1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS8 T57(HOAN CHINH)

2 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức.. - Biết được tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng bất đẳng thức.. - Biết chứng minh bất đẳn

Trang 1

Giáo án Đại Số 8 GV: Đỗ Thừa Trí

I.

Mục tiêu:

- Nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức

- Biết được tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng bất đẳng thức

- Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế của bất đẳng thức hoạc vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng (ở mức đơn giản)

II.

Chuẩn bị:

- GV: SGK, phấn màu, thước thẳng

- HS: SGK, thước thẳng

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề

III.

Tiến trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (10’)

GV nhắc lại cách viết

hai số a = b; a > b; a < b

GV cho HS lần lượt trả

lời bài tập ?1

Số a không nhỏ hơn số b

nghĩa là sốa a lớn hơn hoặc

bằng số b và kí hiệu là a b≥

Hoạt động 2: (5’)

Từ các khái niệm ở

phần 1, GV giới thiệu cho HS

hiểu như thế nào là bất đẳng

thức và cho VD

HS chú ý theo dõi

HS trả lời

HS chú ý theo dõi

HS chú ý theo dõi và cho ví dụ

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập số:

- Số a nhỏ hơn số b: a < b

- Số a lớn hơn số b: a > b

b) -2,37 > -2,41 c) −1218= −23

d) 3 12 135 20 20= <

VD: x2 ≥0 với mọi x

2 Bất đẳng thức:

Ta gọi hệ thức a < b hoặc a > b hặc a b≤

hoặc a b≥ là bất đẳng thức

VD: 7 – 10 > – 5 cóVT: 7 – 10; VP: – 5

Ngày Soạn: 10 – 03 – 2009

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

§1 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

Tuần: 27

Tiết: 57

Trang 2

Giáo án Đại Số 8 GV: Đỗ Thừa Trí

Hoạt động 3: (15’)

Cộng vào hai vế của bất

đẳng thức – 4 < 2 ta được bất

đẳng thức nào?

GV minh hoạ bằng hình

vẽ như trong SGK

GV cho HS đứng tại chỗ

làm bài tập ?2

Từ đây, GV giới thiệu

các tính chất như trong SGK

GV làm VD

GV cho HS làm bài

tập ?3 và ?4 tương tự như trên

-4 + 3 < 2 + 3

HS chú ý theo dõi

HS trả lời

HS chú ý theo dõi và nhắc lại tính chất

HS chú ý theo dõi

HS làm bài tập ?3, ?4

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:

Cộng vào hai vế của bất đẳng thức – 4 < 2

ta có: -4 + 3 < 2 + 3

?2:

Tính chất: (SGK)

VD: Chứng tỏ 2003 + (-35) < 2004 + (-35) Giải:

Ta có:

4 Củng Cố: (8’)

5 Dặn Dò: (2’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- Làm bài tập 3 và 4 ở nhà GV hướng dẫn bài tập 4

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5

Ngày đăng: 01/07/2014, 01:00

w