1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HSG Toan 9 - Tu Ky

5 454 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Như vậy tam giác ABC vuông cân tại A và CB là tia phân giác của góc C.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TỨ KỲ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9

Vòng I - Năm học 2009-2010

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 26/11/2009

(Đề này gồm 05 câu, 01 trang)

Câu I ( 5,0 điểm ).

x

Rút gọn rồi tính giá trị của P khi x =5 4. 2 3

− +

+ b) Chứng minh rằng: x=3 7 4 3 + + 3 7 4 3 − là một nghiệm của đa thức:

f(x) = x3 − − 3x 14

Câu I (4,0 điểm).

Giải các phương trình sau:

a) (6 − +x2 x) 3 2 − x= 0

b) x+ 2x− + 1 x− 2x− = 1 2

Câu III (4,0 điểm).

a) Không dùng bảng số và máy tính hãy tính giá trị của biểu thức:

A sin 6= +sin 19 +sin 32 +sin 45 +sin 58 +sin 71 +sin 84 b) Cho biết sinα+cosα=75(với 00<α<900) Hãy tính tgα

c) Chứng minh rằng: tg67 30' 0 = 2 1 +

Câu IV (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB và AC

a) Chứng minh: BC2=3AH2+BE2+CF2

b) Giả sử BC = a (không đổi) Tìm giá trị nhỏ nhất của của BE2 + CF2

c) Tính theo a giá trị của biểu thức: 3 BE2 + 3CF2

Câu V (2,0 điểm).

Tìm các số nguyên k để giá trị của biểu thức 49k + 2014 là tích của hai số nguyên liên tiếp

======== Hết ========

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ kí giám thị 1: Chữ kí giám thị 2:

Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

T-DH01-HGS9-09

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỨ KỲ

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC GIỎI HUYỆN LỚP 9

Vòng I - Năm học 2009-2010

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 26/11/2009

Câu Phần Nội dung Điểm CâuI

(5điểm) (3điểm) a) *ĐKXĐ : x > 0, x ≠ 1

Ta có:

P = ( 1)( 1) (2 1) (2 1)( 1)

= x( x− − 1) (2 x+ + 1) (2 x+ 1)

= x − x− 2 x− + 1 2 x+ 2

= xx+ 1 Vậy P = xx+ 1 với x > 0 và x ≠ 1

*Ta có :

( )

2

2

5 4.(2 3) 13 4 3 2 3 1

2 3 1

x

x

+

13 4 3 + − 2 3 1 + + = + 1 13 4 3 − 2 3 1 1 + + = 13 2 3+

0,25 0,5

0,5

0,25 0,25

0,25

b) (2điểm) Ta có:

3

3 3

7 4 3 7 4 3

7 4 3 7 4 3

7 4 3 7 4 3 3 7 4 3 7 4 3 7 4 3 7 4 3

14 3 7 4 3 7 4 3

14 3.

3 14 0

x x

x

⇒ − − = Chứng tỏ x=3 7 4 3 + + 3 7 4 3 − là một nghiệm của đa thức

f(x)=x3 − − 3x 14

0,5

0,5 0,5 0,5

CâuII

(4điểm)

a) (2 điểm) a) (6 − +x2 x) 3 2 − x = 0 (*) ĐKXĐ: 3

2

x≤ Khi đó phương trình(*) tương đương với

2

6 0 (1)

3 2 0 (2)

x x x

 − + =



Giải (1):

0,5

0,5

Trang 3

( ) ( )

Giải (2):

3

2

Do x = 3 không thỏa mãn điều kiện x 3

2

≤ nên phương trình có nghiệm là: x= -2 và x = 3

2

0,5

0,5

b) (2điểm) x+ 2x− + 1 x− 2x− = 1 2

Điều kiện để phương trình xác định là:

2 1 0

1

2

x

− ≥

 Phương trình đã cho tương đương với:

2

1 1

1 1

1 0 1

1 2

x x

x x

⇔ + − =

⇔ − = −

⇔ − ≤

⇔ ≤ ≤ Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: 1 1

2 ≤ <x

0,5

0,5 0,25 0,25 0,25

0,25

CâuIII

(4điểm) (2điểm a)

