1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai So To hop cac de thi (53 trang)

10 312 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số Tổ Hợp Các Đề Thi
Người hướng dẫn Thầy Đặng Công Sơn
Trường học Đại Học Đà Lạt
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2000
Thành phố Đà Lạt
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 453 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ 8 chữ số trên lập đợc bao nhiêu số mỗi số gồm 4 chữ sô đôi một khác nhau và không chia hết cho 10.. Từ các chữ số đã cho ta có thể lập đợc: a Bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau b

Trang 1

A Bài toán đếm

I Đếm các số thoả mãn các tính chất nào đó hình thành từ tập X

Bài 1 (ĐHLN - 97): Cho các chữ số 0;2;4;5;6;8;9 Hỏi từ đó có thể lập đợc bao nhiêu số:

a) Có 3 chữ số khác nhau

b) Có 4 chữ số khác nhau và có chữ số 5

Bài 2 (ĐHQG - 97): Từ 0;1;3;5;7 có thể lập đợc bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và không

chia hết cho 5

Bài 3 (HVNH - 99): Xét những số gồm 9 chữ số, trong đó có 5 chữ số 1 và bốn chữ số còn lại là

2,3,4,5 Hỏi có bao nhiêu số nh thế nếu:

a) Năm chữ số 1 đợc xếp kề nhau

b) Các chữ số đợc xếp tuỳ ý

Bài 4 (ĐHCSND - 2000): Có bao nhiêu số lẻ có 6 chữ số chia hết cho 9

Bài 5 (ĐHSP Vinh - 2000): Tìm tất cả các số tự nhiên có đúng 5 chữ số sao cho trong mỗi số đó

chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng liền trớc

Bài 6 (ĐHSP Vinh - 99): Cho 8 chữ số 0;1;2; ;7 Từ 8 chữ số trên lập đợc bao nhiêu số mỗi số

gồm 4 chữ sô đôi một khác nhau và không chia hết cho 10

Bài 7 (ĐHSP Vinh - 2000): Có bao nhiêu số khác nhau gồm 7 chữ số sao cho tổng các chữ số của

mỗi số là số chẵn

Bài 8 (ĐH Huế - 2000): Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Hỏi từ đó có thể lập đợc bao nhiêu số

a) Chẵn có 4 chữ số khác nhau

b) Chia hết cho 5, có 3 chữ số và 4 chữ số khác nhau

c) Chia hết cho 9, có 3 chữ số và 4 chữ số khác nhau

Bài 9 (CĐSP HN - 99): Có 5 miếng bìa ghi một trong 5 chữ số 0;1;2;3;4 Lấy 3 miếng từ 5 miếng

bìa đặt lần lợt cạnh nhau từ trái sang phải đợc số gồm 3 chữ số Có thể lập đợc bao nhiêu số có nghĩa gồm 5 chữ số và trong đó có bao nhiêu số chẵn

Bài 10 (ĐHVL - 2000): Cho 6 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Hỏi từ tập 6 chữ số đó lập đợc bao nhiêu số:

a) Mỗi số có 5 chữ số khác nhau và trong đó phải có mặt chữ số 5

b) Mỗi số có 5 chữ số khác nhau

Bài 11 (ĐHNT - 2001): Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập đợc bao nhiêu số gồm có 6 chữ số.

Hỏi trong các số đã lập có bao nhiêu số mà cả 2 chữ số 1 và 6 không đứng cạnh nhau

Bài 12: Có bao nhiêu số có 7 chữ số khác nhau đợc lập từ 7 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9 sao cho hai chữ

số chẵn không đứng liền nhau

Bài 13 (ĐHLN - 1999): Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Hỏi có thể lập đợc bao nhiêu số có 3 chữ số

khác nhau không chia hết cho 3

Bài 14 (HVBCVT - 99): Hỏi từ 10 chữ số 0;1;2; ;9 có thể lập đợc bao nhiêu số gồm 6 chữ số

khác nhau sao cho trong các só đó luôn có mặt chữ số 0 và 1

Bài 15: Cho tập X = {1,2,3, 4,5, 6,7 Tìm các số tự nhiên có 4 chữ số lấy từ tập X sao cho}

a) Các chữ số đều khác nhau

b) Chữ số đầu tiên là chữ số 1

c) Không tận cùng bằng chữ số 6

Bài 16: Cho tập X={1;2;4;6;7} Hỏi từ tập X có thể lập đợc bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau sau cho các số đó nằm trong khoảng (200;600)

Bài 17: Cho X = {1;2;3;4;5 Hỏi từ tập X có thể lập đợc bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau, khi}

đó hãy tính tổng các số đó

Bài 18: Cho X = {2;4;5;6;9 Hỏi từ tập X có thể lập đợc bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau, khi}

đó hãy tính tổng các số đó

Bài 19: Cho X = {0;1;2;3;4 Hỏi từ tập X có thể lập đợc bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau, khi}

