1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 8. Tiết 48

2 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 115 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ8 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.. Mục tiêu: HS: Nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của hai tam giác vuông, nhất là trờng hợp đặc biệt cạnh huyền - cạnh góc vuông - Vận dụng đ

Trang 1

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh Dạy Lớp: 8C; 8D Ngày soạn: 09/03/2009 Tiết PPCT: 48 Ngày dạy:

11/03/2009.

Đ8 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

A Mục tiêu:

HS: Nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của hai tam giác vuông, nhất là trờng hợp đặc biệt (cạnh huyền - cạnh góc vuông)

- Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đờng cao, tỉ số các diện tích

B Hoạt động dạy học:

I Bài cũ:

- Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác? Từ đó em hãy cho biết hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi nào?

II Dạy bài mới:

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

GV: Từ các trờng hợp đồng dạng của

hai tam giác ta suy ra hai tam giác

vuông đồng dạng với nhau khi nào?

HS: Rút ra

Gv: Treo bảng phụ

(nội dung a, b ở sgk)

HS: Trả lời câu hỏi1

Chỉ ra các cặp tamgiác đồng dạng

trong hình 47 ( Bảng phụ)

Nếu HS không nhận ra đợc

ABC∽∆A ' C B' '

thì hớng dẫn tính A’C’ và AC theo

công thức Pi- tago rồi tính tỉ số

'

'C

A AC

Nh vậy ta có thêm trờng hợp đồng

dạng nào của hai tam giác vuông nữa?

HS - phát biểu định lí

Viết GT và KL của định lí;

áp dụng ?1 để chứng minh định lí

trên?

1 Từ các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác, ta suy ra

Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:

a)Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.

b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ

với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

?1

Theo a) ∆DEF ∽∆D'E'F' vì:

2

1 ' ' '

F D

DF E

D DE

Ta cũng chứng minh đợc ∆ABC∽∆A ' C B' '

2 Dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

Định lí 1:

ABC, ∆A'B'C,'A = Aˆ' = 90 0

GT

' ' ' ' A B

AB C

B

BC =

KL ∆ABC∽∆A ' C B' ' Chứng minh

Từ GT bình phơng hai vế ta có

GV trình bày tóm tắt chứng minh

định lí

Từ định lí ta suy ra ∆ABC∽∆A ' C B' '

Tỉ số k = 2

' ' =

B A

AB

? Cho ∆ABC∽∆A ' C B' ';

2

2 2

2

' ' ' ' A B

AB C

B

BC = Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta

2

2 2

2

2 2 2

2 2

2

' ' ' ' ' ' ' ' '

AC B

A C B

AB BC B

A

AB C

B

=

=

do đó

' ' ' ' '

AC B

A

AB C

B

BC = = Vậy∆ABC∽∆A ' C B' '

3 Tỉ số đờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác

Giáo án hinh học lớp 8.

B A’

B’

C’

D

E

F

D’

E’

F’

2,5

5

5 10

5

Trang 2

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh.

' ' ' '

;A H B C

BC

Em hãy so sánh tỉ số

'

' H

A

AH với

'

' B

A AB

HS: Chứng minh ∆ABH∽∆A ' H B' '

để suy ra

'

' H

A

AH =

'

' B

A

AB

GV - Từ định lí 2 ta suy ra tỉ số diện

tích của hai tam giác đồng dạng bằng

bao nhiêu?

HS: Chứng minh

2 '

'

' ' '. ' ' ' '. ' '

2

1

2

1

k C B

BC H A

AH C

B H A

BC AH

S

S

C

B

A

đồng dạng

Định lí2:

GT ∆ABC∽∆A ' C B' '; tỉ sốk

AHBC;A'H' ⊥B'C'

KL

'

' H

A

AH =

'

' B

A

AB = k

Định lí 3:

GT ∆ABC∽∆A ' C B' ';tỉ sốk

KL 2

' ' '

k S

S

C B ABC =

III Luyện tập:

1) Bài tập 46:

ADC∽∆ABE (góc nhọn A chung)

ABE∽∆FDE ( góc nhọn E chung)

ADC∽∆FBC (góc nhọn C chung)

FBC∽∆FDE (DFE = BFC)

ADC∽∆FDE (cùng đồng dạng với tam giác ABE)

ABE∽∆FBC ( cùng đồng dạng với tam giác FDE)

2) Bài tập 47:

- Tam giác ABC vuông vì 32 + 42 = 52 => SABC = 3 4 6 2

2

1

cm

=

- Ta có 2

' ' '

k S

S

C B

ABC = => k2 =

3

1 9

1 ⇒k =

-

' ' ' ' '

AC B

A

AB C

B

3

1 =>

3

1 ' '

5 ' '

4 ' '

C A B A C B

=> B’C’ = 9; A’B’= 12; A’C’=15

IV H ớng dẫn học ở nhà:

- Nắm vững các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

- Tỉ số của hai đờng cao, hai trung tuyến, hai phân giác tơng ứng của hai tam giác

đồng dạng

Giáo án hinh học lớp 8.

D

E

F

Ngày đăng: 01/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w