2

A=sin 6 +sin 19 +sin 32 +sin 45 +sin 58 +sin 71 +sin 84 A=(sin 6 +sin 84 )+(sin 19 +sin 71 )+(sin 32 +sin 58 )+sin 45 A=(sin 6 +cos 6 )+(sin 19 +cos 19 )+(sin 32 +cos 32 )+sin 45

2

2

=

1 2

0,5

0,5

b) (1điểm) Từ sin os 7

5

c

α + α = suy ra os 7 sin

5

c α = − α Lại có: sin 2 α +cos 2 α = 1 nên

2

5

α + − α÷ =

25 5

2

25sin α 35sin α 12 0

(5sin α 4 5sin) ( α 3) 0

α α

⇔ 



4 sin

5 3 sin

5

0, 5

0, 5

Trang 4

Nếu sin 4

5

α = thì os 3

5

3

tgα

Nếu sin 3

5

α = thì os 4

5

4

tgα

c) (1điểm)

x

B

K

Giả sử tam giác ABC vuông tại A có µB= 0

67 30' Suy ra µC=

0

22 30' Trên tia AB ta lấy điểm K sao cho AK=AC Như vậy tam giác ABC vuông cân tại A và CB là tia phân giác của góc C

Đặt AC=x Thì AK=x; KC=x 2 Theo tính chất đường phân giác ta có:

AB

x x x

+

Từ đây tính được: tg·ABC= 1 2

x

+ hay 0

tg67 30' = 2 1 +

0,5

0,5

0,5

Câu IV

(5điểm) Hình vẽ

E

F

A

H

a) (2 điểm) Chứng minh BC2=3AH2+BE2+CF2

Ta có: 3AH2+BE2+CF2=3AH2+BH2-HE2+CH2-HF2

=3AH2+BH2-HE2+CH2-HF2

=3AH2-(HE2+HF2)+BH2+CH2

=3AH2-EF2+(BH+CH)2-2.BH.HC =2AH2+BC2-2AH2 (vì EF=AH) =BC2

0,5

0,5 0,5 0.5

b) ( 1,5

điểm)

BC2=3AH2+BE2+CF2

Suy ra: BE2+CF2= BC2-3AH2

Từ đó BE2+CF2 nhỏ nhất khi AH lớn nhất(BC=a không đổi) Giả sử AM là trung tuyến của tam giác vuông ABC thì

0,5

Trang 5

AM=a/2(không đổi) và AH≤AM (Dấu “=” xảy ra khi tam giác ABC vuông cân tại A

Do đó BE2+CF2 nhỏ nhất bằng

2 2

 

  khi tam giác ABC vuông cân tại A

0,5

0,5

c) (1,5

điểm)

Trong tam giác vuông AHB có:

( )

2

.

Trong tam giác vuông AHC có:

( )

2

.

Từ (1) và (2) suy ra:

3 BE + 3CF = 3BH 3CH

3BC BC 2a

0,5

0,5

0,5

Câu V

(2,0

điểm)

Giả sử có số nguyên k sao cho 49k+2014 là tích của hai số nguyên liên tiếp

Tức là ta có:

49k+ 2014 =n n( + 1) với n∈Z Hay

2 2 2

49 2014

5 49 2009

4 3 12 7 49( 41) ( 4) 3( 4) 7 49( 41)

(n 3)(n 4) 7 49(k 41)

Do n+4=(n-3)+7 nên +Nếu n-3 chia hết cho 7 thì n+4 chia hết cho 7

(n 3)(n 4)

⇒ − + chia hết cho 49 ⇒ − (n 3)(n+ + 4) 7không chia hết cho 49 (Điều này vô lí vì(*))

+Nếu n-3 không chia hết cho 7 thì n+4 không chia hết cho 7

(n 3)(n 4)

⇒ − + không chia hết cho 7 ⇒ − (n 3)(n+ + 4) 7không chia hết cho 7 (Điều này vô lí vì(*))

Vậy không có số nguyên k nào thỏa mãn đề bài

0,5

0,5

0,5

0,5

Ngày đăng: 01/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w