- HS đọc xong GV đặt câu hỏi, HS trả lời.. Kết luận : Nhận xét cách đọc của HS và ghi điểm.. - HS đọc xong GV đặt câu hỏi, HS trả lời.. Kết luận : Nhận xét cách đọc của HS và ghi điểm..
Trang 1TẬP ĐỌC
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TIẾT 1.
I MỤC TIÊU :
- Đọc rõ rang, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34, hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài
- Biết thay thế cụm từ khi nào bằng các cụm bao giờ, lúc nào, mấy giờ trong các câu ở BT2; ngắt đoạn
văn cho trước thành 5 câu rõ ý (BT3)
- Có ý thức học tập tốt để kiểm tra
II Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC : SGK.
III CÁC HOẠ T Đ ỘNG DẠY HỌC :
1/ Khởi động : (1’) Hát vui
2/ Kiểm tra : (4’) Chuẩn bị kiểm tra
3/ Bài mới :
a) Giới thiệu : Ôn tập Tiếng Việt tiết 1.
b) Các hoạt động :
8’
10’
7’
HĐ1 : Kiểm tra đọc.
1 Mục tiêu : Kiểm tra HS đọc bài.
2 Cách thực hiện :
- Cho 7 HS bốc thăm chọn bài rồi chuẩn bị
- HS đọc xong GV đặt câu hỏi, HS trả lời
- GV ghi điểm, HS chưa đạt về ôn lại tiết sau kiểm tra
3 Kết luận : Nhận xét cách đọc của HS và ghi điểm.
HĐ2 : Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào ?
1 Mục tiêu : Thay được cụm từ khi nào phù hợp.
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT2 GV viết bảng : Hãy thay cụm từ khi nào trong
các câu hỏi dưới đây bằng các cụm từ thích hợp (bao giờ, lúc nào,
tháng mấy, mấy giờ, …)
- HS đọc và làm từng câu
- Nhiều HS làm, lớp nhận xét
3 Kết luận : Nhận xét.
HĐ3 : Ôn luyện về dấu chấm.
1 Mục tiêu : HS biết dùng dấu chấm để ngắt các câu thành đoạn
văn
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT3 : Ngắt đoạn sau thành 5 câu, rồi viết lại cho
đúng chính tả :
+ GV dán bài tập lên bảng
+ Gọi HS ngắt câu cho đúng
+ HS chép vào tập
3 Kết luận : Nhận xét bài tập.
Bốc thăm và chuẩn bị
Đọc và trả lời câu hỏi
Đọc BT2
Đạc, làm từng câu
Đọc bài làm, nhận xét
Đọc yêu cầu BT3
Quan sát
Ngắt câu cho đúng
Chép vào tập
4/ Củng cố : (4’)
- Làm miệng lại các bài tập
- Đọc bài “Bạn có biết”
IV HOẠT Đ ỘNG NỐI TIẾP : (1’)
- Học lại bài tập để thi
- Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 2TẬP ĐỌC
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TIẾT 2.
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Tìm được vài từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ, đặt 1 câu với từ chỉ màu sắc tìm được (BT2, BT3)
- Chú ý ôn tập để thi cuối kì 2
II Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC : SGK.
III CÁC HOẠ T Đ ỘNG DẠY HỌC :
1/ Khởi động : (1’) Hát vui
2/ Kiểm tra : (4’) Chuẩn bị kiểm tra
3/ Bài mới :
a Giới thiệu : Ôn tập Tiếng Việt tiết 2.
b Các hoạt động :
8’
7’
10’
HĐ1 : Kiểm tra đọc.
2 Mục tiêu : Kiểm tra HS đọc bài.
- Cho 5 HS bốc thăm chọn bài rồi chuẩn bị
- HS đọc xong GV đặt câu hỏi, HS trả lời
- GV ghi điểm, HS chưa đạt về ôn lại tiết sau kiểm tra
3 Kết luận : Nhận xét cách đọc của HS và ghi điểm.
HĐ2 : Tìm từ ngữ chỉ màu sắc.
