Tuần 28 Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011 Tuần 28 Thứ hai, ngày 18 tháng 3 năm 2013 TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I/Mục tiêu Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường Biết đổi đơn vị đo thời gian Làm các BT 1 v[.]
Trang 1Tuần 28 Thứ hai, ngày 18 tháng 3 năm 2013
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I/Mục tiêu:
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết đổi đơn vị đo thời gian
- Làm các BT 1 và 2 (HSKG: BT3,4)
III/ Các hoạt động dạy –học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
- YC 2 hs trả lời Muốn tính thời gian ta làm thế
nào?
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Hướng dẫn Hs luyện tập
* Bài tập 1 : Yêu cầu HS đọc đề bài, Gv
hướng dẫn HS bài toán yêu cầu
so sánh vận tốc của ô tô và xe máy
* Bài 2 : GV yêu cầu hS đọc đề bài
- Hướng dẫn Hs tính vận tốc của xe máy đơn vị
đo bằng m/phút
- Yc hs làm bài vào vở, hs lên bảng làm
- Gv nhận xét
*Bài 3: Yêu cầu hs đọc đề bài, cho hs đổi đơn
vị
- Gv nhận xét
*Bài 4: Yêu cầu hs đọc đề bài, hướng dẫn HS
cách làm
- Gv nhận xét, sửachữa
C Củng cố, dặn dò:
Củng cố kiến thức vừa ôn
Dặn chuẩn bị tiết sau
- 2 hs trả lời, lớp nhận xét
-HS đọc đề bài, lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải
4 giờ 30 phút = 4,5 giờ Mỗi giời ô tô đi dược là:
135 : 3 = 45 (km) Mỗi giờ xe máy đi được là:
135 : 4,5 = 30 (km) Mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy:
45 – 30 = 15 (km) Đáp số: 15 (km)
- Đọc yêu cầu đề bài, làm vào vở, lên bảng làm
Bài giải
1250 : 2 = 625 (m/phút) 1giờ = 60 phút Một giờ xe máy đi được là:
625 × 60 = 37500 (m)
37500 (m) = 37,5 (km) -Hs đọc đề bài , HS đổi đơn vị
15,75 km = 15 750 m 1giờ 45 phút = 105 phút
- HS làm vào vở
-Hs đọc đề bài, làm vào vở, lên bảng làm
Bài giải
72 km/ giờ = 72 000 m/giờ Thời gian để cá heo bơi 2400 mlà:
2400 : 72 000 = ( giờ)
(giờ) = 2 phút Đáp số : 2 phút
TIẾNG VIỆT:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 1) I/ Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát các bài tập đọc đã học ; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút, đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa của bài thơ, bài văn
Trang 2- Nắm được các kiểu cấu tạo câu để điền đúng bảng tổng kết (BT 2)
- HS khá, giỏi : Đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật, biết nhấn giọng
những từ ngữ, hình ảnh mang tính nghệ thuật
II/ Chuẩn bị :
- Bảng phụ để điền BT 2
- Phiếu ghi tên từng bài Tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sách Tiếng Việt T2
+ Phiếu ghi tên các bài Tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27
+ Phiếu ghi tên các bài Tập đọc có yêu cầu HTL
III/ Các hoạt động dạy – học :
A/ Kiểm tra:
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2.Kiểm tra Tập đọc và HTL : (Khoảng 1/5 số
HS trong lớp)
- -GV nêu yc về đọc và đọc hiểu
-Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài
-Chia thời gian cho Hs đọc theo yc của phiếu
-GV đặt câu hỏi về nội dung vừa đọc
-Ghi điểm cho hs theo HD của Vụ GDTH
3 Làm bài tập :
*Bài tập 2
-Giúp Hs nắm vững yc của bài tập
+Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung
ntn?
