1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 6 đề ôn tập kiểm tra 1 tiết Chương 4 Số phức năm học 2019 - 2020 có đáp án

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng i HL ạt thành tích cao HSG Quốc Gia. Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai[r]

Trang 1

BỘ 6 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – SỐ PHỨC NĂM HỌC 2019 –

2020

ĐỀ 1 Câu 1: (NB) Phần thực a và phần ảo b của số phức: z 1 3i.

A a=1, b=-3 B a=1, b=-3i C a=1, b=3 D a=-, b=1

Câu 2: (NB) z của số phức: z 4 3i

Câu 3: (TH) Tìm số thực x, y thỏa: xy  2xy i  3 6i

A x 1;y4 B x1;y 4 C y 1;x4 D x 1;y 4

Câu 4: (TH) Cho số phức z = 6 + 7i Điểm M biểu diễn cho số phức z trên mặt phẳng Oxy là:

A M(6; -7) B M(6; 7) C M(-6; 7) D M(-6; -7)

Câu 5: (VD) Tìm số phức z biết z 5và phần thực lớ ơ p ần ảo một ơ vị

A z1 4 3 ; i z2   3 4i B z1 3 4i, z2  4 3i

C z1 4 3i, z2   4 3i D z1  4 3i, z2  3 4i

Câu 6: (NC) Cho số phức z thỏa :2 z 2 3i  2i 1 2z

Tập hợp iểm biểu diễn cho số phức z là:

A Đ t ẳ B Đ ng tròn C Elíp D Parabol

Câu 7: (NB) ố p ức i ợp z củ ố phức z3 2 3  i 4 2i1 

A z10i B z10i C z10 3 i D z 2 i

Câu 8: (NB) Cho số phức z3 5 4  i 2i 1 Modun của số phức z là:

Câu 9: (TH) Cho số phức z (2 3 )(3ii) Phần ảo của số z là:

Trang 2

A -7 B 7 C -7i D 7i

Câu 10: (NB) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (2i)(1i)z42i của z

A z  10 B z  11 C z  12 D z  13

Câu 11: (VD) Thu gọn số phức  2

2 3

z  i ợc:

A z  7 6 2i B z 11 6 2i C z  1 6 2i D z 5

Câu 12:(VD) Rút gọn biểu thức zi2i3it ợc

A z 1 7i B z 7 i C z 7i 1 D z 5 7i

Câu 13: (NC) Cho hai số phức 1 3 6 ; 2 2 1

3

i

z    i z   z

có các iểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B Tam giác ABO là:

A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B

Câu 14: (NB) Số phức nghịc ảo của số phức z = 1 - 3i là:

A z1 = 1 3

i

2 2 B z1 = 1 3

i

4 4 C z1 = 1 + 3i D z1 = -1 + 3i

Câu 15: (NB) Cho số phức 1 2

2 3

i z

i

 có phần thực là

A. 4

13

 B 3 i C 4 7

13 13i

  D 4 7

13 13i

Câu 16: (TH) Cho số phức z = 2i + 3 k i ó z

z bằng:

A 5 12

13

i

B.5 12

13

i

 C 5 6

11

i

 D.5 6

11

i

Câu 17: (TH) Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 4 3 5 4

3 6

i

i

  

15

5

b 

B 17,

5

15

15

5

b  D 73,

15

5

b

Câu 18: (VD) Phần thực của số phức z thỏ ã p ơ tr     

9 7

3

i

Trang 3

Câu 19: (VD) Nghiệ p ơ tr : (1 3 ) i z (2 5 )i  (2 i z)

A.z  8 9i

5 5 B z 8 9i

5 5 C z  8 9i

5 5 D z i

8 9

5 5

 

Câu 20: (NC) Cho số phức z thỏa mãn

3

z

1 i

 M của số phức w = z iz bằng:

Câu 21: (NB) Nghiệ p ơ tr : x5 23x 1 0là

x1,2 3 11

10

x1,2 3 11

10

C  

x1,2 3 11

 

x1,2 3 11

10

Câu 22: (TH) P ơ tr 2  

2 z 2 z 5 0có:

A Hai nghiệm thực B Một nghiệm thực, một nghiệm phức

C Hai nghiệm phức ối nhau D Hai nghiệm phức liên hợp với nhau

Câu 23: (TH) Trong tập số phức, p ơ tr x2   9 0 có nghiệm là:

A x  3 , i x   3 i B x   3 C x  0, x   9 D Vô nghiệm

Câu 24: (VD): Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức củ p ơ trình z2  2 z  13  0

Tính P= z1 2  z2 2 ta có kết quả là:

A P= 0 B P= -22 C P= 2 13. D P= 26

Câu 25: (NC) Tìm tích các nghiệm thuần ảo củ p ơ tr 4 2

z   z 6 0

- HẾT -

ĐỀ 2

Câu 1 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 1 i

A Phần thực là 1 và phần ảo là i B Phần thực là 1 và phần ảo là -1

C. Phần thực là 1 và phần ảo là 1 D Phần thực là 1 và phần ảo là –i

Câu 2 Cho số phức z 4 3i M của số phức z là:

Trang 4

A 7 B 3 C. 5 D 4

Câu 3 Tìm số phức liên hợp của số phức z a bi

A a biB  a bi C. a biD  a bi

Câu 4 Các số thực x và y thỏa (2x+3y+1)+(-x+2y)i = (3x-2y+2) + (4x-y-3)i là

A

9 11 4 11

x

y

  



 



B

9 11 4 11

x y

 



  



C.

9 11 4 11

x y

 



 



D Kết quả khác

Câu 5 Cho hai số phức z = a + bi; a,b  R Để iểm biểu diễn của z nằm trong dải (-2; 2) ( 1) iều kiện của a và b là:

A a 2

b 2

 

b -2

 

 

C   2 a 2 và b  R D a, b  (-2; 2)

Câu 6 Cho hai số phức 1 3 6 ; 2 2 1

3

i

z    i z   z

có các iểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B

Tam giác ABO là:

A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B

C Tam giác vuông tại O D iác ều

Câu 7 Cho 2 số phức z1 2 i z, 2   7i Tính tổng z1z2

A 2  8i1 B 2  6i C. 26i D 26i

Câu 8 Cho 2 số phức z1  2 i z, 2  1 i Tính hiệu z1z2

A 1 B 1+i C. 1 + 2i D 2i

Câu 9 Tính tích 2 số phức z1  1 2iz i  3 i

A 3-2i B 5 C 5 5iD 5 5i

Câu 10 Thu gọn z = (2a+ i) + (2 – 4i) – (3 –bi) t ợc

A z = 2a -(b-3)i B z = 2a +(b-3)i C z = 2a -(b+3)i D z = 2a -1+(b-3)i

Câu 11 C ố p ức z t ỏ ã z 7 8i 2(1 2i) : (2 i)

1 i

  M củ ố p ức w  z i 1

y

2

O

x -2

(Hình 1)

Trang 5

Câu 12 Trong mặt phẳng phức, tập hợp iểm biểu diễn cho số phức z thỏa z 3 2i 4 la

A Đ ng tròn tâm I(-3;2), bán kính R = 4 B Đ ng tròn tâm I(3;-2), bán kính R = 16

C Đ ng tròn tâm I(3;-2), bán kính R = 4 D Đ ng tròn tâm I(-3;2), bán kính R = 16

Câu 13 Số nào trong các số sau là số thuần ảo:

A  2 3 i 2 3 i B   6

 2 3 i  2 3 i

Câu 14 Đẳng thức nào ú

A (1i)4 4 B (1i)8  16 C   64 64

Câu 15 ố p ức 7 17

5

i z

i

 có p ầ t ực

Câu 16 Cho số phức z  4 3i Tìm nghịc ảo của số phức w = 1 + z + z2

A 4 3

291

i

291 291

i

97 291

291 97

i

 Câu 17 Tìm số phức liên hợp của z thỏa: (2 i)z 8 i    1 2i

Câ 18 p ầ ả củ ố p ức z t ỏ p ơ tr z 6 7i 7 i

2 i4   

Câ 19 C ố p ức z t ỏ p ơ tr (1 2 )  i z    6 9i 1 2i, t tỉ ố (p ầ t ực : p ầ ả ) ố p ức

w biết w z 32z 1

z

A 46

275

46

3

5

Câ 20 Că bậc 2 của số -361 là

Câ 21 P ơ tr 2z2 8z 13 0có că bậc hai của  là:

Câu 22 Giải p ơ tr 8z24z 1 0  trên tập số phức

Trang 6

A z 1 1i hay z 1 1i

     Tính giá

Câu 23 Giá trị biểu thức Az12 z22 z32 biết z1, z2, z3 là 3 nghiệm củ p ơ tr

(3z 9i) 2z 4z 5 0

Câu 24 ố p ức z biết p ầ t ực ấp 3 ầ p ầ ả v củ z 2i 6 A.6+2i, 245 85i B 2+6i,  85 245 i C.6-2i, 245 85i D -6-2i, 245 85i

Câu 25 Số nghiệm củ p ơ tr 2 2

zzz

ĐỀ 3 NHẬN BIẾT

Câu 1 Tìm phần ảo b của số phức z3i(42i)

Câu 2 Tìm số phức liên hợp của số phức z3i5

A z53i B z3i5 C z53i D z 53i

Câ 3 của số phức z64i

A |z|2 13 B |z|2 5 C |z|52 D |z|20

Câu 4 Trong mặt phẳng phức Oxy, iểm M trong hình vẽ bên

biểu diễn cho số phức ây?

A z 32i B z23i

C z32i D z3i2

Câu 5 Tính giá trị biểu thức P(12i)(13i)5i

3

2

x

y

O

M

Trang 7

Câu 6 Gọi a, b lầ ợt là phần thực và phần ảo của số phức

i

z

 2

3 Tính tổng Sab

A

5

3

5

9

5

6

5

3

S

Câu 7 Biết x, là hai số thực thỏ ã ẳng thức: y 3x8i62yi Tính tổng 2 2

y x

S  

Câu 8 Số thực âm 20 có i că bậc hai là

Câ 9 P ơ tr bậc hai: z24z60 trên tập số phức có hai nghiệm là:

A z2 2i B z2 2 C z2 2i D z 2 10i

Câu 10 Tìm giá trị của m ể số phức zm2(m1)i là số thuần ảo?

Câu 11 Cho hai số phức z134i, z286i Tính |z1z2|

A |z1z2 | 29 B |z1z2|15 C |z1z2|5 D |z1z2 |10

II THÔNG HIỂU

Câu 12 Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa i

z

i  

 1 1

2 4

A z2i B z2i C z2i D z2i

Câu 13 Gọi zabi là số phức thỏa mãn: 3zz412i0 Tính tích Pab

Câu 14 Cho hai số phức z112i,z21mi Tìm m ể số phức i

z

z

w  1

2 là số thực

A m7 B

2

1

2

1

m

Câu 15 Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức củ p ơ tr : 2z24z70 Tính tổng P|z1||z2|

2

14

2

7

Câu 16 Biết p ơ tr z2bzc0 có một nghiệm phức là z23i Tính tổng Sbc

Trang 8

A S9 B S17 C S 2 D S6

Câu 17 Tìm số phức z thỏ ã ẳng thức: z(23i).z1511i

A z4i B z4i C z14i D z14i

Câu 18 Số phức zcó phần thực là số thực âm, phần ảo gấp i p ần thực và

2

5 3

|

|z  Số phức z có phần ảo bằng?

2

3

Câu 19 Xét số phức zabi (z0) Tìm kết luận sai?

A

2 2

1

b a

z

2 2

|

|zab C z.z|z|2 D z2az

Câu 20 Trong mặt phẳng phức Oxy, gọi M , N lầ ợt i iểm biểu diễn của hai số phức z1, z2

Tìm mệnh đề sai?

A |z1z2|OMON B |z1|OM C |z2|ON D |z1z2| MN

III VẬN DỤNG THẤP

Câu 21 Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các iểm biểu diễn số phức z thỏ ã ẳng thức

| 2

|

| 1 2

|zi  zi là một ng tròn Tính bán kính R củ trò ó

A

3

29

9

29

3

5

R

Câu 22 Cho bốn số phức: z1 bi bz2   i, z3 xyi

2

7 2 ), 0 (

2

5 4

4   Gọi A, B, C, D lầ ợt là bố iểm biểu diễn của

bốn số phức ó tr ặt phẳng phức Oxy (xem hình bên) Biết tứ

giác ABCD là hình vuông Hãy tính tổng Px2 8y2

Câu 23 Xét số phức: zabi , (a,bR), biết số phức

i

z i z w

 1

1

là số thuần ả Đặt mab Tìm mệ ề ú ?