đó hãy tính tổng các số đó

Bài 20: Có thể lập đợc bao nhiêu số có 8 chữ số sao cho chữ số 1 xuất hiện 3 lần, chữ số 3 xuất hiện

2 lần và các chữ số 4, 5, 6 xuất hiện mỗi chữ số 1 lần

Bài 21: Có thể lập đợc bao nhiêu số có 8 chữ số sao cho chữ số 1 xuất hiện 3 lần, chữ số 3 xuất hiện

2 lần và các chữ số 0, 5, 6 xuất hiện mỗi chữ số 1 lần

Bài 22 (HVNHTPHCM - 1999): Xét những số gồm 9 chữ số trong đó có 5 chữ số 1 và bốn chữ số

còn lại là 2,3,4,5 Hỏi có bao nhiêu số nh thế nếu:

a) Năm chữ số 1 đợc xếp cạnh nhau

b) Các chữ số đợc xếp tuỳ ý

Bài 23 (HVBCVT - 1999): Hỏi từ 10 chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập đợc bao nhiêu số có 6 chữ

số khác nhau sao cho trong đó có mặt chữ số 0 và 1

Bài 24 (ĐH Huế - 2000): Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5 Từ các chữ số đã cho ta có thể lập đợc:

a) Bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau

b) Bao nhiêu số chia hết cho 5 và có 3 chữ số khác nhau

c) Bao nhiêu số chia hết cho 9 và có 3 chữ số khác nhau

Trang 2

Bài 25 (ĐHĐà Lạt - 2000): Từ 3 chữ số 0; 1; 2 có thể tạo đợc bao nhiêu số có 5 chữ số trong đó có

đủ 3 chữ số trên

Bài 26: Có 5 thẻ đen và 5 thẻ trắng, đánh dấu mỗi loại theo các số 1,2,3,4,5 Có bao nhiêu cách sắp

xếp tất cả các thẻ này thành một hàng sao cho hai thẻ cùng màu không nằm liền nhau

Bài 27 (ĐHSPII - 2000): Có thể lập đợc bao nhiêu số gồm 8 chữ số từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 trong

đó chữ số 1 và 6 đều có mặt 2 lần, các chữ số khác đều có mặt đúng một lần

Bài 28 (ĐHSP Vinh - 2000): Tìm tất cả các số tự nhiên sao cho trong đó trong mỗi số đó chữ số

đứng sau lớn hơn chữ số đứng liền trớc nó

Bài 29 (ĐHKTQD - 2001): Với các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập đợc bao nhiêu số có 5 chữ số

khác nhau và trong đó phải có chữ số 5

Bài 30 (ĐHNTTPHCM - Khối A - 2001): Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập đợc bao nhiêu số có

6 chữ số khác nhau sao cho hai chữ số 1 và 6 không đứng cạnh nhau

Bài 31 (ĐHQGTPHCM - 2001)

a) Có bao nhiêu số có 6 chữ số khác nhau sao cho trong đó có mặt chữ số 0 nhng không có mặt chữ

số 1

b) Có bao nhiêu số có 7 chữ số biết rằng chữ số 2 có mặt đúng 2 lần, chữ số 3 có mặt đúng 3 lần và các chữ số còn lại có mặt không quá 1 lần

Bài 33 (ĐHSP II - 2001): Tính tổng tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đợc lập từ 6 chữ

số 1,3,4,5,7,8

Bài 34: Cho tập X={0;1; 2; 4;5;6;7} Hỏi từ tập X cú thể lập được bao nhiờu số tự nhiờn

a) Chẵn cú 4 chữ số phõn biệt sao cho khụng bắt đầu bởi chữ số 1

b) Chẵn cú 4 chữ số khỏc nhau sao cho luụn cú mặt chữ số 1

c) Chẵn cú 4 chữ số khỏc nhau sao cho luụn cú mặt chữ số 0 và 1

d) Chẵn cú 4 chữ số khỏc nhau sao cho luụn cú mặt chữ số 0, 1 và chỳng luụn đứng cạnh nhau e) cú 5 chữ số sao cho chữ số đứng trước luụn lớn hơn chữ số đứng sau

f) cú 4 chữ số sao cho chữ số đứng trước luụn nhỏ hơn chữ số đứng sau

Bài 35: Hỏi từ 4 chữ số 0, 2, 5, 6 cú thể lập được bao nhiờu số cú 4 chữ số Tớnh tổng của cỏc số đú Bài 36: Hỏi từ 4 chữ số 1, 2, 3, 4 cú thể lập được bao nhiờu số cú 10 chữ số sao cho chữ số 1 xuất

hiện 5 lần, chữ số 2 xuất hiện 3 lần cũn cỏc chữ số khỏc mỗi chữ số xuất hiện nhiều nhất 1 lần

