1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On tap Chuong I On tap va bo tuc ve so tu nhien

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chẵn và chia hết cho 3 Hiệu của tổng các chữ số ở vị trí chẵn và tổng các chữ số ở vị trí lẻ tao thành số chia hết cho 11... Đây là năm xảy ra sự kiện lịch sử đúng vào ngày 20 tháng 1[r]

Trang 2

1 Các phép tính,cộng,trừ,nhân,chia,nâng lên lũy thừa

.

Phép tính Số thứ

nhất

Số thứ hai

Dấu phép tính

Kết quả phép tính

Điều kiện để kết quả là

số tự nhiên Cộng

a + b

Trừ

a - b Số bị trừ Số trừ

Số hạng Số hạng + Tổng Mọi a và b

Nhân

a x b

a b

Thừa số Thừa số x. Tích Mọi a và b

Chia

a : b Số bị chia Số chia

Nâng lên

lũy thừa

a n

Cơ số Số mũ

Viết số mũ nhỏ và đưa lên cao

Lũy thừa Mọi a và n trừ 00

b ≠ 0; a = bk Với k N 

Trang 3

Phép tính

Tính chất

Cộng

a + b

Nhân

a b

a + b = b + a a b = b a (a + b) + c = a + (b + c) (a b) c = a (b c)

a + 0 = 0 + a = a

a 1 = 1 a = a

a (b + c) =

2 Tớnh chất của phộp cộng, phộp nhõn số tự nhiờn

Giao hoán

Kết hợp

Cộng với số 0

Nhân với số 1

Phân phối của phép

nhân đối với phép

cộng

a b + a c

a) 27 + 53 + 73 + 47

Tớnh nhanh:

b) 126 28 - 26 28

Trang 4

3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Tên gọi Công thức Điều kiện

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số am an =

Chia hai lũy thừa cùng cơ số am : an =

Lũy thừa của một tích (a b)n =

Lũy thừa của lũy thừa (am)n =

Lũy thừa tầng =

a Định nghĩa:

(n 0)

n

aa a a a    

n thừa số a

b Các công thức về lũy thừa:

n

m

a

am + n

am - n

an.b n

(m n)

a

m,nN *

m,nN * ,m ≥ n; a≠0

nN *

m,nN *

m,nN *

*Quy ước: a 1 = a

a 0 = 1 ( a ≠ 0)

Trang 5

Áp dụng : Điền Đ, S vào ô, nếu sai hãy sửa lại cho đúng

25 = 10

74 : 7 = 74

64 74 = 134

n – n = 0

(32)4 = 36

n 0 = n

S S S

Đ

S S

74 : 7 = 74-1 = 73

(32)4 = 32.4 = 38

n 0 = 0

Trang 6

Số hạng + số hạng = tổng

Số bị trừ + số trừ = hiệu

Số bị chia + số chia = thương

Thừa số + thừa số = tích

.

n

a =   a a a

n thừa số a

a: cơ số; n: số mũ

a + b = b + a (a + b) + c = a +

(b + c)

a + 0 = 0 + a = a

Để a - b thì a ≥ b

a b = b a (a b) c = a (b c)

a 1 = 1 a = a

a = b.q + r

( b ≠ 0; 0 < r < b)

a = b.q ( b ≠ 0)

a.(

b + c ) = a b + a c

Trang 7

4 Thứ tự thực hiện các phép tính

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

( ) → [ ] → { }

Không có dấu ngoặc

Có dấu ngoặc

Điền vào chỗ ………để hoàn thành các câu sau:

a) Nếu a… m và b……m thì (a+b)……m

b) Nếu a… m và b……m thì (a+b)…… m hoặc

Nếu a… m và b……m thì (a+b)…… m

5 Tính chất chia hết của một tổng

Trang 8

Áp dụng : Điền Đ, S vào ụ thớch hợp để hoàn thành bảng sau

1) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 4

thì tổng đó không chia hết cho 4

2) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 4 thì tổng

chia hết cho 4

3) Nếu tổng của 2 số chia hết cho 5 và một trong

hai số đó chia hết cho 5 thì số còn lại chia hết cho 5

4) Số có chữ số tận cùng bằng 8 thì chia hết cho 2

5) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5

6) Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

7) Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 1 và chính nó

đ

đ

đ

s

s s s

Trang 9

Chia hết cho Dấu hiệu

2 5 9 3 4 8 6 11

……

6 Các dấu hiệu chia hết

Chữ số tận cùng là chữ số chẵn.

Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

Hai chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 4

Ba chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 8

Hiệu của tổng các chữ số ở vị trí chẵn và tổng các chữ số

ở vị trí lẻ tao thành số chia hết cho 11

Trang 10

3

3 2

Trang 11

A B C D

Hãy tính kết quả của các phép tính sau, rồi điền mỗi kết quả tìm được với mỗi chữ cái tương ứng vào ô trống.

A 135 : ( 23 + 35 + 77)

B 5.63 – 62.5 + 4

C 23 22 - 58 : 56 + 1

D 20 - [30 – (15 – 32).2]

1

9

8

2

Trang 12

Hội đồng Bộ trưởng (nay là

Chính phủ) đã ban hành Quyết

định số 167/HĐBT , ngày

26/9/1982 quyết định hàng

năm lấy ngày 20-11 là Ngày

Nhà giáo Việt Nam Vào đúng

ngày này năm 1982 ngày nhà

giáo Việt Nam tổ chức trọng

thể tại hội trường Ba Đình

Đây là ngày để học trò thể

hiện tình cảm yêu quí, kính

trọng với thầy giáo , cô giáo –

những người đã dày công

vun đắp cho mọi thế hệ học

sinh.

2 0 / 11 /1 9 8 2 là một trong 20 sự kiện GD nổi bật của thế kỉ 20

Trang 13

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 219 – 7(x + 1) = 100

b) (3x – 6) 3 = 34

d) 1 + 2 +3 + … + x = 210

Chứng minh:

a) 10n +  5 93

b)

Trang 14

Điền vào các số 25, 18, 22, 33 vào chỗ trống và giải

bài toán sau.

Lúc …… giờ, người ta thắp một ngọn nến có chiều cao ……cm Đến …… giờ cùng ngày, ngọn nến chỉ còn cao …… cm Trong một giờ, chiều cao ngọn nến giảm bao nhiêu xentimét ?

25 22

Bài giải:

Thời gian ngọn nến cháy

Chiều cao của ngọn nến giảm :

33 – 25 = 8 ( cm )

Trong một giờ, chiều cao ngọn nến giảm là:

22 – 18 = 4 ( giê )

Đáp số: 2cm

8 : 4 = 2 ( cm )

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ, CHUẨN BỊ CHO TIẾT HỌC SAU

Trả lời các câu hỏi còn lại trong SGK

Xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm trên lớp

Bài tập về nhà :

Bài 164, 165, 166, 167, 168, 169 ( SGK -Tr 63, 64)

và bài 198, 204 , 200, 201, 203( SBT- Tr 26)

f

f

f

Ngày đăng: 02/11/2021, 17:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w