Đề cương ôn tập CHKI Cambridge Primary Mathematics Stage 4 được soạn dành cho các bạn học sinh lớp 3 hệ chuẩn trường tiểu học Vinschool bám sát cấu trúc đề thi thật trên trường. Bộ tài liệu gồm 2 phần: Phần 1 là các đề ôn tập theo từng chủ đề, phần 2 là các đề thi tổng hợp.Gửi các phụ huynh và các em học sinh tham khảo
Trang 1Thứ …… ngày…… tháng…… năm 2024
PHIẾU ÔN CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN
ĐỀ 1 – PHÉP ĐẾM VÀ DÃY SỐ
Họ và tên: ……… Lớp: 3A…… Nhận xét của giáo viên:……….……… Câu 1 Điền các số hạng còn thiếu để hoàn thành các dãy số sau theo quy luật:
b) Leo nói rằng “Tớ cộng hai số chẵn và một số lẻ thì được kết quả bằng 25” Lấy ba ví dụ để
chứng minh phát biểu của Leo là đúng
c) Sam nói rằng “Tớ cộng ba số lẻ với nhau và được kết quả là 48” Sam nói đúng hay sai? Giải
thích câu trả lời của em
Câu 5 Viết những chữ số còn thiếu:
Trang 2Câu 6 Quy luật trong sơ đồ sau là “Nhân đôi số trong hình tròn rồi cộng với số trong hình tam
giác để tạo ra số trong hình vuông.”
Sử dụng quy luật trên để tìm số còn thiếu trong mỗi hình sau:
a) b) c)
Câu 7 a) Một dãy số có số hạng đầu tiên là 224 và quy luật chuyển số hạng tới số hạng của dãy
số là “cộng 22” Hãy viết 5 số hạng đầu tiên của dãy số đó
b) Một dãy số có số hạng đầu tiên là 155 và số hạng cuối cùng là 130 Quy luật chuyển số hạng tới số hạng của dãy số là “trừ 5” Hãy viết tất cả các số hạng trong dãy số đó
Câu 8 Cho dãy số: 67; 60; 53; 46;
a) Quy luật chuyển số hạng tới số hạng của dãy số trên là
b) Hai số hạng tiếp theo của dãy số trên là:
c) Khoanh vào các số không thuộc dãy số trên trong các số dưới đây:
Câu 9 Cho dãy số: 125; 150; 175; 200; 225;
a) Quy luật chuyển số hạng tới số hạng của dãy số trên là:
b) Số hạng thứ tám trong dãy số trên là:
c) Rio nói rằng “Số 770 không thuộc dãy số trên” Rio nói đúng hay sai? Giải thích câu trả lời
của em
Câu 10 a) Vẽ hình tiếp theo thỏa mãn quy luật và cho biết hình đó biểu diễn số nào?
Trang 3Họ và tên: ……… Lớp: 3A…….………… Nhận xét của giáo viên: ……….………
Trang 4Câu 4 Ước lượng rồi thực hiện phép tính sau bằng phương pháp đặt tính cột dọc
a) Hiệu của 607 và 391 b) Tổng 376 và 219
Ước lượng: ……… Ước lượng:………
………
………
………
Câu 5 Capybara và Labubu tính 9 × 2 × 5 Hoàn thành phép tính của hai bạn Bạn nào chọn phương pháp tốt hơn? Bạn Capybara Bạn Labubu 9 × 2 × 5 = 9 × 2 × 5 9 × 2 × 5 = 9 × 2 × 5
= ×
=
= ×
=
………
Câu 6 Hoàn thành bảng nhân sau: × 5 7 8 2 9 2 10 15 21 40 14 54 32 36 Câu 7 Ước lượng rồi thực hiện những phép tính sau Trình bày cách làm của em a) 31 × 3 b) 328 × 4 ƯL: ……… ƯL: ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 5Câu 8 Phép chia nào không cùng loại trong các phép chia sau:
A 53 : 5 B 77 : 5 C 52 : 5 D 62 : 5
Câu 9 Thực hiện những phép tính sau Trình bày phương pháp em đã học
Hãy nhớ ước lượng trước khi tính
a 84 ÷ 6 b 57 ÷ 4
ƯL:……… ƯL:………
………
………
Tính:……… Tính:………
………
………
………
……… Câu 10 Hoàn thành sơ đồ ước số hình con bọ sau:
Câu 11 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a 1 là bội nhỏ nhất của các số
b 0 là ước nhỏ nhất của các số
