1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập chương từ trường- lop 11NC-2010

10 503 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương từ trường
Trường học THPT Cao Bá Quát
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 297,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cảm ứng từ của 1 dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại 1 điểm M có độ lớn giảm khi A.. Nếu đoạn dõy dẫn cú dũng điện chạy qua đặt song song với cỏc đường cảm ứng từ thỡ khụng cú lực

Trang 1

Hä vµ tªn: ……….

Líp: …… THPT Cao B¸ Qu¸t

Nội dung I: Từ trường - Cảm ứng từ

1 Từ trường không tác dụng lực lên

A nam châm khác đặt trong nó B dây dẫn tích điện đặt trong nó

B hạt mang điện chuyển động có hướng đặt trong nó D một vòng dây mang dòng điện đặt trong nó

2 Từ trường là dạng vật chất tồn tại

A Xung quanh hạt mang điện chuyển động B Xung quanh hạt mang điện

3 Chọn phát biểu không đúng khi nói về đặc điểm của đường sức từ

A Các đường sức từ là đường mà vectơ cảm ứng từ B tại mỗi điểm là pháp tuyến

B Qua mỗi điểm trong không gian có từ truờng chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ

C Chiều của đường sức từ của nam chân thẳng đi ra ở cực Bắc và đi vào ở cực Nam

D Các đường sức từ không cắt nhau

4 Đường sức từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng có dạng là

A Các đường tròn đồng tâm B Các đường thằng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

C Các đường cong bất kỳ D.Các đuờng tròn hay elip tùy theo cuờng độ dòng điện

5 Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn mang dòng điện sẽ giảm khi

C Cường độ dòng điện giảm đi D Đường kính vòng dây giảm đi

6 Cảm ứng từ của 1 dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại 1 điểm M có độ lớn giảm khi

A M dịch chuyển theo 1 đường sức từ

B M dịch cuyển theo hướng song song với dây

C M dịch chuyển lại gần theo hướng vuông góc với dây

D M dịch chuyển ra xa theo hướng vuông góc với dây

7 Phương pháp mô tả từ trường bằng các đường sức từ là cách mô tả trực quan, dễ hiểu Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A Quỹ đạo chuyển động của các hạt mạt sắt trong từ trường trùng với đường sức từ

B Các đường sức từ chỉ là sản phẩm của phương pháp hình học mô tả từ trường, trong thực tế chúng không tồn tại

C Quỹ đạo của điện tích chuyển động trong từ trường trùng với đường sức từ

D Đường cong mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với trục của nam châm thử đặt tại đó là đường sức từ

8 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Nam châm điện là 1 ống dây lõi sắt, khi có dòng điện chạy qua ống dây lõi sắt bị nhiễm từ rất mạnh, khi ngắt dòng điện qua ống dây từ tính của lõi sắt bị mất đi

B Từ tính của nam châm vĩnh cửu là không đổi, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

C Nam châm vĩnh cửu là 1 nam châm có trong tự nhiên con người không tạo ra được

D Nam châm điện là 1 ống dây lõi sắt, khi có dòng điện chạy qua ống dây lõi sắt bị nhiễm từ, khi ngắt dòng điện qua ống dây từ tính của lõi sắt không bị mất đi

9 Tại một điểm có 2 cảm ứng từ thành phần có độ lớn lần lượt là 0,3T và 0,4T Giá trị nào sau đây

có thể là độ lớn tổng hợp của 2 cảm ứng từ trên

10 Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

A Nằm theo hướng của lực từ B Vuông góc với đường sức từ

C Nằm theo hướng của đường sức từ D Không có hướng xác định

11 Cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống điện hình trụ

A Tỉ lệ với tiết diện ống dây B tỉ lệ với số vòng dây trên một đơn vị dài n

Trang 2

C luụn bằng khụng D Tỉ lệ với chiều dài ống dõy

12 Một dõy dẫn uốn thành vũng trũn cú dũng điện chạy qua Tại tõm vũng trũn cảm ứng từ sẽ giảm khi

A Cường độ dũng điện tăng lờn B Đường kớnh vũng dõy giảm đi

C Cường độ dũng điện giảm đi D Số vũng dõy quấn tăng lờn

13 Chọn cõu sai?

A Trong từ trường đều, vectơ cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau

B Cảm ứng từ là đại lượng vộctơ

C Nếu đoạn dõy dẫn cú dũng điện chạy qua đặt song song với cỏc đường cảm ứng từ thỡ khụng cú lực từ tỏc dụng lờn đoan dõy

D Đối với nam chõm thẳng, vectơ cảm ứng từ tại mọi điểm luụn cựng phương

14 Từ trường trong lũng ống dõy cú dũng điện chạy qua cú vectơ cảm ứng từ B

A cú hướng khụng đổi nhưng độ lún thay đổi theo vị trớ B nhỏ nhất ở hai đầu

C lớn nhất tại điểm chớnh giữa D như nhau tại mọi điểm

15 Đối với dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tất cả các điểm nằm trên mặt hình trụ có trục trùng với dây dẫn đều có độ lớn cảm ứng từ bằng nhau

