1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai So 9 T 19 - 26

28 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 9 giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp)
Người hướng dẫn Giáo viên: Đỗ Ngọc Hải
Trường học Trường THCS xã Hiệp Tùng
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hiệp Tùng
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình Tiếp + đDDH: bảng phụ bài toán VD3; bài 31.. 7 sgk để lập hệ phơng trình của bài toán theo cách thứ 2.. 12 phút - Yêu cầu HS nhắc lại các bớ

Trang 1

giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ( Tiếp )

+ đDDH: bảng phụ bài toán VD3; bài 31

+ PP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở giải quyết vấn đề

- Bài toán có các đại lợng

nào tham gia ? Yêu cầu

tìm đại lợng nào ?

- Theo em ta nên gọi ẩn

nh thế nào ?

- GV gợi ý HS chọn ẩn và

điều kiện của ẩn

-Hai đội làm bao nhiêu

H/s: 2 đội cùng làm 24 ngày xong công việc, phần việc mỗi ngày đội

A làm gấp rỡi đội B

- Chọn x là số ngày

để đội A làm 1 mình xong công việc; y đội B… …

B làm một mình hoàn thành toàn bộ công việc ĐK : x , y

- Do mỗi ngày phần việc của

đội A làm nhiều gấp rỡi phần

Tuần: 22

Tiết: 42

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

ngày và số ngày mỗi đội

phải làm là hai đại lợng

việc của mỗi đội làm

trong một ngày theo x và

y ?

- Tính tổng số phần của

hai đội làm trong một

ngày theo x và y từ đó suy

đợc 1

24 ( công việc ) → ta có phơng trình :

=

60 1 40 1

24

1 2

3 2 3

24 1 2 3

v u

v v

v u

v u

v u

Thay vào đặt → x = 40 ( ngày )

y = 60 (ngày) T/mãn điều kiện bài toán

Vậy đội A làm một mình thì sau 40 ngày xong công việc

y là số phần công việc làm trong một ngày của đội B ĐK

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Hãy thực hiện ? 7 ( sgk )

để lập hệ phơng trình của

bài toán theo cách thứ 2

- GV cho HS hoạt động

theo nhóm sau đó kiểm

tra chéo kết quả

- GV thu phiếu của các

nhóm và nhận xét

- GV treo bảng phụ đa lời

giải mẫu cho HS đối

đội A

và y là số phần công việc làm trong 1 ngày của

đội B (x>0; y>0)

- HS hoạt động theo nhóm

HS đối chiếu cách làm và nhận xét

x , y > 0

- Mỗi ngày đội A làm đợc nhiều gấp rỡi đội B → ta có phơng trình : x = 3

2 y (1)

- Hai đội là chung trong 24 ngày xong công việc → mỗi ngày cả hai đội làm đợc 1

24( công việc)

→ ta có phơng trình : x + y = 1

4 Củng cố bài học ( 12 phút)

- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

- Cho HS thảo luận nhóm bài tập:

Bài 31 ( SGK - T.23)

Gọi độ dài cạnh góc vuông lớn thứ nhất là x (cm)

Gọi độ dài cạnh góc vuông lớn thứ hai là y (cm)

Điều kiện: (x>0;y>0)

Gọi x (giờ) là thời gian để vòi thứ 1 chảy đầy bể

Gọi y (giờ) là thời gian để vòi thứ hai chảy đầy

bể ĐK; (x;y> 0)

Do cả 2 vòi cùng chảy đầy bể trong

Trang 4

- Biết tìm đợc mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập ptrình.