c Ước lớn nhất của một số là chính số đó
d 32 là bội chung của 4, 5, 8
e 50 là bội chung của 2, 4, 5, 10
Trang 6Họ và tên: ……… ……… Lớp: 3A…… Nhận xét của giáo viên: ……… ……… KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU:
Câu 1 Chữ số 5 có giá trị nhỏ nhất trong số nào dưới đây:
PHIẾU ÔN CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN
ĐỀ SỐ 3 – GIÁ TRỊ THEO HÀNG CỦA CHỮ SỐ, XẾP SỐ THEO THỨ TỰ VÀ LÀM TRÒN SỐ
Trang 7Câu 7 Bảng dưới đây cho biết độ cao so với mực nước biển của các đại đương:
Đại dương Độ sâu Sắp xếp tên các đại dương có độ sâu theo thứ tự tăng dần:
………
………
………
………
Thái Bình Dương - 10 935m Bắc Băng Dương - 5 669m Đại Tây Dương - 8 408m Ấn Độ Dương - 7 290m Câu 8 Ước lượng rồi thực hiện các phép tính sau theo phương pháp tách, gộp: a 667 + 229 ƯL: ………
………
………
………
b 859 – 324 ƯL: ………
………
………
………
Câu 9 Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 8 683, 8 368, 8 386, 8 638, 8 863 ……… Câu 10 Dùng dấu <, > hoặc = để hoàn thành những phép so sánh sau sao cho chính xác:
a 3456 3465 c 42 018 42 180 e 455 110 45 511
b 9 876 10 000 d 91 899 91 890 f 120 000 100 192
Câu 11 Hoàn thành bảng sau:
Số Làm tròn đến
hàng chục nghìn
Làm tròn đến hàng nghìn
Làm tròn đến hàng trăm
Làm tròn đến hàng chục
18 948
12 768
34 092
51 935
Trang 8Họ và tên: ……… … Lớp: 3A…… Nhận xét của giáo viên:……….……… KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU:
Câu 1 Hình nào dưới đây biểu diễn 1
2 phần được tô màu?
Câu 3 Khoanh vào 1
6 số cái kẹo trong hình sau:
Câu 4 Viết phân số chỉ số phần đã tô màu trong mỗi hình sau:
15
110
Thứ …… ngày…… tháng…… năm 2024
PHIẾU ÔN CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN
ĐỀ 4 - PHÂN SỐ
Trang 9Câu 6 Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần: 3
7; 3
25; 3
9; 3
13; 3
4
………
Câu 7 Cuốn sách mà Sam đang đọc có tất cả là 54 trang Sam đã đọc 1 6 số trang đó Hỏi Sam cần đọc bao nhiêu trang nữa để hết cuốn sách? Trả lời: ………
Câu 8 Sun nói: “Mình thà lấy 1 3 của $24 còn hơn là 1 5 của $50 vì 1 3 lớn hơn 1 5” Bạn ấy nói đúng hay sai? Giải thích câu trả lời của em ………
………
………
………
Câu 9 Sắp xếp các phân số: 1 2; 1 6; 1 3; 2 3; 5 6 vào đúng vị trí trên trục số sau: Câu 10 Chia hình chữ nhật này thành các phần tư sau đó tô màu ba phần tư của hình chữ nhật:
Câu 11 Tom đang mô tả những hình nào trong các hình dưới đây: “Hình này được chia thành các
phần bằng nhau, phần hình được tô màu chiếm lớn hơn một nửa hình đó Hình đó không có đường
cong.” (Hãy khoanh vào tất cả các đáp án đúng)
Trang 10Câu 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 2 Một đồng hồ treo tường thể hiện giờ như sau Hãy nối vào hai đồng hồ điện tử dưới đây
thể hiện giờ giống như đồng hồ treo tường:
Câu 5 “Tám giờ kém hai mươi phút tối” được viết theo hệ đồng hồ 24 giờ là:
A 7 giờ 40 phút B 19 giờ 40 phút C 20 giờ 20 phút D 8 giờ kém 20 phút
3 phút = ……… giây m) 3 1
2 giờ = ……… phút n) 1
Trang 11Câu 6 Tony tham gia một câu lạc bộ bóng đá từ ngày 1 tháng 4 tới ngày 31 tháng 7 Hỏi bạn ấy tham gia trong bao nhiêu tháng?