A m(1;0) B m(0;1) C m(1;2) D m(2;1)

x

y

O

A

B

C

D

Trang 9

Câ 24 của số phức z thỏ ã iều kiện: i z |z| 1 2i

2

3 2

1





A

2

5

|

2

3

|

2

5

|

|z  D

2

10

|

|z

IV VẬN DỤNG CAO

Câu 25 Cho số phức z thỏ ã ẳng thức |z12i|2 2 Xét số phức w thỏ ã iều kiện:

wz1  1i 2 Gọi M ớn nhất của số phức w Tìm mệ ề ú ?

A M 7 B 6M 7 C 5M 6 D M 5

ĐỀ 4

Câu 1 Số phức z 2 3i có phần thực và phần ảo lầ ợt là:

A 2 và 3 B -2 và 3 C 2 và -3 D -2 và -3

Câu 2 Số phức liên hợp của số phức z 2 3i là:

A z 2 3i B z  2 3i C z 2 3i D z 3 2i

Câu 3 Số phức z 3 4i có iểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là:

A M 3; 4 B M3; 4  C M3; 4 D M 3; 4

Câu 4 Tập hợp các iểm biểu diễn số phức z thoả ã iều kiện z   i 2là:

A Đ ng tròn tâm I (0; 0), bán kính bằng R=2,

B Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, không kể biên

C Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, kể cả biên,

D Hình tròn tâm I(1; 1), bán kính bằng R=2

Câu 5 Cho số phức z 1 2i K i ó của z1

là:

A 1

5

B.1

5 C 5 D

1 3 Câu 6 Cho hai số phức z1  5 4 ;i z2  2 2i tổng z1z2 là:

A 3 2i B 3 2i  C 3 2i  D 2 4i 

Câu 7 Trong các số ây ố nào là số thực ?

A  5  3 i  5  3 i B  5  3 i  5  3 i

Trang 10

C  2

1  2i D 2

2

i i

Câu 8 Trong các số ây ố nào là số thuần ảo?

A  3  2 i  3  2 i ; B  3  2 i    3  2 i ;

C  2

2  2i ; D 1 2

1 2

i i

Câu 9: Số phức z = 3 4

4

i

i bằng:

A 8 19

1717i B 8 19

15 15 i C 9 4

1717i D 8 19

2525i

Câu 10.Thu gọn số phức z = 3 2i 1 i

1 i 3 2i

  t ợc:

A z = 21 61

i

2626 B z = 23 63

i

2626 C z = 15 55

i

2626 D z = 2 6

i

1313

Câu 11.Tính   3 2

1 2 3

A -3 + 8i B -3 - 8i C 3 – 8i D 3 + 8i

Câu 12 Tính 3 2 6 2 

1

z

i

A 8 + 14i B 8 – 14i C -8 + 13i D 14i

Câu 13 Phần ảo của số phức  

2

1 2

i z

i i

A 1

10

 B 7

10

 C 1

10 D

7 10

Câu 14: Cho số phức z = a + bi Tìm mệ ề ú tr các ệ ề sau:

A z + z = 2bi B z - z = 2a z.z = a2 - b2 D z2  z2

Câu 15: Cho số phức z = a + bi  0 Số phức z-1 có phần thực là:

A a + b B a - b C 2 a 2

b

Trang 11

A a2 + b2 B a2 - b2 C a + b D a - b

Câu 17: Cho hai số phức z = + bi v z’ = ’ + b’i ố phức zz’ có p ần thực là:

Câu 18: Tổng ik + ik + 1 + ik + 2 + ik + 3 bằng:

Câu 19: Trong , p ơ tr (2 + 3i)z = z - 1 có nghiệm là:

A z = 7 9

i

1010 B z = 1 3

i

i

55 D z = 6 2

i

55

Câu 20: Trong , p ơ tr (2 - i)z - 4 = 0 có nghiệm là:

A z = 8 4

i

55 B z = 4 8

i

55

C z = 84i

5 5 D z =

i

55

Câu 21: Trong , p ơ tr z2

+ 4 = 0 có nghiệm là:

A z 2i

z 2i

  

z 1 2i

z 1 2i

 

  

z 1 i

z 3 2i

 

  

z 5 2i

z 3 5i

 

  

 Câu 22: Trong , p ơ tr (iz)(z - 2 + 3i) = 0 có nghiệm là:

A. 

