1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

120 câu TRẮC NGHIỆM PT ĐƯỜNG THẲNG TRONG MP OXY

10 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGTrong mặt phẳng Oxy Câu 1: Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát: 3x5y2017 0 .Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A.. Viết phương

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Trong mặt phẳng Oxy

Câu 1: Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát: 3x5y2017 0 Tìm mệnh đề sai trong các

mệnh đề sau

A.  d có vectơ pháp tuyến nr  3;5 B  d có véctơ chỉ phương ur5; 3 

C  d có hệ số góc 5

3

kD  d song sog với : 6x10y 1 0

Câu 2: Cho đường thẳng  : 3 5

1 4

 

�  

� Viết phương trình tổng quát của .

A 4x + 5y  17 = 0 B 4x + 5y + 17 = 0 C 4x  5y + 17 = 0 D 4x  5y  17 = 0

Câu 3: Phương trình tham số của đường thẳng  : 2x6y23 0 là :

A

5 3

11

2

  

�  

5 3 11 2

 

�  

5 3 11 2

 

�  

1 3 2 4

�  

�  

Câu 4: Cho đường thẳng  : 15

6 7

x

�  

� Viết phương trình tổng quát của .

A x + 15 = 0 B 6x  15y = 0 C x 15 = 0 D x  y  9 = 0

Câu 5: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 7) và B(1 ; 7).

A

7

x t

y

� 

x t

�   

x t y

�  

3 7

1 7

 

�  

Câu 6: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5)

A 3x  y + 6 = 0 B 3x + y  8 = 0 C x + 3y + 6 = 0 D 3x  y + 10 = 0

Câu 7: Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; 5) và B(3 ; 0)

A 1

5 3

5 3

x y

  

C 3 5 1

  D 1

5 3

x y

 

Câu 8: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm N–2;1 và có hệ số góc 2

3

k  ?

A 2 – 3x y  7 0  B 2 – 3 – 7 0 x y

C 2x3y 1 0 D 3 – 2x y 8 0

Câu 9: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1 ; 1) và song song với đường thẳng có phương

trình ( 2 1) x y  1 0

A ( 2 1) x y 0 B x( 2 1) y2 2 0

C ( 2 1) x y 2 2 1 0  D ( 2 1) x y  2 0

Câu 10: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm A(1 ; 2) và vuông góc với đường

thẳng  : 2x y  4 0

A 1 2

2

  

�  

1 2 2

  

�  

1 2 2

 

�  

x t

�   

Câu 11: Phương trình tiếp tuyến tại điểm M 3; 4 của đường tròn   2 2

C xyxy  là:

A x y  7 0 B x y  7 0 C x y  7 0 D x y  3 0

Câu 12: Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng

 d x: 2y  và hợp với 2 trục tọa độ thành một tam giác có diện tích bằng 1?4 0

A 2 +x y 2 0 B 2x y  1 0 C x2y 2 0 D 2x y  2 0

Câu 13: Cho 2 điểm A(4 ; 1) , B(1 ; 4 ) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng

AB

A x + y = 0 B x  y = 1 C x + y = 1 D x  y = 0

Trang 2

Câu 14: Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến AM.

A 2x + y 3 = 0 B x + 2y 3 = 0 C x + y 2 = 0 D x y = 0

Câu 15: Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.

A 3x + 7y + 1 = 0 B 7x + 3y +13 = 0 C 3x + 7y + 13 = 0 D 7x + 3y 11 = 0

Câu 16: Đường thẳng 12x  7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây ?

A (1 ; 1) B (1 ; 1) C 5 ; 0

12

17 1;

7

Câu 17: Cho đường thẳng  : 12 5

3 6

�  

� Điểm nào sau đây nằm trên ?

A (12 ; 0) B (7 ; 5) C (20 ; 9) D (13 ; 33)

Câu 18: Đường thẳng 51x  30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây ?

A 1; 3

4

3 1;

4

�  �

3 1;

4

4 1;

3

�  �

   

� Điểm nào sau đây không nằm trên ?

