Số chẵn và chia hết cho 3 Hiệu của tổng các chữ số ở vị trí chẵn và tổng các chữ số ở vị trí lẻ tao thành số chia hết cho 11... Đây là năm xảy ra sự kiện lịch sử đúng vào ngày 20 tháng 1[r]
Trang 21 Các phép tính,cộng,trừ,nhân,chia,nâng lên lũy thừa
.
Phép tính Số thứ
nhất
Số thứ hai
Dấu phép tính
Kết quả phép tính
Điều kiện để kết quả là
số tự nhiên Cộng
a + b
Trừ
a - b Số bị trừ Số trừ
Số hạng Số hạng + Tổng Mọi a và b
Nhân
a x b
a b
Thừa số Thừa số x. Tích Mọi a và b
Chia
a : b Số bị chia Số chia
Nâng lên
lũy thừa
a n
Cơ số Số mũ
Viết số mũ nhỏ và đưa lên cao
Lũy thừa Mọi a và n trừ 00
b ≠ 0; a = bk Với k N
Trang 3Phép tính
Tính chất
Cộng
a + b
Nhân
a b
a + b = b + a a b = b a (a + b) + c = a + (b + c) (a b) c = a (b c)
a + 0 = 0 + a = a
a 1 = 1 a = a
a (b + c) =
2 Tớnh chất của phộp cộng, phộp nhõn số tự nhiờn
Giao hoán
Kết hợp
Cộng với số 0
Nhân với số 1
Phân phối của phép
nhân đối với phép
cộng
a b + a c
a) 27 + 53 + 73 + 47
Tớnh nhanh:
b) 126 28 - 26 28
Trang 43 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tên gọi Công thức Điều kiện
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số am an =
Chia hai lũy thừa cùng cơ số am : an =
Lũy thừa của một tích (a b)n =
Lũy thừa của lũy thừa (am)n =
Lũy thừa tầng =
a Định nghĩa:
(n 0)
n
a a a a a
n thừa số a
b Các công thức về lũy thừa:
n
m
a
am + n
am - n
an.b n
(m n)
a
m,nN *
m,nN * ,m ≥ n; a≠0
nN *
m,nN *
m,nN *
*Quy ước: a 1 = a
a 0 = 1 ( a ≠ 0)
Trang 5Áp dụng : Điền Đ, S vào ô, nếu sai hãy sửa lại cho đúng
25 = 10
74 : 7 = 74
64 74 = 134
n – n = 0
(32)4 = 36
n 0 = n
S S S
Đ
S S
74 : 7 = 74-1 = 73
(32)4 = 32.4 = 38
n 0 = 0
Trang 6Số hạng + số hạng = tổng
Số bị trừ + số trừ = hiệu
Số bị chia + số chia = thương
Thừa số + thừa số = tích
.
n
a = a a a
n thừa số a
a: cơ số; n: số mũ
a + b = b + a (a + b) + c = a +
(b + c)
a + 0 = 0 + a = a
Để a - b thì a ≥ b
a b = b a (a b) c = a (b c)
a 1 = 1 a = a
a = b.q + r
( b ≠ 0; 0 < r < b)
a = b.q ( b ≠ 0)
a.(
b + c ) = a b + a c
Trang 74 Thứ tự thực hiện các phép tính
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
( ) → [ ] → { }
Không có dấu ngoặc
Có dấu ngoặc
Điền vào chỗ ………để hoàn thành các câu sau:
a) Nếu a… m và b……m thì (a+b)……m
b) Nếu a… m và b……m thì (a+b)…… m hoặc
Nếu a… m và b……m thì (a+b)…… m
5 Tính chất chia hết của một tổng
Trang 8Áp dụng : Điền Đ, S vào ụ thớch hợp để hoàn thành bảng sau
1) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 4
thì tổng đó không chia hết cho 4
2) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 4 thì tổng
chia hết cho 4
3) Nếu tổng của 2 số chia hết cho 5 và một trong
hai số đó chia hết cho 5 thì số còn lại chia hết cho 5
4) Số có chữ số tận cùng bằng 8 thì chia hết cho 2
5) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5
6) Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
7) Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 1 và chính nó
đ
đ
đ
s
s s s
Trang 9Chia hết cho Dấu hiệu
2 5 9 3 4 8 6 11
……
6 Các dấu hiệu chia hết
Chữ số tận cùng là chữ số chẵn.
Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
Hai chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 4
Ba chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 8
Hiệu của tổng các chữ số ở vị trí chẵn và tổng các chữ số
ở vị trí lẻ tao thành số chia hết cho 11
Trang 103
3 2
Trang 11A B C D
Hãy tính kết quả của các phép tính sau, rồi điền mỗi kết quả tìm được với mỗi chữ cái tương ứng vào ô trống.
A 135 : ( 23 + 35 + 77)
B 5.63 – 62.5 + 4
C 23 22 - 58 : 56 + 1
D 20 - [30 – (15 – 32).2]
1
9
8
2
Trang 12Hội đồng Bộ trưởng (nay là
Chính phủ) đã ban hành Quyết
định số 167/HĐBT , ngày
26/9/1982 quyết định hàng
năm lấy ngày 20-11 là Ngày
Nhà giáo Việt Nam Vào đúng
ngày này năm 1982 ngày nhà
giáo Việt Nam tổ chức trọng
thể tại hội trường Ba Đình
Đây là ngày để học trò thể
hiện tình cảm yêu quí, kính
trọng với thầy giáo , cô giáo –
những người đã dày công
vun đắp cho mọi thế hệ học
sinh.
2 0 / 11 /1 9 8 2 là một trong 20 sự kiện GD nổi bật của thế kỉ 20
Trang 13Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 219 – 7(x + 1) = 100
b) (3x – 6) 3 = 34
d) 1 + 2 +3 + … + x = 210
Chứng minh:
a) 10n + 5 93
b)
Trang 14Điền vào các số 25, 18, 22, 33 vào chỗ trống và giải
bài toán sau.
Lúc …… giờ, người ta thắp một ngọn nến có chiều cao ……cm Đến …… giờ cùng ngày, ngọn nến chỉ còn cao …… cm Trong một giờ, chiều cao ngọn nến giảm bao nhiêu xentimét ?
25 22
Bài giải:
Thời gian ngọn nến cháy
Chiều cao của ngọn nến giảm :
33 – 25 = 8 ( cm )
Trong một giờ, chiều cao ngọn nến giảm là:
22 – 18 = 4 ( giê )
Đáp số: 2cm
8 : 4 = 2 ( cm )
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ, CHUẨN BỊ CHO TIẾT HỌC SAU
Trả lời các câu hỏi còn lại trong SGK
Xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm trên lớp
Bài tập về nhà :
Bài 164, 165, 166, 167, 168, 169 ( SGK -Tr 63, 64)
và bài 198, 204 , 200, 201, 203( SBT- Tr 26)
f
f
f