1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

On tap Chuong I On tap va bo tuc ve so tu nhien

26 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 4,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng toán trắc nghiệm Bài 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1 : Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố A... Tiết Tiết38: 38:ÔN ÔNCHƯƠNG CHƯƠNGI ITiếp Tiếptheo theo A.[r]

Trang 1

Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ lớp chúng em

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GIAO THUỶ

TRƯỜNG THCS GIAO HƯƠNG

Người dạy : Trần văn Chinh

Trang 2

Tiết 38: ÔN CHƯƠNG I -ÔN TẬP VÀ BỔ

Trang 3

c Tính chất phép nhân với phép cộng

a ( b + c) = a b + a c Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a Nhân với 1: a.1 = 1.a = a

Trang 5

2 Kiến thức về lũy thừa

a Lũy thừa với số mũ tự nhiên

 Luỹ thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a.

Trang 6

5.5.5.5.5 dưới dạng luỹ thừa là:

Trang 7

Bài tập 3: Kết quả phép tính 3 4 3 2 là:

32

A

36B

92C

ĐÁP ÁN

96D

Gi i thích ả

Gi i thích ả

34 32 = 34+2 = 36

Trang 8

3 Dấu hiệu chia hết của một tổng

 a  m và b  m c  m => (a + b + c )  m

 a m, b m và c  m => (a +b + c) m

Trang 9

4 Các dấu hiệu chia hết cần chú ý:

DÊu hiÖu chia hÕt cho 2

DÊu hiÖu chia hÕt cho 3

DÊu hiÖu chia hÕt cho 5

DÊu hiÖu chia hÕt cho 9

C¸c sè cã tËn cïng lµ: 0;2;4;6;8 th× chia hÕt cho 2

C¸c sè cã tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 3 th× chia hÕt cho 3

C¸c sè cã tËn cïng lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 5

C¸c sè cã tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 9 th× chia hÕt cho 9

Trang 11

Bài tập 5

nào chia hết cho 5 ?

654 ; 450 ; 2542 ; 15475 ; 6323 ; 3745

Các số chia hết cho 2 Các số chia hết cho 5

Trang 12

x

Trang 13

3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số với số mũ:

Chung Chung và riêng

Nhỏ nhất Lớn nhất

Trang 15

Bài 2:

Tiết 38: ÔN CHƯƠNG I (Tiếp theo)

Tiết 38: ÔN CHƯƠNG I (Tiếp theo)

Trang 16

Bài 3: Nèi mçi dßng c t bªn tr¸i víi mét dßng ë cét bªn ph i ở ộ ả để được đáp án đúng :

Trang 18

Tiết 38: ÔN CHƯƠNG I - ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Tiết 38: ÔN CHƯƠNG I - ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

II Bài tập tự luận Dạng toán thực hiện các phép tính:

2448 :  119 – 17  =

2448 : 102 = 24

Trang 19

Tiết 39: ÔN CHƯƠNG I - ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Tiết 39: ÔN CHƯƠNG I - ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

2 Bài tập tự luận Dạng toán tìm x trong dãy phép tính

2.Bài 198 sbt: Tìm số tự nhiên x biết

x = 30 : 3

x = 10

Trang 21

4 Bài tập 167 (SGK tr63)

Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển vừa đủ bó Tính

số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150

Trang 22

II Bài tập tự luận

1.Bài tập 167 (SGK tr63)

Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150.

Trang 24

3.Bài 213 (SBT tr27):

Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 170 tập giấy Người ta chia

vở, bút bi, giấy thành các phần thưởng đều nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại Nhưng sau khi chia còn

thừa 13 quyển vở, 8 bút bi, 2 tập giấy không đủ chia vào các phần thưởng Tính xem có bao nhiêu phần thưởng ?

Giải : Gọi số phần thưởng là a

Trang 25

BCNN(12, 15, 18) = 22.32.5 =180 BC(12, 15, 18) = {0; 180; 360;…}

Trang 26

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

 -Xem lại các phần lý thuyết đã ôn tập ở

lớp.

 -Xem lại các bài tập đã giải.

 -Chuẩn bị bài kỹ các nội dung: Số nguyên

tố, hợp số, ƯCLN, BCNN.

Ngày đăng: 11/10/2021, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w