1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuân 25

14 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 484,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp HS: Ôn lại các đơn vị thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng.. -HS nhớ và nêu quan hệ của các đơn vị đo thời gian khác: Một ngày có bao

Trang 1

Tuần 25

Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010.

Tiết 1

Toán

121 kiểm tra

I Mục tiêu :

- Kiểm tra về :

+Tỉ số phần trăm và giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

+ Thu thập và xử lí thông tin đơn giản từ biểu đồ hình quạt

+ Nhận dạng tính diện tích , tính thể tích một số hình đã học

II Chuẩn bị :

- Gv chuẩn bị đề kiểm tra

- Hs chuẩn bị giấy để làm bài

III Lên lớp :

A Kiểm tra bài cũ : (3p')

- Gv kiểm tra sự chuẩn bị của hs

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : (2p')

- Gv nêu yêu cầu tiết học

2 Hd hs làm bài kiểm tra : ( 38 p')

Phần 1: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính ).

-Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

1 Một lớp học có 18 nữ và 12 nam Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh của cả lớp.

2 Biết 25% của một số là 10 Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

4 Diện tích của phần tô đậm trong hình chữ nhật là:

5 Diện tích của phần tô đậm là:

Đá bóng (60%)

Chạy (12%)

Đá cầu (13%) Bơi (15%)

4c m

1 2c m

5c m

Trang 2

C 21,98m2 D 50,24m2

2 Giải bài toán:

Một phòng học hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 5,5m, chiều cao 3,8m Nếu mỗi ngời làm việc trong phòng đó đều cần có 6m3 không khí thì có thể có nhiều nhất bao nhiêu học sinh học trong phòng đó, biết rằng lớp học chỉ có 1 giáo viên và thể tích đồ đạc trong phòng chiếm 2m3

Hớng dẫn đánh giá

Phần 1 (6 điểm)

Mỗi lần khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng của các bài 1, 2, 3 đợc 1 điểm; của các bài 4, 5 đợc 1,5 điểm Kết quả là:

1 Khoanh vào D

2 Khoanh vào D

3 Khoanh vào C

4 Khoanh vào A

5 Khoanh vào C

Phần 2 (4 điểm)

Bài 1: (4 điểm)

- Nêu câu lời giải và tính đúng thể tích của phòng học đợc 1 điểm

- Nêu câu lời giải và tính đúng thể tích không khí trong phòng học đợc 1 điểm

- Nêu câu lời giải và tính đúng số ngời có thể có nhiều nhất trong phòng học đợc 1 điểm

- Nêu câu lời giải và tính đúng số học sinh có thể có nhiều nhất trong phòng học và nêu đáp số đúng

đợc 1 điểm

4 Củng cố dặn dò : (2p')

- Gv nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại bài

BOÅ SUNG – RUÙT KINH NGHIEÄM:

Tiết 2 : Khoa học

OÂN TAÄP: VAÄT CHAÁT VAỉ NAấNG LệễẽNG

TIEÁT 49

I Muùc tieõu:

OÂn taọp veà:

- Caực kieỏn thửực phaàn vaọt chaỏt vaứ naõng lửụùng; caực kyừ naờng quan saựt, thớ nghieọm.

Trang 3

TuÇn 25

- Những kỹ năng bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lượng.

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ thí nghiệm.

- Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng các nguồn năng lượng tron sinh hoạt hằng ngày, lao động sản xuất và vui chơi giải trí.

- Pin, bóng đèn, dây dẫn,…

III Các hoạt động dạy và học:

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: An toàn và tránh

lãng phí khi sử dụng điện.

- Giáo viên nhận xét.

3 Bài mới: Ôn tập: Vật chất và

năng lượng”.

Hoạt động 1: Trò chơi:” Ai

nhanh ,ai đúng”

* MT: Củng cố cho HS kiến thức

về tính chất của một số vật

liệuvà sự biến đổi hóa học

- GV cử 2 em làm trọng tài

,quan sát em nào đúng nhanh

khi chọn đáp án

1 Đồng có tính chất gì?

2 Thủy tinh có tính chất gì?

3 Nhôm có tính chất gì?

4 Thép được sử dụng để làm gì?

5 Sự biến đổi hóa học là gì?

6 Hỗn hợp nào dưới đây không

phải là dung dịch ?

- Hát -HS nêu bài học.

- Hs chuẩn bị bảng con ghi chữ cái : a,b,c,d.

1 d

2 b

3 c

4 b

5 b

6 c

7 a Nhiệt độ bình thường

Trang 4

7 Sửù bieỏn ủoồi hoựa hoùc cuỷa caực

chaỏt dửụựi ủaõy xaỷy ra trong ủieàu

kieọn naứo?

