1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI HK II TOAN 9 1415

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 93,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề TL Hàm số y = ax2 Câu Số điểm Tỉ lệ % Hệ phương trình và phương trình bậc hai Câu Số điểm Tỉ lệ % Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, phương trình.. Câu Số điểm Tỉ lệ % G[r]

Trang 1

I MA TRẬN ĐỀ

Trang 2

II NỘI DUNG KIEÅM TRA

Câu 1 (2 điểm)

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Hàm số

y = ax 2

Vẽ được đồ thị hàm số

Câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1.b 1.0 10%

1 1.0 10%

Hệ phương

trình và

phương

trình bậc

hai

Xác định hệ

số, điều kiện

để một PT là phương trình bậc hai một ẩn

Giải phương trình bậc hai, hệ phương trình bậc hai

Tìm giá trị tham số theo điều kiện của nghiệm

Câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2.a 0.5 5%

1.a;2.b 1.5 15%

2.c 1.0 10%

4 3 30% Giải bài

toán bằng

cách lập hệ

phương

trình,

phương

trình

Lập được bài phương trình bậc hai dựa trên

đề bài Từ đó giải được bài toán thực tế

Câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 2.5 25%

1 2.5 25% Góc với

đường

tròn.Tứ

giác nội tiếp

Vận dụng được tính chất về góc với đường tròn

Chứng minh được tứ giác nội tiếp đường tròn

Câu

Số điểm

Tỉ lệ %

5a,b 2.5 25%

2 2.5 25% Hình trụ,

hình nón,

hình cầu

Vận dụng tốt công thức tính diện tích Xq, thể tích của hình trụ

Câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4a,b 1 10%

2 1 10% Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

4 3.5 35%

2 5 50%

1 1.0 10%

10 10 100%

Trang 3

a) Giải hệ phương trình:

3x 2 1 3x 2

y y

 

 

 b) Vẽ đồ thị hàm số :

2

1 x 4

y 

Câu 2 (2 điểm) Cho phương trình mx2 2.m1x 2 0

(*) a) Xác định các hệ số Điều kiện để * là PT bậc hai

b) Giải phương trình khi m = 1

c) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

Câu 3 (2,5 điểm) Hai ôtô vận tải khởi hành cùng một lúc từ thành phố A đến thành phố B cách nhau

120km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10km một giờ, nên đến B sớm hơn xe thứ hai 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 4 (1 điểm) Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 6cm, chiều cao 9cm Hãy tính

a) Diện tích xung quang của hình trụ b) Thể tích hình trụ

( Lấy  3,142 làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 5 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Đường tròn đường kính AB cắt cạnh BC tại M Trên

cung nhỏ AM lấy điểm E ( E khác A; M) Kéo dài BE cắt AC tại F

a/ Chứng minh BEM ACB  , từ đó suy ra tứ giác MEFC là tứ giác nội tiếp

b/ Gọi K là giao điểm của ME và AC Chứng minh AK2 = KE.KM

III ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM

Câu

1

a)

Kết luận: Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x;y) = (1;-1)

0,75

0,25 b)

L p b ng giá tr t ng ng gi a x và y.ậ ả ị ươ ứ ữ

2

4

x

1

0,5

0,5

2

a) a = m; b = -2(m -1); c = 2

ĐK : a  0  m  0

0,5

b) Thay m = 1 vào (*) ta có phương trình :

x   .

x2   0 x2    2 2 phương trình x  2 2 0 vô nghiệm

0,5

c) Để phương trình có nghiệm kép thì

0

a

Có m = (-4)2 - 4.1.1 = 16 - 4 = 12 > 0

m1 =

4 12 4 2 3

2 3 2.1 2

(TM)

0,5

0,5

y

x

Trang 4

m2 =

4 12 4 2 3

2 3 2.1 2

(TM) Vậy với m1 = 2 + 3 ; m2  2 3 thì pt có nghiệm kép

3

Gọi vận tốc của xe thứ nhất là : x km/h (với x > 10) Vận tốc của xe thứ hai là (x – 10) km/h

Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B là

120

x giờ, xe thứ hai đi từ A đến B

mất

120

-10

x giờ, Vì xe thứ hai đi lâu hơn 1giờ so với xe thứ nhất nên ta có

phương trình :

120

x + 1 =

120 -10

x

 120 (x – 10) + x (x – 10) = 120x

 x2 – 10x – 1200 = 0 ’ = 25 + 1200 = 1225 = 352 ; ' 35

Phương trình có hai nghiệm là : x1 = 40 (TM) x2 = - 30 ( Loại) Vậy vận tốc của xe thứ nhất là 40 (km/h) Vận tốc của xe thứ hai là 30(km/h)

0,25

0,25

0,5

0,5

0,75

0,25

4

a) Diện tích xung quanh:

Sxq =

2

b)Thể tích:

0,5

0,5

5

Hình vẽ đúng

a/ Ta có ACB =

1

1

2sđMB

BEM

2

sđMB (góc nội tiếp chắn cung MB) => BEM ACB 

Mà BEM MEF 180   0 => MCF MEF 180   0

Tứ giác MEFC nội tiếp trong đường tròn

b/ Ta có: KAE =

1

2sđAE (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)

AMK = 12sđAE => KAE = AMK; Và AKM chung

=> KEA  KAM =>

KA KE

KM KA <=> AK2 = KE.KM

0,5

1,0

1,0

A

B

F

E K

Trang 5

( Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa)

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 06/12/2021, 20:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. (1 điểm) Một hình trụ cĩ bán kính đường trịn đáy là 6cm, chiều cao 9cm. Hãy tính - DE THI HK II TOAN 9 1415
u 4. (1 điểm) Một hình trụ cĩ bán kính đường trịn đáy là 6cm, chiều cao 9cm. Hãy tính (Trang 3)
Hình vẽ đúng - DE THI HK II TOAN 9 1415
Hình v ẽ đúng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w