1 Mục tiêu : Tìm được các từ chỉ màu sắc.
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT2 : Tìm các từ chỉ màu sắc trong đoạn dưới đây :
+ HS đọc đoạn thơ
+ Gọi lần lượt HS tìm từ chỉ màu sắc
3 Kết luận : Nhận xét.
HĐ3 : Đặt câu.
1 Mục tiêu : Đặt được các câu theo yêu cầu.
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT3 : Đặt câu hỏi với mỗi từ em vừa tìm được ở
BT2
+ HS tự đặt câu
+ Gọi HS đọc câu của mình đặt được
- HS đọc yêu cầu BT4 : Đặt câu hỏi có cụm từ khi nào cho những câu
sau :
+ GV hướng dẫn câu a
+ HS làm tiếp các câu còn lại
+ Gọi HS lên bảng ghi câu hỏi của mình
3 Kết luận : Nhận xét bài tập.
Bốc thăm và chuẩn bị đọc Đọc và trả lời câu hỏi
Đọc, làm và sửa BT2
Đọc đoạn thơ
Tìm từ chỉ màu sắc
Đọc yêu cầu BT3
Đặt câu
Đọcvà sửa bài
Đọc yêu cầu BT4
Quan sát, chú ý
Làm tiếp bài tập
Lên bảng sửa bài
4/ Củng cố : (4’)
- Gọi HS đáp lại BT4
- Cho HS đọc bài : Cậu be và cây si già
IV HOẠ T Đ ỘNG NỐI TIẾP : (1’)
- Về học thuộc để kiểm tra
- Rút kinh nghiệm :
………
TOÁN
Trang 3LUYỆN TẬP CHUNG (Trang 178)
I MỤC TIÊU :
- HS biết đọc,viết, so sánh các số trong phạm vi 1000 Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20
- Vận dụng kiến thức, làm được BT Biết xem ồng hồ
- Giải được các bài toán và hứng thú học tập
II Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC : SGK.
III CÁC HOẠ T Đ ỘNG DẠY HỌC :
1/ Khởi động : (1’) Hát vui
2/ Kiểm tra : (4’) HS thực hiện : 236 và 230, 874 và 476, 546 và 547, 793 và 739
3/ Bài mới :
a Giới thiệu : Luyện tập chung
b Các hoạt động :
15’
10’
HĐ1 : Đọc, viết, so sánh các số.
1 Mục tiêu : HS đọc, viết, so sánh được các số.
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT1 : Số ?
+ Cho HS làm miệng BT1
+ Gọi nhiều HS đọc lại Lớp đọc lại
- HS đọc yêu cầu BT2 : >, <, = ?
+ Khi so sánh các số, ta so sánh như thế nào ?
+ HS làm vào tập rồi lên bảng sửa
- HS đọc yêu cầu BT3 : Số ? (Bỏ cột 2)
+ GV hướng dẫn mẫu :
+ Gọi Hs lần lượt lên bảng sửa sau khi đã làm xong
3 Kết luận : Nhận xét các bài tập.
HĐ2 : Xem đồng hồ, vẽ hình.
1 Mục tiêu : Xem đúng giờ đồng hồ chỉ, vẽ được hình
theo mẫu
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT4 : Mỗi đồng hồ ứng với cách đọc nào ?
+ Đồng hồ A chỉ mấy giờ ?
+ Đồng hồ B chỉ mấy giờ ?
+ Đồng hồ C chỉ mấy giờ ?
+ Vậy mỗi đồng hồ ứng với cách đọc nào ?