-Yc Hs làm bài theo 4 nhóm cùng phiếu bài tập
-Tổ chức cho các nhóm báo cáo kết quả
-Gv chốt nội dung
-Yc Hs đọc lại bài thống kê
-Gv nhận xét, chốt ý
C/ Củng cố – dặn dò :
-Dặn những em chưa kiểm tra và kiểm tra chưa
đạt về chuẩn bị bài
-Một vài em kể
-Bốc thăm, xem lại bài đọc 1-2 phút -Đọc theo yc của phiếu và trả lời câu hỏi
-Nêu đề + HS thảo luận nhóm 4 ,làm vào phiếu và nêu kết quả
-Báo cáo kết quả của nhóm mình
Câu ghép
Câu ghép khơng dùng từ nốí Câu
ghép dùng từ nối
Câu ghép dùng
Câu ghép dùng cặp từ hơ ứng … … -HS nối tiếp nhau đọc câu đơn, câu ghép… -Nhận xét ý kiến của bạn
ĐẠO ĐỨC Thực hành: Em yêu quê hương, đất nước
I Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức đã học qua bài : Em yêuquê hương, tổ quốc Việt Nam
- Có kĩ năng thể hiện các hành vi thái độ về những biểu hiện đạo đức đã học
- Có ý thức học tập và rèn luyện theo các chuẩn mực đạo đức đã học
II Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KT bài cũ: 5’
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ bài Em yêu hòa
bình.
- Tìm những việc làm thể hiện lòng yêu hoà
bình
GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: 30’
- 2 học sinh lên bảng đọc và trả lời
Trang 3* Hướng dẫn học sinh ôn lại bài đã học và
thực hành các kĩ năng đạo đức
- Nêu một vài biểu hiện về tình yêu quê
hương, đất nước Việt Nam
- Kể một vài việc em đã làm của mình thể hiện
lòng yêu quê hương, đất nước VN
- Em hãy cho biết các mốc thời gian và địa
danh sau liên quan đến sự kiện nào của đất
nước ta?
a) Ngày 2 tháng 9 năm 1945
b) Ngày 7 tháng 5 năm 1954
c) Ngày 30 tháng 4 năm 1975
d) Sông Bạch Đằng
e) Bến Nhà Rồng
f) Cây đa Tân Trào
- Cả lớp và GV nhận xét
3 Củng cố 5’
- Em phải làm gì để tỏ lòng yêu quê hương,
đất nước ?
4 Dặn dò
- Nhắc nhở học sinh cần học tốt để xây dựng
quê hương, đất nước
- HS tự nêu
- Quan tâm, tìm hiểu về lịch sử đất nước; học tốt để góp phần xây dựng đất nước
- HS tự nêu
- HS thảo luận nhóm đôi rồi trình bày trước lớp
TIẾNG VIỆT:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 2) I/ Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát các bài tập đọc đã học ; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút, đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa của bài thơ, bài văn
- Tạo lập được các câu ghép (BT 2)
- HS khá, giỏi : Đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật, biết nhấn giọng
những từ ngữ, hình ảnh mang tính nghệ thuật
II/ Chuẩn bị :
- Phiếu ghi tên từng bài Tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sách Tiếng Việt T2
+ Phiếu ghi tên các bài Tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27
+ Phiếu ghi tên các bài Tập đọc có yêu cầu HTL
- Viết sẵn BT 2 lên bảng
III/ Các hoạt động dạy – học :
A/ Kiểm tra :
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Kiểm tra Tập đọc và HTL : (Khoảng 1/5 số
HS trong lớp)
-Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài
-Chia thời gian cho Hs đọc theo yc của phiếu
-GV đặt câu hỏi về nội dung vừa đọc
-Ghi điểm cho hs theo HD của Vụ GDTH
3 Làm bài tập :
*Bài tập 2
-Một vài em kể
-Bốc thăm, xem lại bài đọc 1-2 phút -Đọc theo yc của phiếu và trả lời câu hỏi
Trang 4-Yc hs đọc Yc của bài, yêu cầu HS làm vào vở
BT ?
- Yc Hs nối tiếp nhau đọc câu văn của mình
Gv nhận xét, chốt ý
C/ Củng cố – dặn dò :
-Dặn những em chưa kiểm tra và kiểm tra chưa
đạt về chuẩn bị bài
- Hs đọc yêu cầu đề bài, nêu Yc và làm vào
vở BT…
- Lần lượt Hs đọc câu văn của mình
a) Tuy máy móc………chúng điều khiển kim đồng hồ chạy, /chúng rất quan trọng./ b) Nếu mỗi ….chiếc đồng hồ sẽ hỏng./ sẽ chạy không chính xác./
c) Câu chuyện… và mọi người vì mỗi người.