B Tất cả các điểm nằm trên nửa đờng thẳng xuất phát từ dây dẫn đều có véc tơ cảm ứng từ cùng phơng, cùng chiều

C Tất cả các điểm nằm trên đờng tròn có tâm nằm trên dây dẫn sẽ có độ lớn của véc tơ cảm ứng từ đều

bằng nhau

D Hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nằm trên dây dẫn sẽ có véc tơ cảm ứng từ cùng phơng, ngợc chiều và có cùng độ lớn

16 Trong cỏc thiết bị điện tử, những dõy điện mang dũng điện bằng nhau, ngược chiều thường được cuốn lại với nhau nhằm mục đớch chớnh là

A Làm tăng hiệu ứng từ B Làm giảm hiệu ứng từ C Làm tăng hiệu ứng điện D Một lớ do khỏc

17 Ống dõy cú chiều dài L, cú dũng điện I chạy qua thỡ trong lũng ống dõy cú cảm ứng tử B Nếu kộo gión cho chiều dài ống dõy tăng lờn 2 lần thỡ

A B tăng 2 lần B B giảm 2 lần C B tăng 2 lần D B giảm 2 lần

18 Khung dõy trũn cú diện tớch S, cú dũng điện I chạy qua thỡ tại tõm vũng dõy cú cảm ứng tử B Nếu giảm diện tớch khung dõy xuống 2 lần thỡ cảm ứng từ B tại tõm vũng dõy sẽ

A B tăng 2 lần B B giảm 2 lần C B tăng 2 lần D B giảm 2 lần

19 Từ trường bờn trong ống dõy thẳng dài

C Tỷ lệ với chiều dài dõy dẫn tạo thành ống dõy D Cú dạng giống như nam chõn thẳng

20 Nam chõm điện cú cấu tạo như hỡnh vẽ trờn Cỏc cực N, S của nam chõm lần lượt ở cỏc vị trớ

21 Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cờng độ 0,75 A Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10 -2 N Cảm ứng từ của từ trờng đó có độ lớn là

22 Một dõy dẫn thẳng dài cú dũng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong cựng một mặt

phẳng đối xứng nhau qua dõy dẫn Chọn kết luận khụng đỳng?

A Vộctơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau B M và N nằm trờn cựng một đường sức từ

C Cảm ứng từ tại M và N cú chiều ngược nhau D Cảm ứng từ tại M và N cú độ lớn bằng nhau

23 Tại một điểm M cú hai vộctơ cảm ứng từ cú độ lớn lần luợt là B 1 = 0,3 T và B 2 = 0,4 T Biết hai vộctơ cảm ứng từ vuụng gúc với nhau Độ lớn của cảm ứng từ tổng hợp tại M là

24 Tại một điểm cỏch dõy dẫn thẳng dài đặt trong mụi trường đồng chất mang dũng điện 10A cú từ trường 0,04T Nếu cuờng độ dũng điện giảm xuống cũn 4 A Độ lớn cảm ứng từ tại điểm đú là

Trang 3

25.Hai dòng điện có cờng độ I 1 = 6 A và I 2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 10 cm trong chân không I 1 ngợc chiều I 2 Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm

M cách I 1 đoạn 6 cm và cách I 2 đoạn 8 cm có độ lớn là

26 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là

I 1 = 5A, dòng điện chạy trên dây 2 là I 2 = 1A ngợc chiều với I 1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là

A 5,0.10-6 T B 7,5.10-6 T C 5,0.10-7 T D 7,5.10-7 T

27 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là

I 1 = 5A, dòng điện chạy trên dây 2 là I 2 = 1A ngợc chiều với I 1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I 1 đoạn 8 cm Cảm ứng từ tại M

có độ lớn là

28 Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10cm trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây

có cùng cờng độ 5 A ngợc chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10 cm có độ lớn là

29 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, cờng độ dòng điện chạy trên dây 1 là I 1 = 5 A, cờng độ dòng điện chạy trên dây 2 là I 2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I 2 đoạn 8cm Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I 2 có

A cờng độ I2 = 2 A và cùng chiều với I1 B cờng độ I2 = 2 A và ngợc chiều với I1

C cờng độ I2 = 1 A và cùng chiều với I1 D cờng độ I2 = 1 A và ngợc chiều với I1

30 Hai dây dẫn thẳng dài, song song với nhau, mang dòng điện là I 1 =10A và I 2 = 5A ngợc chiều nhau

đặt cách nhau là d=10cm trong không khí

a Độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách đều 2 dây dẫn và nằm trong mặt phẳng chứa 2 dây là

