1. Trang chủ
  2. » Tất cả

2 ĐẺ THI HK II TOÁN 9 (CÓ HD CHẤM : TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN)

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 195,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐỀ KỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 2022 Họ và tên HS Môn TOÁN 9 Số BD Ngày kiểm tra /5/2022 Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề) MÃ ĐỀ 1 I Trắc nghiệm khách quan (3điểm) Chọn đáp án đún[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐỀ KỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022

Họ và tên HS: Môn: TOÁN 9

Số BD: Ngày kiểm tra: /5/2022

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)

MÃ ĐỀ 1:

I - Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

Chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, D.

Câu 1: Dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn (với a và b khác 0) là:

A ax + by = 0 B ay = by C ax + by = c D ax = b

Câu 2: Ngiệm của hệ phương trình là:

x y

x y

 

 

A (2; -1) B (1; 2) C (1; -2) D (2; 1)

Câu 3: Phương trình x2 - 3x + m - 2 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi:

A m > 2 B m < 2 C m > 2 D m < 2

Câu 4: Nếu x1; x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 - mx - 5 = 0 thì x1.x2 bằng:

A

-5

2 B

5

2 C - 2

m

D 2

m

Câu 5: Cho a = 3; b = 4 Hai số a; b là hai nghiệm của phương trình:

A x2 + 7x - 12 = 0 B x2 - 7x - 12 = 0 C x2 + 7x + 12 = 0 D x2 - 7x + 12 = 0

Câu 6: Nghiệm của phương trình x2 - 5x + 4 = 0 là:

A x1 = -1 ; x2 = 4 B x1 = -1; x2 = -4 C x1 = 1; x2 = 4 D x1 = 1; x2 = -4

Câu 7 Trong một đường tròn, phát biểu nào sau đây sai

A Với hai cung nhỏ, cung lớn hơn căng dây bé hơn

B Hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau

C Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

D Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

Câu 8 Phát biểu nào sau đây sai:

A Số đo góc nội tiếp bằng nữa số đo cung bị chắn

B Số đo góc ở tâm bằng nữa số đo cung bị chắn

C Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nữa hiệu số đo hai cung bị chắn

D Số đo góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nữa tổng số đo hai cung bị chắn

Câu 9 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi:

A.A B = 1800

B B C = 1800

C C D  = 1800 D A C = 1800

Câu 10 Diện tích hình tròn có bán kính bằng 2cm là:

A 2 cm 2 B 4 cm 2 C 6 cm 2 D 8 cm2 2

Câu 11 Thể tích hình trụ có bán kính đáy 5cm, chiều cao 7cm là:

A 35 cm 3

B

3

70 cm C 175 cm 3 D 245 cm 3

Câu 12 Diện tích mặt cầu có bán kính 3cm là:

A 9 cm 2 B 12 cm 2 C 24 cm 2 D 36 cm 2

Trang 2

II Tự luận (7 điểm)

Câu 13.(1,0đ) Giải hhệ phương trình

x y

x y

Câu 14 (1,5đ) Giải các phương trình sau:

a) 2x2 + 5x + 1 = 0

b) 5x2 + 12 = - 17x

Câu 15 (1,0đ) Tìm một số có hai chử số Biết tổng của hai chử số bằng 8 Tích hai chử số

ấy nhỏ hơn số đã cho là 14

Câu 16: (3,5đ) Cho nữa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Vẽ tia tiếp tuyến Ax Từ

điểm M trên Ax kẻ MC (C nằm trên nữa đường tròn và khác A) sao cho MA bằng MC Nối M với O; MB cắt nửa đường tròn (O) tại D

a Chứng minh: AMCO là tứ giác nội tiếp đường tròn Xác định tâm I của đường tròn

b Chứng minh: MC là tiếp tuyến; MC2 = MD.MB

………

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM MÃ ĐỀ 1:

I - Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

II Tự luận (7 điểm)

13

(1,0đ)

6

y

 

 6

2.6 5

y x

 

6 7

y x

 



 Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (-7; 6)

0,5 0,5

14

(1,5 đ)

Giải các phương trình sau:

a) 2x 2 + 5x + 1 = 0.

= b 2 - 4ac = 5 2 - 4.2.1 = 17.