-Nhận xét câu văn của bạn
Thứ ba, ngày 19 tháng 3 năm 2013
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu:
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian
- BT3,4: HSKG
II/ Các hoạt động dạy –học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
- YC 2 hs trả lời Muốn tính thời gian ta làm thế
nào?
- Gv nhận xét ghi điểm
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Hướng dẫn Hs luyện tập
* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc đề bài, Gv hướng
dẫn HS bài toán yêu cầu chuyển động cùng chiều
hay ngược chiều nhau?
- Gv giải thích : khi ô tô gặp xe máy thì cả ô tô và
xe máy đi hết quãng đường 180 km từ hai chiều
ngược nhau …
- Mỗi giờ 2 ô tô đi được bao nhiêu km?
- Sau mỗi giờ hai ô tô gặp nhau?
- Gv nhận xét ghi điểm
* Bài 2 : GV yêu cầu hS đọc đề bài
- nêu yêu cầu của bài toán
- Yc hs nêu cách làm tự làm bài vào vở, hs lên
bảng làm
- Gv nhận xét ghi điểm
*Bài 3: Yêu cầu hs đọc đề bài, hướng dẫn HS
cách làm, chú ý Hs đổi đơn vị đo quãng đường
theo m hoặc đơn vị đo vận tốc m/phút
- 2 hs trả lời, lớp nhận xét
-HS đọc đề bài, lên bảng làm,lớp làm vào vở
Bài giải b) Sau mỗi giờ cả hai xe ô tô đi được quãng đường là:
50 + 42 = 92 (km) Thời gian để hai ô tô gặp nhau là:
276 : 92 = 3 (giờ) Đáp số : 3 giờ -Hs đọc đề bài , nêu cách tính và làm vào
vở, hs lên bảng làm
Bài giải Thời gian đi của ca nô là:
11giờ 15phút – 7giờ 30phút = 3giờ 45phút
3giờ 45phút = 3,75giờ Quãng đường đi được của ca nô là:
12 × 3,75 = 45 (km ) -Hs đọc đề bài, làm vào vở, lên bảng làm
Bài giải
15 km = 15 000 m
Trang 5- Gv nhận xét, sữa chữa.
C/Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu Hs nêu lại cách tính vận tốc…
- Hướng dẫn bài tập về nhà BT4
Vận tốc chạy của ngựa là:
15 000 : 22 = 750 (m/phút) Đáp số : 750 (m/phút)
TIẾNG VIỆT:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 3) I/ Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát các bài tập đọc đã học ; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút, đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa của bài thơ, bài văn
- Tìm được các câu ghép, các từ ngữ được lặp lại, được thay thế trong đoạn văn (BT 2)
- HS khá, giỏi : Hiểu tác dụng của những từ ngữ lặp lại, từ ngữ được thay thế.
II/ Chuẩn bị :
Phiếu ghi tên bài tập đọc
III/ Các hoạt động dạy – học :
A/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài :
2 Kiểm tra Tập đọc và HTL : (Khoảng 1/5
số HS trong lớp)
-Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài
-Chia thời gian cho Hs đọc theo yc của phiếu
-GV đặt câu hỏi về nội dung vừa đọc
-Ghi điểm cho hs theo HD của Vụ GDTH
3 Làm bài tập :
*Bài tập 2
-Yc 2hs đọc nội dung của BT2, yêu cầu HS
đọc thầm lại đoạn văn trả lời cau hỏi làm vào
vở BT ?
H : Từ ngữ thể hiện tình cảm của tác giả đối
với quê hương?
H : Điều gì đã gắn bĩ tác giả đối với quê
hương?
H : Tìm các câu ghép trong bài?
H: Tìm các từ được lặp lại?
H:Tìm các từ ngữ cĩ tác dụng thay thế để liên
kết câu?