Bài 37: Hỏi từ 6 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 cú thể lập được bao nhiờu số cú 10 chữ số sao cho chữ số 1

xuất hiện 4 lần, chữ số 2 xuất hiện 3 lần cũn cỏc chữ số khỏc mỗi chữ số xuất hiện nhiều nhất 1 lần

Bài 38: Hỏi từ 4 chữ số 0, 1, 2, 3 cú thể lập được bao nhiờu số cú 6 chữ số sao cho chữ số 0 xuất

hiện 2 lần, chữ số 2 xuất hiện 3 lần cũn cỏc chữ số khỏc mỗi chữ số xuất hiện nhiều nhất 1 lần

Bài 39: Hỏi từ 4 chữ số 0, 1, 2, 3 cú thể lập được bao nhiờu số cú 8 chữ số sao cho chữ số 1 xuất

hiện 4 lần, chữ số 2 xuất hiện 3 lần cũn cỏc chữ số khỏc mỗi chữ số xuất hiện nhiều nhất 1 lần

Bài 40: Từ 6 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 cú thể lập được bao nhiờu số cú 5 chữ số khỏc nhau sao cho luụn

cú mặt chữ số 1 và 2 nhưng hai chữ số này luụn khụng đứng cạnh nhau

Bài 41: Hỏi cú bao nhiờu số tự nhiờn cú 7 chữ số sao cho luụn cú mặt 3 chữ số 1, 2, 3 nhưng trong

3 chữ số này khụng cú 2 chữ số nào đứng cạnh nhau

Bài 42: Cho tập X={0; 2;3; 4;5;6;7} Hỏi từ tập X cú thể lập được bao nhiờu số cú 5 chữ số khỏc nhau mà khụng lớn hơn 47035

II Đếm số phơng án

I.1 Bài tập

Bài 1: Từ nhà đến trờng có 4 con đờng đi khác nhau Nam muốn đi theo một đờng và về theo một

con đờng Số cách chọn đờng đi và về của Nam là bao nhiêu

Bài 2: ở một phờng, từ A đến B có 10 đờng đi Một ngời đi từ A đến B rồi trở về bằng con đờng

khác

a) Người đú cú bao nhiờu cỏch đi

b) Biết từ B về A cú 2 con đường một chiều, hỏi người đú cú bao nhiờu cỏch đi

c) Biết từ A đến B cú 3 con đường một chiều, hỏi người đú cú bao nhiờu cỏch đi

d) Biết từ A đến B cú 2 con đường 1 chiều, từ B về A cú 3 con đường 1 chiều, hỏi người đú cú bao nhiờu cỏch đi

Bài 3: Có 6 tem th khác nhau và 7 bì th khác nhau Ngời ta muốn chọn từ đó ra 3 tem th và 3 bì th

và dán 3 tem th đã chọn lên 3 bì th đã chọn, một bì th chỉ dán 1 tem th Hỏi có bao nhiêu cách dán

Bài 4: Một lớp học có 46 học sinh gồm 26 nam và 20 nữ Ngời ta muốn chọn ra một ban chấp hành

gồm 3 học sinh

a) Có bao nhiêu cách chọn ban chấp hành

b) Có bao nhiêu cách chọn ban chấp hành có 1 nam và 2 nữ

c) Có bao nhiêu cách chọn ban chấp hành có ít nhất 1 nam

Trang 3

Bài 5 (CĐSP - 99): Một đội văn nghệ gồm 10 học sinh nữ và 10 học sinh nam Chọn ra một tốp ca

gồm 5 học sinh, trong đó có ít nhất 2 nam và ít nhất 2 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn

Bài 6 (ĐH Thái Nguyên - 2000): Một đội văn nghệ gồm 10 nam và 10 nữ Hỏi có bao nhiêu cách

chọn ra 5 ngời sao cho:

a) Có đúng 2 nam

b) Có ít nhất 2 nam và ít nhất 1 nữ

Bài 7 (CĐSPHN - 2000): Nam đợc tặng 1 bó hoa có 8 bông hồng nhung và 6 bông hồng bạch.

Nam muốn chọn ra 10 bông sao cho có nhiều nhất 6 bông hồng nhung và ít nhất 3 bông hồng bạch Hỏi có bao nhiêu cách chọn nh vậy

Bài 8 (ĐHHH - 1999): Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh A, B, C, D, E vào một chiếc ghế dài sao

cho:

a) Bạn C ngồi chính giữa

b) Bạn A và E ngồi ở 2 đầu ghế

Bài 9 (ĐHY): Có 5 nhà toán học nam, 3 nhà toán học nữ và 4 nhà vật lý nam Lập một đoàn công

tác có 3 ngời cần có cả nam và nữ, cần có cả nhà toán học và nhà vật lý Hỏi có bao nhiêu cách lập

Bài 10 (HVNH - D 2000): Trong một mặt phẳng cho đa giác đều H có 20 cạnh Xét tam giác có 3