A 3 tháng B 4 tháng C 5 tháng D 6 tháng
Câu 7 Antony học Toán vào lúc 4 giờ chiều Bạn ấy nói lúc đó là 14 giờ Antony nói đúng hay
sai? Giải thích vì sao?
……… …
Câu 8 Viết thời gian theo hệ 24 giờ tương ứng với mỗi hình:
Câu 9 Nối các đồng hồ điện tử và đồng hồ kim có thời gian giống nhau:
Câu 10 Alice rời khỏi nhà vào thời gian thể hiện trêm đồng hồ kim dưới đây:
Câu 11 Có 5 bạn nam tham gia chạy đua Dưới đây là thời gian chạy của 5 bạn
Hùng 75 giây Sắp xếp tên của 5 bạn theo thứ tự về đích trước:
Cô ấy tới chỗ làm vào 25 phút sau
Viết thời gian Alice tới chỗ làm theo hệ đồng hồ 24 giờ
………
Trang 12Họ và tên: ……… Lớp: 3 …… Nhận xét của giáo viên: ……….………
KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU:
- PAPER 1 -
Câu 1 Điền số vào chỗ chấm:
a) - 10, -7, - 4, ……, …… b) - 15, - 9, - 3, ……., …… c) 8, 4, 0, ……., ………
Câu 2 Cho dãy số: 8, 11, 14, 17, …
Quy luật dãy số trên là: ……….…… Khoanh vào các số có thể viết vào chỗ chấm trong dãy số trên: 18 19 20 23 25
Câu 3 Vẽ tiếp 2 mẫu phù hợp:
a) Số Mia nghĩ tới là số nào?
b) Viết số Mia nghĩ tới dưới dạng chữ: ………
……… Câu 5 Điền số?
PHIẾU ÔN TẬP TOÁN CUỐI HỌC KÌ 1
TỔNG HỢP - ĐỀ 1
Trang 13Thành phố nào có nhiệt độ cao nhất là: ………
Thành phố nào có nhiệt độ thấp nhất là: ………
Câu 8 Điền Đ hay S: a) số chẵn - số lẻ = số lẻ b) số lẻ - số chẵn = số chẵn c) Lan tìm được 2 số lẻ có tổng là 10 d) Hà tìm được 3 số chẵn có tổng là 16 Câu 9 Điền số còn thiếu: Câu 10 Bốn học sinh thực hiện tách số 29 292 Khoanh tròn vào đáp án không phải là 29 292 A 9 000 + 90 + 20 000 + 200 + 2 C 2 + 200 + 20 000 + 90 + 9 000 B 20 000 + 9 000 + 200 + 90 + 2 D 2 + 200 + 20 000 + 90 + 900 Câu 11 Trong đợt Noel, trường của Mia tổ chức quyên góp sách truyện để tặng cho các bạn nhỏ nghèo Lớp 3A quyên góp được 378 cuốn sách, lớp 3B quyên góp được 231 cuốn sách Hỏi cả hai lớp quyên góp được bao nhiêu cuốn sách? Câu 12 Hoàn thành phép tính của cả hai bạn: Theo em, bạn chọn phương pháp tốt hơn, vì: ……….………
………
………
Câu 13 Hoàn thành những bánh xe phép nhân sau: Ước lượng: ………
………
………
Tính: ………
………
………
………
………
Vậy cả hai lớp quyên góp được ………… cuốn sách
220
450
550
Trang 14Câu 14 Ước lượng rồi thực hiện phép tính 426 × 3
Câu 15 Thực hiện phép tính sau: 68 ÷ 4 Ước lượng đáp án trước khi tính
Ước lượng:
………
………
………
……… ………
………
Tính: ………
………
………
……… ……
………
………
……… ……
………
Câu 16 Đây là lịch tháng 12 năm 2020 Hãy viết tất cả những ngày trên tờ lịch tháng 12 + Là bội số của 5: ………
+ Là ước số của 12: ………
- PAPER 2 -
Câu 17 Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 7 435, 7 534, 7 345, 7 543, 7 453 ………
Câu 18 Dùng dấu <, > hoặc = để hoàn thành những phép so sánh sau sao cho chính xác: a 5 406 5 460 c 52 019 52 190 e 65 610 65 511 b 10 100 10 008 d 71 888 71 890 f 220 000 220 002 Ước lượng: ………
