài dạy Hai1Mĩ thuật2Học vần Bài: Ôn
ToánLuyện tập4Thủ côngCách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo Bảy
Phòng GD & ĐT Phước Long
Trường TH “B” Vĩnh Phú Tây
Trang 2Tiết 2,3:
Học vần
Bài: ÔN TẬP
I- MỤC TIÊU
- Đọc được các vần, từ và câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép
II- CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoạ câu ứng dụng, luyện nói, bảng ôn
- HS: bảng con, phấn, vở TV, SGK
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài.
b, Ôn tập:
Đọc tiếng ứng dụng
- Kiểm tra sĩ số HS
- Cho lớp hát
- GV gọi HS đọc bảng con:
tấm liếp, rau diếp, tiếp nối giàn mướp, ướp cá, nườm nượp
- Gọi HS đọc câu:”Nhanh tay…”
- Cho HS lên bảng viết:
rau diếp, ướp cá
- GV nhận xét, ghi điểm
- GV nêu và ghi tên bài
- GV: tuần qua chúng ta đã học những vần gì mới?
- GV ghi ở góc bảng
- GV cho HS quan sát tranh + Tranh vẽ gì?
- GV giúp HS hiểu và nhận diện vần ap qua nội dung tranh
- GV gắn lên bảng bảng ôn các vần đã học trong tuần
- Cho HS đọc tiếng ghép được từ âm ở cột dọc và vần ở cột ngang
- GV cho HS đọc
- GV nhận xét
- GV ghi bảng:
đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
- GV cho HS đọc, tìm tiếng có vần ôn
- 4-5 HS đọc
- 2 HS đọc
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con ( nhóm)
- HS: op, ap, ăp, âp, ôp, ơp, ep, êp,
ip, up, iêp, ươp.
- HS theo dõi
- HS chỉ vần đã học
- HS ghép
- HS đọc: ( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS theo dõi
- HS đọc ( cá nhân, nhóm,
lớp)-Tuần:22
Thứ hai:29/01/11 25/10/2010
Tiết 1: Môn: MĨ THUẬT Ngày soạn : 23/01/ 2011
Ngày
dạy: 29/01/2011
Trang 3HD viết bảng con.
- GV cho HS viết vào vở tập viết
- GV quan sát uốn nắn
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
- GV cho HS đọc bài ở tiết 1
“Cá mè ăn nổi…
Đẹp ơi là đẹp”
- GV cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- GV nhận xét
- GV cho HS quan sát tranh nêutên truyện:
- GV kể kèm tranh minh hoạ
+ Một hôm nhà nọ có khách
+Đôi vơ chồng ngỗng….của chúng
+ Sáng hôm sau….không giết ngỗng nữa.
+ Vợ chồng nhà ngỗng không bao giờ ăn tép nữa
* Ý nghĩa: Ca ngợi tình cảm vợ chồng nhà ngỗng đã biết hi sinh
vì nhau.
- GV nêu câu hỏi cho HS trả lời
- GV cho HS kể lại nội dung từngtranh, toàn bộ câu truyện
- GV cùng HS nhận xét
- GV cho HS đọc bài trong SGK
- Về nhà chép và học bài
- Xem tiếp bài tiếp theo
- Nhận xét giờ học
- HS theo dõi, lần lượt viết bảngcon
- HS viết: đón tiếp, ấp trứng vào
vở tập viết
- HS đọc: (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS quan sát trả lời
- HS theo dõi
- HS đọc, tìm (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS: Ngỗng và tép
- HS nghe kết hợp quan sáttranh
- HS trả lời theo nội dung tranh
HS kể theo tranh
- HS lần lượt kể
- HS đọc SGK( cá nhân, nhóm, lớp)
Trang 4Rút kinh nghiệm:………
Tiết 4:
Đạo đức
EM VÀ CÁC BẠN ( Tiết 2)
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu bài
- GV nhận xét đánh giá
- GV nêu ghi lại tên bài
- GV tổ chức cho HS đóng vai tìnhhuống BT3
- GV hỏi:
Em thấy như thế nào khi em được bạn
cư xử tốt? Khi em cư xử tốt với bạn?