3 Kết luận : Nhận xét.
Đọc yêu cầu BT1
Làm miệng
Đọc lại bài làm
Đọc yêu cầu BT2
Trả lời
Làm và sửa bài BT2, Đọc yêu cầu BT3
Làm và sửa bài BT3
Đọc yêu cầu BT4
Trả lời … Trả lời … Trả lời … Trả lời …
4/ Củng cố : (4’)
- GV nói số, yêu cầu HS nói số liền trước hoặc liền sau
IV HOẠ T Đ ỘNG NỐI TIẾP : (1’)
- Làm VBT Xem bài : Luyện tập chung (trang 180)
- Rút kinh nghiệm :
………
………
THỦ CÔNG
Trang 4TRƯNG BÀY SẢN PHẨM
I MỤC TIÊU :
- Biết trình bày sản sản phẩm mình làm được
- HS trình bày được sản phẩm mình làm một cách thẩm mĩ, sáng tạo
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình
II CHUẨN BỊ :
- Giấy màu, keo, kéo
III CÁC HOẠ T Đ ỘNG DẠY HỌC :
1/ Khởi động : (1’) Hát
2/ Kiểm tra : Dụng cụ học tập.
3/ Bài mới :
a) Giới thiệu : (1‘) Trưng bày sản phẩm
b) Các hoạt động :
8’
17’
HĐ1 : Giới thiệu cách trưng bày từng sản phẩm.
1 Mục tiêu : HS biết cách trình bày sản phẩm.
2 Cách thực hiện :
- GV hướng dẫn một số cách trình bày các sản phẩm của học
sinh
+ Yêu cầu HS lấy sản phẩm mình làm ra
+ GV lấy từng sản phẩm và hướng dẫn cả lớp cách trình bày
3 Kết luận : Nhận xét.
HĐ2 : Thực hành trình bày sản phẩm.
1 Mục tiêu : HS trình bày được ssanr phẩm của mình.
2 Cách thực hiện :
- Yêu cầu HS lấy dụng cụ ra
- Yêu cầu HS trình bày sản phẩm của mình
- HS trình bày sản phẩm đã trưng bày của mình lên bảng
- Lớp nhận xét và tìm ra sản phẩm đẹp nhất
3 Kết luận : Nhận xét.
Quan sát
Lấy sản phẩm của mình ra
Quan sát
Lấy dụng cụ
Trình bày sản phẩm của mình Trưng bày lên bảng
Nhận xét
4/ Củng cố : (4’)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tập thêm để tiết sau làm được đẹp hơn
- Rút kinh nghiệm :
………
………
KỂ CHUYỆN
Trang 5ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TIẾT 3.
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu (2 trong số 4 câu của BT2); đặt đúng dấu chấm hỏi, dấy
phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3)
- Có ý thức học tập tốt để kiểm tra
II Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC : SGK.
III CÁC HOẠ T Đ ỘNG DẠY HỌC :
1/ Khởi động : (1’) Hát vui
2/ Kiểm tra : (4’) HS chuẩn bị bài sau khi bốc thăm
3/ Bài mới :
a Giới thiệu : Ôn tập Tiếng Việt tiết 3.
8’
10’
7’
HĐ1 : Kiểm tra đọc.
- Cho 7 HS bốc thăm chọn bài rồi chuẩn bị
- HS đọc xong GV đặt câu hỏi, HS trả lời
- GV ghi điểm, HS chưa đạt về ôn lại tiết sau kiểm tra
3 Kết luận : Nhận xét cách đọc của HS và ghi điểm.
HĐ2 : Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu ?
1 Mục tiêu : Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi “Ở đâu?”
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT2 : Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho những câu
sau :
+ HS đọc các câu
+ HS tự đặt câu và đọc sửa trên lớp
3 Kết luận : Nhận xét.
HĐ3 : Đặt dấu câu thích hợp.
1 Mục tiêu : HS đặt đúng dấu câu thích hợp.
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT3 : Điền dấu chấm hỏi hay dấu chấm phẩy vào
mỗi ô trống trong truyện vui sau ?
+ HS đọc bài
+ HS tự làm
+ Gọi HS sửa bài
3 Kết luận : Nhận xét bài tập.
Bốc thăm và chuẩn bị bài Đọc và trả lời câu hỏi
Đọc BT2
Đọc các câu
Đặt câu và sửa bài
Đọc yêu cầu BT3
Đọc bài
Điền dấu câu thích hợp
Sửa bài
4/ Củng cố : (4’)
- Làm miệng lại các bài tập
- Cho HS đọc bài : Xem truyền hình
IV HOẠ T Đ ỘNG NỐI TIẾP : (1’)
- Về học thuộc để kiểm tra
- Rút kinh nghiệm :
………
………
TOÁN
Trang 6LUYỆN TẬP CHUNG (Trang 180).