A B= 6.10-5T B B= 4.10-5T C B=8.10-5T D B=2.10-5T

b Những điểm nằm trong mặt phẳng chứa 2 dây có cảm ứng từ bằng không là

A Những điểm cách dây dẫn mang dòng I1 là 20cm, cách dây dẫn mang dòng điện I2 là 10cm

B Những điểm cách dây dẫn mang dòng I1 là 10cm, cách dây dẫn mang dòng điện I2 là 20cm

C Những điểm cách dây dẫn mang dòng I1 là 30cm, cách dây dẫn mang dòng điện I2 là 20cm

D Những điểm cách dây dẫn mang dòng I1 là 15cm, cách dây dẫn mang dòng điện I2 là 25cm

31 Cho hai dõy dẫn thẳng dài cú dũng điện cường độ I chạy qua đặt trong khụng khớ (hỡnh vẽ) Dõy thứ nhất đặt trong mặt phẳng giấy, dõy thứ hai đặt vuụng gúc với mặt phẳng giấy Tớnh độ lớn vectơ cảm ứng từ tại điểm D Biết cỏc điểm ABCD tạo thành hỡnh vuụng cạnh a = 0,5m, I = 10A.

32 Hai vũng dõy trũn đặt đồng phẳng, đồng tõm cú bỏn kớnh lần lượt là R 1 = 5cm và R 2 = 10 cm Dũng điện chạy qua hai dẫn ngược chiều nhau cú cuờng độ lần luợt là I 1 = 20 A và I 2 = 15 A Độ lớn cảm ứng từ tại tõm hai vũng dõy là

A 1,57.10-4 T B 3,454.10-4 T C 2.10-4 T D 4.10-4 T

33 Hai vũng dõy cú cựng bỏn kớnh R =5cm đặt đồng tõm sao cho 2 mặt phằng vũng dõy vuụng gúc nhau Cuờng độ dũng điện chạy qua cỏc vũng dõy cú cuờng độ bằng nhau là 10A Từ truờng tại tõm của 2 vũng dõy là

A 1,776.10-4 T B 1,265 10-4 T C 2,5 10-4 T D 3,342 10-4 T

34 Một dõy dẫn thẳng dài uốn thành dạng như hỡnh vẽ cú dũng điện cường độ I

chạy qua đặt trong khụng khớ Cảm ứng từ tại tõm của vũng dõy cú độ lớn

A 2(π+1)10-7.I/R B 2(π-1)10-7.I/R C 2.10-7.I/R D 2π.10-7.I/R

Trang 4

35 Một ống dõy thẳng dài 50cm, cường độ dũng điện qua mỗi vũng dõy là 2A, cảm ứng từ bờn trong ống dõy cú độ lớn B = 25.10 -4 T Mụi trường bờn trong ống dõy là khụng khớ Số vũng dõy của ống dõy là

36 Một sợi dây đồng có đờng kính 0,4 mm, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây này

để quấn một ống dây dài Biết các vòng dây rất sát nhau Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là

37 Một sợi dây đồng có đờng kính 0,8 mm, điện trở R = 1,1, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40cm Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10 -3 T Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là

38 Một khung dõy trũn gồm 10 vũng dõy mỗi vũng dõy cú dũng điện chạy qua sinh ra tại tõm của khung dõy một cảm ứng từ là 2 mT Nhưng tại tõm của khung dõy cảm ứng từ tổng hợp là 12

mT Số vũng dõy bị cuốn ngược là

A 2 vũng B 1vũng C 4 vũng D 8 vũng

Nội dung II : Lực từ tỏc dụng lờn dõy dẫn mang dũng điện

39 Lực từ tỏc dụng lờn đoạn dõy dẫn cú dũng điện đặt trong từ trường khụng phụ thuộc vào

A Điện trở của dõy dẫn B Độ lớn của cảm ứng từ C Cường độ dũng điện D.Chiều dài của dõy

40 Lực từ tỏc dụng lện đoạn dõy dẫn tăng 4 lần khi

A Cường độ dũng điện tăng 4 lần

B Gúc hợp bởi phương cuờng độ dũng điện và đường sức từ tăng 4 lần

C Cường độ dũng điện tăng 4 lần và độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần

D Chiều dài dõy dẫn tăng 2 lần

41 Chọn phỏt biểu khụng đỳng Lực từ tỏc dụng lờn một đoạn dõy dẫn đặt trong từ truờng đều tỷ

lệ thuận

A Gúc hợp bởi phương của dũng điện và đường sức từ B Cường độ dũng điện

42 Một đọan dõy dẫn mang dũng điện đặt nằm ngang trong từ trường như hỡnh vẽ Lực từ tỏc dụng lện dõy cú chiều

A Thẳng đứng huớng lờn B Thẳng đứng huớng xuống

C Hướng từ ngũai vào mặt phẳng giấy D Hướng từ trong mặt phẳng giấy ra ngũai

43 Phát biểu nào dới đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện

A Cùng hớng với từ trờng B Tỉ lệ với cờng độ dòng điện

C Tỉ lệ với cảm ứng từ D Vuông góc với phần tử dòng điện

44 Một dõy dẫn mang dũng điện I đặt trong từ trường đều B, chịu tỏc dụng của lực từ F Nếu

dũng điện trong dõy dẫn đổi chiều cũn vectơ cảm ứng từ B vẫn khụng đổi thỡ vectơ lực F sẽ

