Trang 1 CHUYỂN GENE Trang 2 NỘI DUNG Giới thiệu kỹ thuật chuyển gene Trang 3 NỘI DUNG Giới thiệu kỹ thuật chuyển gene Trang 4 GIỚI THIỆU KỸ THUẬT CHUYỂN GENE 1928 – Báo cáo đầu tiê
Trang 1CHUYỂN GENE
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM, 01/2012
Trang 2NỘI DUNG
Giới thiệu kỹ thuật chuyển gene
Các phương pháp chuyển gene đang được sử dụng
Lipofection
Electroporation
Biolistics
Microinjection
Trang 3NỘI DUNG
Giới thiệu kỹ thuật chuyển gene
Các phương pháp chuyển gene đang được sử dụng
Lipofection
Electroporation
Biolistics
Microinjection
Trang 4GIỚI THIỆU KỸ THUẬT
CHUYỂN GENE
1928 – Báo cáo đầu tiên về chuyển gene: vi khuẩn có thể thu nhận sinh chất nào đó từ môi trường sống làm chúng thay đổi
Chuyển gene = chuyển gene/genome từ sinh vật này vào genome sinh vật khác
Trang 5GIỚI THIỆU KỸ THUẬT
CHUYỂN GENE
Chuyển toàn bộ nuclear
Trang 6Tại sao phải chuyển gene
Nghiên cứu:
biểu hiện gene trong tế bào sống
Điều hòa biểu hiện gene
Tầm soát các hướng trị liệu
Sinh học ung thư
Trang 7Tại sao phải chuyển gene
Ứng dụng: dùng tế bào sống để sản xuất các vector di truyền, protein tái tổ hợp phục vụ cho các mục đích chuyên biệt:
heo sản xuất nội tạng người phụ vụ cấy ghép,
protein trị liệu tái tổ hợp thế hệ thứ ba được tạo ra và sử dụng ngay trong tế bào chủ,
thực vật kháng côn trùng, chống chịu nhiệt độ cao, chống chịu lạnh, chống chịu hạn
vaccine DNA
trị liệu gene
Trang 8Tại sao phải chuyển gene
Cloning:
Cừu với genome xác định
Trang 9NỘI DUNG
Giới thiệu kỹ thuật chuyển gene
Các phương pháp chuyển gene đang được sử dụng.
Lipofection
Electroporation
Biolistics
Microinjection
Trang 13CÁC PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN GENE
Khuếch tán thụ động: vi khuẩn thu nhận DNA không cần bất kỳ xử lý đặc biệt nào
Khuếch tán được hổ trợ: ví dụ tế bào vi khuẩn xử lý CaCl 2 kèm sốc nhiệt ở 42 0 C
Vector vi khuẩn/virus: ví dụ Agrobacterium
tumefaciens hay CaMV chuyển DNA vào thực
Trang 14NỘI DUNG
Giới thiệu kỹ thuật chuyển gene
Các phương pháp chuyển gene đang được sử dụng
Lipofection
Electroporation
Biolistics
Microinjection
Trang 15LIPOFECTION
Sử dụng hóa chất hữu cơ tổng hợp lipid-polyamines thiết kế đặc biệt để chuyển nucleic acid vào tế bào động vật hữu nhũ
Cấu tạo bao gồm đầu ưa nứơc (+) và đuôi kỵ nước (-)
Đầu (+) bám với nucleic acid (-)
Lipid micelle phản ứng với màng tế bào để chuyển nucleic acid vào bên trong tế bào
Sử dụng để chuyển DNA/RNA vào trong rất nhiều loại tế bào
Độc tính đối với tế bào thấp
Trang 16LIPOFECTION
Trang 17NỘI DUNG
Giới thiệu kỹ thuật chuyển gene
Các phương pháp chuyển gene đang được sử dụng
Lipofection
Electroporation
Biolistics
Microinjection
Trang 18ELECTROPORATION
Electroporation ( chuyển gene xung điện) sử dụng điện trường mạnh trong thời gian ngắn làm tạm thời mất tính ổn định của màng tế bào Trong thời gian này, màng tế bào có
khả năng thấm cao đối với các phân tử hiện diện trong môi trường xung quanh
Nhờ đó, DNA/ RNA có thể được chuyển vào tế bào
Trang 19ELECTROPORATION
Electroporation
Trang 20CÁC ƯU ĐIỂM CỦA ELECTROPORATION
Không sử dụng hóa chất, không làm thay đổi cấu trúc, chức năng của tế bào đích
Dễ thực hiện
Thời gian ngắn
Không độc hại
Hiệu quả cao
Có thể áp dụng cho nhiều loại tế bào