đỉnh đợc lấy từ các đỉnh của H

a) Có tất cả bao nhiêu tam giác nh vậy? Có bao nhiêu tam giác có đúng 2 cạnh là cạnh của H

b) Có bao nhiêu tam giác có đúng 1 cạnh là cạnh của H? Có bao nhiêu tam giác sao cho không có cạnh nào là cạnh của H

Bài 11: Cho hai đờng thẳng d1 và d2 song song, trên d1 lấy 17 điểm phân biệt, trên d2 lấy 20 điểm phân biệt Tính số tam giác có đỉnh là 3 trong 37 đỉnh đã cho trên d1 và d2

Bài 12: Đội tuyển học sinh giỏi của một trờng gồm 18 học sinh trong đó có 7 học sinh khối 12, 6

học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 học sinh trong đội đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất 1 em đợc cử

Bài 13 (ĐH - Khối B - 2005): Một đội tình nguyện có 15 ngời gồm 12 nam và 3 nữ Hỏi có bao

nhiêu cách phân công đội tình nguyện đó về giúp đỡ 3 tỉnh miền núi sao cho mỗi tỉnh có 4 nam 1 nữ

Bài 14 (ĐH - Khối D - 2006): Đội thanh niên xung kích của một trờng phổ thông có 12 học sinh

gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C Cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh này thuộc không quá 2 trong 3 lớp trên Hỏi có bao nhiêu cách chọn nh vậy

Bài 15 (HVKTQS - 2000): Một đồn cảnh sát khu vực có 9 ngời Trong ngày cần cử 3 ngời làm

nhiệm vụ ở địa điểm A, 2 ngời làm nhiệm vụ ở địa điểm B, 4 ngời ở lại trực đồn Hỏi có bao nhiêu cách phân công

Bài 16 (HVQY - 2000): Xếp 3 bi đỏ có bán kính khác nhau và 3 bi xanh vào một dãy 7 ô trống

a) Hỏi có mấy cách xếp khác nhau

b) Có bao nhiêu cách xếp khác nhau sao cho 3 bi đỏ xếp cạnh nhau và 3 bi xanh xếp cạnh nhau

Bài 17 (ĐHL - 1999): Một đoàn tàu có 3 toa I, II, III Sân ga có 4 hành khách, có ít nhất 4 chỗ

trống

a) Có mấy cách xếp 4 khách lên 3 toa

b) Có mấy cách xếp 4 khách lên tàu có 1 toa có 3 trong 4 vị khách trên

Bài 18: Một thầy giáo có 12 cuốn sách đôi một khác nhau trong đó có 5 cuốn Toán, 4 cuốn Lý và 3

cuốn Hoá Ông muốn lấy ra 6 cuốn và đem tặng cho 6 học sinh, mỗi học sinh một cuốn

a) Hỏi thày giáo có bao nhiêu cách tặng

b) Nếu thày chỉ muốn tặng cho các học sinh trên những cuốn thuộc hai thể loại Toán và Lý Hỏi thày giáo có bao nhiêu cách tặng

c) Nếu thày giáo muốn rằng sau khi tặng sách xong, mỗi một trong 3 thể loại Toán, Lý, Hoá

đều còn lại ít nhất 1 cuốn Hỏi thày giáo có bao nhiêu cách tặng nh vậy

d) Giả sử A, B, C, là 3 học sinh yêu Toán, D, E là hai học sinh yêu Lý và F là học sinh yêu Hoá Hỏi có bao nhiêu cách tặng sách sao cho học sinh yêu bộ môn nào thì đợc tặng loại sách ấy Hỏi có bao nhiêu cách tặng

Bài 19 (HVQS - 2000): Một lớp học có 20 học sinh trong đó có 14 nam và 6 nữ Hỏi có bao nhiêu

cách chọn một đội gồm 4 học sinh trong đó có:

a) Số nam và nữ bằng nhau

b) Có ít nhất 1 nữ

Bài 20 (ĐH Thái nguyên - 2000): Một đõi văn nghệ có 20 ngời, trong đó có 10 nam và 10 nữ Hỏi

có bao nhiêu cách chọn 5 ngời sao cho

a) có đúng 2 nam trong số 5 ngời đó

b) có ít nhất 2 nam và ít nhất 1 nữ trong 5 ngời đó

Bài 21 (ĐH Cần Thơ - 2000): Có 9 viên bi xanh, 5 bi đỏ và 4 bi vàng có kích thớc đôi một khác

nhau

a) có bao nhiêu cách chọn từ đó ra 6 viên bi trong đó có đúng 2 bi đỏ

b) có bao nhiêu cách chọn từ đó ra 6 viên bi trong đó số bi xanh bằng số bi đỏ

Bài 22 (HV Chính trị quốc gia - 2001):Một đội văn nghệ có 10 ngời trong đó có 6 nữ và 4 nam

a) có bao nhiêu cách chia đội văn nghệ thành 2 nhóm có số ngời bằng nhau và mỗi nhóm có

số nữ nh nhau

b) có bao nhiêu cách chọn ra 5 ngời mà trong đó không có qua 1 nam

Bài 23: Một hội nghị bàn tròn có phái đoàn các nớc Việt Nam 3 ngời, Lào 4 ngời, Cămpuchia 2