- GV chốt lại
Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vuicho bạn và cho chính mình Em sẽ đượcbạn yêu quý và có thêm nhiều bạn mới
- GV nhận xét chung:
+ Trẻ em có quyền được học tập, quyềnđược vui chơi, có quyền được tự do kếtgiao bạn bè
+ Muốn có nhiều bạn cùng học cùngchơi thì phải biết cư xử tốt với bạn khihọc khi chơi
- GV hỏi:
Hôm nay học bài gì
Em học được điều gì qua bài học?
Về nhà học bài, thực hiện theo bài học
Nhận xét tiết học
- Học sinh trả lời
- Học sinh thực hành đóng vai tình huống BT 3
- Học sinh suy nghĩ rồi trả lời
Rút kinh nghiệm:
………
Trang 5I- MỤC TIÊU
- Đọc được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
II- CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoạ tiếng khoá, câu ứng dụng, luỵên nói
- HS: bảng con, phấn, vở TV, SGK
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
- Kiểm tra sĩ số HS
- Cho lớp hát
- GV gọi HS đọc bảng con:
- Gọi HS đọc câu
- Cho HS lên bảng viết:
- GV nhận xét, ghi điểm
- GV nêu và ghi tên bài
- GV ghi bảng vần: oa
- Cho HS đọc
+ Có vần oa, muốn có tiếng hoạ
phải thêm âm, dấu gì?
- GV ghi bảng: hoạ
- GV cho HS quan sát tranh hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ GV giảng tranh rút từ khoá hỏi:
Có tiếng hoạ, muốn có từ hoạ sĩ
phải thêm tiếng gì?
- GV ghi bảng: hoạ sĩ
- GV nhận xét
- Quy trình tương tự như: oa
- GV cho HS so sánh: oa- oe
- Cho HS đọc cả 2 vần
Cá mè ăn nổi…
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng
con ( nhóm): con tép, tốp ca
- HS đọc:( cá nhân, nhóm, lớp
+ Thêm âm h, dấu nặng
- HS đọc: (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS quan sát trả lời
- Thêm tiếng sĩ
- HS đọc: ( cá nhân, nhóm, lớp)
+ Giống: chữ o+ Khác: a- e
- HS đọc 2 vần ( cá nhân, nhóm, lớp)
Trang 6Đọc tiếng ứng dụng
HD viết bảng con.
4 Hướng dẫn Nhận
xét Dặn dò.
- GV cho HS viết vào vở tập viết
- GV quan sát uốn nắn
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
- GV cho HS đọc bài ở tiết 1
Bay làn hương dịu dàng”
- GV cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- Về nhà chép và học bài
- Xem tiếp bài tiếp theo
- HS theo dõi
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS theo dõi, lần lượt viết bảngcon
- HS viết: oa, oe, hoạ sĩ, múa
xoè vào vở tập viết
- HS đọc: (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS quan sát trả lời
- HS theo dõi
- HS đọc, tìm (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS: Sức khoẻ là vốn quý nhất
- HS đọc SGK ( cá nhân, lớp)
Trang 7- Nhận xét giờ học.
Rút kinh nghiệm:………
- GV: Tranh các bài tập
- HS: SGK, Bộ ĐDHT,bảng con…
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
- GV nêu, ghi tên bài
- GV cho HS quan sát tranh giớithiệu bài toán
- Gọi HS đọc đề toán+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV vừa hỏi, vừa ghi tóm tắt
Tóm tắt:
Có : 5 con gàThêm : 4 con gàCó tất cả:… con gà?
- GV hướng dẫn HS giải+ Muốn biết câu lời giải ta phảidựa vào câu hỏi
- GV giúp HS rút ra các bước khigiải toán
- GV cho HS đọc đề toán, GV viếttóm tắt lên bảng
+ Bài toán cho biết gì?