A (12 3 ; 2) B (1 3 ;1 2) C (1 ;1) D (1 3 ;1 2)

Câu 20 Cho đường thẳng : x 2 2t

y 1 2t

  

 �  

� và điểm M(3;1) Điểm nằm trên đường thẳng  và cách M một khoảng bằng 13 và có hoành độ dương có tọa độ là:

A  3;5 B.  2; 3 C.  1; 4 D 1; 2 

Câu 21 Cho đường thẳng : 2x y 3 0    và điểm M(1;3) Điểm nằm trên đường thẳng  và cách M một khoảng bằng 2 và có hoành độ âm có tọa độ là:

A 3 21;

5 5

2

1 23

;

5 5

Câu 22: Họ đường thẳng   d m : m– 2 xm1 y– 3 0 luôn đi qua một điểm cố định Đó là điểm có toạ độ nào trong các điểm sau?

A D 1;1 B. B 0;1 C. C–1;0 D A–1;1

Câu 23: Cho 2 điểm A–1;2 , B –3;2 và đường thẳng  d : 2 –x y   Tìm tọa độ điểm C trên3 0 đường thẳng  d sao cho ABC là tam giác cân tại C

A C 0;0 B . C–2; –1 C. C–1;1 D C 0;3

Câu 24 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(-1;3) và đường thẳng d có phương trình:

x t

�   

� Tìm tọa độ điểm C thuộc d và cách đều A và B

A (2;5) B 3; 2

2

Câu 25 Cho đường thẳng : x 1 2t

y 3 t

 

 �  

� và điểm M(0;2) Tọa độ điểm A trên  sao cho đoạn AM ngắn nhất là:

A 0;7

2

� �

� �

1 9

;

5 5

3 16

;

5 5

Câu 26 Cho hai điểm A(-1;2), B(3;1) và đường thẳng : x y 1 0    Tọa độ điểm C có tung độ dương trên  sao cho ABC cân tại B là:

A ( 1;0) B. 1 1;

2 2

Trang 3

Câu 27 Cho hai điểm A(3;-4), B(-2;1) và đường thẳng : x 2y 1 0    Tọa độ điểm C trên  sao cho

ABC

 vuông tại A là:

A (2;1) B (15;8) C. (5;3) D 1;2

Câu 28 Cho hai điểm A(-1;2), B(3;1) và đường thẳng : x 1 t

y 2 t

 

 � 

� Tọa độ điểm C trên  sao cho

ABC

 đều là:

A không có C B. (2; )11

6 6

Câu 29: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :

1: ( 3 1) x y  1 0 và 2 : 2x( 3 1) y 1 3 0

A Song song B Trùng nhau C Vuông góc nhau D Cắt nhau

Câu 30: Cho hai đường thẳng 1: 11x  12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0 Khi đó hai đường thẳng

này :

A Vuông góc nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc

Câu 31: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :

1: 5x2y14 0 và 2 : 4 2

1 5

 

�  

A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Vuông góc nhau

Câu 32: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

1: 7x2y 1 0 và 2 : 4

1 5

 

�  

C Vuông góc nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc

Câu 33: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây :

55 5

�  

� và 2 : 2x3y19 0

A (2 ; 5) B (10 ; 25) C (5 ; 3) D (1 ; 7)

Câu 34: Cho 4 điểm A(1 ; 2), B(1 ; 4), C(2 ; 2), D(3 ; 2) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB

và CD

A (1 ; 2) B (5 ; 5) C (3 ; 2) D (0 ; 1)

Câu 35: Cho 4 điểm A(0 ; 2), B(1 ; 0), C(0 ; 4), D(2 ; 0) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng

AB và CD

A (1 ; 4) B 3 1;

2 2

� � C (2 ; 2) D Không có giao điểm

Câu 36: Phần đường thẳng : 1

3 4

x y nằm trong góc xOy có độ dài bằng bao nhiêu ?

Câu 37: Đường thẳng : 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

Câu 38: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây vuông góc nhau ?

1 : mx y 19 0 và 2 : (m1)x(m1)y20 0

Câu 39: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ?

1: 2x(m21)y50 0 và 2 : mx y 100 0

Câu 40: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau ?

Trang 4

1 : 2x3y m 0 và 2 : 2 2

1

 

�  

A Không có m B m = 3 C m = 4

3. D m = 1

Câu 41: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây cắt nhau?

1 : 2x3my10 0 và 2 :mx4y 1 0

A 1 < m < 10 B m = 1 C Không có m D Mọi m

Câu 42: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ?