- Yc Hs nối tiếp nhau lần lượt đại diên trả lời
câu hỏi
- Gv nhận xét chốt lại ý đúng
C/ Củng cố – dặn dò :
-Dặn những em chưa kiểm tra và kiểm tra chưa
đạt về chuẩn bị bài
-Một vài em kể
-Bốc thăm, xem lại bài đọc 1-2 phút -Đọc theo yc của phiếu và trả lời câu hỏi
- Hs đọc yêu cầu đề bài, lớp đọc thầm nêu Yc trao đổi nhĩm đơi trả lời các câu hỏi
- Đại diện nhĩm nêu kết quả
- … đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ nhớ thương mảnh liệt, day dứt
…… những kỉ niệm của tuổi thơ …
- Tất cả 5 câu trong bài đều là câu ghép …
- Các từ “tơi, mảnh đất” lặp lại …
Đ1 Mảnh đất cọc cằn (c2) thay cho làng quê tơi (c1)
Đ2 mảnh đất quê hương tơi (c3) thay mảnh đất cọc cằn (c2), mảnh đất ấy (c4,c5) thay mảnh đất quê hương (c3)
-Nhận xét câu văn của bạn
Buổi chiều: Toán: Ôn luyện
I Môc tiªu:
- Tiếp tục củng cố cho HS về cách tính số đo thời gian Củng cố cho HS về cách tính quãng đường và thời gian
- Rèn kĩ năng trình bày bài.
Trang 6- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập
2- HS: Vở, SGK, bảng con, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
1.ễn định:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài
- GV giỳp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập1:
Bỏc Hà đi xe mỏy từ quờ ra phố với vận tốc
40 km/giờ và đến thành phố sau 3 giờ Hỏi
nếu bỏc đi bằng ụ tụ với vận tốc 50 km/giờ
thỡ sau bao lõu ra tới thành phố?
GV yờu cầu HS đọc đề bài
- nờu yờu cầu của bài toỏn
- Yờu cầu HS nờu cỏch làm tự làm bài vào
vở, HS lờn bảng làm
Bài tập 2:
Một người đi xe đạp với quóng đường dài
36,6 km hết 3 giờ Hỏi với vận tốc như vậy,
người đú đi quóng đường dài 61 km hết bao
nhiờu thời gian?
GV yờu cầu HS đọc đề bài
- nờu yờu cầu của bài toỏn
- Yờu cầu HS nờu cỏch làm tự làm bài vào
vở, HS lờn bảng làm
Bài tập3: Một người đi bộ được 14,8 km
trong 3 giờ 20 phỳt Tớnh vận tốc của người
đú bằng m /phỳt?
GV yờu cầu HS đọc đề bài
- nờu yờu cầu của bài toỏn
- Yờu cầu HS nờu cỏch làm tự làm bài vào
vở, HS lờn bảng làm
Bài tập4: (HSKG)
Một xe mỏy đi một đoạn đường dài 250 m
hết 20 giõy Hỏi với vận tốc đú, xe mỏy đi
quóng đường dài 117 km hết bao nhiờu thời
gian?
GV yờu cầu HS đọc đề bài
- nờu yờu cầu của bài toỏn
- Yờu cầu HS nờu cỏch làm tự làm bài vào
vở, HS lờn bảng làm
4 Củng cố dặn dũ.
- GV nhận xột giờ học và dặn HS chuẩn bị
bài sau
- HS trỡnh bày
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lờn chữa bài
Lời giải :
Quóng đường từ quờ ra thành phố dài là:
40 3 = 120 (km) Thời gian bỏc đi bằng ụ tụ hết là:
120 : 50 = 2,4 (giờ) = 2 giờ 24 phỳt
Đỏp số: 2 giờ 24 phỳt
Lời giải:
Vận tốc của người đi xe đạp là:
36,6 : 3 = 12,2 (km/giờ) Thời gian để đi hết quóng đường dài 61 km là:
61 : 12,2 = 5 (giờ) Đỏp số: 5 giờ
Lời giải:
Đổi: 14, 8 km = 14 800 m
3 giờ 20 phỳt = 200 phỳt
Vận tốc của người đú là:
14800 : 200 = 74 (m/phỳt) Đỏp số: 74 m/phỳt
Lời giải:
Đổi: 117 km = 117000m
117000 m gấp 250 m số lần là:
117000 : 250 = 468 (lần) Thời gian ụ tụ đi hết là:
20 468 = 9360 (giõy) = 156 phỳt = 2,6 giờ = 2 giờ 36 phỳt
Đỏp số: 2 giờ 36 phỳt
- HS chuẩn bị bài sau
Trang 7Tiếng Việt:
ễN LUYỆN
I Mục tiêu:
- Củng cố và nõng cao thờm cho cỏc em những kiến thức về văn tả cõy cối
- Rốn cho học sinh kĩ năng làm văn
- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập
II/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1.ễn định:
2 Kiểm tra: Nờu dàn bài chung về văn tả
người?