Hoaùt ủoọng 2: YC HS ủoùc noọi

dung oõn taọp.

4 Cuỷng coỏ :

Toồ chửực cho hoùc sinh tham gia

troứ chụi

Nhaọn xeựt

5 Daởn doứ:

- Xem laùi baứi.

- Chuaồn bũ: OÂn taọp: Vaọt chaỏt vaứ

- naờng lửụùng (tt).

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

b Nhieọt ủoọ cao

c Nhieọt ủoọ bỡnh thửụứng

d Nhieọt ủoọ bỡnh thửụứng

- 2HS neõu laùi noọi dung vửứa oõn taọp

Hoùc sinh laộng nghe

Hoùc sinh ghi nhụự

Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010.

Tiết 1

Toán

122 Bảng đơn vị đo thời gian

I Mục tiêu:

Giúp HS:

Ôn lại các đơn vị thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng Quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và tháng, năm và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng đơn vị đo thời gian phóng to

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A) Kiểm tra bài cũ : (5p')

- 2 hs chữa bài tập trên bảng

- Gv nhận xét - ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : (2 p')

2 Ôn các đơn vị đo thời gian : (15p')

- 2 hs chữa bài trên bảng

a) Các đơn vị đo thời gian

-GV cho HS phát biểu nhắc lại những đơn vị đo thời -HS phát biểu nhắc lại những đơn vị đo thời

Trang 5

Tuần 25

-GV cho HS nêu quan hệ giữa một số đơn vị đo thời

gian; chẳng hạn: Một thế kỉ có bao nhiêu năm, một

năm có bao nhiêu tháng, một năm có bao nhiêu ngày?

- Hs nêu 1 thế kỉ = 100 năm , 1 năm có 12 tháng ; 1 năm có 365 ngày hoặc 366 ngày

Chú ý: Riêng về số ngày trong một năm, GV cho HS

nhớ lại kiến thức cũ và giải thích: Năm không nhuận

có 365 ngày, còn năm nhuận có 366 ngày, cứ 4 năm

liền thì có một năm nhuận, sau 3 năm không nhuận thì

đến 1 năm nhuận

-GV cho biết: Năm 2000 là năm nhuận, vậy năm

nhuận tiếp theo là năm nào? Các năm nhuận tiếp theo

nữa là những năm nào?

-HS trả lời, nhận xét đặc điểm của năm nhuận và đi đến kết luận số chỉ năm nhuận chia hết cho 4

-GV cho HS nhớ lại tên các tháng và số ngày của từng

-GV có thể nêu cách nhớ số ngày của từng tháng bằng

cách dựa vào hai nắm tay hoặc một nắm tay (nh hình

vẽ) Đầu xơng nhô lên là chỉ tháng có 31 ngày, còn chỗ

hõm vào chỉ tháng có 30 ngày hoặc 28, 29 ngày

(thiếu)

-HS nhớ và nêu quan hệ của các đơn vị đo thời gian khác: Một ngày có bao nhiều giờ, một giờ có bao nhiêu phút, một phút có bao nhiêu giây?

-Khi HS trả lời, GV ghi tóm tắt trên bảng, cuối cùng

đ-ợc bảng nh trong SGK

(Có thể treo bảng phóng to trớc lớp)

b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian

GV cho HS đổi các số đo thời gian:

- Đổi từ năm ra tháng:

5 năm = 12 tháng x 5 = 60 tháng Một năm rỡi = 1,5 năm =

12 tháng x 1,5 = 18 tháng

- Đổi từ giờ ra phút:

3 giờ = 60 phút x 3 = 180 phút 3

2 giờ = 60 phút x

3

2 = 40 phút

- Đổi từ phút ra giờ (nên nêu rõ cách làm): 0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút

Cách làm:

180 phút = 3 giờ

216 phút = 3 giờ 36 phút

216 phút = 3,6 giờ

2 Luyện tập : (20p')

Bài 1: Ôn tập về thế kỉ, nhắc lại các sự kiện lịch sử. - Hs làm bài và chữa bài

Chú ý:

+ Xe đạp khi mới đợc phát minh có bánh bằng gỗ, bàn

đạp gắn với bánh trớc (bánh trớc to hơn)

+ Vệ tinh nhân tạo đầu tiên do ngời Nga phóng lên vũ

trụ

Bài 2:

Chú ý: 3 năm rỡi = 3,5 năm

= 12 tháng x 3,5 = 42 tháng - Hs làm bài vào vở sau đó chữa bài

1 2 3 4 5

6

9 10 11

12

180 60

3 0

216 60

3 36

216 0 60

3,6 360

0

Trang 6

3 giờ = 60 phút x

4

3 = 4

180 phút = 45 phút

Bài 3: GV cho HS tự làm, sau đó cả lớp thống nhất kết

quả

- GV nhận xét - chữa bài

- Hs tự làm bài vào vở sau đó thống nhất kết quả

3 Củng cố dặn dò : (2p')

- Gv nhận xét tiết học

- Về nhà học bài

BOÅ SUNG – RUÙT KINH NGHIEÄM:

Tiết 2

Kĩ thuật

LẮP XE BEN (Tiết 2)

I- MỤC TIấU:

HS cần phải:

- Chọn đỳng và đủ cỏc chi tiết để lắp xe ben

- Lắp được xe ben đỳng kĩ thuật, đỳng quy trỡnh

- Rốn tớnh cẩn thận khi thực hành

II- CHUẨN BỊ:

- Mẫu xe ben đó lắp sẵn

- Bộ lắp ghộp mụ hỡnh kĩ thuật

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

I- Ổn định:

II- Kiểm tra bài cũ: Lắp xe ben (tiết 1)

- Gọi HS đọc lại ghi nhớ

- GV nhận xột

III- Bài mới:

1- Giớ thiệu bài: Hụm nay chỳng ta sẽ tiếp

tục thực hành tiếp lắp xe ben (tiết 2)

2- Bài dạy:

Hoạt động 3: Hướng dẫn lại thao tỏc kĩ

thuật lắp rỏp

- Yờu cầu HS chọn cỏc chi tiết, sau đú

kiểm tra từng loại và xếp vào nắp hộp

- GV theo dừi nhắc nhở

- Gọi HS lờn thực hành mẫu:

- Hỏt vui

- 2 HS đọc

- HS theo dừi

- HS thực hành nhúm 4

- 1 HS lờn bảng

Trang 7

Tuần 25

+ Mời 1 HS đọc phần ghi nhớ

+ Mời HS tiến hành lắp từng bộ phận và

sau đú lắp rỏp xe ben

- GV cựng HS nhận xột, đỏnh giỏ sản

phẩm của bạn

- GV cựng HS nhận xột, đỏnh giỏ sản

phẩm của bạn, rỳt ra ưu khuyết để cả lớp

thực hành ở tiết sau

IV- Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xột tiết học

- Dặn HS về xem lại cỏc thao tỏc lắp xe

ben

- Chuẩn bị tiết sau:

- Cả lớp theo dừi, nhận xột

Thứ t ngày 3 tháng 3 năm 2010.

Tiết 1

Toán

123 Cộng số đo thời gian

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A) Kiểm tra bài cũ : (5p')

- 2 hs chữa bài tập trên bảng

- Gv nhận xét - ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : (2 p')

2 Thực hiện phép cộng số đo thời gian : (15p')

- 2 hs chữa bài trên bảng

Ví dụ 1:

-GV nêu bài toán trong ví dụ 1 (SGK), cho -HS nêu phép

3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút = ? - Hs nêu phép tính

-GV tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và tính: - Cả lớp đặt tính và tính

3 giờ 15 phút

2 giờ 35 phút

5 giờ 50 phút Vậy: 3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút = 5 giờ 50 phút

Ví dụ 2:

-GV nêu bài toán, sau đó cho HS nêu phép tính tơng ứng -HS nêu phép tính tơng ứng

-GV cho HS đặt tính và tính

22 giờ 58 phút

23 giờ 25 phút

45 giờ 83 phút HS nhận xét rồi đổi 83 giây = 1 phút 23 giây

45 phút 83 giây = 46 phút 23 giây Vậy: 22 phút 58 giây + 23 phút 25 giây = 46 phút 23 giây

+

+

Trang 8

Khi cộng số đo thời gian cần cộng các số

đo theo từng loại đơn vị

-Trong trờng hợp số đo theo đơn vị phút và giây lớn hơn 60 phút thì cần đổi sang đơn vị hàng lớn hơn liền kề

2 Luyện tập : (20p')

Bài 1: GV cho HS tự làm bài, sau đó thống nhất kết quả. -HS tự làm bài, sau đó thống nhất kết quả -GV hớng dẫn những HS yếu về cách đặt tính và tính, chú