10

�  

� và 2 : mx6y76 0

A m = 3 B m = 2 C m = 2 hoặc m = 3 D Không m nào

Câu 43: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau?

 

1

y m t

 

�  

A Không có m B m = 4

Câu 44: Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ?

1 :

2

2

 

2 3 '

1 4 '

 

�  

Câu 45 Cho hai đường thẳng d : mx (m 2)y 4 01     và d : x my 2m 1 02     Tìm m để d1 cắt d2 :

A m 1

m 2

� �

m 2

C m 1; m 2 D m tùy ý

Câu 46 Cho hai đường thẳng d : mx y 2 01    và 2

x 1 mt

d :

y 4 4t

 

�  

� Tìm m để d1 song song với d2 thì:

A m 2, m  2 B m 2 C m 2 D không cóm

Câu 47 Cho hai đường thẳng 1

x 2t

d :

y 1 mt

�  

x 2 (m 1)t

d :

�  

� Tìm m để d1 trùng với d2 :

A m 1 B m 2 C m 1 D không cóm

Câu 48 Cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình d : 3x 4y 15 01    , d : 5x 2y 1 02    ,

3

d : mx (1 2m)y 9m 13 0     Ba đường thẳng d1, d2, d3 đồng qui thì giá trị của m là:

A 1

5

Câu 49: Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng  : 3x4y17 0 là:

A 2

10

18 5

Câu 50: Khoảng cách từ điểm M(2 ; 0) đến đường thẳng  : 1 3

2 4

 

�  

A 2

5 2

Câu 51: Cho đường thẳng : 21x11y10 0 Trong các điểm M(21 ; 3), N(0 ; 4), P(-19 ;4), Q(1 ; 5) điểm nào cách xa đường thẳng  nhất ?

Câu 52: Cho 3 điểm A(0 ; 1), B(12 ; 5), C(3 ; 5) Đường thẳng nào sau đây cách đều 3 điểm A, B, C ?

A 5x y  1 0 B   x y 10 0 C x y 0 D x3y 4 0

Câu 53: Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều 2 đường thẳng

Trang 5

1: 3x2y 6 0 và 2 : 3x2y 3 0

A (0 ; 2) B (0,5 ; 0) C (1 ; 0) D ( 2 ; 0)

Câu 54: Bán kính đường tròn tâm C–2; –2 tiếp xúc với đương thẳng : 5d x12 –10 0y

A. 44

13 B. 43

13 C. 42

13 D. 41

13

Câu 55: Đường thẳng : 4d x3y m  tiếp xúc với đường tròn 0  C x: 2y2  khi :1

A. m B3 . m 5 C. m 1 D. m 4

Câu 56: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1), B(0 ; 3), tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho khoảng

cách từ M tới đường thẳng AB bằng 1

A (1 ; 0) và (3,5 ; 0) B ( 13 ; 0) C (4 ; 0) D (2 ; 0)

Câu 57: Tính diện tích ABC biết A(2 ; 1), B(1 ; 2), C(2 ; 4) :

3 2

Câu 58: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 0), B(0 ; 4), tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện

tích MAB bằng 6

A (0 ; 1) B (0 ; 0) và (0 ;8) C (1 ; 0) D (0 ; 8)

Câu 59: Cho 2 điểm A(2 ; 3), B(1 ; 4) Đường thẳng nào sau đây cách đều 2 điểm A, B ?

A x y  1 0 B x2y0 C 2x2y10 0 D x y 100 0

Câu 60 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng 1 : 7x y  3 0và 2 : 7x y 12 0

A 9

3 2

Câu 61 Cho hai đường thẳng song song d : 5x 7y 4 01    và d : 5x 7y 6 02    Phương trình đường thẳng song song và cách đều d1 và d2 là:

A 5x 7y 2 0   B 5x 7y 5 0   C 5x 7y 3 0   D 5x 7y 3 0  

Câu 62: Cho ABC với A(1 ; 2), B(0 ; 3), C(4 ; 0) Chiều cao tam giác ứng với cạnh BC bằng :

1

3

5.