Nhận xột
Hoạt động của học sinh
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài
- GV giỳp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau đõy và trả lời cỏc
cõu hỏi:
a) Cõy bàng trong bài văn được tả theo trỡnh tự
nào?
b) Tỏc giả quan sỏt bằng giỏc quan nào? c) Tỡm
hỡnh ảnh so sỏnh được tỏc giả sử dụng để tả
cõy bàng
Cõy bàng
Cú những cõy mựa nào cũng đẹp như cõy
bàng Mựa xuõn, lỏ bàng mới nảy, trụng như
ngọn lửa xanh Sang hố, lỏ lờn thật dày, ỏnh
sỏng xuyờn qua chỉ cũn là màu ngọc bớch Khi
lỏ bàng ngả sang màu vàng lỳc ấy là mựa thu
Sang đến những ngày cuối đụng, mựa lỏ bàng
rụng, nú lại cú vẻ đẹp riờng Những lỏ bàng
mựa đụng đỏ như đồng hun ấy, sự biến đổi kỡ
ảo trong “gam” đỏ của nú, tụi cú thể nhỡn cả
ngày khụng chỏn Năm nào tụi cũng chọn lấy
mấy lỏ thật đẹp về phủ một lớp dầu mỏng, bày
lờn bàn viết Bạn cú nú gợi chất liệu gỡ khụng?
Chất “sơn mài”…
Bài tập 2 : Viết đoạn văn ngắn tả một bộ phận
của cõy : lỏ, hoa, quả, rễ hoặc thõn cú sử dụng
hỡnh ảnh nhõn húa
4 Củng cố, dặn dũ.
- Nhận xột giờ học và nhắc HS chuẩn bị bài
sau, về nhà hoàn thành phần bài tập chưa hoàn
chỉnh
- HS trỡnh bày
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lờn chữa bài
Bài làm:
a) Cõy bàng trong bài văn được tả theo trỡnh
tự : Thời gian như:
- Mựa xuõn: lỏ bàng mới nảy, trụng như ngọn lửa xanh
- Mựa hố: lỏ trờn cõy thật dày
- Mựa thu: lỏ bàng ngả sang màu vàng đục
- Mựa đụng: lỏ bàng rụng…
b) Tỏc giả quan sỏt cõy bàng bằng cỏc giỏc quan : Thị giỏc
c) Tỏc giả ssử dụng hỡnh ảnh : Những lỏ bàng mựa đụng đỏ như đồng hun ấy
Vớ dụ:
Cõy bàng trước cửa lớp được cụ giỏo chủ nhiệm lớp 1 của em trồng cỏch đõy mấy năm Bõy giờ đó cao, cú tới bốn tầng tỏn lỏ Những tỏn lỏ bàng xũe rộng như chiếc ụ khổng lồ tỏa mỏt cả gúc sõn trường Những chiếc lỏ bàng to, khẽ đưa trong giú như bàn tay vẫy vẫy
- HS lắng nghe và chuẩn bị bài sau
Thứ tư, ngày 20 thỏng 3 năm 2013
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiờu: Giỳp HS:
Trang 8- Biết giải toán chuyển động cùng chiều.
- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian
- Làm các BT 1 và 2 (HSKG: BT3)
II/ Các hoạt động dạy –học:
A/ Kiểm tra:
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Hướng dẫn Hs luyện tập
- Yêu cầu hS nhắc lại công thức tính vận
tốc, quãng đường, thời gian
* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc đề bài, Gv
hướng dẫn HS
H: Có mấy chuyển động đồng thời, chuyển
động cùng chiều hay ngược chiều?
