1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương và 5 đề ôn tập cuối HKI môn toán lớp 4 hệ chuẩn vinschool

44 164 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Và 5 Đề Ôn Tập Cuối HKI Môn Toán Lớp 4 Hệ Chuẩn Vinschool
Trường học Vinschool
Chuyên ngành Toán
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 6,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương và 5 đề ôn tập cuối HKI Cambridge Primary Mathematics stage 5 được biên soạn dành cho các bạn học sinh lớp 4 Vinschool hệ chuẩn, gửi các phụ huynh và học sinh tham khảo. Đề cương và 5 đề ôn tập cuối HKI Cambridge Primary Mathematics stage 5 được biên soạn dành cho các bạn học sinh lớp 4 Vinschool hệ chuẩn, gửi các phụ huynh và học sinh tham khảo.

Trang 1

Toán

Trang 2

Mỗi hàng lớn gấp 10 lần hàng bé hơn liền kề.

1 1

1 phần mười ( 1

(Ước lượng số tròn chục, tròn trăm, …gần nhất.)

Dựa vào chữ số hàng bé hơn liền kề để xác định:

3,2 : 10 = 0,32

2 CHƯƠNG 1:

HỆ THỐNG SỐ

Trang 3

Bốn số hạng đầu của dãy là 1, 5, 9, 13

Quy luật chuyển số hạng tới số hạng là “cộng 4” Tìm số hạng thứ 9.

Số hạng thứ 4

Số hạng thứ 5

Số hạng thứ 6

Số hạng thứ 7

Số hạng thứ 8

Số hạng thứ 9

Chỉ có 2 ước: 1 và chính nó VD: 2; 3; 5; 7;…

Trang 4

Chương 4 Phân số, số thập phân,

tỉ số phần trăm

Phân số

o Tử số: số phân lấy/ tô màu

o Mẫu số: số phần bằng nhau được chia trên một đơn vị

3

4

So sánh phân số

o So sánh khác MS

1

2 <

3 4

2 4

Trang 5

Chương 4 Phân số, số thập phân,

Trang 6

𝟑 𝟔

1

12

121

4

14

14

141

8

18

18

18

18

18

18

18𝟑

𝟓

𝟏 𝟖

Chương 5 Phép cộng và phép trừ

phân số

Trang 7

Chương 6 Hình 2D và họa tiết

Tam giác đều có:

Trục đối xứng trong đa giác

vô số trục đối xứng không có trục đối xứng

Trục đối xứng trong họa tiết

là qua gương, ta nhìn thấy họa tiết phản chiếu

chính xác nửa còn lại

Trang 8

Hình lăng trụ

Hình trải phẳng của hình lập phương

Một số hình khối

Số đỉnh

Số mặt

Số cạnh

Số bề mặt cong

Số cạnh cong

Trang 9

Chương 8 Mốt và trung vị Mốt

Mốt của các số trong hình là 25

Mốt của các khối hình trong túi là hình cầu

Trung vị

là giá trị xuất hiện nhiều, phổ biến nhất

Trung vị của các cỡ giày là 35

là giá trị ở chính giữa trong dãy các giá trị đã được sắp xếp

theo thứ tự

Bài 1 Mốt của các vị kem được bán là vị dâu Nếu chỉ nhập được thêm một loại kem, chủ cửa hàng nên dùng mốt để bán được nhiều

Để mô tả lượng mưa trung bình tháng đúng nhất, người ta nên dùng trung vị của lượng mưa là 4mm.

Bài 2 Bảng sau mô tả lượng mưa trung bình trong 11 tháng đầu năm

Bài tập

Trang 10

Chương 9 Xác suất Thang đo khả năng

A Gieo một xúc xắc 6 mặt ra mặt 5 chấm.

B Tung một đồng xu ra mặt ngửa

o Khả năng lấy được bóng hình ngôi sao là 50 -50 cơ hội.

o Ít khả năng lấy được bóng trơn.

o Lấy được bóng hình tam giác và bóng hình vuông là đồng khả năng.

A Ghi được số điểm là số lẻ.

B Ghi được số điểm là số chẵn.