Câu 63: Tính diện tích ABC biết A(3 ; 2), B(0 ; 1), C(1 ; 5) :

A 11

11 2

Câu 64: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(1 ; 2), B(4 ; 6), tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích

MAB bằng 1

A (0 ; 1) B (0 ; 0) và (0 ; 4

3) C (0 ; 2). D (1 ; 0)

Câu 65: Khoảng cách giữa 2 đường thẳng 1 : 3x4y0 và 2 : 6x8y101 0

Câu 66: Một hình vuông có 4 đỉnh nằm trên hai đường thẳng 1 : x2y 5 0 và 2 :

x y Diện tích hình vuông này bằng?

Câu 67: Hai cạnh của một hình chữ nhật có phương trình 5x4y 8 0 và 4x5y60 0 , một đỉnh

A(3;-2) Diện tích hình chữ nhật này bằng?

Câu 68: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 : x2y 7 0và 2 : 2x4y 9 0

A 3

2

1

3 5

Câu 69: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 : 10x5y 1 0và 2 : 2

1

 

�  

Trang 6

A 3

10

3 10

3 5

Câu 70: Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1 : 2x y 10 0 và 2 : x3y 9 0

Câu 71: Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1 : 3x y  2 0và 2 : x5y 7 0

A 56029’3’’ B 82052’3’’ C 9707’3’’ D 67018’3’’

Câu 72: Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1 : 6x5y15 0 và 2 : 10 6

1 5

�  

A 900 B 600 C 00 D 450

Câu 73: Cho hai đường thẳng d mx y1:   3 0và d2:x my  5 0(m1) Với giá trị nào của m sau

thì d1 và d2 tạo với nhau một góc 300

Câu 74: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi 2 đường thẳng

1 : x2y 3 0 và 2 : 2x y  3 0

A 3x y 0 và x3y 0 B 3x y 0 và x3y 6 0

C 3x y 0 và  x 3y 6 0 D 3x y  6 0 và x3y 6 0

Câu 75: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi đường thẳng  : x y 0 và trục hoành Ox

A (1 2)x y 0 và x (1 2)y0 B (1 2)x y 0 và x (1 2)y0

C (1 2)x y 0 và x (1 2)y0 D x (1 2)y0 và x (1 2)y0

Câu 76: Cho đường thẳng d : 3x4y 5 0 và 2 điểm A(1 ; 3), B(2 ; m) Định m để A và B nằm cùng phía đối với d

4

4

m 

Câu 77: Cho đường thẳng d : 2

1 3

 

�  

� và 2 điểm A(1 ; 2), B(2 ; m) Định m để A và B nằm khác phía đối với d

Câu 78: Cho ABC với A(1 ; 3), B(2 ; 4), C(1 ; 5) và đường thẳng d : 2x3y 6 0 Đường thẳng

d cắt cạnh nào của ABC ?

A Cạnh AC B Không cạnh nào C Cạnh AB D Cạnh BC

Câu 79: Cho các cạnh của tam giác ABC có phương trình AB x y: - + = , 4 0 BC x:3 +5y+ = ,4 0

CA x y+ - = Lập phương trình đường phân giác trong của góc A

A 3x y  2 0 B x3y 16 0 C 2x y  3 0 D x2y 9 0

Câu 80: Cho đoạn thẳng AB với A(1 ; 2), B(3 ; 4) và đường thẳng d : 4x7y m 0 Định m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung

A 10� �m 40 B m > 40 hoặc m < 10

Câu 81: Cho đoạn thẳng AB với A(1 ; 2), B(3 ; 4) và đường thẳng d : x m y 1 t2t

�  

� Định m để d cắt

đoạn thẳng AB

A m < 3 B m = 3 C m > 3 D Không có m nào

Câu 82: Cho đường thẳng :3d x- 2y+ = và 1 0 M( )1;2 Viết phương trình đường thẳng D đi qua M

và tạo với d một góc 45 o

A. D1:x- 5y+ = và 9 0 D2:3x y+ - 5 0= B D1:3x- 2y+ = và 1 0 D2:5x y+ - 7 0=

C D1:x- 5y+ = và 9 0 D2:5x y+ - 7 0= D D1:2x y- = và 0 D2:5x y+ - 7 0=

Câu 83: Lập phương trình đường thẳng qua điểm M(0;7) và tạo với trục hoành một góc 600

