Biện luận nghiệm của phương trình theo điều kiện của tham số... Cho phương trình..[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO PHÙ MỸ
TRƯỜNG THCS MỸ QUANG
ĐẠI SỐ 9
TIẾT 54 : LUYỆN TẬP
NĂM HỌC 2012 - 2013
Giáo viên: VÕ ẨN
Trang 21) Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn
2) Giải phương trình: 6x2 +x – 5 = 0
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Công thức nghiệm phương trình:
ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
1
2
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
b 1 11 5 x
2a 2.6 6
b 1 11
2a 2.6
+ ∆ > 0: phương trình có hai nghiệm
phân biệt:
+ ∆ = 0: phương trình có nghiệm kép:
b
2a
+ ∆ < 0: phương trình vô nghiệm
Tính: b2 4ac
2
2) 6x x 5 0
b 4ac 1 4.6.( 5) 121 0
121 11
GIẢI
Trang 3TIẾT 54: LUYỆN TẬP
b x
a
2
Trang 4Bài 1 Giải các phương trình:
Dạng 1: Giải phương trình
a) 4x 4x 1 0 b) 3x 2x 8 0
Giải
2
a) 4x 4x 1 0 b) 3x 2 2x 8 0
Phương trình có nghiệm kép
1 2
2a 2.4 2
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1
2
x
b 4ac 4 4.4.1 0
b 4ac ( 2) 4.3.( 8)
(a = 4 ; b = 4 ; c = 1)
(a = 3 ; b = -2 ; c – 8)
2
3 x 2 8 0 x
Trang 5Phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt:
1
2
x
Ta có : a 2 ; b 1 2 2 ; c 2
2
2x 1 2 2 x 2 0
Bµi 2: Gi¶i ph ¬ng tr×nh:
Giải :
2
2
b 4ac 1 2 2 4.2( 2)
1 4 2 8 8 2 1 4 2 8
Trang 6Dạng 2 : Tỡm giao điểm của đồ thị hai hàm số:
2 Cho parabol (P): y = x và đ ờng thẳng (d): y = 1+ 3 x- 3 Tìm giao điểm của (P) và
Bài
(
3:
d).
Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của ph ơng trình:
Giải:
=
2 2
1
2
Ph ơng trình có hai nghiệm:
x
x
3 2
1 2
;3)
x1 2 1
2
2
Trang 7Bài 4: Cho phương trỡnh: mx2+(2m - 1)x + m + 2 = 0.
Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm
Dạng 3 : Biện luận nghiệm của PT theo điều kiện của tham số.
Giải
*Nếu m ≠ 0
*Nếu m = 0, ph ơng trình đã cho có dạng:
Ph ơng trình có nghiệm
1
12
12
Kết luận: Vậy thỡ phương trỡnh cú nghiệm
2
0.x 2.0 1 x 0 2 0
Trang 8Dạng 3: Biện luận nghiệm của phương trỡnh theo điều kiện của tham số.
* Nếu m ≠ 0:
∆ = b 2 – 4ac = (2m – 1) 2 – 4m(m+2)
= -12m + 1
2
ếu m = 0: Ph ơng trình đã cho có dạng:
* N
Ph ơng trình có nghiệm
1
12
12
Kết luận: Vậy thỡ
phương trỡnh cú nghiệm
Khai thỏc:
1 Tìm m để ph ơng trình (1) có nghiệm kép?
1 có nghiệm kép = 0
1
m =
12
2 Tỡm m để phương trỡnh (1) cú một nghiệm?
m = 0 và m = 1/12
~~~~~~~~~~~~~~~~~
Chỳ ý: Với những phương trỡnh dạng: ax 2 + bx + c = 0 mà hệ số a
cú chứa tham số Khi biện luận số nghiệm của phương trỡnh, cần lưu
ý trường hợp hệ số a = 0
Bài 4:
Cho phương trỡnh
Tỡm m để phương trỡnh cú
nghiệm
2
mx 2 m 1 x m 2 0 (1)
Giải
Trang 9Bài 5: Cho phương trình: (m + 2)x2 + 2mx + m = 0 (2) a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép.
b) Tìm m để phương trình vô nghiệm
2
)
2
(m + 2)x + 2mx + m = 0
cã nghiÖm kÐp
a
m m
4
b)*NÕu m + 2 = 0 m = -2
-1 (2) x - 2 = 0 x =
2 *NÕu m + 2 0 m 2
(1) v« nghiÖm m m
Giải
Vậy với m > 0 thì (2) vô nghiệm
KÕt luËn: VËy m = 0 th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp.
Trang 101 Nắm vững công thức nghiệm của phương
trình bậc hai (Bản đồ tư duy)
Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo
3 Làm các bài tập 21, 22, 24, 25b(SBT)
2 Ôn lại 3 dạng bài tập đã làm.
4 Chuẩn bị trước bài công thức nghiệm thu gọn.
Trang 11XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
SỰ NHIỆT TÌNH THAM DỰ
CỦA QUÍ THẦY , CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH !
21