- Thuộc bảng nhân, chia đã học để tính nhẩm
- Làm được tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết tính chu vi hình tam giác
- Làm được và hứng thú học tập
II Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC : SGK
III CÁC HOẠ T Đ ỘNG DẠY HỌC :
1/ Khởi động : (1’) Hát vui
2/ Kiểm tra : (4’) Kiểm tra các bảng nhân và chia đã học
3/ Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập chung (trang 180)
b) Các hoạt động :
14’
11’
HĐ1 : Tính, viết số.
1 Mục tiêu : HS vận dụng bảng nhân, chia để làm tính và giải
toán
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT1 : Tính nhẩm :
+ Cho lớp làm miệng BT1
+ Cho HS thi đố nhau : HS nói phép tính và HS kia trả lời nhanh
+ GV nói phép tính, lớp trả lời nhanh
- Đọc yêu cầu BT2 : Đặt tính rồi tính :
+ Khi đặt tính ta cần lưu ý những gì ?
+ GV hướng dẫn mẫu cho HS lưu ý và nhớ
+ HS làm bảng con BT2
3 Kết luận : Nhận xét.
HĐ2 : Giải toán.
1 Mục tiêu : Vận dụng vào giải toán.
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT3 : Tính chu vi hình tam giác
+ Làm sao tính được chu vi hình tam giác ?
+ Hình tam giác có độ dài các cạnh như thế nào ?
+ Gọi HS nhắc lại độ dài các cạnh của hình tam giác
+ HS giải và sửa bài giải
3 Kết luận : Nhận xét.
Đọc yêu cầu BT1
Làm miệng
Thi đố nhau
Lớp trả lời theo Gv
Đọc yêu cầu BT2
Trả lời … Quan sát
Làm bảng con BT2
Đọc yêu cầu BT3
Trả lời … Trả lời … Nhắc lại
Giải và sửa bài giải
4/ Củng cố : (4’)
- Hỏi các bảng nhân, chia
IV HOẠ T Đ ỘNG NỐI TIẾP : (1’)
- Làm VBT, xem bài Luyện tập chung (trang180 – 181)
- Rút kinh nghiệm :
………
………
CHÍNH TẢ
Trang 7ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TIẾT 4.
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết đáp lời chúc mừng theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào (BT3)
- Có ý thức học tập tốt để kiểm tra
II Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC : SGK.
III CÁC HOẠ T Đ ỘNG DẠY HỌC :
1/ Khởi động : (1’) Hát vui
2/ Kiểm tra : (4’) Thời gian cho HS chuẩn bị sau khi bốc thăm
3/ Bài mới :
a Giới thiệu : Ôn tập Tiếng Việt tiết 4.
b Các hoạt động :
10’
8’
7’
HĐ1 : Kiểm tra đọc.
1 Mục tiêu : Kiểm tra HS đọc bài.
2 Cách thực hiện :
- Cho 7 HS bốc thăm chọn bài rồi chuẩn bị
- HS đọc xong GV đặt câu hỏi, HS trả lời
- GV ghi điểm, HS chưa đạt về ôn lại tiết sau kiểm tra
3 Kết luận : Nhận xét cách đọc của HS và ghi điểm.
HĐ2 : Đáp lời chúc mừng.
1 Mục tiêu : Ôn luyện cách đáp lời chúc mừng.
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT2 : Nói lời đáp của em :
+ HS đọc lời chúc mừng
+ Gọi HS đáp lời chúc mừng
+ Gọi 2 HS nói lại lời chúc mừng và lời đáp
3 Kết luận : Nhận xét.
HĐ3 : Đặt câu.