A Khụng thay đổi B Quay một gúc 90۫ C Đổi theo chiều ngược lại D.Chỉ thay đổi về độ lớn

45 Khi đặt đoạn dõy dẫn cú dũng điện vào trong từ trường cú vectơ cảm ứng từ B , lực từ tỏc

dụng lờn dõy dẫn cú phương

A Vừa vuụng gúc với vectơ B , vừa vuụng gúc với dõy dẫn B Nằm dọc theo trục của dõy dẫn

46 Một đoạn dõy cú dũng điện đặt trong từ trường đều B Để lực điện từ tỏc dụng lờn dõy cực tiểu thỡ gúc α giữa dõy dẫn và B phải bằng

47 Một đoạn dõy dẫn mang dũng điện 4A, đặt trong một từ trường đều Nú chịu tỏc dụng một lực

là 8N Nếu dũng điện chạy qua dõy dẫn là 1A thỡ nú chịu một lực từ cú độ lớn là

I

B

+

Trang 5

48 Một đoạn dây dẫn dài l đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với cảm ứng từ một góc 30 o Dòng điện qua dây có cờng độ 0,5A Lực tác dụng lên đoạn dây là 4.10 -2 N Chiều dài của đoạn dây dẫn là

A 3,2 m B 16.10-2 m C 32.10-2 m D 1,6 m

49 Treo đoạn dõy dẫn cú chiều dài l = 5cm, khối lượng m = 5g bằng hai dõy mảnh, nhẹ sao cho dõy dẫn nằm ngang, Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, cú độ lớn B

= 0,5T và dũng điện đi qua dõy dẫn là I = 2A Nếu lấy g = 10m/s 2 thỡ gúc lệch α của dõy treo so với phương thẳng đứng là

50 Một khung dây dẫn hình chữ nhật gồm 50 vòng dây, đặt khung dây sao cho chỉ có một cạnh của khung dây nằm trong từ trờng đều và vuông góc với véc tơ cảm ứng từ Biết cạnh nằm trong từ trờng có chiều dài 5cm Cho dòng điện 0,5A chạy qua khung dây thì lực từ tác dụng lên khung dây có dộ lớn 0,5N Độ lớn của cảm ứng từ trong từ trờng là

A B = 4.10-3 T B B = 2.10-1 T C B = 4.10-1 T D B = 20 T

51 Thanh MN dài l = 20 (cm) có khối lợng 5 (g) treo nằm ngang bằng hai sợi chỉ

mảnh CM và DN Thanh nằm trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,3 (T)

nằm ngang vuông góc với thanh có chiều nh hình vẽ Mỗi sợi chỉ treo thanh có

thể chịu đợc lực kéo tối đa là 0,04 (N) Dòng điện chạy qua thanh MN có cờng

độ nhỏ nhất là bao nhiêu thì một trong hai sợi chỉ treo thanh bị đứt Cho gia

tốc trọng trờng g = 9,8 (m/s 2 )

A I = 0,36 (A) và có chiều từ M đến N B I = 0,36 (A) và có chiều từ N đến M

C I = 0,52 (A) và có chiều từ M đến N D I = 0,52 (A) và có chiều từ N đến M

Nội dung III: Lực Lorentz

52 Lực từ tỏc dụng lờn hạt mang điện chuyển động cú hướng trong từ trường đều bằng 0 khi

A Hạt chuyển động song song với đường cảm ứng từ

B Hạt chuyển động theo một đường thẳng hợp với đường cảm ứng từ một gúc bất kỡ

C Hạt chuyển động theo một quỹ đạo trũn vuụng gúc với đường cảm ứng từ

D Hạt chuyển động vuụng gúc với đường cảm ứng từ

53 Khi một hạt mang điện chuyển động vào trong một từ trường cú phương vuụng gúc với vectơ vận tốc thỡ quỹ đạo của nú cú dạng

A một đường thẳng B một đường trũn C một nhỏnh Parabol D khụng xỏc định

54 Trong cụng thức tớnh lực Lorentz F = qBvsinθ Hóy chỉ ra cõu sai trong những nhận xột sau?

A F luụn vuụng gúc với → →v B →B luụn vuụng gúc với v

C F luụn vuụng gúc với → →B D →v cú thể hợp với B gúc tựy ý

55 Chọn cõu sai? Đoạn dõy dẫn chuyển động trong từ trường đều như hỡnh vẽ Hai đầu dõy tồn tại một hiệu điện thế là do

A cú sự phõn bố lại điện tớch trờn dõy dẫn dưới tỏc dụng của lực Lorentz

B cỏc electron bị lực Lorentz kộo về một đầu, đầu cũn lại thiếu electron sẽ tớch điện dương