A D1: 3x y- + = và 7 0 D2: 3x y+ - 7 0= B D1:x- 2y+14 0= và D2:x+2y- 14 0=

Trang 7

C. D1: 3x y- + = và 7 0 D2:x- 2y+14 0= D D1: 3x y+ - 7 0= vàD2:x+2y- 14 0=

Câu 84: Có bao nhiêu đường thẳng tạo với đường thẳng : x y 2   2 0 một góc 450 và cách điểm I(1;1) một khoảng bằng 10

Câu 85: Lập phương trình đường thẳng qua điểm M(2;-1) và cắt d1:2x y- + = , 5 0 d2:3x+6y- =1 0 tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB cân tại I với I là giao điểm của d1 và d2

A. D1:3x y+ - 5 0= và D2:2x y+ - 3 0= B D1:x- 2y- 4 0= và D2:x- 3y- 5 0=

C. D1:x- 2y- 4 0= và D2:2x y+ - 3 0= D D1:3x y+ - 5 0= vàD2:x- 3y- 5 0=

Câu 86: Lập phương trình đường thẳng qua điểm M(-1;-5) cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho

A. D1:x+2y+ = và 11 0 D2:2x y+ - 7 0= B D1:x+2y+ = và 11 0 D2:x- 2y- 9 0=

C. D1:x y+ + = và 6 0 D2:2x y+ - 7 0= D D1:x y+ + = và6 0 D2:x- 2y- 9 0=

Câu 87: Cho M(3;1), I(2;-2) Viết phương trình đường thẳng qua M, cắt Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho

tam giác IAB cân tại I

A. D1:x y- - 2 0= và D2:x- 3y=0 B D1:2x y- + = và 3 0 D2:x+3y- 6 0=

C D1:x y- - 2 0= và D2:x+3y- 6 0= D D1:2x y- + = và 3 0 D2:x- 3y= 0

Câu 88: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M 1;4 xuống đường thẳng  d x: 2y  2 0

A H 3;0 B H0; 3 C H2; 2 D H2; – 2

Câu 89: Cho điểm M( 1 ; 2) và đường thẳng d: 2x + y – 5 = 0 Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua

d là :

A 9 12;

5 5

2 6

;

5 5

3 0;

5

� �

� �

3

; 5 5

Câu 90: Cho đường thẳng  : 1

2

 

�  

d

y t và điểm A 6;5 Điểm 'A đối xứng với A qua  d có toạ độ ?

A –6; –5 B –5; –6 C  5;6 D –6; –1

Câu 91 Cho điểm A(1;3) và đường thẳng : x 2y 1 0    Đường thẳng đối xứng với  qua A có phương trình là:

A 2x 4y 5 0   B x 2y 7 0   C x 2y 9 0   D 2x y 6 0  

Câu 92 Cho đường thẳng : 2x y 1 0    Đường thẳng đối xứng với  qua trục tung có phương trình là:

A 2x y 1 0   B x y 1 0   C 2x y 5 0   D x 2y 2 0  

Câu 93 Cho đường thẳng : x y 1 0    Đường thẳng đối xứng với  qua trục hoành có phương trình là:

A 2x y 1 0   B x y 1 0   C x y 1 0   D 2x 2y 3 0  

Câu 94 Cho đường thẳng : x 2t

y 1 t

 

 � 

x 2 t ' ' :

y t '

  

 �

� Phương trình đường thẳng đối xứng với  ’ qua  là:

A 7x y 1 0   B x 7y 3 0   C x 7y 11 0   D x 7y 22 0  

Câu 95 Cho đường thẳng d : 2x 3y 6 0   và điểm I(1;2) Đường thẳng d’ đối xứng với d qua I có phương trình là:

A 2x 3y 10 0   B 2x 3y 10 0   C d : 2x 3y 10 0   D d : 2x 3y 10 0  

Câu 96 Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB : 2x 6y 3 0   , AC : x 2 t

y t

 

� 

� và M(-1;1) là trung điểm cạnh BC Phương trình của đường thẳng BC là:

A 5x 3y 2 0   B 2x 3y 1 0   C 3x 5y 8 0   D x 3y 4 0  

Câu 97: Cho tam giác ABC có đỉnh A(3;2) Đường cao, đường trung tuyến kẻ từ B có phương trình lần

lượt là BH x y:   2 0, BM : 2x y  8 0 Tọa độ đỉnh C của tam giác ABC là:

A 5;10 B 5; 10  C 5;10 D  5; 10

Trang 8

Câu 98: Cho tam giác ABC có đỉnh B(2;-7) Đường cao kẻ từ A, đường trung tuyến kẻ từ C có phương

trình lần lượt là AH: 3x y  11 0, CM x: 2y 7 0 Đường thẳng nào sau là phương trình cạnh

AB ?

