I have to _________the vocabulary for my Spanish class before the test next week.. Maybe I’m not going to the doctor’s.. HAS My class has forty students.. Tôi hiểu rồiB.. Tôi đánh giá
Trang 1Full name: ……… Class: 9…
UNIT 6 VIETNAMESE LIFESTYLE: THEN AND NOW
A LANGUAGE FOCUS (4.0 POINTS)
I Khoanh tròn một phương án A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại trong mỗi câu sau như ví dụ (câu 0) đã làm (0,6 điểm)
0.A games B materials C conditions Ⓓ presents
1.A asked B played C answered D improved
3.A front B freeze C flag D France
4.A changes B classes C boxes D goes
III Khoanh tròn một phương án A, B, C hoặc D ứng với từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào mỗi chỗ trống trong mỗi câu sau, như ví dụ (câu 0) đã làm (2,0 điểm)
0 I have to _the vocabulary for my Spanish class before the test next week
1 Your success in this project will really how much effort you put in.
A replace B pursue C depend on D stop
2 During the lecture, I always try to _ to remember important information.
A take notes B replace C memorise D depend on
3 It's best to avoid _ too much TV if you want to finish your homework.
A to watch B watching C watches D watched
4 He promises you with your math homework this weekend.
A to helping B helping C help D to help
5 She finished all the trees in her garden this morning.
A planted B planting C plants D to plant
6 Nam: “I will take you around this city if you come here this
weekend.”
Hoa: “ ”.
A I seeB I think so C Never mind D Great! I
appreciate it.
7 Do you mind if I the window?
Trang 2A usingB use C uses D used
9 In the past, my grandparents _ in a small town.
10 Nowadays, many young people to live away from home.
11 Mary: “You’re so patient with us.” – Tom: “ _.”
trouble controlling my temper
C Thanks That’s nice of you to say so D Thanks Have a
nice trip
12 Helen: “I have a terrible headache.” – Mark: “ _.”
A Maybe you should take a rest B Maybe I’m not going to the
doctor’s
going to the doctor’s
13 My father T.V at this time last week
A watches B watched C is watching D was watching
14 When she _, I was doing my homework
A arrives B arrived C is arriving D arrive
15 This is the first time she a historical museum
A visited B have visited C has visited D visiting
IV Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh các câu sau như ví dụ (Câu 0) đã làm (1,0 điểm)
0 The doctors (listen) are listening to music at the moment.
1 Angela (work) in a foreign company in this city
2 He (phone) _ his parents two months ago
3 If she gets up late, she (miss) the bus
4 We (never, eat) this kind of food before
5 They are planning (visit) _ Hoi An ancient town next summer holiday
C WRITING (3.0 POINTS)
I Hoàn chỉnh câu thứ hai sử dụng từ cho sẵn sao cho nghĩa không thay đổi so với câu đã cho, như ví dụ (câu 0) đã làm (Không biến đổi từ trong ngoặc)( (2,0 điểm).
0 There are forty students in my class (HAS)
My class has forty students.
1 We started studying English five years ago (FOR)
Trang 3 We
have
2 Although he had a good salary, he was unhappy in his job (IN SPITE OF)
In spite of
3 I don’t have a new house in this city (WISH)
I
wish
4 Why don’t you put your luggage under the seat? He asked
(SUGGEST)
He
suggested
5 Unless he phones immediately, he won’t get information (IF)
If
6 If people don’t care much about environment, they will keep making it worse
→Unless
7.If you don’t do anything bad, you won’t get into trouble
→Unless
42.If Nguyen Ngoc Quyen doesn’t sell my document for
money, I won’t feel disappointed
→Unless _
8.If you don’t like weaving, you will buy from the tribal people
→Unless
9.If it doesn’t rain sooner, we will lose our crops
→Unless
10.If it is hot today, we will go swimming
→Unless
Trang 4→Unless
12.If you don’t join the tribal dances, you will have many other traditional games
→ Unless 1 Thành công của bạn trong
dự án này thực sự sẽ bạn đã bỏ ra bao nhiêu công sức
A thay thế B theo đuổi C phụ thuộc vào D dừng lại
2 Trong suốt bài giảng, tôi luôn cố gắng _ để ghi nhớ những thông tin quan trọng
A ghi chú B thay thế C ghi nhớ D phụ thuộc vào
3 Tốt nhất là tránh _ TV quá nhiều nếu bạn muốn hoàn thành bài tập về nhà
A xem B xem C xem D xem
4 Anh ấy hứa bài tập toán của bạn vào cuối tuần này
A giúp B giúp C giúp D giúp
5 Cô ấy đã hoàn thành tất cả các cây trong vườn của cô ấy sáng nay
A trồng B trồng C cây D trồng
6 Nam: “Anh sẽ đưa em đi khắp thành phố này nếu em đến đây vào cuối tuần này.”
Hoa: “ ”
A Tôi hiểu rồiB Tôi nghĩ vậy C Đừng bận tâm D Tuyệt vời! Tôi đánh giá cao nó
7 Bạn có phiền nếu tôi cửa sổ không?
A mở B mở C mở D mở
8 Bạn có phiền nếu tôi _ máy tính của bạn một lát không?
Trang 5A sử dụng B sử dụng C sử dụng D sử dụng
9 Trước đây, ông bà tôi _ ở một thị trấn nhỏ
A sống B sống C sống D sống
10 Ngày nay, nhiều bạn trẻ sống xa nhà
A muốn B muốn C muốn D muốn
11 Mary: “Bạn thật kiên nhẫn với chúng tôi.” – Tom:
“ .”
A Tôi ổn, cảm ơn B Tôi biết Tôi gặp khó khăn trong việc kiểm soát tính khí của mình
C Cảm ơn Bạn thật tử tế khi nói như vậy D Cảm ơn Chúc bạn có một chuyến đi tốt đẹp
12 Helen: “Tôi bị đau đầu khủng khiếp.” - Đánh dấu: " _."
A Có lẽ bạn nên nghỉ ngơi B Có lẽ tôi sẽ không đi khám bác sĩ
C Không tốt lắm Cảm ơn D Không tệ Tôi đang đi đến chỗ bác sĩ
13 Bố tôi T.V vào thời điểm này tuần trước
A đồng hồ B đã xem C đang xem D đang xem
14 Khi cô ấy _, tôi đang làm bài tập về nhà
A đến B đã đến C đang đến D đến
15 Đây là lần đầu tiên cô ấy một bảo tàng lịch sử