1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bộ câu hỏi hóa sinh chính quy

24 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Câu Hỏi Thi Kết Thúc Học Phần
Trường học Trường Cao Đẳng Y Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Sinh
Thể loại Bộ Câu Hỏi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 75,4 KB
File đính kèm Bộ câu hỏi Hóa sinh chính quy.rar (73 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. GÓI CÂU HỎI BẬC 1 (3đcâu) Câu 1. Trình bày đại cương và tính chất của Hemoglobin? Câu 2. Trình bày bản chất hóa học và đặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách gọi tên và phân loại Enzym? Câu 3. Trình bày cấu trúc, tính chất lý hóa và vai trò của glucid trong dinh dưỡng? Câu 4. Monosaccarid là gì? Trình bày danh pháp và tính chất của monosaccarid? Câu 6. Giải thích sự rối loạn chuyển hoá lipid? Nêu các bệnh lý liên quan tới rối loạn chuyển hóa lipid? Câu 5. Dựa vào kiến thức hóa sinh đã học hãy giải thích tứ chứng (ăn nhiều, khát nhiều, tiểu nhiều, gầy nhiều) và hơi thở có mùi ceton ở bệnh nhân đái tháo đường? Câu 4. Giải thích quá trình chuyển hóa glucid bằng con đường đường phân? Nêu ý nghĩa của con đường đường phân? Câu 2. Như thế nào là “đồng tiền năng lượng vạn năng”? Giải thích bản chất của hô hấp tế bào, vai trò của chu trình citric?

Trang 1

TR ƯỜNG CAO ĐẲNG Y KHOA HÀ NỘI NG CAO Đ NG Y KHOA HÀ N I ẲNG Y KHOA HÀ NỘI ỘI

B CÂU H I THI K T THÚC H C PH N ỘI ỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN ẾT THÚC HỌC PHẦN ỌC PHẦN ẦN

Môn: Hóa sinh

Đ i t ối tượng: Cao đẳng chính quy ượng: Cao đẳng chính quy ng: Cao đ ng chính quy ẳng chính quy

I GÓI CÂU H I B C 1 (3đ/câu) ỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN ẬC 1 (3đ/câu)

Câu 1 Trình bày đ i cại cương và tính chất của ương và tính chất của ng và tính ch t c a ất của ủa

Hemoglobin?

Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG

Hemoglobin (Hb) là huy t c u t , m t ết cầu tố, một ầu tố, một ố, một ột cromoprotein có màu đ trong h ng ỏ ở trong hồng ở trong hồng ồng

c u đ ng ầu tố, một ột v t b c cao, g m m t protein thu n GLOBIN và ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ồng ột ầu tố, một các nhóm ngo i HEM ại cương và tính chất của

♠ Hồng cầu của người chứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ồng ầu tố, một ủa ười chứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ảng 32% Hb, tương ứng: ương và tính chất của ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

TÍNH CH T ẤT

3.1 K t h p v i khí ết cầu tố, một ợp với khí ới khí

3.1.1 K t h p v i oxy t o oxyhemoglobin Là ph n ng g n oxy (không ph i ph n ng ết cầu tố, một ợp với khí ới khí ại cương và tính chất của ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ắn oxy (không phải phản ứng ảng 32% Hb, tương ứng: ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: oxy hóa) và thu n ngh ch ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ịch

Hb Đ th m + 0 ỏ ở trong hồng ẫm + 0₂ ₂ >HbO₂ Đỏ tươiHbO Đ t ₂ ỏ ở trong hồng ương và tính chất của i

Chi u ph n ng x y ra tùy thu c PO, ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO, ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ảng 32% Hb, tương ứng: ột

* T i ph i, pO, cao, ph n ng x y ra theo chi u thu n ại cương và tính chất của ổi, pO, cao, phản ứng xảy ra theo chiều thuận ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ảng 32% Hb, tương ứng: ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO, ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và

* mô, pO, th p, ph n ng x y ra theo chi u ngh ch Ở mô, pO, thấp, phản ứng xảy ra theo chiều nghịch ất của ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ảng 32% Hb, tương ứng: ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO, ịch