C cỏc electron bị lực Lorentz kộo về một đầu, cũn Ion + kim loại bị kộo về đầu dõy dẫn cũn lại

D Cỏc electron ngoài chuyển động nhiệt cũn tham gia chuyển động theo phương của →v nờn chịu tỏc dụng lực Lorentz kộo về một đầu dõu dẫn

56 Lực lo-ren-xơ xuất hiện khi một hạt mang điện

A chuyển động trong từ truờng B chuyển động trong điện trường

C đứng yờn trong từ truờng D chuyển động lại gần vựng từ truờng

B

D C

N M

Trang 6

57 Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau Lực Lorentz

A Không phụ thuộc vào chiều của đường sức từ

B Vuông góc với véctơ cảm ứng từ

C Vuông góc với vận tốc chuyển động của hạt

D Phụ thuộc vào độ lớn và dấu của điện tích hạt chuyển động trong từ trường

58 Hạt electron bay vào từ truờng đều theo huớng của đường sức từ thì

A Chuyển động của hạt không thay đổi B Quỹ đạo của hạt là một đuờng tròn

59 Khi êlêctron bay vào vùng từ trường vuông góc với cảm ứng từ B thì

A Năng lượng của êlêctron bị thay đổi B Chuyển động của êlêctron không thay đổi

C Giá trị vận tốc của êlêctron bị thay đổi D Hướng chuyển động của êlêctron thay đổi

60 Một êlectrôn bay vào không gian có từ trường đều B với vận tốc ban đầu v vuông góc với cảm 0

ứng từ Quỹ đạo của êlectrôn trong từ trường là một đường tròn có bán kính R Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì bán kính quỹ đạo của êlectrôn trong từ trường

A tăng lên 4 lần B tăng lên gấp đôi C giảm đi 4 lần D giảm đi 1 nửa

61 Cho một điện tích dương q bay song song với các đường sức trong một từ trường đều Nếu vận tốc của điện tích tăng 2 lần thì độ lớn của lực Lorentz

A Tăng 4 lần B Không đổi C Tăng 2 lần D Giảm 2 lần

62 Một ion dương bay trong mặt phẳng vuông góc với các đường cảm sức từ của từ trường đều Quỹ đạo tròn của hạt có bán kính R Nếu điện tích của hạt tăng 2 lần và độ lớn của cảm ứng từ giảm 2 lần thì bán kính quỹ đạo là

63 Phương của lực Lorentz

A Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ B Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

C Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt mang điện

D Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và véc tơ cảm ứng từ

64 Hạt mang điện q đang chuyển động với vận tốc v thì đi vào vùng có điện trường đều E và từ 0

trường đều B Hạt này vẫn tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc v không bị lệch hướng 0

Có thể kết luận ra sao về hướng của E và B

A E cùng phương cùng chiều B B E cùng phương ngược chiều B

65 Hạt mang điện q đang chuyển động với vận tốc v thì đi vào vùng có điện trường đều E và từ 0

trường đều B Hạt này vẫn tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc v không bị lệch hướng 0

Độ lớn của E bằng

66 Một e có vận tốc v bay vào trong một vùng mà không bị lệch hướng thì

A Vùng đó không có điện trường và từ trường

B Vùng đó có từ trường nhưng vận tốc của e song song với B

C Vùng đó có điện trường E và từ trường B nhưng EB và E = B.v

D Cả 3 đáp án đều đúng

67 Hạt mang điện dương chuyển động thẳng đều trong một vùng không gian có cả điện trường và

từ trường như hình vẽ Biết vận tốc hạt là 8.10 6 m/s, cảm ứng từ B có độ lớn 0,001T Xác định chiều và độ lớn của điện trường E.

A E hướng thẳng đứng từ dưới lên và có độ lớn E = 8000V/m

Trang 7

C E nằm ngang hướng từ trỏi sang phải và cú độ lớn E = 16000V/m

D E nằm ngang hướng từ phải sang trỏi và cú độ lớn E = 16000V/m

68 Hạt mang điện khối lượng 1àg, điện tớch q = 160à C được bắn vuụng gúc với đường cảm ứng

từ vào từ trường đều cú B = 1T thỡ hạt chuyển động theo quỹ đạo là đường trũn bỏn kớnh 20m Tớnh vận tốc hạt lỳc được bắn vào trong từ trường?