C Ghi được số điểm nhỏ hơn 5.

D Ghi được số điểm lớn hơn 6.

Quan sát vòng quay ở hình bên dưới.

Đánh dấu khả năng xảy ra của mỗi kết quả sau trên thang đo khả năng.

Bài tập

Trang 11

\

Thứ ……., ngày … tháng 12 năm 2023

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HK I – PHẦN 1 MÔN TOÁN LỚP 4 – SỐ 1

Thời gian làm bài: …….phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Nhận xét: ……….………….………

Lựa chọn đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 1 Dựa vào quy luật của mỗi dãy số dưới đây, điền số còn thiếu của dãy

a -8; -5; -2; _; ; b _; -5; 0; _; 10; c -1; ; ; 11

Câu 2 Nhiệt độ ban đêm tại Moscow được ghi lại trong 3 ngày: thứ Hai là −40C, thứ Ba là −80C, nhiệt

độ đêm thứ Tư cao hơn nhiệt độ đêm thứ Ba là 90C

a Nhiệt độ đã thay đổi từ đêm thứ Hai đến đêm thứ Ba là

b Nhiệt độ đêm thứ Tư là

Câu 3 Điền số còn thiếu vào chỗ trống

a 1,2 × = 120 c 360 ÷ 100 = _

b 5,78 × 10 = _ d 345,6 ÷ _ = 34,56

Câu 4

a Zara nói: “Để tìm 2

5 của 100 Tớ lấy 100 chia cho 2 rồi nhân với 5.”

Giải thích bạn ấy đã sai ở đâu Viết phép tính để tìm đáp án đúng

………

………

b Arun có 56 hình dán Arun cho Sofia 2

7 số hình dán của mình và cho Marcus 1

4 số hình dán của mình Hỏi Arun còn lại bao nhiêu hình dán?

b Ravi tô màu xanh, đỏ, vàng lên một hình vuông Bạn ấy tô 1

4 hình vuông là màu xanh, 3

8 hình vuông là màu đỏ Hỏi bạn ấy tô màu vàng lên bao nhiêu phần hình vuông?

………

………

Kết quả

Trang 12

Câu 7 Phần tô màu đang mô tả số phần được tải về của một trang tài liệu, con hãy viết số thể hiện phần

đã được tải về dưới dạng:

Phân số mẫu 100: Tỉ số phần trăm: ………… Số thập phân: ………

Câu 8 Sắp xếp các phân số, số thập phân và tỉ số phần trăm sau theo thứ tự giảm dần

Câu 10 Điền tên các loại tam giác vào chỗ trống và vẽ trục đối xứng của chúng (nếu có)

Câu 11 Lấy đối xứng các hình qua trục đối xứng ngang và dọc cho đến khi thu được một họa tiết có tính

đối xứng

Câu 12 Một cửa hàng giày có 4 cỡ giày: 36; 37; 38; 39 Trong 1 giờ sau khi mở cửa, cửa hàng đó bán

được các kích cỡ giày sau: 37; 38; 38; 37; 39; 38; 37; 39; 37

a Mốt của các kích cỡ giày là

b Trung vị của các kích cỡ giày là

c Người bán muốn nhập thêm 1 kích cỡ giày để bán Người bán nên sử dụng mốt hay trung vị để quyết định cỡ giày cần mua? Vì sao?

Trang 13

Thứ ……., ngày … tháng năm 2023

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HK I – PAPER 1

MÔN TOÁN LỚP 4 – SỐ 1

Thời gian làm bài: …….phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Nhận xét: ……….………….………

Lựa chọn đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 1 Dựa vào quy luật của mỗi dãy số dưới đây, điền số còn thiếu của dãy

a -8; -5; -2; _; ; b _; -5; 0; _; 10; c -1; ; ; 11

Câu 2 Nhiệt độ ban đêm tại Moscow được ghi lại trong 3 ngày: thứ Hai là −40C, thứ Ba là −80C, nhiệt

độ đêm thứ Tư cao hơn nhiệt độ đêm thứ Ba là 90C

a Nhiệt độ đã thay đổi từ đêm thứ Hai đến đêm thứ Ba là

b Nhiệt độ đêm thứ Tư là

Câu 3 Điền số còn thiếu vào chỗ trống

a 1,2 × 100 = 120 c 360 ÷ 100 = _

b 5,78 × 10 = _ d 345,6 ÷ _ = 34,56

Câu 4

a Zara nói: “Để tìm 2

5 của 100 Tớ lấy 100 chia cho 2 rồi nhân với 5.”

