1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dai so 9 Chuong IV 5 Cong thuc nghiem thu gon

11 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Học thuộc và ghi nhớ công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai - Xem lại ví dụ và bài tập đã chữa.[r]

Trang 1

C

Trang 2

*Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:

5x2+4x-1 = 0

Đáp án:

5x2+4x-1 = 0 (a = 5, b = 4, c = -1)

Ta có: = 42-4.5.(-1) = 16+20 = 36>0

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1= ; x2= 4 6 10

1

 

36 6

Trang 3

+/ Nếu ’ < 0 thì <0

Vậy

+/ Nếu ’> 0 thì >0 Vậy PT có

x1 = .=

x2 = .=

2 b a     2 b a     2 b a   +/ Nếu ’ = 0 thì = 0 Vậy PT có nghiệm kép x1 = x2 = .=

Nếu có b = 2b’

Thì  = b2 – 4ac

= (2b’)2 – 4ac

= 4b’2- 4ac

  = 4(b’2-ac)

Ký hiệu: ’= b’2-ac

vậy = 4 ’

2 ' 2 ' 2

b a

  

2 ' 2 ' 2

b a

  

'

b a

2

b a

*Điền vào chỗ trống:

hai nghiệm phân biệt:

b a

  

b a

  

phương trình vô nghiệm

( a  0)

-Xét phương trình: ax2+bx+c = 0

Trang 4

Tiết 56 CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

1 Công thức nghiệm thu gọn.

có b = 2b’

Thì  = b2 – 4ac

= (2b’)2 – 4ac

= 4b’2- 4ac

 = 4(b’2-ac)

Ký hiệu: ’= b’2-ac

vậy = 4 ’

   

( a  0)

-Xét phương trình: ax2+bx+c = 0

*Công thức nghiệm thu gọn:

b = 2b’ hay

∆’ = b’2 – ac

+/ Nếu ∆’ > 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt:

b a

  

x1 = , x2 = b' '

a

  

nghiệm kép x1 = x2 = b'

a

trình vô nghiệm

( ' )

2

b

chia hết cho 2, hoặc là bội số chẵn

Trang 5

ax2 + bx + c = 0 (a 0)

Công thức nghiệm

∆ = b2 – 4ac

+/ Nếu ∆ > 0 thì PT có hai

nghiệm phân biệt:

2

b a

  

x1 = , x2 = 2

b a

  

nghiệm kép x1 = x2 =

2

b a

+/ Nếu ∆ < 0 thì phương

trình vô nghiệm

Công thức nghiệm thu gọn

∆’ = b’2 – ac

+/ Nếu ∆’ > 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt:

' '

b a

  

x1 = , x2 = b' '

a

  

nghiệm kép x1 = x2 = b'

a

+/ Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm

( ' )

2

b

b 

Trang 6

2 Áp dụng.

Tiết 56 CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

?2 Giải PT 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào

những chỗ trống

a = … ; b’ = … ; c = …

∆’ = ……… ; …

Nghiệm của phương trình:

'

 3

x1 = , x b'a ' 2 =

*Công thức nghiệm thu gọn:

với b= 2b’ hay

∆’ = b’ 2 – ac

+/ Nếu ∆’ > 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt:

b a

+/ Nếu ∆’ = 0 thì PT có nghiệm kép x1 = x2 = b'

a

+/Nếu ∆’ < 0 thì PT vô nghiệm

( ' )

2

b

b 

2 3 1

 

1 5

 



22-5.(-1)= 4+5 = 9

Trang 7

2 Áp dụng.

?3 Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu

gọn giải các phương trình a) 3x2 + 8x + 4 = 0; b) 7x2 – 6 x + 2 = 02

?2 Giải PT 5x2 + 4x – 1 = 0

a = … ; b’ = … ; c = …

∆’ = ……… ; …

Nghiệm của phương trình:

'

 3 x

1 = , x b'a ' 2 =

*Công thức nghiệm thu gọn:

b = 2b’ hay

∆’ = b’ 2 – ac

+/ Nếu ∆’ > 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt:

b a

  

+/ Nếu ∆’ = 0 thì PT có nghiệm kép x1 = x2 = a b'

+/Nếu ∆’< 0 thì PT trình vô nghiệm

( ' )

2

b

b 

2 3 1

 

1 5

 



22-5.(-1)= 4+5 = 9

Trang 8

2 Áp dụng.

?3 Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu

gọn giải các phương trình:

a) 3x2 + 8x + 4 = 0 b) 7x2 – 6 x + 2 = 02

Tiết 56 CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

a) 3x2+8x+4 = 0

(a = 3, b’ = 4 , c = 4)

Vậy PT có 2 nghiệm PB:

b) 7x2 x+2 = 0 (a = 7, b’= , c=2)

Vậy PT có 2 nghiệm PB:

6 2

2

( 3 2) 

3 2

4 2 '

4 2 2

  

x1 =

2 3

 



3 2 2 7

x1 =

x2 = 3 2 2

7

Đáp án:

Trang 9

2 Áp dụng.

a) 4x2+4x+1 = 0

(a = 4, b’ = 2 , c = 1)

Vậy PT có nghiệm kép:

b) 13852x2 -14x+1 = 0 (a = 13852, b’= -7 , c= 1)

=49-13852 = -13803<0 Vậy PT vô nghiệm



Đáp án:

Bài 17 Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn để

giải phương trình:

a) 4x2 +4x + 1 = 0 b) 13852 x2 – 14x +1 = 0

x1 = , x b'a ' 2 =

*Công thức nghiệm thu gọn:

b = 2b’ hay

∆’ = b’ 2 – ac

+/ Nếu ∆’ > 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt:

b a

+/ Nếu ∆’ = 0 thì PT có nghiệm kép x1 = x2 = b'

a

+/Nếu ∆’ < 0 thì PT trình vô nghiệm

( ' )

2

b

b 

Trang 10

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc và ghi nhớ công thức nghiệm và

công thức nghiệm thu gọn của phương

trình bậc hai

- Xem lại ví dụ và bài tập đã chữa Làm các bài tập 17, 18, 19, 20 (SGK Tr49)

-Tiết sau “Luyện tập”.

Tiết 56 CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

Ngày đăng: 03/12/2021, 18:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w