69 Một electron bay vào khụng gian chứa từ trường đều cú B = 0,02T dọc theo đường sức từ Vận tốc ban đầu của hạt là v = 2.10 5 m/s Lực Lorentz tỏc dụng lờn elcectron cú độ lớn là

70 Một electron bay vào không gian có từ trờng đều có cảm ứng từ B=10 -4 T với vận tốc ban đầu v 0

= 3,2.10 6 m/s vuông góc với B , khối lợng của electron là 9,1.10-31 kg Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng là

71 Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.10 6 m/s vào vùng không gian có từ trờng đều B=0,02 T theo hớng hợp với vectơ cảm ứng từ góc 30 0 Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10 -19 C Lực Lorentz tác dụng lên hạt có độ lớn là

A 3,2.10-14 N B 6,4.10-14 N C 3,2.10-15 N D 6,4.10-15 N

72 Hai hạt cú khối lượng lần lượt là m 1 , m 2 với m 2 = 4m 1 và cú điện tớch là q 1 = - 0,5q 2 Biết hai hạt bay vào vuụng gúc với cỏc đường sức từ của một từ trường đều B với cựng một vận tốc và bỏn kớnh quỹ đạo của hạt 1 là R 1 = 4,5cm Tớnh bỏn kớnh quỹ đạo của hạt thứ 2?

73 Hạt α có khối lợng m = 6,67.10 -27 (kg), điện tích q = 3,2.10 -19 (C) Xét một hạt α có vận tốc ban đầu không

đáng kể đợc tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 10 6 (V) Sau khi đợc tăng tốc nó bay vào vùng không gian

có từ trờng đều B = 1,8 (T) theo hớng vuông góc với đờng sức từ Vận tốc của hạt α trong từ trờng và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là

A v = 4,9.10 6 (m/s) và f = 2,82.110 -12 (N) B v = 9,8.10 6 (m/s) và f = 5,64.110 -12 (N)

C v = 4,9.10 6 (m/s) và f = 1.88.110 -12 (N) D v = 9,8.10 6 (m/s) và f = 2,82.110 -12 (N)

Nội dung IV : Lực tương tỏc giữa hai dõy dẫn song song thẳng dài

- Lực từ tỏc dụng lờn khung dõy

74 Cho hai dõy dẫn đặt song song với nhau trong cựng một mặt phẳng, mang hai dũng điện ngược chiều cú cường độ lần lượt là I 1 và I 2 Lực do dõy dẫn 2 tỏc dụng lờn 1m chiều dài dõy dẫn 1 được tớnh theo biểu thức nào sau đõy?

A F = B2I2 B F = B1I1 C F = B2I1 D F = B1I2

75 Cho ba dõy dẫn thẳng mang dũng điện cú cựng cường độ đặt vuụng gúc với mặt phẳng giấy tại

ba vị trớ A, B, C tạo thành tam giỏc vuụng cõn tại A Hỡnh vẽ nào sau đõy xỏc định đỳng phương, chiều của lực từ tỏc dụng lờn dõy dẫn thứ ba đặt tại A?

76 Khung dõy ABCD nằm cõn bằng trong từ trường đều B nếu

A Cảm ứng từ →B vuụng gúc với mặt phẳng khung dõy B Cảm ứng từ

B song song với cạnh AB

Trang 8

C Cảm ứng từ

B song song với cạnh AD D Cảm ứng từ

B song song mặt phẳng khung

77 Khung dõy MNPQ mang dũng điện I đặt trong cựng mặt phẳng với dũng điện I 1 như hỡnh vẽ Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A hai lực FMNF làm thành một ngẫu lực.PQ B hai lực FNPFQM làm thành một ngẫu lực

C hai lực F và NP FQM cõn bằng nhau D hai lực FMNF cõn bằng nhau.PQ

78 Cú bốn đoạn dõy điện cựng mang dũng điện cú cường độ I Lực tỏc dụng lờn mỗi đoạn dõy cú

độ lớn được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như thế nào?

A F1 < F2 < F3 < F4

B F1 > F2 > F3 > F4

C F1 = F2 = F3 = F4

D F4 < F1 < F2 < F3

79 Hai vòng dây tròn cùng bán kính R = 10 cm đồng trục và cách nhau 1cm Dòng điện chạy trong hai vòng dây cùng chiều, cùng cờng độ I 1 = I 2 = 5A Lực tơng tác giữa hai vòng dây là

A 1,57.10-4 N B 3,14.10-4 N C 4.93.10-4 N D 9.87.10-4 N

80 Hai dõy dẫn thẳng song song, cú dũng điện cựng cường độ I nhưng ngược chiều chạy qua đặt vuụng gúc với mặt phẳng giấy tại hai điểm A B Dõy dẫn thứ ba cú cựng cường độ I chạy qua

và cũng đặt vuụng gúc với mặt phẳng giấy Hải dõy thứ ba phải đặt ở đõu và cú chiều như thế nào để lực từ tỏc dụng lờn nú bằng 0?