ý phần đổi đơn vị đo thời gian

Bài 2 : GV cho HS đọc bài rồi thống nhất phép tính tơng

ứng để giải bài toán -HS đọc bài rồi thống nhất phép tính tơng ứng để giải bài toán -Sau đó HS tự tính và viết lời giải Một HS trình bày trên

bảng, cả lớp nhận xét

Bài giải:

Thời gian Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng Lịch sử là:

35 phút + 2 giờ 20 phút = 2 giờ 55 phút

Đáp số: 2 giờ 55 phút

4 Củng cố dặn dò : (2p')

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà làm vở bài tập

BOÅ SUNG – RUÙT KINH NGHIEÄM:

Tiết 2

Khoa học

OÂN TAÄP: VAÄT CHAÁT VAỉ NAấNG LệễẽNG

TIEÁT 50

I Muùc tieõu:

OÂn taọp veà:

- Caực kieỏn thửực veà phaàn Vaọt chaỏt vaứ naờng lửụùng vaứ caực kú naờng quan saựt, thớ nghieọm.

- Nhửừng kú naờng veà baứo veọ moõi trửụứng, giửừ gỡn sửực khoeỷ lieõn quan tụựi noọi dung phaàn Vaọt chaỏt vaứ naờng lửụùng.

II Chuaồn bũ:

- Duùng cuù thớ nghieọm.

- Tranh aỷnh sửu taàm veà vieọc sửỷ duùng caực nguoàn naờng lửụùng trong sinh hoaùt haống ngaứy, lao ủoọng saỷn xuaỏt vaứ vui chụi giaỷi trớ.

- Pin, boựng ủeứn, daõy daón,…

III Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

Trang 9

TuÇn 25

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập: vật chất và

năng lượng.

- 3 Bài mới: Ôn tập: Vật chất và

năng

- lượng

Hoạt động 1: Quan sát và

trả lời câu hỏi.

- Mục tiêu: Củng cố cho HS

kiến thức v/v sử dụng 1 số nguồn

năng luợng.

* Cách tiến hành:

- Các phương tiện, máy móc đó

được lấy năng lượng từ đâu để

hoạt động.

Hoạt động 2: Trò chơi “ thi

kể tên các dụng cụ, máy móc sử

dụng điện.

- - Mục tiêu: Củng cố cho học

sinh

Kiến thức về sử dụng điện.

* Cách tiến hành

- GV: Mỗi nhóm cử 5 -7 bạn xếp

hàng 1 ngang GV tính thời gian.

4 Củng cố:

- HS nêu lại nội dung bài học

Nhận xét

5 Dặn dò:

- Hát

- HS quan sát và trả lời câu hỏi.

a) Năng luợng cơ bắp của con người.

b) Năng luợng chất đốt từ xăng.

c) Năng luuợng gió.

d) Năng lượng chất đốt từ xăng.

e) Năng lượng nước.

g) Năng lượng chất đốt từ than đá.

h) Năng lượng mặt trời.

- HS chơi theo nhóm thi tiếp sức.Thứ tự HS trong nhóm lên viết tên 1 dụng cụ hoặc máy móc … hết thời gian nhóm nào viết được nhiều hơn là thắng cuộc.

Trang 10

Chuaồn bũ baứi sau: Cụ quan

sinh saỷn cuỷa thửùc vaọt coỷ hoa.

Hoùc sinh laộng nghe

Thứ năm ngày 5 tháng 3 năm 2010.

Tiết 1

Toán

124 Trừ số đo thời gian

I Mục tiêu:

Giúp HS: - Biết cách thực hiện phép tính hai số đo thời gian.

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A) Kiểm tra bài cũ : (5p')

- 2 hs chữa bài tập trên bảng

- Gv nhận xét - ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : (2 p')

2 Thực hiện phép trừ số đo thời gian : (15p')

- 2 hs chữa bài trên bảng

Ví dụ 1:

-GV nêu bài toán trong ví dụ 1 (trong SGK), -cho

HS nêu phép tính tơng ứng:

15 giờ 55 phút = 13 giờ 10 phút = ?

-GV tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và tính: -HS tìm cách đặt tính và tính:

15 giờ 55 phút

13 giờ 10 phút

02 giờ 45 phút Vậy 15 giờ 55 phút - 13 giờ 10 phút = 2 giờ 45

phút

Ví dụ 2: GV cho HS đọc bài toán và nêu phép tính

tơng ứng:

3 phút 20 giây - 2 phút 45 giây = ?

