SGD- Thanh hoáPGD- TP.. Thanh Hoá Đề thi học sinh giỏi toán 9... 1đ HS: giải bằng cách khác đúng cho điểm tối đa - Lời chứng minh đúng nhng không có hình vẽ hoặc hình vẽ không phù hợp
Trang 1SGD- Thanh hoá
PGD- TP Thanh Hoá Đề thi học sinh giỏi toán 9 (Vòng 2 )
Năm học: 2005- 2006 Thời gian 150 phút ( không kể chép đề)
Bài1: a) Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình 3x2 + 2y2 + z2 + 2(2xy + yz + zx) = 26 b) Giải phơng trình
n (x+ 1)2 − 4n x2 − 1 + 3n (x− 1)2 = 0 ( n ∈N; n≥ 2 )
Bài2: a) Giải hệ phơng trình
=
− +
− +
− + +
−
= +
−
−
0 1 1
2
0 1
y y x y
x y x
x
x y x
b) Cho 00 ≤ α ≤ 900
Chứng minh: ≤
2
1
Sin3 α + Cos3α ≤ 1
Bài3: Cho x, y, z là các số dơng ; x + y + z = 1 và A = xy + yz +zx - kxyz
a) Với K = 10 Tìm GTNN của A
b) Với k = 2
4
1 Tìm GTLN của A
Bài4 : Gọi I, G lần lợt là tâm đơng tròn nội tiếp và trọng tâm của tam giác
ABC, với các cạnh AB = c; BC = a; CA = b
a) Chứng minh rằng :
dt CIG = a b.r
6
1 −
Với r là bán kính đờng tròn nội tiếp ΔABC b) Nếu a = c +1 ; b = c – 1
Chứng minh : IG // AB
Tính IG
Hớng dẫn chấm môn toán lớp 9
Vòng 2- Năm học 2001- 20002 Bài1:(4đ)
a) (2đ) Phơng trình đã cho tơng đơng với phơng trình
x2 + (x+y)2 +(x+y+z)2 = 26 vì x, y, z ∈ Z+ ⇒ x2 < (x+y)2 < (x+y+z)2 < 26
Trang 2hay 3x2 < 27 ⇒ x2 < 9 ⇒ x2 = 1 ; 4
Xét x2 =1
(x+y)2 +(x+y+z)2 = 25
(x+y)2 < 25 < 26 ⇒ (x+y)2 < 13 < 16 ⇒ (x+y)2 = 4 ; 9
Nếu (x+y)2 = 4 ⇒ (x+y+z)2 = 21 (loại)
Nếu (x+y)2 = 9 ⇒ (x+y+z)2 = 16
Lúc này x = 1 ; x+ y = 3 ; x+y+z = 4⇒ y = 2 ; z = 1
Xét x2 = 4
⇒(x+y)2 +(x+y+z)2 = 22⇒2(x+y)2 < 22
⇒ (x+y)2 < 11 < 16
(x+y)2 > x2= 4 ⇒ (x+y)2 = 9⇒(x+y+z)2 = 13 (loại) (1đ)
Vậy phơng trình chỉ có nột nghiệm (x ; y ; z ) = (1 ; 2 ; 3)
b) (2đ) Xét x = 1 ⇒ n 4 − 4n 0 + 3n 0 = 0 vô lí
⇒ x ≠ 1 ta có phơng trình tơng đơng
x
x x
x
1
1 4 1
1 2
−
+
−
−
+ + 3 = 0 Phơng trình tồn tại (với n chẵn)⇔ x2 -1 ≥ 0 (1đ)
Đặt
1
1
−
+
x
x
n = t ⇒t2 – 4t + 3 = 0 ⇔ t1 = 3 ; t2 = 1
t1 = 3 : n
x
x
1
1
−
+ = 3 ⇔
1
1
−
+
x
x = 3n ⇔ x =
1 3
1 3
−
+
n
n
( Thoã mãn điều kiện do n ≥ 2)
t2 = 1: n
x
x
1
1
−
+ = 1 ⇔ x +1 = x – 1 ⇔ 2 = 0 vô lí
Vậy phơng trình chỉ có một nghiệm x =
1 3
1 3
−
+
n
n
(1đ)
Bài 2: (4đ)
a) (2đ) Giải hệ phơng trình
=
− +
− +
− + +
−
= +
−
−
0 1 1
2
) 1 ( 0 1
y y x y
x y
x
x
x y
x
đ/k: x≠ 0 ; x ∈ R
∀y ∈ R
Vì x ≠ 0 ta xét 2 trờng hợp
1) với x < 0, Khi đó phơng trình (1) trở thành
− 1 −− + 1 = 0
x
x
x ⇔ x−y = -2 Vô lí
Do đó hệ phơng trình vô nghiệm (1đ)
2) với x > 0; Khi đó phơng trình (1) trở thành
− 1 − + 1 = − 1
x
x
x ⇔ x− y = 0 ⇔x = y (3)
Thay (3) vào (2) ta đợc
1 2 1 1
2 0
1 1
2x−x + x+x− + x−x +x− = ⇔ x + x− +x+ ⇔ x− = - (2x -1) (vì x>0)
Trang 3Điều này chứng tỏ 2x – 1 ≤ 0 ⇔ x ≤ 21 vậy 0< x < 12
Do đó hệ có nghiệm là
<
<
=
2
1
0 x
y x