Trang 21ỨNG DỤNG CỦA ELECTROPORATION
Chuyển các gene marker
Sát nhập các gene chức năng
Chuyển thuốc, protein, mồi phân tử, các
chất chuyển hóa, kháng thể … để khảo sát
chức năng và cấu trúc của tế bào
Trang 22• DNA đi vào trong tế bào qua các lỗ
• Khi xung điện tắt, các lỗ trên màng tế bào đóng lại, giữ lại các DNA bên
Trang 23HEÄ THOÁNG GENE PULSER Xcell
Trang 24CHỨC NĂNG
Tạo hai loại xung: dạng hàm mũ giảm, dạng sóng vuông Đáp ứng tối ưu với nhiều loại tế bào, eukaryote hay prokaryote
Trang 26CHỨC NĂNG
ARQ giảm khả năng tạo tia lửa điện ở điện thế cao, bảo vệ mẫu và thiết bị
Ion tích tụ trên bề mặt
mẫu tạo hiện tượng tia
lửa điện
Trang 27CHỨC NĂNG
PC module điều chỉnh thời gian xung điện phù hợp với điện trở của mẫu nhờ điện trở nối song song với cuvette mẫu Nhờ vậy các mẫu có điện trở cao ( vi khuẩn) không bị chết do xung điện dài
Trang 28CHỨC NĂNG
Chương trình đã thiết
lập sẵn cho một số tế
bào thông dụng
CHO E coli S cerivisiae Cos7 A tumefaciens P pastoris 3T3 P aeruginosa C albicans
293 S aureus S pombe HeLa B cereus D discoideum BHK21 S pyogenes
A549 L plantrum CV1
K562 HL60 Jurkat HuT78
Trang 29NỘI DUNG
Giới thiệu kỹ thuật chuyển gene
Các phương pháp chuyển gene đang được sử dụng
Lipofection
Electroporation
Biolistics
Microinjection
Trang 30BIOLISTICS- BẮN GENE
Chuyển nucleic acid vào trong tế bào bằng cách bắn vi đạn phủ nucliec acid vào chúng
Trang 31ƯU ĐIỂM
Phương pháp đơn gỉan, nhanh, linh động Không phụ thuộc loại tế bào
Sử dụng ít DNA
Chuyển một hoặc nhiều gene
Có thể chuyển đoạn DNA lớn
Ít thao tác trên tế bào
Độ lập lại cao
Trang 32Helios Gene Gun
Súng cầm tay – có thể áp dụng thực địa
Aùp suất 100 – 600 psi
Vùng đích nhỏ cho phép định vị mục tiêu chính xác
Trang 34LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU
Biểu hiện gene
Liệu pháp gene
Miễn dịch di truyền
Sinh học ung thư
Hàn vết thương
Bệnh nhiễm trùng
Đánh dấu màu các neuron
Trang 35QUY TRÌNH
Trang 36Vi đạn vàng
Vi đạn bằng vàng vì:
Vàng không gây độc cho tế bào
DNA gắn lên vàng không bị phân hủy
Trang 37Chuẩn bị ống đạn
Trang 38CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG
Trang 39b-gal expression in CHO cells
CHUYEÅN GENE in vitro
Trang 40THOÂNG SOÁ CHO in vitro
Trang 410.5mg vi đạn vàng 400 psi, 24 hours sau bắn gene
CHUYỂN GENE in vivo
Trang 42THOÂNG SOÁ CHO in vivo
Trang 43CHUYỂN GENE Ở GIUN
Trang 44CHUYỂN GENE Ở LÁ CÂY
• Chuyển cDNA virus vào khoai tây Tuija Kekarainen and Jari P T Valkonen, Department of Plant
Biology, Swedish
Trang 45MẪU CẮT NÃO CHỒN FERRET
Dr Donald Lo / Duke University
Trang 46HỆ THỐNG PDS-1000/He
in vitro, ex vivo (và in vivo cho một số thực vật, vi sinh vật)
Aùp dụng cho tế bào động vật, cơ quan nuôi cấy, tế bào và mô thực vật nuôi cấy, phấn hoa, côn trùng, tảo, nấm và
vi khuẩn Aùp suất trong khoảng 450 - 2200 psi Vùng bắn lớn – nhiều tế bào được chuyển
Trang 47
• In Vitro – Tế bào và cơ quan động vật
nuôi cấy, tế bào thực vật
• Ex vivo – mô và phấn hoa thực vật
• In vivo - một số thực vật, côn trùng, tảo, nấm, vi khuẩn và một số vi sinh vật
ĐỐI TƯỢNG
Trang 48• Biểu hiện gene
• Công nghệ sinh học nông nghiệp và phát triển mùa vụ – vaccine cho thực vật
• Kháng bệnh
LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU
Trang 49PDS-1000/He
Trang 50CHUAÅN BÒ MAÃU
Trang 51PDS-1000/He Rupture Disk
Trang 52PDS-1000/He Nạp Macrocarrier
Trang 53PDS-1000/He Nạp Tế Bào Đích
Trang 54PDS-1000/He Baén
Trang 55THÔNG SỐ
Vi Khuẩn 29 6 1100 M5 Tungsten Nấm Men 28 6 1300 0.6nm vàng
TB Thực Vật 28 9 1100 1.0nm vàng TBĐông Vật 15 3 1100 1.6nm vàng
Vacuum Target dist Helium Kích thước vi đạn ins Hg cm psi
Trang 56Lúa Mạch Chuyển Gene
Peggy G Lemaux and colleagues / UC Berkeley
Trang 57PDS-1000/Hepta
• Bộ chuyển đổi cho 7 ngõ ra
• Tạo vùng bắn lớn
• Thích hợp số lượng lớn mẫu
• Aùp dụng cho tế bào và cơ quan động vật nuôi cấy, tế bào và mô thực vật, nấm men và vi khuẩn
Trang 58Helios Gene Gun PDS1000/He PDS1000/He Hepta
Loại đích Động vật: mọi loại mô
có thể tiếp xúc trực tiếp; da, cơ quan; tế bào, mô, cơ quan nuôi cấy
Thực vật: trên đồng ruộng, nhà kính, mô và tế bào nuôi cấy
Nấm men, vi khuẩn,
Vi sinh vật
Động vật: tế bào và
cơ quan nuôi cấy
Thực vật: thực vật nhỏ nguyên vẹn, tế bào và mô nuôi cấy
Nấm men, vi khuẩn,
Trang 59NỘI DUNG
Giới thiệu kỹ thuật chuyển gene
Các phương pháp chuyển gene đang được sử dụng
Lipofection
Electroporation
Biolistics
Microinjection
Trang 60MICROINJECTION
ĐẶC HIỆU
Nhắm đến một tế bào
Thao tác vật lý tế bào
Cho vào hoặc lấy ra các thành phần của tế bào
Trang 61THÀNH PHẦN
Kính hiển vi
Trang 62THÀNH PHẦN
Kính hiển vi, bộ vi thao tác
Trang 63THÀNH PHẦN
Kính hiển vi, bộ vi thao tác, bộ vi tiêm
Trang 64Thành phần của hệ thống
Vi thao tác:
• motor tự động
– 3 trục – Di chuyển 25mm – Độ phân giải 40nm
Bộ điều khiển Tay điều khiển joystick
– Joystick treo – Có bộ nhớ vị trí
Trang 65Vi tiêm kỹ thuật số:
• 2 kênh áp suất
Trang 66Vi Tiêm Đồng Bộ:
• syringe micrometer
• 2 vận tốc
• Tương thích nhiều thể tích
• Dùng dầu hoặc nước
Thành phần của hệ thống
Trang 67ỨNG DỤNG
Tạo động vật chuyển gene
Vi tiêm tế bào cố định
Thụ tinh nhân tạo
Trang 68TẾ BÀO KHÔNG CỐ ĐỊNH
• 2 microtools
– Giữ – Bơm/chuyển
• Aùp suất thấp
– Dương (tiêm) – Aâm (giữ, hút)
Trang 69VI TIÊM TIỀN NHÂN
Hợp tử ở giai đoạn tiền nhân của tế bào động vật hữu nhủ được tiêm dung dịch DNA Tiêm DNA vào trong tiền nhân
Hợp tử phát triển thành các thể có thể biểu hiện chuyển gene
Trang 70CHUYỂN TẾ BÀO MẦM
Phôi chưa biệt hóa chứa khoảng 100 tế bào mầm được chuyển vào một số tế bào
mầm mang đột biến gene quan tâm
Phôi phát triển thành cá thể mang thể khảm
Trang 72Tế bào trứng được vi tiêm tinh trùng
Thụ tinh nhân tạo intracytoplasmic sperm injection (ICSI)
Trang 73TẾ BÀO CỐ ĐỊNH
Trang 74Gene Transfer
Gene Pulser Xcell MicroPulser Cuvettes
Helios Gene Gun PDS-1000/He
XenoWorks
Lipid Competent Cells
ElectroCompetent
Cells Electroporation
GT Reagents
Biolistics
Microinjection
Lipid Transfection
Trang 75RNAi: RNA interference, RNA mạch đôi bám vào mRNA làm bất hoạt biểu hiện gene
siRNA: small interfering RNA
Ứng dụng mới: RNAi trong ức chế HBV ở chuột
McCaffrey, A P et al.
Trang 77Chuột được chuyển plasmid mang bộ gene HBV vào gan: biểu hiện bệnh, HBV có sinh sản
Chuột được chuyển thêm plasmid có siRNA chuyên biệt cho HBV mRNA: ức chế sinh sản HBV
Trang 78Triển vọng: điều trị HBV, bệnh
nhiễm virus
Vấn đề cần giải quyết:
phương pháp chuyển gene ứng dụng cho điều trị
không ảnh hưởng đến tế bào chủ