>HbO₂ Đỏ tươi Ch c năng c a Hb trong hô h p ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ủa ất của

- 1 phân t Hb k t h p và v n chuy n đ ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ết cầu tố, một ợp với khí ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ển được 4 ượp với khí c 4

phân t 0 ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 2

Hb v n chuy n gián ti p CO,: ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ển được 4 ết cầu tố, một

CO2 th m th u t các mô vào máu: ẩm thấu từ các mô vào máu: ất của ừ các mô vào máu:

CA (carbonic anhydrase) CO2 + H2O   H2CO3 ->HbO₂ Đỏ tươi H + + HCO3

Đ n ph i: ết cầu tố, một ổi, pO, cao, phản ứng xảy ra theo chiều thuận.

H* (đ ượp với khí c gi i phóng)+ ảng 32% Hb, tương ứng: HCO3 >HbO₂ Đỏ tươi H2CO3

H2CO3 → H2O + CO2↑

3.1.3 K t h p v i carbon monoxyd (CO) ết cầu tố, một ợp với khí ới khí

Hb có ái l c v i CO cao g p 210 l n so v i ực với CO cao gấp 210 lần so với ới khí ất của ầu tố, một ới khí O2

CO có th đ y ển được 4 ẩm thấu từ các mô vào máu: O2 , ra kh i Hb ỏ ở trong hồng O2

Hb + CO → HbCO

MetHb có nguyên t Fe2+ c a Hem b oxy hóa bi n thành Fe3+ ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ủa ịch ết cầu tố, một

* d ng này Hb m t kh năng g n oxy nên không còn ch c năng v n chuy n oxy n a Ở mô, pO, thấp, phản ứng xảy ra theo chiều nghịch ại cương và tính chất của ất của ảng 32% Hb, tương ứng: ắn oxy (không phải phản ứng ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ển được 4 ữ)

Hemoglobin là h đ m trong mau quan tr ng th 2 sau h đ m bicarbonat ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat

Trang 2

Câu 2 Trình bày b n ch t hóa h c và đ c đi m sinh h c c a Enzym? Nêu cách ảng 32% Hb, tương ứng: ất của ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ển được 4 ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ủa

g i tên và phân lo i Enzym? ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ại cương và tính chất của

B n ch t hóa h c c a Enzyme ản chất hóa học của Enzyme ất hóa học của Enzyme ọc của Enzyme ủa Enzyme

Enzym b n ch t là nh ng protid đ c hi ucops c u t o ảng 32% Hb, tương ứng: ất của ữ) ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ất của ại cương và tính chất của phân t r t phúc t p, do c th s ng t ng h p lên ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ất của ại cương và tính chất của ơng và tính chất của ển được 4 ố, một ổi, pO, cao, phản ứng xảy ra theo chiều thuận ợp với khí

CÁCH G I TÊN VÀ PHÂN LO I ỌI TÊN VÀ PHÂN LOẠI ẠI CƯƠNG

1 Cách g i tên: Theo 4 cách sau: ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat

- Tên c ch t + ase Ví d : Proteinase, urease, lipase ơng và tính chất của ất của ụ: Proteinase, urease, lipase

Tên ph n ng enzym + ase Ví d : Dehydrogenase, oxydase ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ụ: Proteinase, urease, lipase

- Tên c ch t + tên ph n ng enzym + ase Ví d : Lactat dehydrogenase, glucose 6- ơng và tính chất của ất của ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ụ: Proteinase, urease, lipase phosphat dehydrogenase

- G i theo tên riêng: Pepsin, trypsin ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat

.2 Phân lo i enzym ại cương và tính chất của

Theo h i hoá sinh qu c t ( UIB ): Chia làm 6 lo i d a trên ột ố, một ết cầu tố, một ại cương và tính chất của ực với CO cao gấp 210 lần so với

các lo i ph n ng và c ch ph n ng ại cương và tính chất của ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ơng và tính chất của ết cầu tố, một ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

