Hình vẽ dưới đây có …….hình tròn... b Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé... Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1.. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
Trang 1ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 – TOÁN LỚP 1
ĐỀ SỐ 1
I Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số cần điền vào chỗ chấm … – 4 = 3 là:
Câu 2: Số ở giữa số 26 và 28 là số:
Câu 3: Số “hai mươi lăm” được viết là:
Câu 4: Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là:
Câu 5: Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?
II Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Tính:
Bài 2 (2 điểm):
a) Sắp xếp các số 52, 13, 6, 31, 49, 20 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 2đây:
Trang 3ĐỀ SỐ 2 I.TRẮC NGHIỆM: (7 điểm )
Câu 1.Điền dấu vào phép tính sau 5 + 2 … 8
A > B < C =
Câu 2 7 gồm mấy và mấy ?
A 3 và 4 B 3 và 1 C.3 và 3
Câu 3.Kết quả của phép tính : 10 – 5 – 0 = …
A 4 B 5 C.3
Câu 4 7 bớt 4 còn mấy ?
A 5 B 3 C 2
Câu 5 6 và 2 được mấy ?
A 9 B 8 C.7
Câu 6: Hình bên là :
A.Khối lập phương B.Khối hộp chữ nhật C.Hình vuông Câu 7: Nối ?
II.TỰ LUẬN : (3 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Số ?
7 + 2 = ……… 3 + 4 = ………
4 – 2 = ……… 8 – 3 = ………
Bài 2: (1 điểm) Điền > < =
6 … 8 – 2 9 + 1 … 7 + 1 3 – 1 …4 Bài 3: ( 1 điểm ) Viết phép tính thích hợp
Trang 5ĐỀ SỐ 3 I.TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1.Số nào dưới đây lớn nhất :
A 9 B 0 C.3
Câu 2.Số bé nhất có 1 chữ số là:
A.9 B 0 C.1
Câu 3.Điền dấu vào phép tính sau 8 + 2 … 8
A > B < C =
Câu 4 6 gồm mấy và mấy ?
A 3 và 2 B 3 và 1 C.3 và 3
Câu 5.Kết quả của phép tính : 8 – 5 – 0 = …
A 5 B 0 C.3
Câu 6 9 bớt 1 còn mấy ?
A 5 B 8 C.7
Câu 7 7 và 2 được mấy ?
A 5 B 8 C.9
II.TỰ LUẬN :
Câu 1.Số?
7 + 1 = …… 2 + 2 = …
8 – 2 = …… ……+ 5 = 6
10 - ……= 2 …… - 3 = 7
Câu 2 Điền : < > =
6 – 4 3 3 + 4 7 2 + 1 4 – 2 Câu 3: Viết phép tính thích hợp
Trang 6
I.TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn trước đáp án đúng
Câu 1: Số 8 đọc là cám?
A Đúng B Sai
Câu 2: Số cần điền vào: 5 + … < 2 + 5 là:
A 4 B 1 C 5
Câu 3: Phép tính nào sai?
A 7 – 5 = 2 B 4 + 4 = 9 C 10 – 9 = 1
Câu 4: Số lớn nhất trong các số: 9; 4 ; 7 là:
A 7 B 4 C 9
Câu 5: 3 + 5 – 6 = ……
A 1 B 2 C 6
Câu 6: … + 4 > 5 là:
A 1 B 6 C 0
Câu 7: Có mấy hình vuông?
A 4 hình
B 5 hình
C 6 hình
Câu 8: Những hình nào là hình tam giác ?
II.TỰ LUẬN:
Bài 1: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
1 + 2 … 2 + 1 5 … 1 + 3 2 + 2 … 5 Bài 2 : Viết các số 2, 5, 1, 8 , 3
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn……….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé………
Bài 3 :Hình vẽ dưới đây có …….hình tam giác
Hình vẽ dưới đây có …….hình tròn.
Trang 8Câu 1 Số bé nhất trong các số: 9; 6; 3 là:
A 9 B 6 C 3
Câu 2 Số lớn nhất trong các số: 4; 7; 2 là:
A 4 B 2 C.7
Câu 3 Kết quả phép tính: 0 + 3 + 7 =
A 10 B 8 C 9
Câu 4 Điền dấu vào chỗ chấm: 5 + 4… 10 - 1
A > B < C =
Câu 5 Đúng hay sai: 5 + 2 – 0 = 8
A Đúng B Sai
Câu 6 Số điền vào ô trống trong phép tín 9 = 5 +
A 3 B 5 C 4
Câu 7 Số cần điền tiếp vào dãy số 4; … ; 2 ;….; 0 là:
A 3; 1 B 1; 3 C 5; 3
Câu 8: Hình là ?
Hình chữ nhật B.Hình vuông C.Hình tam giác II.TỰ LUẬN:
Bài 1: (1 điểm)
Cho các số: 1; 7; 3; 10; 8; 9
a) Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn……… b) Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé ……… Bài 2: (1 điểm) Điền dấu < , >, =
7 + 1 … 8 6 - 4 … 2 + 5
4 … 6 - 4 7 + 0 5 - 0
Bài 3 Hình vẽ dưới đây có ………… ngôi sao
Trang 9ĐỀ SỐ 6
I Trắc nghiệm Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1 Số bé nhất trong các số: 3; 0; 7; 6 là:
A 1 B 0 C 5 D 6
Câu 2 Số lớn nhất trong các số: 6; 10; 7; 9 là:
A 5 B 8 C.7 D 10
Câu 3 Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 =
A 6 B 7 C 8 D 5
Câu 4 Điền dấu vào chỗ chấm: 5 + 4… 4 + 5
A > B < C =
Câu 5 Đúng hay sai: 9- 1 +1 = 9
A Đúng B Sai
Câu 6 Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3+
A 3 B 5 C 2 D 6
Câu 7 Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9 là:
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 10 Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
A 6 B 5 C 8
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tính:
6 + 1 + 1= … 5 + 2 + 1= … 10 – 3 + 3 =…
Bài 2: Viết dấu +, - vào chỗ chấm để có các phép tính đúng:
1… 1 = 2 10 … 5 = 5 9 … 1 = 8
2… 1 = 1 5 … 5 = 10 8 … 1 = 9
Trang 107 + 3 = 10