Giải thích bạn ấy đã sai ở đâu Viết phép tính để tìm đáp án đúng

………

………

………

b Arun có 56 hình dán Arun cho Sofia 2

7 số hình dán của mình và cho Marcus 1

4 số hình dán của mình Hỏi Arun còn lại bao nhiêu hình dán?

Arun cho Sofia số hình dán là 56 ÷ 7 × 2 = 16 (hình dán)

Arun cho Marcus số hình dán là 56 ÷ 4 = 14 (hình dán)

Arun còn lại số hình dán là 56 – 16 – 14 = 26 (hình dán)

7

40C

−8 + 9 = 1(0C)

Trang 14

b Ravi tô màu xanh, đỏ, vàng lên một hình vuông Bạn ấy tô 1

4 hình vuông là màu xanh, 3

8 hình vuông là màu đỏ Hỏi bạn ấy tô màu vàng lên bao nhiêu phần hình vuông?

………

………

Câu 7 Phần tô màu đang mô tả số phần được tải về của một trang tài liệu, con hãy viết số thể hiện phần

đã được tải về dưới dạng:

Cây cao thêm số mét trong khoảng thời gian này là: 2,4 – 1,8 = 0,6 (m)

Câu 10 Gọi tên và vẽ trục đối xứng của các tam giác sau (nếu có)

Tam giác đều Tam giác cân Tam giác cân Tam giác thường

Bạn ấy tô màu vàng lên số phần hình vuông là 1 - 1

8

9

6

Trang 15

Câu 11 Lấy đối xứng các hình qua trục đối xứng ngang và dọc cho đến khi thu được một họa

tiết có tính đối xứng

Câu 12 Một cửa hàng giày có 4 cỡ giày: 36, 37, 38, 39 Trong 1 giờ sau khi mở cửa, cửa hàng

đó bán được các kích cỡ giày sau: 37, 38, 38, 37, 39, 38, 37, 39, 37

a Mốt của các kích cỡ giày là

b Trung vị của các kích cỡ giày là

c Người bán muốn nhập thêm 1 kích cỡ giày để bán Người bán nên sử dụng mốt hay trung vị để quyết định cỡ giày cần mua? Vì sao?

Trang 16

Thứ ……., ngày … tháng 12 năm 2023

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HK I – PHẦN 2 MÔN TOÁN LỚP 4 – SỐ 1

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Câu 1 Mỗi hình sau biểu diễn một số Tìm giá trị của mỗi hình

Câu 2 Tìm số hạng thứ 10 của dãy số 9; 14; 19; 24;…

Đáp án: ……… Câu 3 Quan sát các mô hình biểu diễn số được xếp từ quân cờ sau

a) Vẽ một mô hình tiếp theo vào các mô hình trên

b) Điền hai số hạng tiếp theo của dãy:

Câu 6 Viết giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau

a) 21,5 ……… b) mười hai phẩy hai năm ………

Câu 7

a) Điền số thích hợp vào ô trống

517,21 = 500 + 10 + 7 + 0,2 + = 1000 + 40 + 1 + 0,03 b) Nhóm 30,14 lại thành tổng theo hai cách khác nhau

Trang 17

Câu 10 Hoàn thành bảng sau để thể hiện các phân số, số thập phân và tỉ số phần trăm có giá trị bằng nhau

Phân số Số thập phân Tỉ số phần trăm

0,37

4

5

Câu 11 Vẽ các mô hình sau trên giấy có lưới chấm chéo

Câu 12 Tô thêm một ô vuông để được hình trải phẳng của:

a) hình lập phương đóng b) hình lập phương mở

Câu 13

a) Họa tiết bên có bao nhiêu trục đối xứng? ………

b) Em hãy vẽ 1 trục đối xứng trên hình

a)

b)