A Trong khoảng AB B Ngoài khoảng AB C Khụng cú vị trớ nào D Giữa AB và cú chiều đi vào

81 Chọn cõu sai? Momen ngẫu lực từ tỏc dụng lờn một khung dõy cú dũng điện đặt trong từ

trường đều

A Phụ thuộc vào cường độ dũng điện trong khung

B Tỉ lệ thuận với diện tớch của khung

C Cú giỏ trị lớn nhất khi mặt phẳng khung vuụng gúc với đường sức từ

D Cú giỏ trị lớn nhất khi mặt phẳng khung song song với đường sức từ

82 Một khung dõy dẫn mang dũng điện đặt trong từ trường đều Kết luận nào là khụng đỳng?

A Mụmen ngẫu lực cú tỏc dụng làm quay khung dõy về trạng thỏi cõn bằng bền

B Luụn cú lực từ tỏc dụng lờn cỏc cạnh của khung dõy

C Lực từ tỏc dụng lờn cỏc cạnh của khung khi mặt phẳng khung dõy khụng song song với cỏc đường sức từ

D Khi mặt phẳng khung dõy vuụng gúc với vộc tơ cảm ứng từ thỡ khung dõy ở trạng thỏi cõn bằng

83 Một khung dõy mang dũng điện I đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dõy vuụng gúc với đường cảm ứng từ Kết luận nào sau đõy là đỳng về lực từ tỏc dụng lờn cỏc cạnh của khung dõy?

A Nằm trong mặt phẳng khung dõy, vuụng gúc với cỏc cạnh và cú tỏc dụng nộm khung

B Bằng 0

C Nằm trong mặt phẳng khung dõy, vuụng gúc với cỏc cạnh và cú tỏc dụng kộo dón khung

D Cú phương vuụng gúc với mặt phẳng khung dõy

84 Chọn đỏp ỏn sai? Một khung dõy dẫn cú dũng điện chạy qua đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dõy chứa cỏc đường sức từ Khi đú mụmen ngẫu lực từ tỏc dụng lờn khung dõy

A Phụ thuộc vào diện tớch khung mà khụng phụ thuộc hỡnh dạng của khung dõy B bằng 0

C tỉ lệ với cường độ dũng điện chạy trong khung dõy D Lớn nhất

85 Trường hợp nào sau đõy cú dũng điện cảm ứng trong khung?

A Cho diện tớch giảm đều xuống ẵ và cảm ứng từ cú độ lớn tăng đều ẵ và hướng khụng đổi trong cựng một khoảng thời gian

B Cho khung quay đều quanh trục đối xứng song song với →B

Trang 9

D.Cho khung chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều →B

86 Một khung dõy phẳng nằm trong từ trường đều, mặt phẳng khung dõy chỳa cỏc đường sức từ Khi giảm cường độ dũng điện đi 2 lần và tăng cảm ứng từ lờn 4 lần thỡ mụmen ngẫu lực từ tỏc dụng lờn khung dõy sẽ là

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Khụng đổi D Giảm 2 lần

87 Một khung dây hình chữ nhật ABCD có diện tích 10cm x 5cm gồm 20 vòng dây nối tiếp có thể quay quanh cạnh AB thẳng đứng Khung có dòng điện I=1A đi qua mỗi vòng dây và đặt trong từ

trờng đều có B nằm ngang, (B;n)=300; B = 0,5T Mômen lực từ tác dụng lên khung có độ lớn

A M = 0,05 3 N.m B M = 0,05 N.m C M = 0,025 3 N.m D M = 0,025 N.m

88 Khung dõy hỡnh chữ nhật cú diện tớch 15cm 2 gồm 200 vũng dõy nối tiếp cú cường độ 0,5A đi qua mỗi vũng dõy Khung dõy đặt trong từ trường đều B nằm ngang độ lớn cảm ứng từ là B = 0,3T Tớnh mụmen ngẫu lực từ cực đại tỏc dụng lờn khung?

89 Một dây dẫn đợc gập thành khung dây có dạng tam giác vuông cân MNP Cạnh

MN = NP = 10 (cm) Đặt khung dây vào trong từ trờng đều B = 10 -2 (T) có chiều

nh hình vẽ Cho dòng điện I có cờng độ 10 (A) vào khung dây theo chiều MNPM

Lực từ tác dụng vào các cạnh của khung dây là

A F MN = F NP = F MP = 10 -2 (N) B F MN = 10 -2 (N), F NP = 0 (N), F MP = 10 -2 (N)

C F MN = 0 (N), F NP = 10 -2 (N), F MP = 10 -2 (N) D F MN = 10 -3 (N), F NP = 0 (N), F MP = 10 -3 (N)

Nội dung V : Sự từ hoá, các chất sắt từ

90 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chất thuận từ là chất bị nhiễm từ rất mạnh, chất nghịch từ là chất không bị nhiễm từ

B Chất thuận từ và chất nghịch từ đều bị từ hóa khi đặt trong từ trờng và bị mất từ tính khi từ trờng ngoài mất đi.

