1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On tap Chuong I On tap va bo tuc ve so tu nhien

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 38,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng Tên chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tính chất chia Tính chất hết của một chia hết của tổng.. P[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUAN SƠN

TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ THCS TRUNG THƯỢNG

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Môn: Toán 6( Hình học) Bài kiểm tra số: 1

I MA TRẬN

MỨC

ĐỘ

CHỦ ĐỀ

NHẬN BIẾT THÔNGHIỂU VẬN DỤNGTHẤP VẬN DỤNGCAO TỔNG

1.Điểm

Đường

thẳng

Đoạn

thẳng

Biết ba điểm thẳng hang

Mối quan hệ

3 điểm thẳng hàng Điều kiện 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại

Vận dụng khái niệm xác định được 2 tia đối nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

2 2 20%

1 1 10%

4 4 40%

được tia Khái niệm hai tia trùng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2 20%

2 2 2%

3.Trung

điểm của

đoạn

thẳng

Vận dụng được định nghĩa trung điểm đoạn thẳng

Tính được độ dài đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 4 40%

1 4 40% Tổng

1 1 10%

4 4 40%

2 5 50%

7 10 100%

II ĐỀ BÀI:

1 Trắc nghiệm (3 điểm)

Em hãy khoanh tròn chữ cái trước đáp án em cho là đúng

Câu 1 (1điểm) Ba điểm M, N, P thẳng hàng Trong các câu sau, câu nào sai ?

A Đường thẳng MP đi qua N B Đường thẳng MN đi qua P

C M, N, P thuộc một đường thẳng D M, N, P không cùng thuộc một đường

thẳng

Trang 2

Câu 2.(1điểm) Điểm E nằm giữa hai điểm M và N thì:

A ME + MN = EN B MN + EN = ME

C ME + EN = MN D Đáp án khác

Câu 3 (1điểm)Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OM và ON Biết ON < OM khi đó:

A M nằm giữa O và N B N nằm giữa O và M

C O nằm giữa M và N D đáp án khác

2 Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) :

a) Vẽ đường thẳng xy Trên xy lấy ba điểm theo sao cho B nằm giữa A và C

b) Kể tên các tia có trên hình vẽ ( các tia trùng nhau chỉ kể một lần)

c) Hai tia Ay và By có trùng nhau không? Vì sao?

d) Kể tên hai tia đối nhau gốc B

Câu 2 (4 điểm):

a) Trên tia Ox, vẽ hai điểmm A, B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm

b) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?

c) So sánh OA và AB

d) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

1 Phần trắc nghiệm: Mỗi câu chọn đúng được 1 điểm

2 Phần tự luận:

Câu 1

a)

y

0.5đ Trên hình vẽ gồm 6 tia : Ax, Ay, Bx, By, Cx, Cy 1.0đ c) Ay và By không phải là hai tia trùng nhau, Vì không chung gốc 0.75đ

b) Trên tia Ox có OA<OB (4cm<8cm) nên điểm A nằm giữa hai

điểm O và B (1)

1.0đ

c) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên ta có: OA + AB = OB

=> AB = OB - OA = 8 -4 =4(cm)

d) Theo kết quả câu b và c ta thấy, điểm O nằm giữa và cách đều hai

điểm O và B nên điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB 1.0đ

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUAN SƠN

TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ THCS TRUNG THƯỢNG

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Môn: Toán 6( Hình học) Bài kiểm tra số: 1

I MA TRẬN:

MỨC ĐỘ

CHỦ ĐỀ

HIỂU

VẬN DỤNG THẤP

VẬN DỤNG CAO

TỔN G

1.Điểm

Đường

thẳng

Đoạn

thẳng

Mối quan 3 điểm thẳng hang

Vẽ được sơ đồ trồng cây bằng cách thể hiện các điểm trên đoạn thẳng một cách thích hợp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

2 2 20%

2 Tia Nhận biết

được 2 tia đối nhau

Vận dụng được cách vẽ đoạn thẳng trên tia để xác định điểm nằm giữa, Tính được độ dài

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 2.5 25%

2 3.5 35%

3.Trung

điểm của

đoạn

thẳng

nghĩa

Vận dụng được định nghĩa trung điểm đoạn thẳng

Tính được độ dài đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 3.5 35%

2 4.5 45% Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

2 2 20%

2 6 60%

1 1 10%

6 10 100%

II ĐỀ BÀI

1 Phần trắc nghiệm: (3điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái có câu trả lời đúng

Câu 1: Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì Ox và Oy được gọi là:

Trang 4

A Hai tia đối nhau B Hai tia trùng nhau.