1 Mục tiêu : HS biết đặt câu với cụm từ như thế nào ?
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT3 : Đặt câu hỏi có cụm từ như thế nào cho các
câu sau :
+ Cho HS tự làm
+ Gọi HS lên bảng sửa bài
3 Kết luận : Nhận xét bài tập.
Bốc thăm và chuẩn bị đọc Đọc và trả lời câu hỏi
Đọc, làm và sửa BT2
Đọc
Nói lời đáp
Nói - đáp
Đọc yêu cầu BT3
Tự làm bài
Sửa bài
4/ Củng cố : (4’)
- Gọi nhiều HS đáp lại lời chúc mừng
- Cho HS đoc bài : Bảo vệ như thế là rất tốt
IV HOẠ T Đ ỘNG NỐI TIẾP : (1’)
- Về học thuộc để kiểm tra
- Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
TẬP ĐỌC
Trang 8ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TIẾT 5.
I MỤC TIÊU :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọ như ở tiết 1
- Biết đáp lời khen ngợi theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ vì sao (BT3)
- Có ý thức học tập tốt để kiểm tra
II Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC : SGK.
III CÁC HOẠ T Đ ỘNG DẠY HỌC :
1/ Khởi động : (1’) Hát vui
2/ Kiểm tra : (4’) Cho HS chuẩn bị sau khi bốc thăm
3/ Bài mới :
10’
8’
7’
HĐ1 : Kiểm tra đọc.
1 Mục tiêu : Kiểm tra HS đọc bài.
2 Cách thực hiện :
- Cho 7 HS bốc thăm chọn bài rồi chuẩn bị
- HS đọc xong GV đặt câu hỏi, HS trả lời
- GV ghi điểm, HS chưa đạt về ôn lại tiết sau kiểm tra
3 Kết luận : Nhận xét cách đọc của HS và ghi điểm.
HĐ2 : Đáp lời khen ngợi.
1 Mục tiêu : HS đáp được các lời khen ngợi.
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT2 : Nói lời đáp của em trong mỗi trường hợp
sau :
+ HS đọc trường hợp và lời khen ngợi
+ HS khác nói lời đáp
+ Lớp nhận xét
3 Kết luận : Nhận xét.
HĐ3 : Đặt câu.
1 Mục tiêu : HS biết đặt câu với cụm từ Vì sao ?
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT3 : Đặt câu hỏi có cụm từ Vì sao cho các câu
sau :
+ HS tự đặt câu
+ Gọi HS đọc câu mình đặt được, lớp nhận xét
3 Kết luận : Nhận xét bài tập.
Bốc thăm và chuẩn bị
Đọc và trả lời câu hỏi
Đọc yêu cầu BT2
Đọc bài
Đáp lời khen ngợi
Nhận xét
Đọc yêu cầu BT3
Đặt câu
Đọc câu mình đặt được, nhận xét
4/ Củng cố : (4’)
- Cho HS đọc bài : Quyển sổ liên lạc
IV HOẠ T Đ ỘNG NỐI TIẾP : (1’)
- Về học thuộc để kiểm tra
- Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
TOÁN
Trang 9LUYỆN TẬP CHUNG (Trang 180 – 181).
I MỤC TIÊU :
- Biết xem đồng hồ Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100, cộng, trừ không nhớ các số có ba chữ số Biết tính giá trì biểu thức có hai dấu phép tính Biết tính chu vi hình tam giác
- Vận dụng các kiến thức đã học trên và làm được các bài tập
- Làm được và hứng thú học tập
II Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC : SGK.
III CÁC HOẠ T Đ ỘNG DẠY HỌC :
1/ Khởi động : (1’) Hát vui
2/ Kiểm tra : (4’) Kiểm tra bảng nhân, chia
3/ Bài mới :
19’
6’
HĐ1 : Xem đồng hồ, tính.
1 Mục tiêu : Xem đúng giờ trên đồng hồ, rèn kĩ năng tính
cộng, trừ, nhận, chia
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT1 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- GV hỏi :
+ Kim ngắn chỉ mấy giờ ?
+ Kim dài chỉ số mấy ? Mấy phút ?