- HS đọc:
- HS trả lời
Trang 8Bài 2, 3
Củng cố
4 Hướng dẫn.
Nhận xét Dặn dò.
+ Bài toán hỏi gì?
- GV cho HS tự ghi phép tính
- Gọi HS sửa bài
- GV cùng HS nhận xét
- Tượng tự bài 1
- GV hỏi:
+ Để giải bài toán ta phải qua mấybước?
- Về nhà xem lại bài
- Xem bài tiếp theo
- Nhận xét giờ học
- Cho lớp hát
Trang 9I- MỤC TIÊU
- Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II- CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoạ tiếng khoá, câu ứng dụng, luỵên nói
- HS: bảng con, phấn, vở TV, SGK
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài.
b, Dạy vần oai
Vần oay
- Kiểm tra sĩ số HS
- Cho lớp hát
- GV gọi HS đọc bảng con:
hoạ sĩ, sách giáo khoa, hoà bình múa xoè, chích choè, mạnh khoẻ
- Gọi HS đọc câu:”Hoa ban…”
- Cho HS lên bảng viết:
hoà bình, mạnh khoẻ
- GV nhận xét, ghi điểm
- GV nêu và ghi tên bài
- GV ghi bảng vần: oai
- Cho HS đọc
+ Có vần oai muốn có tiếng thoại
phải thêm âm, dấu gì?
- GV ghi bảng: thoại
- GV cho HS quan sát tranh hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ GV giảng tranh rút từ khoá hỏi:
Có tiếng thoại, muốn có từ điện thoại phải thêm tiếng gì?
- GV ghi bảng: điện thoại
- HS đọc:( cá nhân, nhóm, lớp
+ Thêm âm th, dấu nặng
- HS đọc: (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS quan sát trả lời
- Thêm tiếng điện
- HS đọc: ( cá nhân, nhóm, lớp)
Trang 10Đọc tiếng ứng dụng
HD viết bảng con.
Nhận xét Dặn dò.
- GV cho HS so sánh: oai- oay
- Cho HS đọc cả 2 vần
- GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét
TIẾT 2
- GV cho HS viết vào vở tập viết
- GV quan sát uốn nắn
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
- GV cho HS đọc bài ở tiết 1
“Tháng chạp là tháng….
………….mưa sa đầy đồng”
- GV cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- GV nhận xét
- GV cho HS quan sát tranh nêutên bài luyện nói:
+ Tranh vẽ ai?
+ Cho HS chỉ và nói tên từng loại ghế?
+ Nhà em có loại ghế nào?
- GV nhận xét
- GV cho HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét
+ Giống: oa+ Khác: i-y
- HS đọc 2 vần ( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS ghép
- HS theo dõi
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS theo dõi, lần lượt viết bảngcon
- HS viết: oai, oay, điện thoại,
gió xoáy vào vở tập viết
- HS đọc: (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS quan sát trả lời
- HS theo dõi
- HS đọc, tìm (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
- HS đọc SGK ( cá nhân, lớp)
Trang 11- Về nhà chép và học bài.
- Xem tiếp bài tiếp theo
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm:………
- GV: Thước có vạch chia cm
- HS: SGK, Bộ ĐDHT,bảng con…
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY AI2HOẠT ĐỘNG TRÒ
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài củ
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài.
b,GT đơn vị đo độ
dài vàdụng cụ đo
- Cho lớp hát
- GV hỏi:
+ Giải bài toán có lời văn thường có mấy bước?