C Hai đường thẳng song song D Hai đoạn thẳng bằng nhau

Câu 2: A là trung điểm của đoạn thẳng CD Biết CD = 16 cm Độ dài đoạn thẳng AC là:

A 32 cm B 8 cm C 9 cm D 16 cm

Câu 3: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì :

A AM +AB = MB B AB+MB = AM

C AM +MB = AB D AM = MB

2 Phần tự luận: (7điểm)

Câu 1:( 2.5điểm) Trên tia Ox Vẽ hai điểm M, N sao cho: OM = 4 cm, ON = 6cm.

a) Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không? Vì sao?

b) Tính MN

Câu 2:( (3.5 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm Trên AB lấy hai điểm I và K sao cho AI

= 4 cm, AK = 6 cm

a) Tính IB, So sánh IA và IB

b) I có là trung điểm của AB không? Vì sao?

c) Tính IK, BK

Câu 3:( 1 điểm) Hãy vẽ sơ đồ trồng cây trong trường hợp sau: Có 10 cây trồng thành 5 hàng, mỗi hàng 4 cây

III ĐÁP ÁN

1 Trắc nghiệm: (3đ)

2 Tự luận : (7đ)

Câu 1

x

0.5đ

a) Vì OM < ON nên điểm M nằm giữa hai điểm O và N

0.5đ

b) Vì điểm M nằm giữa hai điểm O và N nên:

OM + MN =

ON

NM = ON – OM MN= 6 – 4 = 2 ( cm)

Vậy MN = 4cm

1,5đ

a) Vì I nằm giữa hai điểm A và B nên: AI+IB=

Trang 5

IB = AB – IA= 8 – 4 = 4(cm)

Vậy IA = IB b) Vì điểm I nằm giữa hai điểm A và B và

IA = IB nên I là trung điểm của đoạn thẳng AB

c) IK = AK – AI= 6 – 4 = 2 cm

Ta có : IB = AB –AK= 8 – 6 = 2 cm

Câu 3 10 cây trồng 5

hàng, mỗi hàng

4 cây:

PHÒNG GIÁO

DỤC & ĐÀO

TẠO QUAN

SƠN

TRƯỜNG

PTDT BÁN

TRÚ

THCS TRUNG

THƯỢNG

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Môn: Toán 6(Số học) Bài kiểm tra số: 1

I MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ

Chủ đề

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK

Q

T L

TNK

TNK

1 Tập hợp Biết sử

dụng các kí hiệu , ,

 , 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

2 Ghi số Biết phân

biệt số trăm

Trang 6

với chữ số hàng trăm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

3 Các

phép toán

cộng, trừ,

nhân, chia

- Tính chất phép cộng, nhân để tính nhanh

- Xác định được các thành phần phép tính tìm x

Định phép chia tím số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 4 40%

1 1 10

%

3 5 50%

4 Lũy

thừa

Định nghĩa lũy thừa với số mũ

tự nhiên

Nhân, chia lũy thừa cùng cơ số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 2 20%

2 3 30%

Tổng

2 2 20%

1 1 10%

3

6 60%

1 1 10%

8 10 100%

II ĐỀ BÀI

1 Trắc nghiệm :(3điểm)

Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: (1điểm): Số phần tử của tập hợp A ={40 ; 41 ; 42 ; … ; 100} là:

A 40 B 100 C 60 D 61

Câu 2: ( 1điểm): Số trăm của số 38432 là:

A 4 B 400 C 3843 D Một kết quả khác

Câu 3: ( 1điểm): Kết quả nào sau đây đúng

A 26 = 12 B 26 = 8 C 26 = 3 D 26 = 64

2 Tự luận:( 7điểm)

Câu 1: (2 điểm): Tính nhanh

a) 86 + 575 + 14 b) 25 123 4 c) 32.47 + 32 53

Câu 2: (2 điểm): Tìm số tự nhiên x biết

a) (x-3).84=0 b) 2436 : x=12 c) (x - 36) : 18 = 12

Câu 3: (2 điểm): Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 7.7.7.7.7.7 b) 53 58 c) a6 : a (a≠ 0) d) 92 : 32

Câu 4: (1điểm): Viết số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 62.

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 7

1 Trắc nghiệm

2 Tự luận

1

a) 86 + 575 + 14 = (86+14) +575=

100+575=675 b) 25 123

4=(25.4).123=100.12 3=12300

c) 32.47 + 32

53=32(47+53)=32.10 0

0,75 0,75 0,5

2

a) (x-3).84=0 x-3=0

x =3 Vậy x= 3

1

b) 2436 : x=12 x=2436:12 x=203

c) (x - 36) : 18 = 12 x-36

=12.18 x-36=216

x

=216-36

x

=180 vậy x= 180

1

3

a) 7.7.7.7.7.7=76

b) 53 58= 53+8=58

c) a6 : a (a≠ 0)