ời, Thái Lan 4 ngời và Trung Quốc 5 ngời Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp cho mọi ngời sao cho

ng-ời cùng quốc tịch thì ngồi gần nhau

Trang 4

Bài 24 (ĐHQG - 97): Cho 100000 chiếc vé đợc đánh số từ 00000 đến 99999 Hỏi các vé số gồm 5

chữ số khác nhau là bao nhiêu

Bài 25 (ĐHQGTPHCM - 2000): Từ 5 bông hồng vàng, 4 bông hồng đỏ và 3 bông hồng trắng Ngời

ta muốn chọn ra bó hoa gồm 7 bông

a) có bao nhiêu cách chọn một bó hoa sao cho có đúng 1 bông hồng đỏ

b) có bao nhiêu cách chọn một bó hoa trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng và ít nhất 3 bông hồng đỏ

Bài 26: Một lớp học có 40 học sinh cần cử ra ban cán sự lớp có 1 lớp trởng, 1 lớp phó và 3 uỷ viên.

Hỏi có bao nhiêu cách lập ra ban cán sự lớp

Bài 27 (ĐH Thăng Long - 1999): Một hộp đựng 6 quả cầu xanh đánh số từ 1 đến 6, 5 quả cầu đỏ

đánh số từ 1 đến 5, 4 quả cầu vàng đánh số từ 1 đến 4

a) Có bao nhiêu cách lấy 3 quả cầu cùng màu? 3 quả cầu cùng số?

b) Có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu khác màu? 3 quả cầu khác màu và khác số

Bài 28 (HVKTQS - 1998): Có n học sinh nam và n học sinh nữ ngồi quanh một bàn tròn Có bao

nhiêu cách xếp để không có học sinh cùng giới ngồi cạnh nhau

Bài 29: Cần phải chia lớp học có 40 học sinh thành 4 tổ 1, 2, 3, 4, mỗi tổ 10 ngời Hỏi có bao nhiêu

cách chia

Bài 30 (ĐHQGTPHCM D - 1999): Một học sinh có 12 cuốn sách đôi một khác nhau Trong đó có

2 cuốn sách môn toán, 4 cuốn môn văn, 6 cuốn môn anh văn Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp tất cả các cuốn sách đó lên kệ dài, nếu mọi cuốn sách đợc xếp kề nhau, những cuốn sách cùng môn đợc xếp cạnh nhau

Bài 31 (ĐHQGTPHCM A - 1998): Một bàn dài có 2 dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy gồm 6 ghế.

Ngời ta muốn xếp chỗ ngồi cho 6 học sinh trờng A và 6 học sinh trờng B vào bàn nói trên Hỏi có bao nhiêu cách xếp trong mỗi trờng hợp sau

a) Bất cứ 2 học sinh nào ngồi gần nhau hoặc đối diện nhau thì khác trờng với nhau

b) Bất cứ 2 học sinh nào ngồi đối diện nhau thì khác trờng với nhau

Bài 32: Một cặp vợ chồng mời 2n ngời bạn dự tiệc Hỏi có bao nhiêu cách xếp đặt chỗ ngồi trên

bàn tròn sao cho vợ luôn ngồi chỗ đối diện với vợ

Bài 33 (ĐH Huế - Khối A - 1999): Một hộp đựng 4 bi đỏ, 5 bi trắng, 6 bi vàng Ngời ta chọn từ hộp

đó 4 viên bi Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không có đủ 3 màu

Bài 34 (HVKTQS - 2001): Trong số 16 học sinh có 3 học sinh giỏi, 5 khá, 8 trung bình Có bao

nhiêu cách chia số học sinh đó thành 2 tổ, mỗi tổ có 8 học sinh sao cho ở mỗi tổ có học sinh giỏi và mỗi tổ có ít nhất 2 học sinh khá

Bài 35 (ĐH Nông nghiệp - Khối A - 2001): Có 6 học sinh nam và 3 học sinh nữ xếp thành 1 hàng

dọc Hỏi có bao nhiêu cách xếp để có đúng 2 học sinh nam đứng xen kẽ 3 học sinh nữ

Bài 36 (ĐHSPTPHCM - 2001): Cho A là một tập hợp có 20 phần tử

a) Có bao nhiêu tập con của A

b) Có bao nhiêu tập con khác rỗng của A có số phần tử là một số chẵn

Bài 37:

1) Tìm số giao điểm tối đa của

a) 10 đờng thẳng phân biệt

b) 6 đờng tròn phân biệt

2) Từ kết quả của câu 1 hãy suy ra số giao điểm tối đa của tập các đờng nói trên

Bài 38: Cho đa giác lồi n cạnh Xác định n để đa giác có số đờng chéo gấp đôi số cạnh