B ng Phân lo i enzym theo qu c t ảng 32% Hb, tương ứng: ại cương và tính chất của ố, một ết cầu tố, một

lo i ại cương và tính chất của Lo i enzymại cương và tính chất của

1 Oxydoreductase - Enzymoxy hóa khử Hb kết hợp và vận chuyển được 4

2 Transferase - Enzym v n chuy n nhóm ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ển được 4

4 Lyase - Enzym phân c t ắn oxy (không phải phản ứng

Phản ứng

1 C u trúc c a glucoseất của ủa

Có 2 d ng c u trúc: m ch th ng và m ch vòng ại cương và tính chất của ất của ại cương và tính chất của ẳng và mạch vòng ại cương và tính chất của

Ph n l n glucose đầu tố, một ới khí ượp với khí c bi u th dển được 4 ịch ưới khí ại cương và tính chất của i d ng công

th c m t ph ng chi u c a Haworth B ng nhi u xứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ẳng và mạch vòng ết cầu tố, một ủa ằng nhiễu xạ ễu xạ ại cương và tính chất của tia X người chứa khoảng 32% Hb, tương ứng:i ta đã ch ng minh vòng 6 c nh ch a ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ại cương và tính chất của ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

1nguyên t oxy có trong t nhiên dử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ực với CO cao gấp 210 lần so với ưới khí ại cương và tính chất của i d ng ghển được 4

Vai trò

- Vai trò t o năng: Là ngu n cung c p năng lại cương và tính chất của ồng ất của ượp với khí ng

ch y u c a c th ủa ết cầu tố, một ủa ơng và tính chất của ển được 4

Trang 3

- Vai trò t o hình: Tham gia thành ph n c u t o c a ại cương và tính chất của ầu tố, một ất của ại cương và tính chất của ủa

t bào và mô.ết cầu tố, một

+ th c v t glucid chi m 80% - 90% tr ng lỞ mô, pO, thấp, phản ứng xảy ra theo chiều nghịch ực với CO cao gấp 210 lần so với ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ết cầu tố, một ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ượp với khí ng khô,

cellulose là thành ph n chính c a mô nâng đ ầu tố, một ủa ỡng?

+ đ ng v t glucid chi m 2% tr ng lỞ mô, pO, thấp, phản ứng xảy ra theo chiều nghịch ột ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ết cầu tố, một ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ượp với khí ng khô

nh ng là ngu n cung c p năng lư ồng ất của ượp với khí ng ch y u.ủa ết cầu tố, một

+ vi sinh v t polysaccarid là c u t quan tr ng Ở mô, pO, thấp, phản ứng xảy ra theo chiều nghịch ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ất của ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat

c a màng t bào.ủa ết cầu tố, một

Tính ch t c a monosaccharideất của ủa

Tính ch t v y líất của ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và

–Không màu, v ng tịch ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat

cơng và tính chất của

–Không bay h iơng và tính chất của

–Tính ho t quang: làm l ch m t ph ng c a ánh ại cương và tính chất của ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ẳng và mạch vòng ủa

sáng phân c c khi cho ánh sáng đi qua dung d ch ực với CO cao gấp 210 lần so với ịch

đười chứa khoảng 32% Hb, tương ứng:ng TÍNH KH MÙIỦ MÙI

A,Tính kh (b oxy hóa)ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ịch

- Do có hoá ch c kh aldehyd ho c ceton ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách

Monosaccarid tác d ng v i mu i kim lo i n ng ụ: Proteinase, urease, lipase ới khí ố, một ại cương và tính chất của ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách

(mu i Cu, Hg ) sẽ kh ion kim lo i gi i phóng kim ố, một ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ại cương và tính chất của ảng 32% Hb, tương ứng:

lo i t do ho c mu i kim lo i có hoá tr th p h n, ại cương và tính chất của ực với CO cao gấp 210 lần so với ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ố, một ại cương và tính chất của ịch ất của ơng và tính chất của

b n thân monosaccarid sẽ b oxy hoá tr thành acid.ảng 32% Hb, tương ứng: ịch ở trong hồng

b Tao glucosid

- Các monosaccarid có kh năng t o thành các h p ảng 32% Hb, tương ứng: ại cương và tính chất của ợp với khí

ch t ete v i alcol Các h p ch t này g i là các ất của ới khí ợp với khí ất của ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat

glucosid, các liên k t này đết cầu tố, một ượp với khí ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonatc g i là liên k t ết cầu tố, một

glucosid ho c osid.ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách

Trang 4

c Tao este.