- Biết trình bày lời giải một bài toán, ngắn gọn khoa học

Y/c 1 học sinh đọc bài

pt

H/s: Q.đờng AB không đổi

35km/h thì đến chậm 2h nên

có pt:

x = 35(y+2)Vì xe chạy với vtốc 50km/h thì

70 35

y x

y x

Giải hệ pt ta đợc x =350 ;y= 8Thoả mãn điều kiện đầu bài.Vậy quãng đờng AB dài 350 km

Tuần: 22

Tiết: 42

Trang 5

1 1 1 5

6

9

24

5 1

1

y x x

y

x

lúc 4h sángY/cầu 1 h/s đọc bài 32

H/s nhận xét, sửa sai

Bài 32 (Sgk 23)–Gọi x (giờ) là tg để vòi thứ 1 chảy đầy bể (x > 0) y (giờ) là t/g để vòi thứ 2 chảy đầy bể (y>0)

Giải hệ pt ta tìm đợc y =8 thoả mãn đk bài toán

Vậy tgian để vòi thứ 2 chảy một mình đầy bể là 8 giờY/cầu h/s đọc bài

G/v: Số cây trong vờn

H/s: Số cây trong

v-ờn đợc tính bằng số cây trong 1 luống x với số luống

H/s: Gọi số cây trong 1 luống là x,

số luống là y (x;y nguyên dơng)

H/s: thảo luận nhóm ngang lập hpt

1 h/s lên bảng trình bày lời giải bài toán

Bài 34 (Sgk T.24)–Gọi số cây trong 1 luống là

Vậy vờn nhà Lan trồng đợc: 15x50 = 750 cây bắp cải

= +

91 7 7

107 8

9

y x

y x

Trang 6

- BT 36 ( dùng công thức tính giá trị trung bình của biến lợng ) BT 37 ( dùng công thức s = vt ) toán chuyển động đi gặp nhau và đuổi kịp nhau )

* Một số lu

ý:

-000

-luyện tập ( Tiếp )

I Mục tiêu:

+ Tiếp tục củng cố kiến thức về giải bài toán bằng cách lập hệ ptrình

+ H/s có kỹ năng giải đợc các bài toán Sgk, nắm vững đợc pp giải các dạng bài Biết phân tích bài toán, tìm ra mối quan hệ giữa các đại lợng lập đợc hệ pt

- G/v đặt vấn đề vào bài

HS nêu đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

- Bài toán trên là dạng toán

nào ? vậy ta có cách giải

- Gọi x là số giờ ngời thứ nhất làm một mình xong công việc ; y là số giờ ngời thứ hai làm một mình

Bài 33 (SGK T.24)

Tóm tắt :

Ngời I + Ngời II :

16 h xong công việc Ngời I : 3 h + ngời II : 6h → đợc 25% công việc

Giải :

Gọi ngời thứ nhất làm một mình trong x giờ hoàn thành công việc , ngời thứ

Tuần 22 / 01 / 2010Phó hiệu trởng

Nguyễn Văn Tài

Tuần: 22

Tiết: 43

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Gọi x là số giờ ngời thứ

- Mỗi giờ ngời thứ nhất,

ngời thứ hai làm đợc bao

gọi học sinh đọc đề bài sau

đó ghi tóm tắt bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu

1 học sinh lên bảng giải hệ phơng trình

HS nêu kết luận

Học sinh đọc đề bài sau đó ghi tóm tắt bài toán

Tóm tắt :

Vòi I + Vòi II : chảy

1 h 20’ (= 80' )đầy bể Vòi I : 10’ + Vòi II :

hai làm một mình trong y giờ xong công việc

Bài 38 (SGK T.24)

Giải :

Gọi x phút là thời gian để vòi I chảy đầy bể , vòi II chảy một mình thì trong y phút đầy bể ( x , y > 0 )

1 phút vòi I chảy đợc : 1

x

Trang 8

- Theo em ở bài này ta gọi

đầy bể , y(phút) là thời gian để vòi II chảy đầy bể ( x , y >

0 )

HS trả lời miệng

HS giải hệ phơng trình

( bể )

1 phút vòi II chảy đợc : 1

y

( bể ) Hai vòi cùng chảy thì trong 1giờ20' đầy bể → ta có PT: (1 1)80 1

x+ y = (1)