=a6-1 =a5

d) 92 : 32=34:32=3

0,5 0,5 0,5 0,5

4

Ta có: 62: 9=6 (dư 8) Vậy số nhỏ nhất phải tìm là 8999999

1

PHÒNG GIÁO

DỤC & ĐÀO TẠO

QUAN SƠN

TRƯỜNG PTDT

BÁN TRÚ

THCS TRUNG

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Môn: Toán 6(Số học) Bài kiểm tra số: 1

Trang 8

I MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ

Chủ đề

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK

Q

T L

TNK

TNK

TNK

1 Tập hợp Biết số

phần tử của

1 tập hợp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

2 Ghi số Biết phân

biệt số chục với chữ số hàng chục

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

3 Các

phép toán

cộng, trừ,

nhân, chia

- Tính chất phép cộng, nhân để tính nhanh

- Xác định được các thành phần phép tính tìm x

Định nghĩa phép chia tìm các số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 4 40%

1 1 10

%

3 5 50%

4 Lũy

thừa

Định nghĩa lũy thừa với số mũ

tự nhiên

Nhân, chia lũy thừa cùng cơ số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 2 20%

2 3 30%

Tổng

2 2 20%

1 1 10%

3 6 60%

1 1 10%

8 10 100%

II ĐỀ BÀI

1 Trắc nghiệm: (3điểm)

Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1:(1điểm): Cho tập hợp A={1 ; 3; 5; 7} Kí hiệu nào sau đây viết sai

Trang 9

A 3 A B {1; 7} A C A N D 7 A

Câu 2: ( 1điểm): Số trục của số 38432 là:

A 3 B 30 C 3843 D Một kết quả khác

Câu 3: ( 1điểm): Kết quả nào sau đây đúng

A 53.56 = 109 B 53.56 = 259 C 53.56 = 518 D 53.56 = 59

2 Tự luận: ( 7 điểm)

Câu 1: (2 điểm): Tính nhanh

a) 76 + 512 + 24 b) 25 57 4 c) 28.47 + 28 53

Câu 2: (2 điểm): Tìm số tự nhiên x biết

a) x- 12 = 15 b) (x - 35) - 120=0 b) x : 3 =12 c) 23.(x - 36) = 23

Câu 3: (2 điểm): Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 7.7.7.7.7 b) 53 5 c) x6 : x (x≠ 0) d) 81 : 32

Câu 4: (1điểm): Tìm số tự nhiên a, biết rằng khi chia a cho 3 thì được thương là 15 III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 Trắc nghiệm

2 Tự luận

Câu1

a) 76 + 512 + 24=

(76+24)+512=612 b) 25 57

4=(25.4).57=5700 c) 28.47 + 28

53=28(47+53)=2800

0,75 0,75 0,5

Câu2

a) x=27 b) (x - 35) - 120=0

x – 35 = 120

x = 120 +35 x= 155

0,5

0,5 b) x : 3 =12

x=12.3

c) 23.(x - 36) = 23 x-36 = 1 x=37 0,5

Câu3

a) 3 5 15 15

=15.15.15=153

b) 53 5=54

c) x6 : x =x5 (x≠ 0)

d) 81 : 32=34:32 = 32

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu4 Ta có: a= 3.15+r

(0 r<2) Với r=0 => a=45 Với r=1 =>a=46

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 10

Với r=2 =>a=47

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUAN SƠN

TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ THCS TRUNG THƯỢNG

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Môn: Toán 6 (Số học) Bài kiểm tra số: 2

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tên chủ đề

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tính chất chia

hết của một

tổng

Tính chất chia hết của tổng

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

1 1 10%

1 1 10% Dấu hiệu chia

hết cho 2, 5, 3,

9

Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 để điền chữ số thích hợp

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ: %

1 1 10%

1 1 10%

Số nguyên tố

Ước và bội,

ƯC,BC,ƯCLN,

BCNN

Các số nguyên

tố Phân tích ra thừa số nguyên tố

Tìm được ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số

Vận dụng cách tìm BCNN để tìm

x, ƯCLN giải bài toán thực tế

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

2 2 20%

1 4 40%

2 2 20%

5 8 80% Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ: 100%

1 1 10%

2 2 20%

2 5 50%

2 20

20 %

7 10 100%

II ĐỀ BÀI

1 TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Tổng 201 + 3021 chia hết cho?

Câu 2 Số nào sau đây không phải là số nguyên tố ?