C Các nam châm là các chất thuận từ.

D Sắt và các hợp chất của sắt là các chất thuận từ.

91 Các chất sắt từ bị nhiễm từ rất mạnh là do:

A trong chất sắt từ có các miền nhiễm từ tự nhiên giống nh các kim nam châm nhỏ

B trong chất sắt từ có các dòng điện phân tử gây ra từ trờng

C chất sắt từ là chất thuận từ D chất sắt từ là chất nghịch từ

92 Chọn câu phát biểu đúng?

A Từ tính của nam châm vĩnh cửu là không đổi, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài

B Nam châm điện là một ống dây có lõi sắt, khi có dòng điện chạy qua ống dây lõi sắt bị nhiễm từ, khi ngắt dòng

điện qua ống dây từ tính của lõi sắt không bị mất đi

C Nam châm điện là một ống dây có lõi sắt, khi có dòng điện chạy qua ống dây lõi sắt bị nhiễm từ rất mạnh, khi ngắt dòng điện qua ống dây từ tính của lõi sắt bị mất đi

D Nam châm vĩnh cửu là các nam châm có trong tự nhiên, con ngời không tạo ra đợc

93 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo ra các nam châm điện và nam châm vĩnh cửu.

B Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo lõi thép của các động cơ, máy biến thế.

C Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo băng từ để ghi âm, ghi hình.

D Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo ra các dụng cụ đo lờng không bị ảnh hởng bởi từ trờng bên ngoài.

Nội dung VI: Từ trường Trỏi Đất

B

P M

N

Trang 10

94 Chọn câu sai? Các đại lợng đặc trng của từ trờng trái đất là

A Thành phần nằm ngang của từ trờng trái đất B Độ từ khuynh I

C Hai cực từ của trái đất D Độ từ thiên D

95 Độ từ thiên là

A góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng nằm ngang

B góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng xích đạo của trái đất

C góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lý D góc lệch giữa kinh tuyến từ và vĩ tuyến địa lý

96 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Độ từ thiên dơng ứng với trờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía đông, độ từ thiên âm ứng với trờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía tây

B Độ từ thiên dơng ứng với trờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía tây, độ từ thiên âm ứng với trờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía đông

C Độ từ thiên dơng ứng với trờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía bắc, độ từ thiên âm ứng với tr ờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía nam

D Độ từ thiên dơng ứng với trờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía nam, độ từ thiên âm ứng với trờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía bắc

97 Độ từ khuynh là:

A góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng nằm ngang

B góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng thẳng đứng

C góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và kinh tuyến địa lý

D góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng xích đạo của trái đất

98 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Độ từ khuynh dơng khi cực bắc của kim nam châm của la bàn nằm dới mặt phẳng ngang, độ từ khuynh âm khi cực bắc của kim nam châm của la bàn nằm phía trên mặt phẳng ngang

B Độ từ khuynh dơng khi cực bắc của kim nam châm của la bàn nằm trên mặt phẳng ngang, độ từ khuynh âm khi cực bắc của kim nam châm của la bàn nằm phía dới mặt phẳng ngang

C Độ từ khuynh dơng khi cực bắc của kim nam châm của la bàn lệch về hớng bắc, độ từ khuynh âm khi cực bắc của kim nam châm của la bàn lệch về hớng nam

D Độ từ khuynh dơng khi cực bắc của kim nam châm của la bàn lệch về hớng đông, độ từ khuynh âm khi cực bắc của kim nam châm của la bàn lệch về hớng nam

99 Chọn câu phát biểu không đúng.

A Có độ từ thiên là do các cực từ của trái đất không trùng với các địa cực

B Độ từ thiên và độ từ khuynh phụ thuộc vị trí địa lý

C Bắc cực có độ từ khuynh dơng, nam cực có độ từ khuynh âm

D Bắc cực có độ từ khuynh âm, nam cực có độ từ khuynh dơng

100 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm tại bắc cực, cực từ nam của trái đất nằm tại nam cực

B Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm tại nam cực, cực từ nam của trái đất nằm tại bắc cực

C Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm gần bắc cực, cực từ nam của trái đất nằm gần nam cực

D Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm gần nam cực, cực từ nam của trái đất nằm gần bắc cực

101 Chọn câu phát biểu không đúng.

A Bão từ là sự biến đổi của từ trờng trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian rất dài

B Bão từ là sự biến đổi của từ trờng trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn

C Bão từ là sự biến đổi của từ trờng trái đất trên qui mô hành tinh

D Bão từ mạnh ảnh hởng đến việc liên lạc vô tuyến trên hành tin

Ngày đăng: 30/06/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w