A 4x3y25 0 B 4x3y 13 0 C 4x3y29 0 D 4x3y 15 0

Câu 99: Cho tam giác ABC có đỉnh A(-1;-3) Đường cao kẻ từ B và C có phương trình lần lượt là

: 5 3 25 0

BH x y , CK: 3x8y 12 0 Tọa độ đỉnh B của tam giác ABC là:

A  5;2 B  4; 11 C 4;5 D 2; 4 

Câu 100: Cho tam giác ABC có đường phân giác trong góc B là BE x: 2y 1 0, phương trình cạnh : 4   3 0

BC x y Lập phương trình cạnh AB ?

A 8x19y 3 0 B x2y 1 0 C 2x3y 7 0 D 4x3y17 0

Câu 101: Cho tam giác ABC có A(-1;4), hai đường phân giác trong góc B, C là BE: 3x4y12 0 , : 2  11 0

CK x y Lập phương trình cạnh BC ?

A 2x9y 3 0 B 5x2y 9 0 C x y 21 0 D 4x7y56 0

Câu 102 Cho hai đường thẳng d : 2x y 2 01    , d : x y 3 02    và điểm M(3;0) Viết phương trình đường thẳng  qua M, cắt d1, d2 lần lượt tại hai điểm A, B sao cho M là trung điểm đoạn AB

A x 2y 3 0   B 8x y 24 0   C 3x 4y 1 0   D 4x y 12 0  

Câu 103 Cho hai đường thẳng d : 2x y 1 01    , d : 2x y 3 02    và điểm M(2;-1) Viết phương trình đường thẳng  qua M, cắt d1, d2 lần lượt tại hai điểm A, B sao cho MA 2MBuuuur uuur

A y 1 0  B x 3y 1 0   C 5x 3y 13 0   D x 7y 8 0  

Câu 104 Cho điểm P(6;4) Có bao nhiêu đường thẳng qua P và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có

diện tích bằng 2 ?

A 1 B C 4 D không có đường thẳng nào

Câu 105 Lập phương trình đường thẳng  song song với đường thẳng d :3x 4y 12 0   và cắt trục Ox,

Oy tại hai điểm A, B sao cho AB 5

A : 3x 4y 6 0   B : 6x 8y 12 0   C : 3x 4y 12 0   D : 3x 4y 12 0  

Câu 106 Cho bốn điểm A(1;0), B(-2;4), C(-1;4), D(3;5) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng

: 3x y 5 0

    có hoành độ dương sao cho SMABSMCD

A 4; 3

4

7

M ; 2 3

9

M ;5 2

5

M 3;

3

� �

� �

� �

Câu 107 Cho điểm A(-1;2) và đường thẳng d : x 2y 3 0   B, C là hai điểm thuộc d sao cho tam giác ABC vuông tại C và AC 3BC Lập phương trình AB

A. D1:x y+ - = và 1 0 D2:x- 3y=0 B D1:2x y- + = và 3 0 D2:x- 3y=0

C D1:x y+ - = và 1 0 D2:7x y+ + =5 0 D D1:2x y- + = và 3 0 D2:7x y+ + = 5 0

Câu 108 Cho tam giác ABC có chân đường cao hạ từ đỉnh A là H 17; 1

� �, chân đường phân giác trong của góc A là D(5;3) và trung điểm cạnh AB là M(0;1) Tìm tọa độ điểm C

A 11; 9)  B. ( 9; 11)  C . (9;11) D (11; 9)

Câu 109 Cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt đi qua các điểm M(4;5),

