1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dai so 9 Chuong IV 4 Cong thuc nghiem cua phuong trinh bac hai

4 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 281,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Nội dung học tập: -Công thức nghiệm của phương trình bậc hai,vận dụng công thức nghiệm vào giải bài tập.. III.Chuaån bò: 1.Giáo Viên: -Bảng phụ,thước thẳng.[r]

Trang 1

CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH

BẬC HAI

Bài:…-Tiết:53

Tuần dạy:26

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Học sinh nắm được công thức nghiệm của phương trình bậc hai

2.Kỹ năng:

- Học sinh biết vận dụng công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai

- Học sinh biết khi a, c trái dấu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

3.Thái độ:

- Giáo dục tính tư duy, cẩn thận

II.N ội dung học tập :

-Công thức nghiệm của phương trình bậc hai,vận dụng công thức nghiệm vào giải bài tập

III.Chuẩn bị:

1.Giáo Viên:

-Bảng phụ,thước thẳng

2.Học sinh:

-Học bài cũ,xem trước bài mới,máy tính bỏ túi

IV.T ổ chức các hoạt động học tập :

1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:

2.Kiểm tra miệng:(5 phút )

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Giải phương trình: 3x2-12x +1 = 0

(10 điểm)

HS1: Giải phương trình:

3x2-12x +1 = 0

 x2-4x+

1

3 = 0

 x24x+4 = 4

-1 3

 (x-2)2 =

11 3

 x-2 =

11

3 hoặc x2 =

-11 3

 x = 2 +

11

3 hoặc x = 2

-11

3

3.Tiến trình bài học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học

Hoạt động 1: (10 phút ) Công thức I Công thức nghiệm

Trang 2

GV: Cho phương trình

ax2+bx+c = 0(a 0) (1)

Và gợi ý HS biến đổi để giải phương trình

HS: Suy nghĩ, thực hiện.

GV: Chuyển hạng tử tự do sang vế phải

ta được : ax2+bx = -c

- Chia hai vế cho a ta được x2+

b

a x =

-c a

- Tách hạng tử

b

a x và cộng thêm vào hai

vế cùng một biểu thức để vế trái thành

bình phương của một biểu thức

x2+2.x 2

b

a +

2

2

b a

  =

-c

a +

2

2

b a

Hay

2

2

b

x

a

2 2

4 4

b ac a

 (2)

GV: Người ta ký hiệu  b2 4ac

Và gọi nó là biệt thức của phương trình

GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhỏ ?1

, ? 2

HS: Thảo luận (3 phút)

+ Một HS điền kết quả ở bảng phụ

GV: Đưa bảng phụ có ghi phần kết luận

chung

HS: Một HS đọc phần kết luận

?1 -Nếu  > 0 thì từ phương trình (2) suy ra

x +

2 2

4

b b ac



Do đó phương trình (1) có hai nghiệm x1= 2

b a

  

, x2 = 2

b a

  

-Nếu  = 0 thì từ phương trình (2) suy ra

0 2

b x a

Do đó phương trình (1) có nghiệm kép

x1 = x2 = 2

b a

? 2 Khi  < 0 thì phương trình vô nghiệm

Vì vế trái của (2) luôn không âm, vế phải (2) âm

* Kết luận chung: (44/ SGK)

II Áp dụng

Trang 3

Hoạt động 2: (20 phút ) Áp dụng

GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện ví dụ

+ Hãy xác định hệ số hệ số a, b, c của

phương trình 3x2+5x-1 = 0?

HS: a = 3; b = 5; c = -1

GV: Gọi một HS tính 

HS: Một HS lên bảng thực hiện.

GV: Yêu HS cả lớp thực hiện ?3

HS: Cả lớp thực hiện ( 3 phút)

+ Ba HS lên bảng thực hiện (mỗi em một

câu)

Ví dụ : Giải phương trình

3x2+5x-1 = 0

b ac

   = 25-4.3.(-1)= 37 > 0 Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1= 2

b a

  

=

6

 

x2= 2

b a

  

=

6

 

?3 a) 5x2-x+2 = 0

b ac

   = 1-4.5.2 = -39 < 0 Vậy phương trình vô nghiệm b) 4x2-4x+1 = 0

b ac

   =16-16 = 0 Vậy phương trình có nghiệm kép x1= x2 = 2

b a

=

1 2 c)-3x2+x+5= 0  3x2-x-5 = 0

b ac

   = 1-4.3.(-5) = 61 > 0 Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1= 2

b a

  

=

6

x2= 2

b a

  

=

6

4.Tổng kết: (8 phút )

GV: Để giải phương trình bậc hai bằng

công thức nghiệm, ta thực hiện qua

các bước nào?

HS: Thực hiện như sau:

+ Xác định hệ số hệ số a, b, c của

phương trình

+ Tính 

+ Kết luận nghiệm của phương trình

(dựa theo )

GV: Yêu cầu HS cả lớp thực hiện bài

16a; b/ 45/ SGK

HS: Cả lớp thực hiện (2 phút)

+ Hai HS lên bảng thực hiện

GV:

Bài 16/ 45/ SGK

a) 2x2-7x+3 = 0

b ac

   = 49-4.2.3 = 49-24 = 25 > 0

= 5 Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 4

+ Kiểm tra tập vài HS

+ Nhận xét, hoàn chỉnh lời giải x

b a

  

=

7 5

3 4

x2 = 2

b a

  

=

b) 6x2+x+5 = 0

b ac

   = 1-4.6.5= -119 < 0 Vậy phương trình vô nghiệm

5.Hướng dẫn học tập (2 phút )

- Học bài: Cách giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm

- Làm bài tập: 15; 16(c; d; e; f)/ 45/ SGK

- Đọc mục “Có thể em chưa biết” trang 46/ SGK

- Chuẩn bị: Máy tính bỏ túi (có chức năng giải phương trình bậc hai)

V Phụ lục

Ngày đăng: 17/12/2021, 19:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w