Mục tiêu: - Giúp HS tái hiện các kiến thức đã học của chương.. - Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải phương trình một ẩn và kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình.. Kiểm tra
Trang 1Mục tiêu:
- Giúp HS tái hiện các kiến thức đã học của chương
- Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải phương trình một ẩn và kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Rèn tính cẩn thận trong khi giải toán
II.
Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng
- HS: SGK, thước thẳng
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề
III.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp: 8A3: 8A4:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc làm bài tập
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:
GV hướng dẫn HS
chuyển tất cả qua vế trái và
nhóm 2x + 1 làm thừa số
chung để đưa phương trình
đã cho về dạng phương trình
tích
Đưa vế phải về dạng
bình phương của một hiệu và
chuyển tất cả sang vế trái
Sau đó, vận dụng HĐT A2 –
B2 để đưa phương trình đã
cho về dạng phương trình
tích
HS chú ý theo dõi và lên bảng làm hai bài tập này, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Bài 51: Giải các phương trình sau:
a) (2x + 1)(3x – 2) = (5x – 8)(2x + 1)
⇔(2x + 1)(3x – 2) – (5x – 8)(2x + 1) = 0
⇔(2x + 1)(3x – 2 – 5x + 8) = 0
⇔(2x + 1)(6 – 2x)
⇔2x + 1 = 0 hoặc 6 – 2x = 0
⇔ x 1
2
= − hoặc x = 3 Tập nghiệm của phương trình: 1
2
= −
c) (x + 1)2 = 4(x2 – 2x + 1)
⇔(x + 1)2 – 4(x2 – 2x + 1) = 0 ( )2 ( ) 2
⇔ + − − =
⇔(x + 1 + 2x – 2)(x + 1 – 2x + 2) = 0
⇔(3x – 1)(3 – x) = 0
⇔3x – 1 = 0 hoặc 3 – x = 0
1 x 3
⇔ = hoặc x = 3
ÔN TẬP CHƯƠNG III
Tuần: 25
Tiết: 54
Trang 2Tập nghiệm của phương trình: 1
3
=
Hoạt động 1:
GV yêu cầu HS nhắc
lại các bước giải phương
trình chứa ẩn ở mẫu
GV cho hai HS lên
bảng giải bài tập này
GV cần chỉnh sửa
cách trình bày bài toán sao
cho khoa học, ngắn gọn và
logic
HS nhắc lại
Hai HS lên bảng giải, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
Bài 52: Giải các phương trình sau
- ĐKXĐ: x≠0 và x ≠1,5
- Quy đồng và khử mẫu:
( ) ( ) ( ( ) )
5 2x 3
−
⇒x – 3 = 5(2x – 3) ⇔x – 3 = 10x – 15 ⇔x – 10x = 3 – 15 ⇔– 9x = – 12
x 4
3
⇔ =
Tập nghiệm của phương trình: S 4
3
=
2
+ + + − =
- ĐKXĐ: x≠2 và x≠ −2
- Quy đồng và khử mẫu:
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
2
+ + + + − −
=
⇒(x + 2)(x + 1) + (x – 2)(x – 1) = 2x2
+ 4
⇔x2 + 3x + 2 + x2 – 3x + 2 – 2x2 – 4 = 0
⇔0x = 0 Vậy phương trình đã cho vô số nghiệm
4 Củng Cố:
- Xen vào lúc làm bài tập.
5 Dặn Dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 54, 55
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
Trang 3………