- Lúc khởi hành xe máy cách xe đạp bao
nhiêu km?
- Yc hs lên bảng làm…
- Gv nhận xét ghi điểm
* Bài 2: GV yêu cầu hS đọc đề bài
- nêu yêu cầu của bài toán
- Yc hs nêu cách làm tự làm bài vào vở, hs
lên bảng làm
- Gv nhận xét ghi điểm
*Bài 3 : Yêu cầu hs đọc đề bài, hướng dẫn
HS cách làm:
- Khi bắt đầu đi ô tô cách xe máy bao nhiêu
km?
- Sau mỗi giờ ô tô gần xe máy bao nhiêu
km?
- Ô tô đuổi kịp xe máy lúc mấy giờ:
- Gv nhận xét, sữa chữa
C Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu Hs nêu lại cách tính vận tốc…
- Hướng dẫn bài tập về nhà xem lại bài
BT1:
-HS đọc đề bài, lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải a) Sau mỗi giờ xe máy gần xe đạp là:
36 – 12 = 24 (km) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là:
48 : 24 = 2 (giờ)
Đáp số : 2 giờ b) Sau 3 giờ xe đạp và xe máy cách nhau là:
12 × 3 = 36 (km) Sau mỗi giờ xe máy gần xe đạp là:
36 – 12 = 24 (km) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là:
36 : 24 = 1,5 (giờ)
Đáp số : 1,5 (giờ) -Hs đọc đề bài, nêu cách tính và làm vào vở, hs lên bảng làm
Bài giải Quãng đườngbáo gấn chạy trong (giờ)
120 × = 4,8 (km)
Đáp số : 4,8 (km)
- Lớp nhận xét
-Hs đọc đề bài, làm vào vở, lên bảng làm
Bài giải Thời gian xe máy đi trước ô tô là:
11giờ 7phút – 8giờ 37phút = 2giờ 30phút Quãng đường ô tô cách xe máy là:
36 x 2,5 = 90 (km) Sau mỗi giờ ô tô đến gần xe máy là:
54 – 36 = 18 (km) Thời gian ô tô đuổi kịp xe máy là :
90 : 18 = 5 (giờ)
Ô tô đuổi kịp xe máy lúc:
11giờ 7phút + 5giờ =16giờ 7phút
Đáp số: 16giờ 7phút
TIẾNG VIỆT:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 4)
Trang 9I/ Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát các bài tập đọc đã học ; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút, đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa của bài thơ, bài văn
- Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuầ đầu HK II (BT 2)
II/ Chuẩn bị :
- Phiếu ghi tên từng bài Tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sách Tiếng Việt T2
- Viết sẵn dàn ý bài văn miêu tả” Tranh làng Hồ”
III/ Các hoạt động dạy – học :
A/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Kiểm tra Tập đọc và HTL : (Khoảng 1/5
số HS trong lớp)
-Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài
-Chia thời gian cho Hs đọc theo yc của phiếu
-GV đặt câu hỏi về nội dung vừa đọc
-Ghi điểm cho hs theo HD của Vụ GDTH
3 Làm bài tập :
*Bài tập 2
-Yc 2 hs đọc nội dung của BT2, yêu cầu của đề
bài
- Yêu cầu HS mở mục lục sách tìm nhanh tên
các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9
tuần đầu?
- Gv nhận xét chốt lại ý đúng
*Bài tập 3 : Yêu cầu HS đọc Yc đề bài, HS
nối tiếp nhau cho biết em chọn dàn ý cho bài
miêu tả
-GV nhân xét
-Dán dàn ý của bài văn Tranh làng Hồ, Yc hs
đọc lại
C/ Củng cố – dặn dò :
-Dặn HS về nhà hồn chỉnh yêu cầu dàn bài đã
chọn
-Bốc thăm, xem lại bài đọc 1-2 phút -Đọc theo yc của phiếu và trả lời câu hỏi
- Hs đọc yêu cầu đề bài, nêu Yc của đề bài
HS mở mục lục sách tìm nhanh tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu, sau đó nêu kết quả
- Bài : Phong cảnh đền Hùng, Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân, Tranh làng Hồ
- HS đọc Yc đề bài, HS nối tiếp nhau cho biết
em chọn dàn ý cho bài miêu tả
- HS viết dàn ý vào vở BT
- lần lượt HS đọc dàn ý bài văn, nêu chi tiết hoặc câu văn mình thích
- lớp nêu ý kiến
- Lần lượt 3 HS đọc lại
Tiếng Việt: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 5)
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Nghe - viết đúng chính tả bài Bà cụ bán hàng nước chè, tốc độ viết khoảng 100 chữ/ 15 phút.