- Do có nhóm (–OH) alcol nên các monosaccarid có

th ph n ng v i các acid nh HNO3, H,SO4, H3PO4 ,ển được 4 ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ới khí ưacid acetic t o nên các este tại cương và tính chất của ương và tính chất của ng ng.ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

d S chuy n d ng l n nhau c a các ose.ực với CO cao gấp 210 lần so với ển được 4 ại cương và tính chất của ẫm + 0₂ ủa

Glucose, fructose, mannose có th chuy n d ng l n ển được 4 ển được 4 ại cương và tính chất của ẫm + 0₂ nhau trong môi trười chứa khoảng 32% Hb, tương ứng:ng ki m y u.ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO, ết cầu tố, một

Câu 4 Monosaccarid là gì? Trình bày danh pháp và

Monosaccharide là gì?

Monosaccharide là các phân t đử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ười chứa khoảng 32% Hb, tương ứng:ng đ n gi n là ơng và tính chất của ảng 32% Hb, tương ứng:

đ n v c b n c a carbohydrate Do đó, chúng là ơng và tính chất của ịch ơng và tính chất của ảng 32% Hb, tương ứng: ủa

d ng c b n c a carbohydrate (oligosaccharid và ại cương và tính chất của ơng và tính chất của ảng 32% Hb, tương ứng: ủa polysaccharid) Các lo i đại cương và tính chất của ười chứa khoảng 32% Hb, tương ứng:ng đ n này có công th cơng và tính chất của ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:chung là CnH2nOn Đây là các kh i c u t o c a ố, một ất của ại cương và tính chất của ủa

polysaccharid H n n a, chúng ta không th nh n ơng và tính chất của ữ) ển được 4 ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và

đượp với khí c các phân t đ n gi n h n t quá trình th y ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ơng và tính chất của ảng 32% Hb, tương ứng: ơng và tính chất của ừ các mô vào máu: ủa phân monosaccharide

nguyên t cacbon có trong phân t Ví d , triose (3), ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ụ: Proteinase, urease, lipase tetrose (4), pentose (5), hexose (6) và heptose (7) Các monosaccharid có các ch c năng khác nhau ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

trong t bào Đ u tiên, monosaccharide r t h u ích ết cầu tố, một ầu tố, một ất của ữ)trong suckhoedoisong.edu.vn c s n xu t và l u tr ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ảng 32% Hb, tương ứng: ất của ư ữ)năng lượp với khí ng trong t bào Th hai, monosaccharide ết cầu tố, một ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

r t h u ích trong suckhoedoisong.edu.vn c hình ất của ữ) ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonatthành các s i dài nh cellulose.ợp với khí ư

Trang 5

DANH PHÁP

Theo s l ố, một ượp với khí ng carbon

Theo nhóm ch c ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

K t h p nhóm ch c và s l ết cầu tố, một ợp với khí ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ố, một ượp với khí ng carbon Tên riêng

Tên riêng+hóa h c l p th ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ển được 4

Theo s l ố, một ượp với khí ng carbon: s carbon + ―’’ose’’ ố, một

triose = 3 carbon tetrose = 4 carbon

pentose = 5 carbon

hexose = 6 carbon

heptose = 7 carbo

Theo nhóm ch c: thêm ti p đ u ng aldo- hay ceto ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ết cầu tố, một ầu tố, một ữ)

Aldehyd: Aldose Ceton: Cetose

K t h p nhóm ch c và s l ết cầu tố, một ợp với khí ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ố, một ượp với khí ng carbon

Tên riêng+hóa h c l p th : D-Glucose D-Fructose ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ển được 4

Tính ch t v t lý - tr ng thái t nhiênất của ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ại cương và tính chất của ực với CO cao gấp 210 lần so với

Monosaccarit là nh ng ch t không màu, có v ng t, ữ) ất của ịch ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat

d tan trong nễu xạ ưới khí c, không tan trong dung môi h u ữ)

c , có kh năng làm quay m t ph ng ánh sáng phân ơng và tính chất của ảng 32% Hb, tương ứng: ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ẳng và mạch vòng

c c sang ph i và ho c sang trái.ực với CO cao gấp 210 lần so với ảng 32% Hb, tương ứng: ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách

Trong thiên nhiên, glucoz có trong h u h t các b ơng và tính chất của ầu tố, một ết cầu tố, một ột

ph n c th th c v t: r , lá, hoa… và nh t là trong ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ơng và tính chất của ển được 4 ực với CO cao gấp 210 lần so với ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ễu xạ ất của

qu chính Glucoz cũng có trong c th ngảng 32% Hb, tương ứng: ơng và tính chất của ơng và tính chất của ển được 4 ười chứa khoảng 32% Hb, tương ứng:i,

đ ng v t.ột ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và

Trang 6

Fructoz tr ng thái t do trong qu cây, m t ong ơng và tính chất của ở trong hồng ại cương và tính chất của ực với CO cao gấp 210 lần so với ảng 32% Hb, tương ứng: ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và

V ng t c a m t ong ch y u do fructoz ịch ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ủa ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ủa ết cầu tố, một ơng và tính chất của

A - Tính ch t hoá h cất của ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat

a) Ph n ng c a nhóm anđehit - CH = Oảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ủa

- Ph n ng oxi hoá nhóm ch c anđehit thành nhóm ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

ch c axit Khi đó glucoz tr thành axit gluconic.ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ơng và tính chất của ở trong hồng + Ph n ng tráng gảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ương và tính chất của ng

+ Ph n ng v i Cu(OH)2 (trong môi trảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ới khí ười chứa khoảng 32% Hb, tương ứng:ng ki m)ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO,+ Ph n ng oxi hoá trong môi trảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ười chứa khoảng 32% Hb, tương ứng:ng trung tính và axit, ví d b ng HOBr:ụ: Proteinase, urease, lipase ằng nhiễu xạ

+ Ph n ng kh nhóm -CHO t o ra rảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ại cương và tính chất của ượp với khí u 6 l n rầu tố, một ượp với khí u

b) Ph n ng c a các nhóm -OHảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ủa

- Ph n ng v i Cu(OH)2 cho dung d ch màu xanh ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ới khí ịch lam

- T o este có ch a 5 g c axit m t l n axit Ví d ại cương và tính chất của ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ố, một ột ầu tố, một ụ: Proteinase, urease, lipase

glucoz ph n ng v i anhiđrit axetic (CH3CO)2O ơng và tính chất của ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ới khí

t o thành pentaaxetyl glucoz :ại cương và tính chất của ơng và tính chất của

c) Ph n ng c a glucoz d ng vòng:ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ủa ơng và tính chất của ại cương và tính chất của

Nhóm OH nguyên tr C1 trong phân t glucoz ở trong hồng ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ơng và tính chất của

d ng vòng linh đ ng h n các nhóm OH khác nên d ại cương và tính chất của ột ơng và tính chất của ễu xạdàng t o ete v i các phân t rại cương và tính chất của ới khí ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ượp với khí u khác (ví d v i ụ: Proteinase, urease, lipase ới khí CH3OH) t o thành glucozit:ại cương và tính chất của

d) Ph n ng lên menảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

Dưới khí i tác d ng c a các ch t xúc tác men do vi sinh ụ: Proteinase, urease, lipase ủa ất của

v t ti t ra, ch t đật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ết cầu tố, một ất của ười chứa khoảng 32% Hb, tương ứng:ng b phân tích thành các s n ịch ảng 32% Hb, tương ứng:

ph m khác Các ch t men khác nhau gây ra nh ng ẩm thấu từ các mô vào máu: ất của ữ)quá trình lên men khác nhau

Trang 7

Câu 5 Trình bày đ nh nghĩa và vai trò c a lipid đ i v i c ịch ủa ố, một ới khí ơng và tính chất của thển được 4

Lipid là thành ph n c b n c a t bào s ng ầu tố, một ơng và tính chất của ảng 32% Hb, tương ứng: ủa ết cầu tố, một ố, một

- Lipid là este ho c amid c a acid béo v i alcol (ho c amin ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ủa ới khí ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách alcol),