+ Vậy đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Gọi HS trả lời, HS khác nhận xét
- HS đọc yêu cầu BT2 : Viết các số 728, 699, 801, 740 theo thứ tự
từ bé đến lớn
+ Cùng làm trên bảng lớp
- HS đọc yêu cầu BT3 : Đặt tính rồi tính : (Bỏ câu b)
+ Khi đặt tính ta cần lưu ý những gì ?
+ Cho lớp làm bảng con
- HS đọc yêu cầu BT4 : Tính : (Bỏ dòng 2)
+ HS tự làm vào tập
+ Gọi HS lên bảng sửa
3 Kết luận : Nhận xét.
HĐ2 : Giải toán.
1 Mục tiêu : Vận dụng vào giải toán.
2 Cách thực hiện :
- HS đọc đề BT5
- GV hướng dẫn :
+ Đề bài hỏi gì ?
+ Làm sao tính được chu vi hình tam giác ?
+ HS giải và sửa bài
3 Kết luận : Nhận xét.
Đọc yêu cầu BT1
Trả lời … Nhận xét
Đọc yêu cầu BT2
Lớp cùng làm
Đọc yêu cầu BT3
Trả lời … Làm bảng con BT3
Đọc yêu cầu BT4
Làm bài vào tập
Lên bảng sửa bài
Đọc đề BT5
Trả lời … Trả lời … Giải bài toán và sửa bài
4/ Củng cố : (4’)
- Cho HS làm lại BT3
IV HOẠ T Đ ỘNG NỐI TIẾP : (1’)
- Làm VBT, ôn lại các bảng nhân, chia đã học
- Rút kinh nghiệm :
………
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 10ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TIẾT 6.
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết đáp lời từ chối theo těnh huống cho trước (BT2); tìm được bộ phận trong câu trả lời cho câu hỏi
Để làm gì ? (BT3); điền đúng dấu chấm than, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT4).
- Có ý thức học tập tốt để kiểm tra
II Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC : SGK.
III CÁC HOẠ T Đ ỘNG DẠY HỌC :
1/ Khởi động : (1’) Hát vui
2/ Kiểm tra : (4’) Cho HS chuẩn bị sau khi bốc thăm
3/ Bài mới :
a Giới thiệu : Ôn tập Tiếng Việt tiết 6.
10’
5’
10’
HĐ1 : Kiểm tra đọc.
1 Mục tiêu : Kiểm tra HS đọc bài.
- Cho 7 HS bốc thăm chọn bài rồi chuẩn bị
- HS đọc xong GV đặt câu hỏi, HS trả lời
- GV ghi điểm, HS chưa đạt về ôn lại tiết sau kiểm tra
3 Kết luận : Nhận xét cách đọc của HS và ghi điểm.
HĐ2 : Đáp lời từ chối.
1 Mục tiêu : Đáp được các lời từ chối.
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT2 : Nói lời đáp của em trong mỗi trường hợp
sau :
+ HS đọc trường hợp và lời từ chối
+ HS khác nói lời đáp
+ Lớp nhận xét
3 Kết luận : Nhận xét.
HĐ3 : Tim bộ phận câu, điền dấu chấm than, dấu phẩy
1 Mục tiêu : Tìm được bộ phận câu, điền đúng dấu.
2 Cách thực hiện :
- HS đọc yêu cầu BT3
+ Lần lượt đọc các trường hợp, lớp tìm
+ Gọi HS tìm, lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu BT4
+ HS tự làm và sửa bài
3 Kết luận : Nhận xét bài tập.
Bốc thăm và chuẩn bị đọc Đọc và trả lời câu hỏi
Đọc, làm và sửa BT2
Đopcjtrường hợp, lời đáp Nói lời đáp
Lớp nhận xét
Đọc yêu cầu BT3
Đọc các trường hợp
Làm bài
Đọc yêu cầu BT4
Làm và sửa BT4
4/ Củng cố : (4’)
- HS kể lại câu chuyện
- Cho HS đọc bài : Gấu trắng là chúa tò mò33
IV HOẠ T Đ ỘNG NỐI TIẾP : (1’)
- Về học thuộc để kiểm tra
- Rút kinh nghiệm :
………
………
TẬP VIẾT