N(6;5), P(5;2), Q(2;1) Viết phương trình AB biết diện tích ABCD bằng 16

A D1:x y- + = và 1 0 D2:x- 3y+ =11 0 B D1:2x y- + = và 3 0 D2:x- 3y=0

C. D1:x y- + = và 1 0 D2:3x y- - 7 0= D D1:2x y- - 3 0= và D2:x- 3y+11 0=

Câu 110 Cho hình chữ nhật ABCD có phương trình cạnh AB : x 2y 1 0   , phương trình đường chéo

BD : x 7y 14 0   , điểm M(2;1) thuộc đường chéo AC Tìm tọa độ điểm A

A (3; 4) B . A(1;0) C. A(3;1) D 0; 1

2

Câu 111 Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 3, đỉnh A(2;-3), C(3;-2) và trọng tâm tam giác

ABC là G thuộc :d y=3x- 8 Viết phương trình AB

A. D1:x y- + = và 1 0 D2:3x y- - 9 0= B D1:2x y- - 7 0= và D2:2x y+ - =1 0

C. D1:7x- 4y- 26 0= và D2:3x y- - 9 0= D D1:7x- 4y- 26 0= và D2:2x y+ - = 1 0

Trang 9

Câu 112 Cho hai đường thẳng d : 3x y 2 01    , d : x 3y 4 02    Gọi A là giao điểm của d1 và d2 Viết phương trình đthẳng qua điểm M(0;2), đồng thời cắt d1, d2 lần lượt tại B, C sao cho 12 12

AB AC nhỏ nhất

A x 3y 6 0   B. 2x y 2 0   C . x y 2 0   D 2x 3y 4 0  

Câu 113 Cho hình bình hành có hai cạnh nằm trên hai đường thẳng d : x y 1 01    , d : 3x y 5 02    và giao điểm hai đường chéo là I(3;3) Tính diện tích hình bình hành đó

Câu 114 Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A, D, đáy lớn là CD AD : 3x y 0  , BD : x 2y 0  Góc tạo bởi AB và BC bằng 450 Biết diện tích ABCD bằng 25 và điểm B có hoành độ dương , phương trình nào sau là phương trình đường thẳng BC

A 2x y 1 0   B. 3x y 1 0   C. x 2y 1 0   D x 3y 4 0  

Câu 115 Cho hai điểm A(-1;3), B(3;5) M là điểm trên trục hoành Tìm giá trị nhỏ nhất của MA MB

Câu 116 Cho tam giác ABC với A(-2;0), B(0;1), C(-1;5) Tọa độ điểm M trên đường thẳng chứa cạnh

AB sao cho MA MB MCuuuur uuur uuur  nhỏ nhất là:

A 2 4;

5 5

3 1

;

2 4

1 1;

2

� �

2 6

;

5 5

Câu 117 Lập phương trình đường thẳng qua điểm M(1;4) cắt các tia Ox, Oy tại hai điểm A, B sao cho

tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất

A x 4y 15 0   B. 4x 3y 8 0   C. 2x y 6 0   D 4x y 8 0  

Câu 118 Lập phương trình đường thẳng qua điểm M(4;1) cắt các tia Ox, Oy tại hai điểm A, B sao cho

OA OB nhỏ nhất

A 5x 3y 11 0   B . x 2y 6 0   C. 2x y 9 0   D 3x 2y 10 0  

Câu 119 Cho hai đường thẳng d : 3x y 2 01    , d : x 3y 4 02    Gọi A là giao điểm của d1 và d2 Viết phương trình đthẳng qua điểm M(0;2), đồng thời cắt d1, d2 lần lượt tại B, C sao cho 12 12

AB AC nhỏ nhất

A x 3y 6 0   B. 2x y 2 0   C . x y 2 0   D 2x 3y 4 0  

Câu 120 Cho hai điểm A(0;3), B(4;-1) Tọa độ điểm M trên đường thẳng : x 2y 3 0    sao cho

MA MB

uuuur uuur

nhỏ nhất là:

A 1 4;

3 3

;

�  �

3 9

;

5 5

9 3

;

5 5

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 10

1.C 2.A 3.D 4.C 5.C 6.B 7.C 8.A 9.D 10.B

102.B 103.A 104.B 105.C 106.B 107.C 108.C 109.A 110.B 111.D 112.C 113.C 114.A 115.C 116.A 117.D 118.B 119.C 120.D

Ngày đăng: 15/12/2020, 21:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w