- GV nhận xét
- GV nêu, ghi tên bài
- GV hướng dẫn HS quan sátcái thước và giới thiệu vạchchia từng xăng- ti- mét
- Có thể dùng thước này để đođộ dài các đoạn thẳng, vạchđầu tiên là vạch 0, độ dài từvạch 0 đến 1 là 1cm
- GV cho HS thực hành đo trênthước
- GV nêu, viết bảng, xăng- mét viết tắt là cm
ti GV hướng dẫn HS đo theo 3bước
- HS trả lời
- HS theo dõi
- HS đọc: Xăng- ti- mét (cm)
- HS: Di chuyển bút chì trên vạch từ 0 đến 1, trên mép thước,khi đầu bút đến vạch 1 thì nói 1cm
Trang 12- GV quan sát nhận xét
- GV gọi HS nhắc lại các bướcđo
- Về nhà tập đọc và viết số
- Xem bài tiếp theo
- Nhận xét giờ học
- Cho lớp hát
+ Đặt vạch 0 của thước trùng vào một đầu của đoạn thẳng, mép thước trùng song song với đoạn thẳng
+ Đọc số ghi ở vạch của thước trùng với đầu kia của đoạn thẳng
+ Đọc kèm đơn vị đo xăng- ti- mép
- HS ghi vào vở+ HS làm bàai2
Rút kinh nghiệm:………
………
Trang 13I- MỤC TIÊU
- Đọc được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi
II- CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoạ tiếng khoá, câu ứng dụng, luỵên nói
- HS: bảng con, phấn, vở TV, SGK
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài.
b, Dạy vần oan
- Kiểm tra sĩ số HS
- Cho lớp hát
- GV gọi HS đọc bảng con:
điện thoại, quả xoài, khoai lang gió xoáy, hí hoáy, loay hoay
- Gọi HS đọc câu:”Tháng
chạp…”
- Cho HS lên bảng viết:
quả xoài, hí hoáy
- GV nhận xét, ghi điểm
- GV nêu và ghi tên bài
- GV ghi bảng vần: oan
- Cho HS đọc
+ Có vần oan muốn có tiếng khoan phải thêm âm, dấu gì?
- GV ghi bảng: khoan
- GV cho HS quan sát tranh hỏi:
- HS đọc: (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS quan sát trả lời
- Thêm tiếng giàn
Trang 14Vần oăn
Đọc tiếng ứng dụng
HD viết bảng con.
- Quy trình tương tự như: oan
- GV cho HS so sánh: oan- oăn
- Cho HS đọc cả 2 vần
- GV viết mẫu, HD HS quy trình viết.
oan oăn giàn khoan tĩc xoăn
- GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét
TIẾT 2
- GV cho HS viết vào vở tập viết
- GV quan sát uốn nắn
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
- GV cho HS đọc bài ở tiết 1
- GV cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- GV nhận xét
- GV cho HS quan sát tranh nêutên bài luyện nói:
+ Ở nhà em làm gì?
- HS đọc: ( cá nhân, nhóm, lớp)
+ Giống: o, n+ Khác: a- ă
- HS đọc 2 vần ( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS ghép
- HS theo dõi
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS theo dõi, lần lượt viết bảngcon
- HS viết: oan, oăn, giàn khoan,
tóc xoăn vào vở tập viết
- HS đọc: (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS quan sát trả lời
- HS theo dõi
- HS đọc, tìm (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS: Con ngoan, trò giỏi
- HS đọc SGK ( cá nhân, lớp)
Trang 154 Hướng dẫn.
Nhận xét Dặn dò.
+ Ở lớp em làm gì?
+ Học sinh như thế nào mới được gọi là con ngoan trò giỏi?
- GV cho HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét
- Về nhà chép và học bài
- Xem tiếp bài tiếp theo
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm:………
………
TIẾT 3: TOÁN
LUYỆN TẬP I- MỤC TIÊU
- Biết giải bài toán có lời văn và trình bày bài giải
II- CHUẨN BỊ
- GV: Tranh các bài tập
- HS: SGK, Bộ ĐDHT,bảng con…
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
- Cho lớp hát
- GV gọi HS lên bảng viết, đọc các
kí hiệu của xăng- ti- mét
- GV nhận xét
- GV nêu, ghi tên bài
- GV gọi HS đọc đề toán kết hợpquan sát tranh hỏi:
+ Bài toán cho gì? Hỏi gì?
- GV vừa hỏi kết hợp ghi tóm tắtTóm tắt:
Có :12 cây chuối Thêm : 3 cây chuối Có tất cả:… cây chuối?