Vòi I chảy 10’ ; vòi II chảy 12’ thì đợc 2

15 bể → ta có phơng trình:10 12 2

II chảy trong 4 giờ thì đầy

Thời gian để mỗi vòi chảy đầy bể Lợng nớc mỗi vòi chảy trong 1 phút

PT1

PT2

Trang 9

→ Ta có hệ :

5 Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập kiên thức: theo câu hỏi 1;2;3 Sgk-25

- Phần tóm tắt kiến thức Sgk - yêu cầu học sinh về nhà học thuộc

- Bài tập: 40; 41; 42 (27-sgk).

* Một số lu

ý:

Hoạt động 1:OÂn taọp lý thuyết ( 10 phút)GV: Nêu hệ thống câu

hỏi yêu cầu hs trả lời :

Trang 10

hệ Hệ pt có 1 nghiệm là (x,y)=

(2;1)

2 Hệ pt bậc nhất hai ẩn số

có 1 nghiệm  d cắt d’ 

Có vô số nghiệm

 d ≡d’

' '

c b

b a

a = =

Vô nghiệm  d // d’

Hoạt động 2: Luyện tập.(25 phút)

Đại diện các nhóm lần lợt trình bày bớc giải

H/s nhóm khác nhận xét

= + 1 y x 5 2

2 y 5 x 2

Nhaọn xeựt:

* Coự = ≠  = ≠ 'c

c ' b

b ' a

a 1

2 1

5 5 2 2

⇒ Heọ phửụng trỡnh voõ nghieọm

* Giaỷi(I) ⇔

= +

=

+

5 y 5 x 2

2 y 5 x 2

=

+

2 y 5 x 2

3 y 0 x 0

⇒ Heọ phửụng trỡnh voõ nghieọm

Minh hoaù hỡnh hoùcb) (II)

= +

=

+ 5 y x 3

3 , 0 y , 0 x 2 , 0

=

+ 5 y x 3

3 y x 2

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Baứi 41 (a) Giaỷi hpt:

= +

2 1 5 y x

3

1

1 1 y 3 1

5

x

GV hửụựng daón HS caựch

laứm

- Giaỷ sửỷ muoỏn khửỷ aồn x,

haừy tỡm heọ soỏ nhaõn thớch

hụùp cuỷa moói phửụng

trỡnh

HS: Nhaõn hai veỏ cuỷa phửụng trỡnh (1) vụựi (1 − 3) vaứ nhaõn hai veỏ cuỷa phửụng trỡnh (2) vụựi 5

b ' a

a 1

1 3

=

+ 5 y x 3

3 y x 2

=

3 y x 2

2 x

2 x

* Minh hoùa hỡnh hoùc

3 1 y 3 1 3 1 5 x

= +

5 y 5 3 1 5 x

3 1 y 2 3 1 5 x

Trửứ tửứng veỏ hai phửụng trỡnh

ta ủửụùc

1 3 5 y

3

1 3 5

Thay

3

1 3 5

y = + − vaứo (1) ta tỡm ủửụùc

3

1 3 5

Cách 2 : Dùng phơng pháp thế rút y từ (1) sau đó thế vào (2) biến đổi về

phơng trình 1 ẩn x chứa tham số m → sau đó mới thay giá trị của m để tìm

Trang 12

- Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chương

- Củng cố và nâng cao các kỹ năng

+ Giải phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn+ Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong tính toán , lập luận

II CHUẨN BỊ :

GV:

+ §DDH: Bảng phụ, giáo án

+ PP: Đặt vấn đề gợi mở giải quyết vấn đề, phương pháp nhĩm

HS: Bảng nhóm, SGK ơn tập kiến thúc đã học

TuÇn 23 / 01 / 2010Phã hiƯu trëng

NguyƠn V¨n Tµi

Trang 13

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

HS1 trả lời câu hỏi

HS2 lên bảng giải hệ phương trình

-Biểu diễn thời gian

hai người đi qua ẩn?