Trang 18

Thứ ……., ngày … tháng 12 năm 2023

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HK I – PHẦN 2 MÔN TOÁN LỚP 4 – SỐ 1

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Câu 1 Mỗi hình sau biểu diễn một số Tìm giá trị của mỗi hình

Câu 2 Tìm số hạng thứ 10 của dãy số 9; 14; 19; 24;…

Đáp án: 54

Câu 3 Quan sát các mô hình biểu diễn số được xếp từ quân cờ sau

a) Vẽ một mô hình tiếp theo vào các mô hình trên

b) Điền hai số hạng tiếp theo của dãy:

Câu 6 Viết giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau

a) 21,5 ………0,5……… b) mười hai phẩy hai năm ………0,05………

Câu 7

a) Điền số thích hợp vào ô trống

517,21 = 500 + 10 + 7 + + = 1000 + 40 + 1 + 0,03 b) Nhóm 30,14 lại thành tổng theo hai cách khác nhau

Trang 19

Câu 10 Hoàn thành bảng sau để thể hiện các phân số, số thập phân và tỉ số phần trăm có giá trị bằng nhau

Phân số Số thập phân Tỉ số phần trăm

Câu 11 Vẽ các mô hình sau trên giấy có lưới chấm chéo

Câu 12 Tô thêm một ô vuông để được hình trải phẳng của:

Câu 13

a) Họa tiết bên có bao nhiêu trục đối xứng? 8 trục đối xứng

b) Em hãy vẽ 1 trục đối xứng trên hình

Trang 20

1

Thứ _ ngày _ tháng 12 năm 2023

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 - PHẦN 1

MÔN TOÁN LỚP 4 - SỐ 2

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Nhận xét: ……….………….………

Câu 1 Điền các số còn thiếu của dãy số có quy luật sau a) ; -6; -3; ; ; 6 b) 24; ; ; ; 4 Câu 2 Tính a) -2 – 7 = _ c) 4 – 10 = _ e) 15 – 60 = _ b) 3 – 8 = _ d) -9 + 20 = _ f) -21 + 176 = _ Câu 3 Hãy điền dấu (P) vào sau mỗi phép tính đúng 4 350 ÷ 100 = 43,5 4 500 ÷ 100 = 45 4 010 × 10 = 4100 302 ÷ 100 = 30,2 Câu 4 Khoanh vào kết quả sai trong sơ đồ sau và viết lại đáp án đúng Câu 5 Lớp học của Zara có 40 học sinh Số bạn nữ chiếm ! " số học sinh cả lớp a) Tính số bạn nữ của lớp Zara b) Số bạn nam của lớp Zara chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp? Câu 6 a/ Khoanh vào hai phân số tương ứng với 3! " ##

" $

" !!

% "

$

b) Khoanh vào hỗn số tương ứng với #& ' 2" ' 3!

' 3#

' 4#

'

Câu 7 Tính: a/ ( ) - # " = ……… ……… b/ # ! + ' % = ……… ………

Câu 8 Sắp xếp các phân số, tỉ số phần trăm, số thập phân sau theo thứ tự tăng dần 0,58 ; 0,7 ; " ' ; 40% ; # '

……… ………… …………

Trang 21

10 2 8 10 14 6 7 8 10

Trang 22

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Nhận xét: ……….………….………

Câu 1 Ali tạo mẫu thiết kế từ các hình lục giác và tam giác nhỏ.

Tìm giá trị của một tam giác nhỏ

b) Viết hai số tiếp theo trong dãy số 1; 4; 9; 16; ;

c) Tên của dãy số trên là _

Câu 4 Cho các số sau.

a) Khoanh tròn vào các số nguyên tố

b) Các số còn lại thuộc loại số nào? Vì sao?