-GV cho một HS lên bảng đặt tính: -HS tìm cách đặt tính và tính:

3 phút 20 giây

2 phút 45 giây - 1em lên bảng làm bài -HS nhận xét 20 giây không trừ đợc cho 45 giây, vì

vậy cần lấy 1 phút đổi ra giây ta có 3 phút 20 giây

= 2 phút 80 giây

-HS tìm cách đặt tính và tính:

- 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm vở nháp

2 phút 80 giây

Trang 11

Tuần 25

2 phút 45 giây

0 phút 35 giây -Vậy 3 phút 20 giây - 2 phút 45 giây = 35 giây

-Khi trừ số đo thời gian, cần trừ các số đo theo từng loại đơn vị

-Trong trờng hợp số đo theo đơn vị nào đó ở số bị trừ bé hơn số đo tơng ứng ở số trừ thì chuyển đổi 1

đơn vị hàng lớn hơn liền kề sang đơn vị nhỏ hơn rồi thực hiện phép trừ bình thờng

2 Luyện tập.(20p')

Bài 1: GV cho HS tự làm bài, sau đó thống nhất

Bài 2: GV cho HS làm bài vào vở, GV hớng dẫn

những HS yếu về cách đặt tính và tính, chú ý phần

đổi đơn vị đo thời gian

HS tự làm bài, sau đó thống nhất kết quả

Bài 3: GV cho HS đọc đề bài HS thống nhất phép

tính tơng ứng để giải bài toán - HS tự tính và viết lời giải Một HS trình bày trênbảng, cả lớp nhận xét

-Kết quả là: 1 giờ 30 phút

3 Củng cố dặn dò : (2p')

- Gv nhận xét tiết học

- Về nhà làm vở bài tập

BOÅ SUNG – RUÙT KINH NGHIEÄM:

Thứ sáu ngày 6 tháng 3 năm 2010.

Tiết 1

Toán

: 125 Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Rèn luyện kĩ năng cộng và trừ số đo thời gian.

- Vận dụng giải các bài toán thực tiễn.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A) Kiểm tra bài cũ : (5p')

- 2 hs chữa bài tập trên bảng

- Gọi 1 số hs nêu cách cộng và trừ số đo

thời gian

- Gv nhận xét - ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : (2 p')

2 Hd hs làm bài tập : (36p')

- 2 hs chữa bài trên bảng

- 2 hs nêu

-GV cho HS nêu cách thực hiện phép cộng

và trừ số đo thời gian.

Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi thống nhất kết

quả.- -HS tự làm bài rồi thống nhất kết quả

Trang 12

Bài 2: Thực hiện phép cộng số đo thời gian.

GV cho HS tự làm bài, cả lớp thống nhất kết

quả -HS tự làm bài, cả lớp thống nhất kết quả.

Bài 3: Thực hiện phép trừ số đo thời gian. -HS tự làm bài, cả lớp thống nhất kết quả.

Bài 4: Thực hiện bài tập tổng hợp. -GV cho HS tự làm bài, cả lớp thống nhất

kết quả.

GV cho HS nêu cách tính sau đó tự giải.

Một HS trình bày lời giải, cả lớp nhận xét.

3 Củng cố dặn dò : (2p')

- Gv nhận xét tiết học

- Về nhà làm vở bài tập

Tiết 2 Địa lí

I-MUẽC TIEÂU :

Hoùc xong baứi naứy , hoùc sinh bieỏt :

- ẹa soỏ daõn cử chaõu Phi thuoọc chuỷng toọc da ủen

- Neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm chớnh cuỷa kinh teỏ chaõu Phi , moọt soỏ

neựt tieõu bieồu veà Ai Caọp

- Xaực ủũnh ủửụùc treõn baỷn ủoà vũ trớ chớnh cuỷa Ai Caọp

II-ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- Baỷn ủoà kinh teỏ chaõu Phi

- Moọt soỏ tranh aỷnh veà daõn cử , hoaùt ủoọng saỷn xuaỏt cuỷa ngửụứi daõn

chaõu Phi

III-CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC CHUÛ YEÁU :

A-Kieồm tra baứi cuừ :

B-Baứi mụựi :

1-Giụựi thieọu baứi :

2-Noọi dung :

3*Ngửụứi daõn ụỷ chaõu Phi

*Hoaùt ủoọng 1 ( laứm vieọc caỷ lụựp )

-ẹa soỏ daõn cử chaõu Phi thuc

chuỷng toọc naứo ?

-Traỷ lụứi caực caõu hoỷi SGK baứi hoùc trửụực

-Traỷ lụứi caõu hoỷi ụỷ muùc 3 SGK

Ngày đăng: 01/07/2014, 14:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

122. Bảng đơn vị đo thời gian - giáo án tuân 25
122. Bảng đơn vị đo thời gian (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w