  

z 0

z 2 3i B

z 2i

z 5 3i

  

  

z 0

z 2 3i D

z 3i

z 2 5i

  

 Câu 23: Trong C, ph ơ tr z3 + 1 = 0 có nghiệm là:

A -1 ; 1 i 3

2

B -1; 2 i 3

2

C -1; 1 i 5

4

D -1

Câ 24: C p ơ tr z2

+ bz + c = 0 Nế p ơ tr ận z = 1 + i làm một nghiệm thì b và c sẽ là:

A b = 3, c = 5 B b = 1, c = 3 C b = 4, c = 3 D b = -2, c = 2

Câ 25: r C, p ơ tr z4

- 6z2 + 25 = 0 có nghiệm là:

A ±3 ± 4i B ±5 ± 2i C ±8 ± 5i D ±2 ± i

Trang 12

ĐỀ 5 Câu 1: Cho số phức z thỏa K i ó ta có

A B C D.

Câu 2: Trong tập số phức cho z và 1 z là hai nghiệm củ p ơ tr 2 z22z100Tìm số phức liên

hợp của số phức z z1 2(z1z i2)

A 10 2iB.10 2iC.2 10iD. 10 2i

Câu 3: Xét b iểm A B C theo thứ tự trong mặt phẳng phức biểu diễn ba số phức phân biệt z z z 1, 2, 3

thỏa mãn z1  z2  z3 Biết z1  z2 z3 0 k i ó t iác ABC có t c ất gì

A Vuông cân B Vuông C Cân D Đều

Câu 4: r ặt p ẳ p ức Oxy, c t ẳ :2xy30 ố p ức zabi có iể biể

diễ ằ tr t ẳ  v z có ỏ ất ổ ab bằ

A

5

3

5

3

10

7

3 2

Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn

3

z

1 i

 M của số phức w =z iz bằng

A 8 3 B 8 2 C 16 D 8

Câu 6: Cho hai số phức 1 3 6 ; 2 2 1

3

i

z    i z   z

có các iểm biểu diễn mặt phẳng phức là A B Tam giác ABO là

A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B

C Tam giác vuông tại O D iác ều

Câu 7: Biết iểm M 1; 2   biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọ ộ phức của số phức

2

w iz z

A 26 B 25 C 24 D 23

Câu 8: Cho số phức z2016 2017i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

zz  i

3 4

3

3

z   i z 4 3i

Trang 13

B Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng -2017

C Phần thực bằng 2017 và phần ảo bằng2016i

D Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng 2017

Câu 9: Kí hiệu z , z , z , z là bốn nghiệm phức củ p ơ tr 1 2 3 4 4 2

z   z 6 0 Tính tổng

1 2 3 4

P z  z  z  z

A P2 2 3 B P 2 3 C P3 2 3 D P4 2 3

Câu 10: Cho các số phức z thỏa mãn z 2 và số phức w thỏa mãn iw 3 4i z 2i  Biết rằng tập hợp các iểm biểu diễn các số phức w là một ng tròn Tính bán kính r củ trò ó

A r5 B r 10 C r14 D r20

Câu 11: Cho hai số phức z1 b ai a b, Rz2  2 i Tìm a b, biết iểm biểu diễn của số phức 1

2

z

w

z

 trong mặt phẳng Oxy trùng với i iểm củ ng thẳng yx v ng tròn tâm I(3;1) bán kính R 2

A 3

8

a

b

 

 

2 2

a b

 

 

C

2 6

a b

 

 

D

2 2

a b

 

Câu 12: Cho số phức zthỏa mãn : zm22m5 với mlà tham số thực thuộc Biết rằng tập hợp các iểm biểu diễn các số phức w 3 4i z 2i là một ng tròn Tính bán kính r nhỏ nhất của

trò ó

A r20 B r4 C r10 D r5

Câu 13: Trong các số phức sau số phức có k ác 1

A 1 B 1

2

i

C 1

2

i

D i

Câu 14: của số phức z  1 5i

A z  6 B z 2 6 C z  26 D z 2

Câu 15: Tìm các số thực x y thoã mãn (x2 ) (2yx2 )y i 7 4i

A 11, 1

x  yB x 1,y 3 C x1,y3 D 11, 1

xy 

Câu 16: Cho hai số phức z 3 4ivà w 3 4i Tính tích của hai số phức z và w

A 7 B 19 12i C 25 D 3 8i

Câu 17: Tìm hai số thực a b biết 3 2

2

a bi

i i

 

A a8,b 1 B a8,b1 C a1,b 3 D a 4,b 7

Ngày đăng: 07/05/2021, 15:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w