 = 17 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.

x 1 = 2

b a

  

=

x 2 =

b a

  

=

5 17 4

 

Vậy phương trình có hai ngiệm là x

1 =

5 17 4

 

, x 2 =

5 17 4

 

b) 5x 2 + 12 = - 17x

<=> 5x 2 + 17x + 12 = 0

Ta có 5 - 17 + 12 = 0

= > x 1 = -1

x 2 =

12 5

c a

 

Vậy phương trình có hai ngiệm là x 1 = 1, x 2

12 5



0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 4

(1,0 đ)

Gọi chử số hàng chục là x (x nguyên dương, 1 < x < 8)

Chử số hàng đơn vị là 8 – x.

Giá trị số đã cho là 10x + (8 – x) = 9x + 8.

Theo bài ra ta có phương trình: x(8 - x) = (9x + 8) – 14.

<=> -x 2 + 8x – 9x – 8 + 14 = 0

<=> -x 2 – x + 6 = 0

Giải phương trình trên ta được x 1 = -3 (không thoả điều kiện)

x 2 = 2 (thoả điều kiện)

Vậy chử số hàng chục là 2, Chử số hàng đơn vị là 6

Số cần tìm là 26

0,25 0,25

0,25

0,25

16

(3,5 đ)

Vẽ hình đúng

OA = OC = R

OM cạnh chng

MA = MC (gt)

=> ∆AMO = ∆CMO (c.c.c)

=> MCO MAO 

MAO 90  0(tính chất tiếp tuyến) =>MCO 90  0

=> MCO MAO 180   0

=> Tứ giác AMCO nội tiếp đường tròn.

Tâm I của đường tròn là trung điểm MO.

b * Ta có ∆AMO = ∆CMO (câu a)

=>MCO MAO 90   0

 MC  OC

C nằm trên nữa đường tròn

Suy ra MC là tiếp tuyến của nữa đường tròn.

* Nối AD => ADB 90  0(Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)

=> AD  MB

∆MAB vuông tại A (MAO 90  0)

Suy ra MA 2 = MD.MB (hệ thức lượng trong tam giác vuôngMAB) (1)

=> MC = MA (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) (2)

Từ (1) và (2) suy ra MC 2 = MD.MB (ĐPCM)

0,5

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

D

A

x M

C

D

A

x M

C

Trang 5

TRƯỜNG ĐỀ KỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022

Họ và tên HS: Môn: TOÁN 9

Số BD: Ngày kiểm tra: /5/2022

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)

MÃ ĐỀ 2:

I - Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

Chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, D.

Câu 1: Dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn (với a và b khác 0) là:

A ax + by = 0 B ax + by = c C ax = b D ax = by

Câu 2: Hệ phương trình

4

x y y

 có nghiệm là:

A (2; 2) B (-2; 6) C (3; 1) D (1; 3)

Câu 3: Phương trình x2 - 3x + m + 2 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi:

A m < -2 B m < 2 C m < -2 D m < 2

Câu 4: Nếu x1; x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 - mx - 5 = 0 thì x1 + x2 bằng:

A

-5

2 B

5

2 C - 2

m

D 2

m

Câu 5: Cho a = 3 b = 5 Hai số a; b là hai nghiệm của phương trình:

A x2 + 8x + 15 = 0 B x2 + 8x - 15 = 0 C x2 - 8x + 15 = 0 D x2 - 8x - 15 = 0

Câu 6: Nghiệm của phương trình x2 - 5x - 6 = 0 là:

A x1 = -1 ; x2 = 6 B x1 = -1; x2 = -6 C x1 = 1; x2 = 6 D x1 = 1; x2 = -6 Câu 7 Trong một đường tròn, phát biểu nào sau đây sai

A Hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau

B Với hai cung nhỏ, cung bé hơn căng dây lớn hơn

C Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

D Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

Câu 8 Phát biểu nào sau đây sai:

A Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng số đo cung bị chắn

B Số đo góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn

C Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nữa hiệu số đo hai cung bị chắn

D Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn bằng 900

Câu 9 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi:

A A B = 1800

B

 

B D = 1800

C

 