Câu 3 Kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố của 24 là:

2 TỰ LUẬN:(7điểm)

Câu 1: (4 điểm) Tìm :

a) ƯCLN(16, 24) b) ƯCLN(18, 30, 77)

Trang 11

c) BCNN(40, 52) d) BCNN( 8, 10, 11)

Câu 2: (1 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = 6*3 chia hết cho 9

Câu 3: (1điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

x 4 , x 8, x 12 và 24<x<72

Câu 4: (1 điểm) Một đám đất hình chữ nhật chiều dài 52m, chiều rộng 36m Người ta

muốn chia đám đất đó thành những khoảnh hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 1 điểm

2 TỰ LUẬN:

Câu 1

a) Ta có: 16 = 24; 24= 23.3 ; ƯCLN(16, 24)=23 =8

b) Ta có: 18 = 2.32; 30 = 2.3.5; 77= 7.11

ƯCLN(18, 30, 77)=1

c) Ta có: 40= 23.5; 52= 22.13; BCNN(40, 52)=23.5.13=520

d) Ta có: 8=23 ; 10=2.5; 11=11

BCNN( 8, 10, 11)=23.5.11=440

1đ 1đ 1đ 1đ

Câu 2 Để n = chia hết cho 96*3 chia hết cho 9 thì ( 6 + 3 + * ) chia hết cho 9 hay (9 + *)

Mà * là các số tự nhiên 0, 1, 2, …., 9

Nên * = 0, 9

0,5 đ 0,5 đ Câu 3 Vì: x 4 , x 8, x 12 nên x BC(4, 8, 12)

BCNN(12, 25, 30) = 23.3=24

BC(4, 8, 12) =B(24) ={ 0, 24, 48, 72, 96, …}

Vì 24<x<72, nên x= 48

0,5 đ 0,5 đ Câu 4

Gọi cạnh hình vuông lớn nhất là a Ta có a=ƯCLN(52, 36)

52 = 22.13 ; 36 = 22.32

ƯCLN(52,36) = 22 = 4

Vậy độ dài của cạnh hình vuông lớn nhất là 4m

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 12

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUAN SƠN

TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ THCS TRUNG THƯỢNG

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Môn: Toán 6 (Số học) Bài kiểm tra số: 2

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Tổng

Tính chất chia

hết của một

tổng

Tính chất chia hết của tổng

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

1 1 10%

1 1 10% Dấu hiệu chia

hết cho 2, 5, 3,

9

Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ: %

1 1 10%

1 1 10%

Số nguyên tố

Ước và bội,

ƯC,BC,ƯCLN,

BCNN

Các số nguyên

tố Phân tích ra

nguyên tố

Tìm được ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số

Vận dụng cách tìm ƯCNN để tìm

x, BCNN giải bài toán thực tế

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

2 2 20%

1 4 40%

2 2 20%

5 8 80% Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ: 100%

1 1 10%

3 3 30%

1 4 40%

2 20

20 %

7 10 100%

II ĐỀ BÀI

1 TRẮC NGHIỆM:(3điểm)

Câu 1 Số nào sau đây không chia hết cho 2 ?

Câu 2 Số nào sau đây không phải là số nguyên tố ?

Câu 3 Kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố của 24 là:

2 TỰ LUẬN:(7điểm)

Câu 1: (4 điểm) Tìm :

a) ƯCLN(16, 24) b) ƯCLN(18, 30, 77)

c) BCNN(40, 52) d) BCNN( 8, 10, 11)

Trang 13

Câu 2: (1 điểm) Không thực hiện phép tính xét xem tổng A= 270 + 3105 + 150 có chia

hết cho 3 không? Tại sao?

Câu 3:(1điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

18 x, 24 x, và x>3

Câu 4: (1 điểm) Hai bạn Mai và Sơn học cùng trường nhưng học khác lớp Mai cứ 10 ngày

lại trực nhật, Sơn cứ 12 ngày lại trực nhật Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào một ngày Hỏi ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật?

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 1 điểm

2 TỰ LUẬN:

Câu 1

a) Ta có: 16 = 24; 24= 23.3 ; ƯCLN(16, 24)=23 =8

b) Ta có: 18 = 2.32; 30 = 2.3.5; 77= 7.11

ƯCLN(18, 30, 77)=1

c) Ta có: 40= 23.5; 52= 22.13; BCNN(40, 52)=23.5.13=520

d) Ta có: 8=23 ; 10=2.5; 11=11

BCNN( 8, 10, 11)=23.5.11=440

1đ 1đ 1đ 1đ Câu 2

Tổng A= 270 + 3105 + 150 chia hết cho 3

Vì: 270 3 , 3105 3, 150 3

0,5 đ 0,5 đ Câu 3 Vì: 18 x, 24 x nên x ƯC(70, 84)

ƯCLN(18, 24) = 2.3 = 6

ƯC(18, 24) =Ư(6) ={ 1, 2, 3, 6}

Vì x> 3 nên x= 6

0,5 đ 0,5 đ Câu 4

Gọi a là số ngày hai bạn lại cùng trực nhật Ta có aBCNN(10, 12)

10 = 2.5 ; 12 = 22.3

BCNN(10, 12) = 22.3.5=60

Vậy sau ít nhất 60 ngày hai bạn Mai và Sơn lại cùng trực nhật

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Ngày đăng: 10/10/2021, 18:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w