- Viết đoạn văn khoảng 5 câu tả ngoại hình cụ già ; biết chọn những nét ngoại hình tiêu biểu để miêu tả
II/Các hoạt động dạy học:
A/ Ổn định lớp:
B/ Bài mới:
1 Gtb: ghi đề bài.
2 Hướng dẫn HS nghe -viết chính tả
- Gv đọc mẫu lần 1 giọng thong thả, rõ ràng -HS theo dõi trong SGK
Trang 10-Yờu cầu 1HS đọc bài chớnh tả.
- Nờu nội dung bài chớnh tả?
- Gv đọc cho HS viết từ khú : tuổi giời, tuồng
chốo, mẹt bỳn…
- Yờu cầu HS đọc từ khú
- Gv theo dừi sửa sai
- Nhắc nhở hs cỏch ngồi viết, chỳ ý cỏch viết tờn
riờng
*Viết chớnh tả :
-GV đọc cho HS viết
-GV đọc cho HS soỏt lỗi chớnh tả
*.Chấm, chữa bài :
-GV chấm một số bài
3 Hướng dẫn hs làm bài tập.
*Bài 2:Yờu cầu hs nờu đề bài, hỏi:
H: Đoạn văn tả ngoại hỡnh hay tớnh cỏch của bà
cụ?
H: tỏc giả tả đặc điểm nào về ngoại hỡnh?
H: Tỏc giả tả bà cụ rất nhiều tuổi bằng cỏch nào?
- Gv nhận xột : miờu tả nhõn vật khụng nhất thiết
miờu tả đầy đủ tất cả cỏc đặc điểm mà tả những
đặc điểm tiờu biểu
- Yc Hs đọc lại đề bài HS nờu ý kiến người em
chọn tả
- Yc HS làm vào vở BT, sau đọc tiếp nối đọc
bài văn của mỡnh
- GV nhận xột ghi điểm, tuyờn dương một số
đoạn văn hay …
C C ủ ng c ố – d ặ n dũ:
-Chữa lỗi sai trong bài viết
-Về nhà hoàn chỉnh đoạn viết
-Nhận xột chung tiết học
-1HS đọc to bài chớnh tả
- Tả gốc cõy bàng cổ thụ và tả bà cụ bỏn hàng nước chố
- 2HS lờn bảng viết từ khú, lớp viết vào nhỏp : tuổi giời, tuồng chốo, mẹt bỳn …
- Lớp nhận xột
- HS đọc từ khú, cỏ nhõn, cả lớp
-HS viết chớnh tả -HS đổi vở soỏt lỗi
-HS đọc yờu cầu của đề bài ,suy nghĩ lần lượt HS nờu ý kiến
+ tả ngoại hỡnh
+ Túc, da, tuổi
+ tả tuổi của bà
- so sỏnh với cõy bàng già ; mỏi túc bạc trắng
- Lớp nhận xột
- nờu Yc bài, lần lượt HS nờu người em định tả…
- Viết vào vở BT, lần lượt HS đọc bài làm của mỡnh
- Lớp nhận xột, nờu ý kiến
Buổi chiều: Toán : ễn luyện
I Mục tiêu:
Củng cố cách tính thời gian của một chuyển động đều
- Vận dụng làm đúng các bài tập có liên quan Phát triển t duy cho học sinh
II/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
2.Bài mới:
Giới thiệu bài
Hớng dẫn học sinh làm các bài tập :
Bài 1: Viết vào ô trống cho thích
hợp:
t(giờ)
-Nhận xét, củng cố về cách tính
Đọc đề và làm bài tập vào bảng lớp và nháp So sánh đối chiếu kết quả