B C = 1800

D C D  = 1800

Câu 10 Độ dài đường tròn có bán kính bằng 8cm là:

A 4 cm

B 8 cm C 16 cm D 24 cm 2

Câu 11 Diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy 5 cm, chiều cao 7cm là là:

A 12 cm 2 B 35 cm 2 C 49 cm 2 D 70 cm 2

Trang 6

Câu 12 Thể tích hình cầu có bán kính 3cm:

A 27 cm 3

B

3

36 cm C 54 cm 3 D 108 cm 3

II Tự luận (7 điểm)

Câu 13:

x y

x y

Câu 14 (1,5đ) Giải các phương trình sau:

a x2 + 5x + 2 = 0

b 5x2 + 12 = 17x

Câu 15 (1,0đ) Tìm một số có hai chử số Biết tổng của hai chử số bằng 7 Tích hai chử số

ấy nhỏ hơn số đã cho là 15

Câu 16: (3,5đ) Cho nữa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Vẽ tia tiếp tuyến Ax Từ

điểm M trên Ax kẻ MD (D nằm trên nữa đường tròn và khác A) sao cho MA bằng MD Nối

M với O; MB cắt nửa đường tròn (O) tại C

a Chứng minh: AMDO là tứ giác nội tiếp đường tròn Xác định tâm I của đường tròn

b Chứng minh: MD là tiếp tuyến; MD2 = MC.MB

………

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM MÃ ĐỀ 2:

I - Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

II Tự luận (7 điểm)

13

(1,0đ)

5

x

x y

 

 5

x y

 

 

5 3

x y

 



 Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (5; -3)

0,5 0,5

14

(1,5 đ)

Giải các phương trình sau:

a x 2 + 5x + 2 = 0.

 = b 2 - 4ac = 5 2 - 4.1.2 = 17.

= 17 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.

x 1 = 2

b a

  

=

x 2 =

b a

  

=

5 17 2

 

Vậy phương trình có hai ngiệm là x 1 =

5 17 2

 

, x 2 =

5 17 2

 

b 5x 2 + 12 = 17x

<=> 5x 2 - 17x + 12 = 0

Ta có 5 + (- 17) + 12 = 0

= > x 1 = 1

x 2 =

12 5

c

a

Vậy phương trình có hai ngiệm là x 1 = 1, x 2

12 5

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 8

(1,0 đ)

Gọi chử số hàng chục là x (x nguyên dương, 1 < x < 7)

Chử số hàng đơn vị là 7 – x.

Giá trị số đã cho là 10x + (7 – x) = 9x + 7.

Theo bài ra ta có phương trình: x(7 - x) = (9x + 7) – 15.

<=> -x 2 + 7x – 9x – 7 + 15 = 0

<=> -x 2 – 2x + 8 = 0

Giải phương trình trên ta được x 1 = -4 (không thoả điều kiện)

x 2 = 2 (thoả điều kiện)

Vậy chử số hàng chục là 2, Chử số hàng đơn vị là 5

Số cần tìm là 25

0,25 0,25

0,25

0,25

16

(3,5 đ)

Vẽ hình đúng

a ∆AMO và ∆DMO có:

OA = OD = R

OM cạnh chng

MA = MD (gt)

=> ∆AMO = ∆DMO (c.c.c)

=> MDO MAO 

MAO 90  0(tính chất tiếp tuyến) =>MDO 90  0

=> MDO MAO 180   0

=> Tứ giác AMDO nội tiếp đường tròn.

Tâm I của đường tròn là trung điểm MO.

b * Ta có ∆AMO = ∆DMO (câu a)

=>MDO MAO 90   0

 MD  OD

D nằm trên nữa đường tròn

Suy ra MD là tiếp tuyến ủa nữa đường tròn.

* Nối AC => ACB 90  0(Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)

=> AC  MB

∆MAB vuông tại A (MAO 90  0)

Suy ra MA 2 = MC.MB (hệ thức lượng trong tam giác vuôngMAB) (1)

=> MD = MA (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) (2)

Từ (1) và (2) suy ra MD 2 = MC.MB (ĐPCM)

0,5

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

D

A

x M

C

D

A

x M

C

Ngày đăng: 17/11/2022, 11:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w