-Khi gặp nhau tại

giữa quảng đương hai

ngườ đi được quảng

đường bao nhiêu?

-Từ điều kiện của đề

bài ta cĩ thể lập được

phương trình nào?

-Hãy tìm v2, v2?

-Hãy kiểm tra và trả

lời bài tốn

HS đứng tại chỗ trả lời

1/ Bài tập 43trang 27(Sgk)

- Gọi vận tốc của người xuất phát từ A là v1 (m/phút), của người đi từ B là v2 (m/phút) Điều kiện là

v1 > 0,v2 > 0 Khi gặp nhau tại địa điểm cách A 2 km, người xuất phát từ A đi được 2000 m, người xuất phát từ B đi được

Trang 14

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

v2 = 60

- Các giá trị tìm được của v1 và

v2 thỏa mãn các điều kiện của bài toán Vậy vận tốc của người

đi từ A là 75 m/phút, của người đi từ B là 60 m/phút

-Hai đội làm8 ngày

được mấy phần cơng

việc?Số cơng việc

cịn lại đội thứ II phải

HS nhận xét bài làm của bạn

2/

Bài t ậ p 45 trang 27(Sgk)

- Với năng suất ban đầu, giả sử đội I làm xong công việc trong x ngày, đội II làm trong y ngày (x và y nguyên dương)

- Theo dự định hai đội hoàn thành công việc trong 12 ngày nên ta có phương trình :

x y 12+ =

- Trong 8 ngày, cả hai đội làm được 12 38 =2 (công việc) ; còn lại 1

3 công việc do đội II đảm nhiệm Do năng suất gấp đôi nên đội II làm mỗi ngày được 2y công việc và họ hoàn thành nốt 13công việc nói trên trong 3,5 ngày Do đó ta có phương trình3,5 2y = 13 hay y = 21

- Do đó ta có hệ phương trình :

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

GV yêu cầu HS giải

1HS lên bảng trình bài

Lớp theo dõi thảo luận

Gọi lượng thóc năm ngoái đơn vị thứ nhất thu hoạch được là x(tấn), đơn vị thứ hai thu hoạch được là y(tấn), (x, y < 0)

Năm ngoái cả hai đội thu hoạch được 720 tấn thóc nên ta có: x + y

= 720.(1)Lượng thóc thu hoạnh được trong năm nay của đội thứ nhất là : x + 0,15.x ; của đội thứ hai là:

y + 0,12.y.Vậy ta có:

x + 0,15.x + y + 0,12.y = 819 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

vị thứ hai năm ngoái thu hoạch được 300 tấn thóc, năm nay thu hoạch được 336 tấn

4 Củng cố

Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình;

và cách giải bài toán chuyển động và năng xuất

Trang 16

Tuần: 24

I MỤC TIÊU :

- Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của HS

- Rèn luyện kĩ năng giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

C 1.20,5 đ

Hệ phương trình

bậc nhất hai ẩn

C 1.41,5 đ

C1.30,5 đGiải bài tốn bằng

A (1 ; -2) B (1 ; 2) C (-1 ; 2) D (-1 ; -2)

3/ Hệ phương trình  − =x x y+ =y 11cĩ nghiệm là:

A (1 ; 0) B (1 ; 2) C (2 ; 1) D (0 ; 1)

4/ Hệ phương trìnhax a x b y c' ++ by c' == '

 ( với a, b, c, a’, b’, c’ khác 0) vơ nghiệm nếu :

Trang 17

5/ Cho hệ phương trình  + =x x + 22y y=33 kết luận nào sau đây là đúng:

Phần II: Tự luận(7 điểm)

Câu 2: (2,5 đ) Giải hệ phương trình sau:

Câu 4: ( 2,5 đ) Hai đội cùng làm chung một cơng việc thì trong 20 ngày sẽ hồn

thành Nếu đội thứ nhất làm một mình trong 5 ngày và đội hai làm một mình trong

10 ngày sẽ được một phần ba cơng việc Hỏi nếu làm một mình mỗi đội phải hồn thành cơng việc trong thời gian ba lâu

Hết Đáp án-thang điểm

Phần I : Trắc nghiệm : Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm

- Điểm A(1;1) thuộc đường thẳng y = ax + b nên ta cĩ : 1 = a 1 + b (1)

- Điểm B(2;-1) thuộc đường thẳng y = ax + b nên ta cĩ: -1 = a 2 + b (2)

Trang 18

- Hỡnh chữ nhật cú chu vi bằng 340 m nờn ta cú ( x+y ).2 = 340 (1).

- Ba lần chiều dài hơn bốn lần chiếu rộng 20 m nờn : 3y - 4x = 20 (2)

- Giải hệ phương trỡnh ta được x = 100;y =70

- Đối chiếu với đều kiện ta thấy hai giỏ trị x; y thỏa món.Vậy hai cạnh của hỡnh chữ nhật là 100 m và 70 m

* Một số lu

ý:

-000

-Chương IV:

HÀM SỐ y=ax2(a 0) PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ.

Bài 1 HÀM SỐ y=ax2(a ≠ 0)

I Mục tiêu

-HS cần nắm vững các nội dung sau :

o Thấy đợc trong thực tế các hàm số có dạng y=ax2(a≠0)

o Tính chất và nhận xét về hàm số y=ax2(a≠0)

-HS biết cách tính giá trị hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến

-HS lần nữa thấy đợc liên hệ giữa toán học với thực tế

Nguyễn Văn Tài

Trang 19

S1 = 5.12 = 5

S2 = 5.22 = 20,

S = 5.t2HS: y= ax2

HS lấy VD:

Diện tích hình tròn S=π R2…, chúng đợc gọi là hàm số y =

2HS lờn bảng điền vào bảng phụ

Làm ?2

HS đứng tại chổ phỏt biểu

Đọc lại tính chất

Ghi bài

HS làm ?3

HS trả lời :Giá

trị lớn nhất và nhỏ nhất của 2 hàm số trên là 0Khi x=0

-1 8

?2 -Đối với hàm số y=2x2 khi x tăng thì

-đối với hàm số y=-2x2 thì khi x≠0 thì giá trị của y luôn âm , nếu x=0 thì y=0

2 0 1

2 2 4 1

2

Trang 20

gọi đại diện lờn bảng

điền kết quả vào

bảng phụ

HS khỏc nhận xột

HS : là y=0 tại x=0

HS nhận xột

Làm ?4 theo nhúm

HS lờn bảng thực hiện

-1 4 2

2

-1 2

Nêu nhận xét :

1 a 2

= >0 nên y>0 với mọi x≠0; y=0 khi x=0

1 a 2

= − <0 nên y<0 với mọi x≠0; y=0

- HS biết tính giá trị hàm số khi biết giá trị của biến và ngợc lại

-Thấy đợc sự bắt nguồn từ thực tế của Toán học

-GV: bảng phụ ghi bài tập, mỏy tớnh bỏ tỳi

-HS: Làm bài tập ở nhà, mỏy tớnh bỏ tỳi

Phương phỏp: Gợi mởi dẫn dắt giải quyết vấn đề, luywnj tập thực hành,

Trang 21

? Hãy nêu tính chất của hàm số ? H/số: y = ax2 (a≠0) XĐ trên tập R

Nếu a>0: HSNB khi x<0 HSĐB khi x>0Nếu a<0: HSNB khi x>0 HSĐB khi x<0

3 Luyện tập:

G/v: lu ý học sinh tránh

sai lầm

96 - 16 = 80 (m)