Bài 39: Cho đa giỏc đều 30 cạnh, tớnh số cỏc tam giỏc cú cỏc đỉnh là đỉnh của đa giỏc đều đồng thời

cỏc tam giỏc đú khụng cú cạnh nào là cạnh của đa giỏc đều

Bài 40: Cho đa giác đều 2n cạnh Biết rằng số tam giác mà 3 đỉnh của nó là các đỉnh của đa giác

đều gấp 20 lần số hình chữ nhật mà 4 đỉnh của nó cũng là đỉnh của đa giác đều Tìm số cạnh của đa giác đều đó

Bài 41: Một tổ cú 12 học sinh trong đú cú 5 nam và hai nữ, trong số đú cú 1 học sinh nam tờn là

An, một bạn nữ tờn là Bỡnh, cần thành lập một đội gồm 5 người

a) Hỏi cú bao nhiờu cỏch thành lập

b) Hỏi cú bao nhiờu cỏch thành lập sao cho cú 2 nam 3 nữ

c) Hỏi cú bao nhiờu cỏch thành lập sao cho cú ớt nhất 1 nam

d) Hỏi cú bao nhiờu cỏch thành lập sao cho An và Bỡnh khụng đồng thời cú mặt

B Các bài toán về ĐT, BĐT, PT, BPT liên quan đến

I Rút gọn biểu thức

I.1 Bài tập

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A 2009! 2007

2008! 2007! 2009

=

Trang 5

b) 10 ( )

49

10 11

49 49

12! 5! 4!

39A B

38A A 13!4!

+

c) 2 5 4 3 2

5 4 3 2 1

5 5 5 5

P P P P

C A

A A A A

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=(m 2 !4! m5!m!) .1 (2 m≤ ∈ )

b) n

k 1

B k.k!

=

=∑

c)

6 5

n n 4 n

A A

A

+

d)

8 9 10

n 2 15 15 15

n n k 17

P C 2C C D

+

I.2 Bài tập củng cố

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A 3 7!4! 8! 9!

2 10! 3!5! 2!7!

b)

2 5

5 10

2 5

A A B

2P 14P

c)

( 3 2)

5 4 3 2

4 3 2 1

5 5 5 5

21 P P C

P P P P 20

A A A A

=

d)

12 11 10 9

49 49 17 17

10 8

49 17

D

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:

a)

m 2 ! 7!

4! m 1 !

m m

+

=

− +

b) n

2

k 1 B

k!

c)

n 1 n 1

C C 2 n

d)

5 6 7

n 1 15 15 15

n n k 17

P C 2C C D

+

II Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức

I.1 Bài tập

Bài 1: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) 1 1 1 1 2

1! 2! 3!+ + + +n!<

b) n 1 *

n! 2 ,≥ − ∀ ∈n Ơ

Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau:

a) k k k 1

n n 1 n 1

A A kA −

b) k k 1n 1 ( )

n

nC

C 1 k n; n, k

k

c) k k 1 k 2 k ( )

n n n n 2

C 2C − C − C 2 k n; k, n

+

Trang 6

d) k k 1 k 2 k 3 k ( )

n n n n n 3

C +3C − +3C − +C − =C + 3 k n; k, n≤ ≤ ∈Ơ

e)

( ) ( )

2

n! = n 1 !+ n 2 !

f) Pn = + +1 P1 2P2 +3P3+ + − (n 1 P) n 1−

I.2 Bài tập củng cố

Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:

a) n 2 n 1 2 n ( )

n k n k n k

A ++ +A ++ =k A + k 2; n, k≥ ∈Ơ

b) k ( ) k 1 k ( )

n.C = k 1 C+ + +kC 0 k n; k, n≤ ≤ ∈Ơ

c) 0 1 2 3 ( )k k ( )k k

n n n n n n 1

C −C +C −C + + − 1 C = −1 C −

d)

k n k n k 1

m 2n 1 2n 1

k 1 n

n k 2 2n 1

C 1C C

− − − + + +

=

Bài 2 (ĐHQG - D - 1999): Chứng minh rằng với k, n ∈Â , 2 k n≤ ≤ luôn có:

( ) k ( ) k 2

n n 2

k k 1 C n n 1 C −

Bài 3: Chứng minh rằng với k, n ∈Â, 4 k n≤ ≤ ta có: k k 1 k 2 k 3 k 4 k

n n n n n n 4

C 4C − 6 − 4C − C − C

+

Bài 4: Chứng minh rằng: k k 1 k 2 k 3 k 2 k 3

n n n n n 2 n 3

2C +5C + +4C + +C + =C ++ +C ++

Bài 5: Cho n, m, k là các số nguyên không âm với k m n≤ ≤ CMR: m k k m k

n m n n k

C C C C −

=

Bài 6: Cho 0 m k n

k, m, n

≤ ≤ ≤

 Â Chứng minh rằng:

k 0 k 1 1 k m m k

n m n m n m n m

C C +C C− + + C − C =C +

Iii.1 bài tập

Bài 1: Giải các phơng trình sau:

1) ( )

( )

n! n 1 ! 1

n 1 ! 6

− −

= +

2) ( )

( )

n 1 !