Vậy với x < 0 hệ vô nghiệm
Với x > 0 hệ có nghiệm
<
<
=
2
1
0 x
y x
(1đ)
b) (2đ) Đặt Sin α = x ; Cosα = y
do 00 ≤ α ≤ 900 ⇒ 0≤ x ; y ≤ 1 và x2 + y2 = 1
≤
≤
2
3
2
3
y
y
x
x
x3 + y 3 ≤ x2+ y2 ≤ 1 hay Sin3α + Cos3α ≤ 1 (1đ)
y x
+
= +
≥
⇒
+
≥ +
+
2 2
2
2 2
2 2
2 2
= x + y (x ; y ≥ 0)
2
1
Ta chứng minh x3 + y3 ≥ x+1 y (*) Bất đẳng thức (*) ⇔ ( x+y )2 (x2 – xy + y2 ) ≥ 1
⇔ ( x2 + y2 + 2xy ) ( x2 – xy +y2 ) ≥ 1 ( do x2 + y2 = 1 ) ⇔ ( 1 + 2xy ) (1 – 2xy) ≤ xy
⇔ 2xy ≤ 1 ⇔ (x – y )2 ≥ 0 ( đúng )
x3 + y3 ≥ 12 ⇔ Sin3α + Cos3α ≥ 12
Vậy
2
1 ≤ Sin3α + Cos3α ≤ 1 (1đ)
Bài 3: (6đ)
a) (3đ) Với k =10 Tìm GTNN của A
Với x,y,z > 0 ta có ( x + y+ z) (1 1 1)
z y
x+ + ≥ 9 ( do x+y+z = 1 ) ⇔ yz + xz +xy ≥ 9xyz ⇔ yz + xz +xy – 10 ≥ -xyz ⇒ A ≥ - xyz ( 1đ) Mổt khác vì x,y,z > 0 theo bất đẳng thức cô si ta có :
Xyz ≤ 3 3 = 271
x+y+z
Do đó A ≥ −271 dấu “=” xảy ra khi
=
+
+
=
=
1
z
y
x
z
y
x
⇔ x = y = z =
3 1
Vậy min A =
27
1
− ⇔ x = y = z =
3 1
b) (3đ) với k = 2
4
1 Tìm GTLN của A
Trang 4Ta luôn có : x2 ≥ x2 – (y – z )2 ; y2 ≥ y2 – (z – x )2 ; z2 ≥ z2 – (x – y )2
( 1đ)
Nên z2y2z2 ≥ [ 2 ( )2] [ 2( )2] [ 2 ( )2]
y x z x z y z y
⇔z2y2z2 ≥ (x+y-z )2 (y+z-x)2 ( z+x-y)2
⇔ z2y2z2 ≥ (1-2z )2 (1-2x)2 ( 1-2y)2
⇔ xyz ≥ 1 – 2 ( x+y+z ) + 4 ( xy + yz + zx ) – 8 xyz
⇔ 9xyz + 1 ≥ 4 ( xy + yz + zx ) (1đ )
⇔( xy + yz + zx ) ≤ 41+9xyz4 ⇔ xy + yz + zx - 241xyz ≤ 14
⇔ A ≤ 14dấu ‘ = ‘ xảy ra ⇔
=
=
=
= + +
0
; 2 1
1
Z y
x
z y x
Vậy maxA =
4
1⇔ x = y = z =
2
1
z = 0 ( chẳng hạn) ( 1đ )
Bài 4 ( 6 đ)
a) (3đ) Gọi CL; CM lần lợt là phân giác
; trung tuyến kẻ từ C của Δ ABC
Ta có CG =
3
2CM
SCIG =
3
2SCIM
SCIM = S CLM - S ILM
=
2
1 LM h2 -
2
1 LM.r =
2
1 LM (h2 - r ) ( h2 là đờng cao hạ từ C ; r là bán kính đờng tròn nội tiếp)
Từ AL + LB = c;
a
b LB
AL
= ( tia phân giác )
b a
b
AB
AL
+
=
⇒ +
= ( 1đ)
do đó LM =
) ( 2
b a c b a
bc c AL AM
+
−
= +
−
=
2
c) Lại có h2 – r =
c
b a r c
c p r r c
r p r c
2 − = − = − = + ( 2p = a+b+c) ( 1đ) Suy ra SCIM =
2
1
r b a c
b a r b a
b a c
−
=
+
−
−
4
1 ) ( ) ( 2
SCIG =
3
2SCIM =
3
2 a−b r = a−b r
6
1 4
1 ( dpcm ) ( 1đ ) b) ( 3đ) Theo giả thiết ta có: a = c+1; b = c-1 ⇒ a > b
và a + b = 2c ⇒ 2p = 3c
a – b = 2
Nhận thấy khoảng cách từ I và G đến AB lần lợt là r và
3
c
h
A
C
I G
a
b
B
Trang 5Mà r = ABC 2. c 3. c h3c
c
h c p
h c p
S = = = ⇒ IG // AB (1đ) Nếu kẻ đờng cao từ C của ΔCIG thì độ dài đờng cao bằng 2
3
2
⇒ SCIG = IG r ( 1đ ) Mặt khác theo kết quả câu a ta có:
SCIG = a b r a b r r
3
1 ).
( 6
1 6
1 − = − = ( a > b; a – b = 2)
Do đó ⇒ IG r = 13r ⇔ IG = 31 ( 1đ )
HS: giải bằng cách khác đúng cho điểm tối đa
- Lời chứng minh đúng nhng không có hình vẽ hoặc hình vẽ không phù hợp lời chứng minh không cho điểm
- Vẽ hình, gt, kl đúng nhng không có lời chứng minh không cho điểm