1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi HSG toán 9 2006-2007 Cần thơ

5 617 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác ABC có diện tích bằng S, bán kính đường tròn nội tiếp bằng r.. Lấy một điểm M bất kỳ trên cung nhỏ AB của đường tròn.. Từ A vẽ các tiếp tuyến với các đường tròn tâm B có bán kín

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2006-2007

Khóa ngày 05/4/2007

MÔN THI : TOÁN

Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

- Học sinh làm bài trên giấy thi do giám thị phát (cả phần trắc nghiệm và tự luận).

- Hướng dẫn cách ghi phần trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan:

Ví dụ : ở câu 1, nếu học sinh chọn ý a thì ghi : 1 + a ; nếu chọn ý b thì ghi : 1+b ;

Đề thi gồm có 2 trang

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm)

1 Hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ; 2) và B(2 ; 3) là :

2 Tam giác ABC có diện tích bằng S, bán kính đường tròn nội tiếp bằng r Chu vi tam giác

ABC bằng :

a) S

2

S

r; c) 2S

2

S

r

3 Cho hai đường tròn (O ; 25 cm) và (O’ ; 17 cm) cắt nhau tại A, B với AB = 30 cm Đoạn nối tâm OO’ bằng :

a) 28 cm ; b) 12 cm ; c) 12 cm hoặc 28 cm ; d) 40 cm

4 Kết luận nào sau đây luôn đúng với mọi giá trị của a, b, c thỏa mãn b2 – 4ac > 0 ?

a) Phương trình ax2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm phân biệt ;

b) Phương trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm ;

c) Phương trình ax2 + bx + c = 0 vô nghiệm ;

d) Phương trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm duy nhất.

5 Cho góc xOy có số đo 50 Một đường tròn tiếp xúc với 2 cạnh của góc tại A và B Lấy một điểm M bất kỳ trên cung nhỏ AB của đường tròn Số đo góc AMB bằng :

a) 130 ; b) 140 ; c) 230 ; d) 115

6 Cho hai điểm A, B cố định và phân biệt Từ A vẽ các tiếp tuyến với các đường tròn tâm B

có bán kính không lớn hơn AB Quỹ tích các tiếp điểm là :

a) Đường tròn đường kính AB ;

b) Đường tròn đường kính AB loại trừ điểm A ;

c) Đường tròn đường kính AB loại trừ điểm B ;

d) Đường tròn đường kính AB loại trừ cả hai điểm A và B.ng tròn đ ng kính AB lo i tr c hai đi m A và B.ường tròn đường kính AB loại trừ cả hai điểm A và B ại trừ cả hai điểm A và B ừ cả hai điểm A và B ả hai điểm A và B ểm A và B

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

8 Cho phương trình x2x 2 1 0  Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương trình và

A

x x

  Khi đó :

a) A = 4 ; b) A = 2 1 ; c) A = 2 1 ; d) A = 2

PHẦN II TỰ LUẬN : (16 điểm)

Bài 1 : (4 điểm)

Cho phương trình : x4 + x3 – 10x2 + 3x + 3 = 0 (1)

1 Tìm các số nguyên a, b, c, d thỏa mãn :

x4 + x3 – 10x2 + 3x + 3 = (x2 + ax + b)(x2 + cx + d) với mọi x  R.

2 Giải phương trình (1)

Bài 2 : (4 điểm)

Cho parabol (P) : y ( )ax 2 và đường thẳng (d) : y ax b  Xác định các giá trị a,

b biết rằng điểm A(–1 ; 4) là một giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) Xác định tọa độ giao điểm còn lại của (d) và (P).

Bài 3 : (3 điểm)

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1 Lấy một điểm I trên cạnh AB và dựng đường tròn tâm I, bán kính IA Trên cạnh BC dựng điểm J sao cho đường tròn tâm J, bán

kính JC tiếp xúc với đường tròn (I) Đặt x = AI (0 < x < 1).

Xác định giá trị của x để tổng chu vi hai đường tròn trên là nhỏ nhất.Tính giá trị nhỏ

nhất đó

Bài 4 : (5 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có góc B nhọn và AB < BC Đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC cắt cạnh AD của hình bình hành tại P (khác A)

1 Chứng minh tam giác CDP cân

2 Vẽ đường kính BH của đường tròn (O) Chứng minh DH  AC

3 Gọi E là điểm đối xứng của A qua đường thẳng DH Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE và đường tròn (O) có cùng bán kính

Trang 3

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2006-2007

Khóa ngày : 05/4/2007

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

MÔN : TOÁN PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm) 0,5đ  8

PHẦN 2 TỰ LUẬN :

Bài 1 : (4 điểm)

1

Biến đổi được hệ phương trình:

1

10 3 3

a c

ac b d

ad bc bd

 

+++

Lý luận được a = 3 ; b = -3 ; c = –2 ; d = –1 (hoặc c = 3 ; d = -3 ; a = –2 ; b = –1) +++ 2

(1)  (x2 + 3x –3)(x2 – 2x – 1) = 0

2

x x

 

  

++

Bài 2 : (4 điểm)

Với a = 2 :

Giao điểm thứ 2 : B(3/2 ; 9) ++

Với a = –2 :

Giao điểm thứ 2 : B(1/2 ; 1) ++

Trang 4

Bài 3 : (3 điểm)

Đặt CJ = y

(I) và (J) tiếp xúc ngoài  x + y = IJ +

 (x + y)2 = (1 – x)2 + (1 – y)2

 xy = 1 – x – y

1

x y

x

Tổng 2 chu vi của 2 đường tròn : 2(x + y)

Tổng 2 chu vi nhỏ nhất khi x + y nhỏ nhất +

x

x + y nhỏ nhất khi 1 2 2 1

1

x

Giá trị nhỏ nhất của tổng hai chu vi bằng 4 ( 2 1)  +

C D

I

H

Trang 5

Bài 4 : (5 điểm)

+

1

2

 H là trực tâm tam giác CDP +

 DH  AC

3

DH  AC  E  AC và tam giác HAE cân tại H

Mà HAE = HDC

 CHP =  CHD

 Đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE và đường tròn (O) có cùng bán kính +

Ghi chú :

- Mỗi dấu + tương ứng với 0,5 điểm

- Mỗi cách giải đúng đều cho điểm tối đa ở phần đúng đó

A

D

O

P

H

E

Ngày đăng: 14/03/2014, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình vng ABCD có cạnh bằng 1. Lấy một điể mI trên cạnh AB và dựng đường trịn tâm I, bán kính IA - Đề thi HSG toán 9 2006-2007 Cần thơ
ho hình vng ABCD có cạnh bằng 1. Lấy một điể mI trên cạnh AB và dựng đường trịn tâm I, bán kính IA (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w