72

n 1 !

+

=

3) 3

n

A =20n

n 3 n n 5

P+ =720A P−

5) x 3 3

x 8 x 6

C ++ =5A +

6) 6 5 4

n n n

A +A =A

7) 1 2 3 2

x x x

C +6C +6C =9x −14x

Bài 2: Giải các bất phơng trình sau:

1) 4 n! n 1 ! 50≤ + +( ) <

2) 3

n

A +15 15n<

3) 2 2 3

2x x x

A A C 10

2 − ≤x +

4) 3 2

n n

A <A +12

( n 1 !) ( n n 1 !( ) ( ) )

1 5

n 2 n 1 n 1 !.4! 12 n 3 n 4 !2!

6) n n 2

13 13

C <C +

7)

n 3

n 1

4

n 1 3

A 14P

+

<

Bài 3: Giải các hệ phơng trình sau:

Trang 7

1)

x x

y y

x x

y y

2A 5C 90

5A 2C 80



2)

y 3 y 2 5x 5x

y 2 y 3 4x 5x

7A A

4C 7C

− −

=



3)

x 1

y y x 1 y x

x 2

A

C 126 P

P 720

+

− −

+

Bµi 4: T×m x, y sao cho ( y y 1) y 1 y 1

x 1 x 1 x x

A − +yA −− : A − : C − =10 : 2 :1

Bµi 5: Gi¶i hÖ bÊt ph¬ng tr×nh

2

2x

x y

*

A y 12

P 6

x, y

+

Iii.2 bµi tËp cñng cè

Bµi 1: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

1) n! (n 3 !)

20n = −

2) 5 4

n n 2

A =18A −

3) (n 2 !n! ) (− n 1 !n! ) =3

4) 2 2

x 2x

2A +50 A=

5) 3 2 ( )

n n

A +5A =2 n 15+

6)

y 1

x 1 x y

x 1

A P

72 P

+ + −

=

7) 2 ( 2 )

x x x x

P A +72 6 A= +2P

8) 10 9 8

x x x

A +A =8A

9) 3 2

n n n 1

1

A 3A P

2 +

10) x 1 x 2 x 10

x x x

C − +C − + + C − =1023

11) k k 2 k 1

14 14 14

C +C + =2C +

12) 1 2 3

x x x

7

C C C x

2

Bµi 2: Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

2) n3+(n 2 !n! ) ≤10

3)

1

n 1

n 2 n 1

A 143

0

P 4P

+

− <

4) 6 4

n n

C <C

5) n 2 n 1

n 1 n 1

C − C − 100

+ − + ≤

6) 2 2

x 1 x

2C + +3A <30

7) 4 3 2

n 1 n 1 n 2

5

4

− − − − − <

Trang 8

8) 2 2 3

2x x x

A A C 10

2 − ≤x +

9) 2 2

x 1 x

2C + +3A <30

10) 4 3 2

x 1 x 1 x 2

5

4

− − − − − <

Bµi 3: T×m n nguyªn d¬ng biÕt n 5

k 3

n 3 n k

P

A P 240

+ + + − =

Bµi 4: Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh sau:

1)

y y

x x

y y

x x

A 3C 80

A 2C 40



2)

5

x y 3 x y x y 5

x y

P 720A P

P 120

x, y

+ + + + −

=

3)

y y

x x

y y

x x

2A C 180

A C 36



Bµi 5: T×m x vµ y sao cho y y 1 y 1

x 1 x x

C : C + : C − 6 : 5 : 2

C c«ng thøc khai triÓn nhÞ thøc Niut¬n

I Gi¸ trÞ cña hÖ sè trong khai triÓn Niut¬n

i.1 ph¬ng ph¸p

i.2 bµi tËp

Bài 1: Khai triển ( )5

x 2+

Bài 2: Khai triển ( )5

2x 1

-Bµi 3: T×m sè h¹ng thø 5 trong khai triÓn cña( )9

x 3−

Bµi 4: T×m hÖ sè cña x6 trong khai triÓn cña ( )11

1 3x−

Bµi 5: T×m hÖ sè cña x y trong khai triÓn cña 8 9 ( )17

2x 3y−

Bµi 6: T×m hÖ sè cña x15 trong khai triÓn cña ( 2)12

3x x−

Bµi 7: T×m hÖ sè cña x11 trong khai triÓn cña

10

2 2 x x

 − 

Bµi 8: Tìm hệ số không phụ thuộc vào x trong khai triển của

10

1 2x x

æ ö÷

ç + ÷

çè ø

Bài 9: Tìm hệ số không phụ thuộc vào x trong khai triển của

15 3

2

2 x x

æ ö÷

ç + ÷

çè ø

Trang 9

Bài 10: Tìm hệ số của x8 trong khai triển của ( 2)6

1 x x+ +

i.3 bµi tËp cñng cè

Bµi 1: T×m sè h¹ng thø 6 cña khai triÓn: ( )12

2x 1−

Bµi 2: T×m sè h¹ng thø 10 trong khai triÓn: ( )15

2 x−

Bµi 3: T×m sè h¹ng thø 7 trong khai triÓn:

14

2 y y

 − 

Bµi 4: T×m hÖ sè cña x trong khai triÓn cña 5 ( )10

x 3−

Bµi 5: T×m hÖ sè x7 trong khai triÓn cña ( )13

2 5x−

Bµi 7: T×m hÖ sè cña x y trong khai triÓn 25 10 ( 3 )15

x +xy

Bµi 8: Trong khai triÓn nhÞ thøc

10

1 x x

 + 

  víi x 0≠ , h·y t×m sè h¹ng kh«ng phô thuéc x

Bµi 9: T×m hÖ sè cña x3 trong khai triÓn

12

1 2x x

 − 

  víi x 0≠

Bµi 10: T×m hÖ sè kh«ng phô thuéc x trong khai triÓn

8

2 x x

 − 

Bµi 11: T×m hÖ sè kh«ng phô thuéc vµo x trong khai triÓn

9 2

3 2x x

Bµi 12: T×m hÖ sè tù do trong khai triÓn nhÞ thøc Niut¬n

15 2

3

1 2x x

Bµi 13: T×m hÖ sè cña x4 trong khai triÓn nhÞ thøc Niut¬n

12

1 2x x

 − 

0 1 2 20

1 x 2x+ + = +a a x a x+ + + a x

a) TÝnh S1 = + + +a0 a1 a20

b) TÝnh 2 20

2 0 1 2 20

S = +a 2a +2 a 2 a+

c) TÝnh a17

Bµi 10: TÝnh hÖ sè cña x6 trong khai triÓn cña ( 2)10

1 x x− +

C NhÞ thøc Niut¬n

Bµi 1: TÝnh gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc sau

1) 0 1 2 2007 2008

1 2008 2008 2008 2008 2008

S =C +C +C + + C +C

2) 0 1 2 2 2008 2008

2 2008 2008 2008 2008

S =C +2C +2 C + + 2 C

3) 2008 0 2006 2 2 2006 2008

3 2008 2008 2008 2008

S =2 C +2 C + + 2 C +C

4) 2007 1 2005 3 2007

4 2008 2008 2008

S =2 C +2 C + + 2C

5) 0 1 2 2 n n

5 n n n n

S =C +3C +3 C + + 3 C

6) 2 4 6 2n

6 2n 2n 2n 2n

S =C +C +C + + C

7) 11 12 21

7 21 21 21

S =C +C + + C

8) 1 2 2 2n 1 2n 1 2n 2n

S = −1 10C +10 C − − 10 − C − +10 C

9) 8 8 0 7 7 1 7 8

S =2 3 C +2 3 C + + 2.3.C +C

10) 9 9 0 8 8 1 8 9

S =2 5 C −2 5 C + + 2.5C −C

11) 2n 0 2n 2 2 2n 4 4 2n

11 2n 2n 2n 2n

S =2 C +2 − C +2 − C + + C

Trang 10

12) 2n 1 1 2n 3 3 2n 5 5 2n 1

11 2n 2n 2n 2n

S =2 − C +2 − C +2 − C + + 2C −

13) 2008 2008 2007 2007 ( )k k k 2 2 1

13 2008 2008 2008 2008 2008

S =2 C −2 C + + − 1 2 C + 2 C −2C

14) 10 10 10 9 9 9 9 9 10 10

14 10 10 10 10

S =2 5 C −2 5 3.C + − 2.5.3 C +3 C

§¸p sè: 1) 22008 2) 32008 3)

2008

3 1 2

+ 4) 32008 1

2

− 5) n

2n 1

2 − −1 7) 220

8) 92n 9) 78 10) 99 11)

n

3 1 2

+ 12) 3n 1

2

− 13) 0 14) 10

7

Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc sau:

1, 0 2 1 10 9 11 10

1 10 10 10 10

S =2C +2 C + + 2 C +2 C

2, 7 8 6 7 2 1

2 8 8 8 8

S =3 C +3 C + + 3C +C

3, 12 0 11 1 4 8 3 9

S =3 C +3 C + + 3 C +3 C

4, 2 0 3 1 4 2 12 10 13 11

4 11 11 11 11 11

S =4 C −4 C +4 C − + 4 C −4 C

Ngày đăng: 30/06/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w