Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu., phiếu nhóm Học sinh : Ôn tập các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận tiểu học, lấy một số ví dụ về hai đại lượng tỉ lệ thuận.. III../ TIẾN TRÌNH DẠY HỌ[r]
Trang 1Giáo án Đại số 7 Năm học 2009 - 2010
GV: Hoàng Văn Lục - 103 - Trường THCS Hữu Liên
Ngày soạn: 01/ 03/ 2010 Ngày dạy: 02/03/2010 – 7A
04/03/2010 – 7B
Về kiến thức: Hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Về kỹ năng: Biết cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Cĩ kỹ năng nhận dạng nhanh các đơn thức đồng dạng và thực hiện phép tính cộng, trừ đơn thức đồng dạng thành thạo
Về thái độ: Rèn luyện tư duy tốn học
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu., phiếu nhĩm
Học sinh : Ơn tập các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận (tiểu học), lấy một số ví dụ về hai đại lượng tỉ lệ thuận
III / TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Hs1: Đơn thức là gì ? Đơn thức thu gọn là gì ?
Thu gọn các đơn thức sau : 5 x2y2x và xyxy
5
2
Hs2: Thế nào là bậc của đơn thức ? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
Tìm bậc của hai đơn thức sau rồi thực hiện phép nhân: – x1 2y3 và 5 x2y2
2
HĐ2 Đơn thức đồng dạng (13ph)
Yêu cầu học sinh làm bài ?1
Yêu cầu: Nhĩm 1; 3 làm câu a
Nhĩm 2; 4 làm câu b
Nhận xét kết quả của các nhĩm, sửa sai
Giới thiệu: – Các đơn thức của nhĩm 1 và 3
được gọi là các đơn thức đồng dạng
– Các đơn thức của nhĩm 2 và 4 là
các đơn thức khơng đồng dạng
– Đơn thức đồng dạng là đơn thức như thế nào ?
– Tìm hai đơn thức đồng dạng với x1 3y2z2
2
?2.
Củng cố: Các đơn thức sau cĩ đồng dạng
khơng?
a) x2y và yx2
Thảo luận nhĩm, chẳng hạn : a) 2x2yz , – 2x2yz, 4x2yz b) x1 3y2 , – xy2z2 , 2xyz
2
1 2
Nghe thơng báo của gv về các đơn thức đồng dạng và các đơn thức khơng đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức cĩ hệ số khác 0 và cĩ cùng phần biến số
3x3y2z2, – 2 x3y2z2
?2 Bạn Sơn nĩi sai 0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức cĩ phần biến khác nhau nên khơng đồng dạng
a) Đồng dạng
Tiết 54
Lop7.net
Trang 2Giáo án Đại số 7 Năm học 2009 - 2010
GV: Hoàng Văn Lục - 104 - Trường THCS Hữu Liên
b) x2 và x3
c) 2xyzx2 va 5 x2yzx
d) 15 và 1
2
Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn
thức đồng dạng
b) Khơng đồng dạng c) Sau khi thu gọn thì hai đơn thức này đồng dạng
d) Đồng dạng
HĐ2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng (18ph)
Tính nhanh: 3 72 5 +1 72 25
Hướng dẫn học sinh thực hiện phép cộng hai
đơn thức đồng dạng
Vd1: Tính: 3x2y + x2y = (3+1)x2y = 4x2y
– Ta nĩi 3x2y là tổng của 2 đơn thức 2x2y và
x2y
– Hai đơn thức này là 2 đơn thức như thế nào ?
Vd2: Tính: 3xy2 – 7xy2 = (3 – 7)xy2 = – 4xy2
– Ta nĩi –4xy2 là hiệu của đơn thức 3xy2 và 7xy2
Rút ra quy tắc:
Muốn cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng ta làm
thế nào ?
?3 Tính tổng của 3 đơn thức đồng dạng sau:
xy3; 5xy3; – 7xy3
Cho hs thảo luận nhĩm và gọi đại diện các nhĩm
lên thực hiện
Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ta cĩ:
(3 + 1) 72 25 = 4 72 25
= 49 100 = 4900 Quan sát cách làm của giáo viên và làm vào vở
Đây là hai đơn thức đồng dạng
Muốn cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng, ta cộng (trừ) các hệ số và giữ nguyên phần biến
xy3+5xy3 – 7xy3= (1+5–7) xy3= – xy3
HĐ4: Luyện tập tại lớp (7ph) Bài tập 15/SGK/34
Sắp xếp các đơn thức thành từng nhĩm những
đơn thức đồng dạng
Bài tập 16/SGK/24
Tìm tổng của 3 đơn thức sau :
25xy2; 55xy2; 75xy2
Bài tập 15/SGK/34
Nhĩm I: x2y; x2y; x2y; x2y
5
3
2
1
5
2
Nhĩm II: xy2; -2xy2; xy2
4
1
Nhĩm III: xy
Bài tập 16/SGK/24
Một hs đứng tại chỗ trình bày kết quả 25xy2 + 55xy2 + 75xy2 =
= (25 +55 + 75) xy2 = 155xy2
IV / PHẦN KẾT THÚC (2 phút).
1. Ơn bài theo sgk và vở ghi
Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22(sgk);
2. Đánh giá nhận xét tiết học
Lop7.net