Trang 23

Câu 9 Arun, Mia, Lyn và Zara chia đều ba chiếc bánh cho nhau.

a) Phân số nào biểu diễn phần bánh mỗi bạn nhận được? _

b) Viết phân số này dưới dạng phép chia _

Câu 10 Điền các phân số, số thập phân và tỉ số phần trăm có giá trị tương đương để hoàn thành bảng

sau:

Câu 11.

a) Vẽ phác thảo hình hộp chữ nhật từ một hướng sao cho chỉ quan sát được một mặt

b) Sơ đồ sau thể hiện những gì Sofia thấy được khi nhìn vào một hình 3D từ các hướng khác nhau

Sofia đang nhìn vào hình 3D nào? Giải thích câu trả lời của em

_

_

Câu 12 Đánh dấu (x) vào các hình có trục đối xứng Vẽ một trục đối xứng của hình (nếu có).

Câu 13 a) Điền các mốc còn thiếu trên thang đo.

b) Em chọn ngẫu nhiên một số trong các số sau: 2; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12

Vẽ mũi tên trên thang đo để thể hiện khả năng xảy ra của các biến cố sau:

A Chọn được một số chẵn D Chọn được một số nhỏ hơn hoặc bằng 5

B Chọn được một số lẻ E Chọn được một số nhỏ hơn 15

C Chọn được một số lớn hơn 20

Câu 14 Mia có một chiếc túi đựng các viên gạch chữ cái.

Bạn ấy lấy từng viên một ra khỏi túi

Bạn ấy ghi lại chữ cái rồi trả viên gạch vào trong túi

Chép lại và hoàn thành các câu sau

a) Có _ viên gạch chữ cái

b) _ trong số các viên gạch ghi chữ A

c) Khả năng lấy được chữ A là _

d) Khả năng Mia lấy được chữ , chữ hoặc chữ là đồng khả năng

e) Có nhiều khả năng lấy được chữ nhất

2

Phân số Số thập phân Tỉ số phần trăm

0,35

6%

Trang 24

1

Thứ _ ngày _ tháng 12 năm 2023

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 - PHẦN 1

MÔN TOÁN LỚP 4 - SỐ 3

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Trang 25

2

Câu 9 Viết phân số có mẫu là 100, tỉ số phần trăm và số thập phân biểu diễn phần được tô màu

Phân số có mẫu 100 Tỉ số phần trăm Số thập phân

Câu 10 Alana nộp bài tập về nhà như sau 8,3 – 1,5

a) Bài làm của Alana chưa đúng Giải thích bạn ấy đã sai ở đâu

b) Sửa lại bài làm của Alana cho đúng

Câu 11 a) Điền chữ cái vào chỗ trống để xác định loại tam giác

Tam giác là tam giác thường Tam giác là tam giác cân Tam giác là tam giác đều

b) Điền từ thích hợp vào chỗ trống để mô tả đặc điểm của các loại tam giác

Tam giác đều có ba góc _ Tam giác cân có _ cạnh bằng nhau

Tam giác thường có ba cạnh _

Câu 12 Lấy đối xứng các hình trong lưới ô vuông qua cả hai trục đối xứng ngang và dọc để được

họa tiết có tính đối xứng

Câu 13 Dưới đây là số kẹo Mia tìm thấy trong mỗi gói

a, Mốt của số kẹo trong mỗi gói là? _

b, Trung vị của số kẹo trong mỗi gói là? _

c, Nên dùng mốt hay trung vị để mô tả số kẹo trung bình trong mỗi gói? Vì sao?

10 2 8 10 14 6 7 8 10

Ngày đăng: 04/01/2024, 14:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chương 6. Hình 2D và họa tiết - Đề cương và 5 đề ôn tập cuối HKI môn toán lớp 4 hệ chuẩn vinschool
h ương 6. Hình 2D và họa tiết (Trang 7)
Bài 2. Bảng sau mô tả lượng mưa trung bình trong 11 tháng  đầu năm - Đề cương và 5 đề ôn tập cuối HKI môn toán lớp 4 hệ chuẩn vinschool
i 2. Bảng sau mô tả lượng mưa trung bình trong 11 tháng đầu năm (Trang 9)
4  hình vuông là màu xanh,  3 - Đề cương và 5 đề ôn tập cuối HKI môn toán lớp 4 hệ chuẩn vinschool
4 hình vuông là màu xanh, 3 (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w