G/v: vật tiếp đất khi đã rơi

quãng đờng là bao nhiêu

? Hãy xđ thời gian vật rơi

4t2 =100H/s: tính t

HS đọc đề bài , ghi tóm tắt bài toán

a F2v

=

F = av2

v = Fa

HS lên bảng trình bày

Bài 1 (31- Sgk)

h = 100m ; s = 4t2Sau 1s vật rơi quãng đờng là S1 = 4.12 = 4(m)Vật còn cách đất là:

100 - 4 = 96 (m)Sau 2s vật rơi quãng đờng là S2 = 4.22 = 16

Vật còn cách đất là :

100 - 86 = 84 (m)

b Vật tiếp đất nếu S =100

=> 4t2 = 100 => t2 = 25 => t =5 (s)

Vì thời gian là đại lợng không

âm.

Bài 3 (31- Sgk)

Tóm tắt :

F = av2 ; với v = 2m/s → F = 120 N a) Tính a ?

b) Tính F khi v = 10 m/s ;

v = 20 m/s c) F = 12 000 N; → v = ?

102 = 30 100

→ F = 3000N Khi v = 20 m/s → F = 30 202

= 30 400

→ F = 12000 N c) Với v = 20 m /s → F = 12

000 N → Cánh buồm chỉ chịu

Trang 22

Tuaàn: 26

Tieỏt: 49

đợc vận tốc gió là 20 m /s hay tơng đơng với 72 km/h → Con thuyền không thể đi trong bão với vận tốc 90 km/h

- Nêu tính chất của hàm số y = ax 2 ( a ≠

0) ?

- Để tính giá trị của hàm số khi biết giá trị

của biến số ta làm nh thế nào ?

- HS nhắc lại tính chất của hàm số y =

- Ôn lại khái niệm đồ thị y = f(x)

- Chuẩn bị thớc kẻ có chia khoảng , giấy kẻ vuông

Đ2 ẹOÀ THề CUÛA HAỉM SOÁ y=ax 2 (a0)

I/ Muùc tieõu:

Qua baứi naứy hoùc sinh caàn:

Bieỏt ủửụùc daùng cuỷa ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y=ax2 (a≠0) vaứ phaõn bieọt ủửụùc chuựng trong hai trửụứng hụùp a>0, a<0

Naộm vửừng tớnh chaỏt cuỷa ủoà thũ vaứ lieõn heọ ủửụùc tớnh chaỏt cuỷa ủoà thũ vụựi tớnh chaỏt cuỷa haứm soỏ

Veừ ủửụùc ủoà thũ

II/ Coõng taực chuaồn bũ:

HS: Thửụực; Xem laùi caựch veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ baọc nhaỏt y=ax+b

GV: Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng

ẹaởt vaỏn ủeà giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà

IV/ Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp:

1 OÅn ủũnh:

2 Kieồm tra:

HS1: Lập bảng giá trị của hàm số y = 2x2 ; sau đó

biểu diễn các cặp điểm trên mặt phẳng toạ độ

( x = -3 ; -2 ; - 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 )

Giáo viên cho học sinh nhận xét bài làm của bạn

và giáo viên cho điểm

2HS lờn bảng kiểm tra

HS làm vào vở

HS nhận xột bài làm của bạn

Ngày đăng: 29/06/2014, 14:54

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mối quan hệ yêu cầu - Dai So 9 T 19 - 26
Bảng m ối quan hệ yêu cầu (Trang 8)
Bảng phụ. - Dai So 9 T 19 - 26
Bảng ph ụ (Trang 20)
§2. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y=ax 2  (a ≠ 0) - Dai So 9 T 19 - 26
2. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y=ax 2 (a ≠ 0) (Trang 22)
Đồ thị hàm số y = 2x 2  ? - Dai So 9 T 19 - 26
th ị hàm số y = 2x 2 ? (Trang 23)
Bảng phụ . - Dai So 9 T 19 - 26
Bảng ph ụ (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w