- GV gọi HS đọc tóm tắt
- GV hướng dẫn HS giải, GV ghi
- HS viết, lớp làm bảng con
- 2 HS đọc
- 2-3 HS đọc
- HS đọc bài giải
Trong vườn có tất cả:
Trang 16- GV chấm 1 số vở của HS
- GV nhận xét
- GV hỏi:+ Để giải bài toán có lờivăn có mấy bước?
- Về nhà xem lại bài
- Xem bài tiếp theo
- Nhận xét giờ học
- Cho lớp hát
12+3=15( cây chuối) Đáp số: 15 cây chuối
- HS đọc:
- 1 HS giải, lớp giải vào vở
Bài giải Số hình vuông hình tròn có: 5+4=9( hình)
- Kể được tên và nêu lợi ích của một số cây rau
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của rau
- Kể tên các loại rau ăn lá, rau ăn thân, rau ăn củ, rau ăn quả, rau ăn hoa
II- CHUẨN BỊ
- GV: Tranh một số cây rau
- HS: SGK, vỡ BT TNXH
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài củ
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài.
b, Quan sát nhận
- Nhận xét đánh giá
- GV nêu ghi tên bài
- GV cho HS giới thiệu cây rau củamình
+ Cây rau tên gì?
+ Nó được trồng ở đâu?
+ Hãy chỉ rễ thân lá của cây rau?
Bộ phận nào được ăn?
+ Em thích ăn loại rau nào?
- HS
- HS tự giới thiệu
Trang 17Quan sát tranh
Các loại rau ăn lá và thân: raumuống, rau cần…
Rau ăn thân: su hào, cà rốt, Rau ăn hoa: thiên lí…
Rau ăn quả: cà chua, dưa hấu, bí đỏ,
+ Tại sao trong bữa ăn cần có rau?
- Về nhà xem lại bài
- Xem bài tiếp theo
- Nhận xét giờ học
Trang 18I- MỤC TIÊU
- Đọc được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Aùo choàng, áo len, áo sơ mi
II- CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoạ tiếng khoá, câu ứng dụng, luỵên nói
- HS: bảng con, phấn, vở TV, SGK
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài.
b, Dạy vần oang
- Kiểm tra sĩ số HS
- Cho lớp hát
- GV gọi HS đọc bảng con:
Giàn khoan, phiếu bé ngoan, học toán, tóc xoăn, khoẻ khoắn, …
- Gọi HS đọc câu:”Khôn
ngoan…”
- Cho HS lên bảng viết:
học toán, xoắn thừng
- GV nhận xét, ghi điểm
- GV nêu và ghi tên bài
- GV ghi bảng vần: oang
Trang 19Vần oăng
Đọc tiếng ứng dụng
HD viết bảng con.
- Luyện viết
- Luyện đọc.
Đọc câu ứng dụng
- Luyện nói.
hoang phải thêm âm, dấu gì?
- GV ghi bảng: hoang
- GV cho HS quan sát tranh hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ GV giảng tranh rút từ khoá hỏi:
Có tiếng hoang, muốn có từ vỡ hoang phải thêm tiếng gì?
- GV ghi bảng: vỡ hoang
- GV nhận xét
- Quy trình tương tự như: oang
- GV cho HS so sánh: oang- oăng
- Cho HS đọc cả 2 vần
- GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét
TIẾT 2
- GV cho HS viết vào vở tập viết
- GV quan sát uốn nắn
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
- GV cho HS đọc bài ở tiết 1
- HS đọc: (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS quan sát trả lời
- Thêm tiếng vỡ
- HS đọc: ( cá nhân, nhóm, lớp)
+ Giống: o, ng+ Khác: a- ă
- HS đọc 2 vần ( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS ghép
- HS theo dõi
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS theo dõi, lần lượt viết bảngcon
- HS viết: oang, oăng, vỡ hoang,
con hoẵng vào vở tập viết
- HS đọc: (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS quan sát trả lời
- HS theo dõi
- HS đọc, tìm (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS: Aùo choàng, áo len, áo sơ
mi