………
Tính: ………
………
………
………
………
………
Trang 15Câu 19 Hoàn thành bảng sau:
Số Làm tròn đến
hàng chục nghìn
Làm tròn đến
hàng nghìn
Làm tròn đến
hàng trăm
Làm tròn đến
hàng chục
27 608
32 592
54 082
Câu 20 Sắp xếp các phân số 1
3; 1
23; 1
11; 1
9 theo thứ tự tăng dần
………
Câu 21 Viết phân số chỉ số phần tô màu của mỗi hình vẽ dưới đây:
………… ………… ……… …………
Câu 22 Hoàn thành sơ đồ sau để tìm phân số của số tiền tương ứng: Câu 23 Bruno nói: “Mình thà lấy 1 6của $36 hơn là 1 7của $49 vì 1 6 lớn hơn 1 7” Bạn ấy nói đúng hay sai? Giải thích câu trả lời của em ………
………
………
………
Câu 24 Cho một phần của trục số Viết phân số còn thiếu vào ô trống bên dưới:
Trang 1620:40
D
B
Câu 25 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a 5 phút = ……… giây e 2 giờ 40 phút = ……… phút
b 3 tuần = ……… ngày f 1
4phút = ……… giây
c 120 giây = ……… phút g 48 tháng = ……… năm
d ……… phút = 4 giờ h 17 ngày = …… tuần …… ngày
Câu 26 Chọn đồng hồ điện tử thể hiện giờ tương tự với đồng hồ treo tường dưới đây:
Câu 27 Anna học câu lạc bộ Tiếng Anh vào lúc 5 giờ chiều Bạn ấy nói lúc đó là 15 giờ Anna nói đúng hay sai? Giải thích vì sao? ……… …
Câu 28 Tô màu các mảnh của hình tangram mà con có thể dùng để tạo ra hình sau: Nêu tên những hình dùng để tạo thành hình mới ………
………
………
………
Câu 29 Điền số thích hợp vào bảng dưới đây để ghi lại đặc điểm của mỗi hình:
Câu 30 Nêu tên các hình có trong họa tiết của hình lát mặt phẳng sau:
Tên hình: … ………
Số cạnh:………
Số đỉnh: ………
Tên hình: … ………
Số cạnh:………
Số đỉnh: ………
B A ………
………
………….………
………
………
Trang 17Xếp các góc trên theo thứ tự giảm dần: ………
Câu 33 Nối số đo với góc tương ứng bằng cách ước lượng
Trang 18Họ và tên: ……… ……… … Lớp: 3A…… Nhận xét của giáo viên: ……… ……… KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU:
- PAPER 1 - Câu 1 Điền những số còn thiếu trong các dãy số sau:
a Quy luật của dãy số trên là: ………
b Khoanh vào các số thuộc dãy số trên
750 530 1000 1130 20 180
Câu 3 Một dãy số có số hạng đầu tiên là 1 030 và quy luật chuyển số hạng tới số hạng của dãy
số là “cộng 11” Viết 5 số hạng đầu tiên của dãy số đó
……….………
Câu 4 Vẽ tiếp và điền số thích hợp tương ứng với các hình:
1 4 9 ………… …………
(1 × 1) (2 × 2) (3 × 3) (… × ….) (… × ….) Các số trên được gọi là: ………
Câu 5 Viết số hoặc chữ thích hợp vào các chỗ chấm:
Trang 19Câu 6 Mật khẩu hộp tiết kiệm của Alex là một số có 5 chữ số, trong đó:
b Sắp xếp tên các thành phố trên theo thứ tự mức nhiệt độ giảm dần
Câu 11 Anna nói: “Tớ cộng hai số lẻ và một số chẵn với nhau và đáp án là 43.” Giải thích vì sao
phát biểu của Anna không chính xác
……… ……
……… … Câu 12 Điền số thích hợp vào các hình để được cán cân cân bằng:
Trang 20Câu 13 Ước lượng rồi thực hiện các phép tính sau theo phương pháp tách, gộp:
a 532 + 374
ƯL: ………
………
………
………
b 542 – 154 ƯL: ………
………
………
………
Câu 14 Sam và Emma tính 12 × 2 × 5 Hoàn thành phép tính của hai bạn Bạn nào chọn phương pháp tốt hơn? Phương pháp của Sam 12 × 2 × 5 = ×
=
Phương pháp của Emma 12 × 2 × 5 = ×
=
……….…
Câu 15 Điền các số còn thiếu trong bảng nhân sau: Câu 16 Ước lượng rồi thực hiện phép tính 425 × 3 Trình bày cách làm của em Ước lượng Tính …
4
30
63
Trang 21>
Câu 17 Thực hiện những phép tính sau Trình bày phương pháp của em
a 64 : 4
ƯL: ………
………
Tính: ………
………
………
………
………
………
b 87 : 5 ƯL: ………
………
Tính: ………
………
………
………
………
………
Câu 18 Quan sát tờ lịch tháng 10 dưới đây: a Tìm những ngày trên tờ lịch là bội số của 7 ………
b Tìm những ngày trên tờ lịch là ước của 20 ………
- PAPER 2 -
Câu 1 Xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 6432, 3432, 6453, 5332, 5234 ………
Câu 2 Dùng dấu <, > hoặc = để hoàn thành những phép so sánh sau sao cho chính xác:
a, 2.456 _ 3.567 b, 7.923 _ 7.923
c, 8.321 _ 8.123 d, 3.789 _ 3.780
Câu 3 Làm tròn số: 45 289
Câu 4 Điền các phân số 1
2; 1
15; 1
7 vào chỗ trống theo thứ tự giảm dần:
Làm tròn đến
hàng chục
Làm tròn đến hàng trăm
Làm tròn đến hàng nghìn
Làm tròn đến hàng chục nghìn
Trang 22Câu 5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
………
……… Câu 7 Điền phân số phù hợp vào ô trông ở từng vị trí trên thang đo
Câu 8 Jack có một can nước
Số nước chiếm bao nhiêu phần trong can nước?
Câu 9 Viết những số còn thiếu để hoàn thành phép đổi đơn vị đo thời gian dưới đây:
a 24 tháng = … năm b ……giờ = 4 ngày 3 giờ c 1
Trang 23Câu 12 Nêu tên các hình có trong họa tiết của hình lát mặt phẳng bên:
Câu 14 Những góc sau đang được sắp xếp theo thứ tự tăng dần Một góc đang sai vị trí
Khoanh tròn vào góc ở sai vị trí
Trang 24Thứ …… ngày…… tháng…… năm 2022
PHIẾU ÔN CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN
TỔNG HỢP - ĐỀ SỐ 1
Họ và tên: ……… Lớp: 3A…… Nhận xét của giáo viên:……….……… KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU:
Câu 1 Điền ba số hạng tiếp theo của những dãy số sau:
a 24 210, 24 220, 24 230, …… , …… , ……
b 33 100, 33 200, 33 300, …… , …… , ……
c -11, -8, -5, …… , …… , ……
Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các phát biểu sau:
a Phép cộng ba số chẵn sẽ luôn cho kết quả là số chẵn
b Khi cộng 6 với bất kì số nào sẽ được đáp án là số lẻ
c Khi tìm hiệu của hai số lẻ, đáp án sẽ là số lẻ
d Khi cộng hai số chẵn và một số lẻ với nhau, đáp án là 25
Câu 3 Điền số tương ứng với giá trị của hình vuông, tam giác, hình tròn trong hình dưới đây:
Câu 4 Cho dãy số sau:
355, 330, 305, 280, 255, ……
Quy luật từ số hạng trước tới số hạng sau của dãy trên là gì? ………
Khoanh tròn những số dưới đây thuộc dãy số trên:
250 230 225 220 205