Lipid trong c th t n t i 3 d ng: ơng và tính chất của ển được 4 ồng ại cương và tính chất của ại cương và tính chất của

+ Lipid d tr : ch y u là triglycerid, hàm l ực với CO cao gấp 210 lần so với ữ) ủa ết cầu tố, một ượp với khí ng thay đ i ổi, pO, cao, phản ứng xảy ra theo chiều thuận.

a T o năng l ại cương và tính chất của ượp với khí ng

Lipid là ngu n cung c p và d tr năng l ồng ất của ực với CO cao gấp 210 lần so với ữ) ượp với khí ng cho c th , ơng và tính chất của ển được 4 có

b T o hình ại cương và tính chất của

Các ph c h p c a lipid v i protein – lipoprotein - là thành ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ợp với khí ủa ới khí

ph n quan tr ng trong c u t o t bào, chúng c u t o ầu tố, một ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ất của ại cương và tính chất của ết cầu tố, một ất của ại cương và tính chất của

v n chuy n lipid trong máu ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ển được 4

c Vai trò khác

T o dung môi hòa tan: lipid hòa tan các lo i vitamin tan ại cương và tính chất của ại cương và tính chất của

Trang 8

trong d u (nh VTM A, D, E, K) và ch a nhi u lo i acid ầu tố, một ư ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO, ại cương và tính chất của béo ch a bão hoà r t c n thi t mà c th không t t ng ư ất của ầu tố, một ết cầu tố, một ơng và tính chất của ển được 4 ực với CO cao gấp 210 lần so với ổi, pO, cao, phản ứng xảy ra theo chiều thuận.

h p đ ợp với khí ượp với khí c.

Lipid có tác d ng b o v c th và các c quan: l p m ụ: Proteinase, urease, lipase ảng 32% Hb, tương ứng: ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ơng và tính chất của ển được 4 ơng và tính chất của ới khí ở trong hồng

d ưới khí i da, m bao quanh các c quan trong c th Gi vai ỡng? ơng và tính chất của ơng và tính chất của ển được 4 ữ) trò sinh lý đ c bi t trong ki m soát chuy n hoá các ch t ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ển được 4 ển được 4 ất của

Tính chất của acid amin

a Tính chất lưỡng tính Do trong phân tử của acid amin có gốc acid

(-COOH) và gốc amin (- NH,) nên chúng thể hiện tính chất lưỡng tính Tuỳ theo pH môi trường, nó có tác dụng như một acid hay một base Trong môi trường kiềm: Acid amin phân ly như một acid, tao anion Trong môi trường acid: Acid amin hoạt động như một base, tạo cation.

pH của môi trường mà tại đó acid amin tồn tại ở dạng lưỡng cực, nghĩa là có

số cation bằng số anion, thì pH này được gọi là ph đẳng điện của acid amin hay pHi.

b Phản ứng khử amin tạo các acid cetonic tương ứng

c Phản ứng khử carboxyl tạo min tương ứng

d Phản ứng với ninhydrin

Acid amin tác dụng với ninhydrin trong điều kiện đun nóng, ninhydrin bị khử tạo phức hợp màu xanh tím, (riêng prolin có màuvàng).

Trang 9

Phương pháp này để phát hiện sự có mặt của acid amin và định lượng nồng

độ acid amin trong dịch sinh vật e Khả năng hấp thụ quang phổ tử ngoại Chỉ có các acid amin chứa gốc R nhân thơm mới có tính chất này Các acid amin như tryptophan, tyrosin, phenylalamin có phổ hấp thụ tử ngoại mạnh ở vùng ánh sáng có bước sóng 240 – 280 nm, ứng dụng tính chất này để định lượng protein bằng do phổ tử ngoại ở bước sóng 280 nm.

Câu 7 Vẽ và trình bày các b c c u trúc c a protein,ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ất của ủa phân lo i protein?ại cương và tính chất của

* Phân t protein có 4 b c c u trúc:ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ất của

C u trúc b c 1ất của ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và

Là th t s p x p, s lứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ực với CO cao gấp 210 lần so với ắn oxy (không phải phản ứng ết cầu tố, một ố, một ượp với khí ng thành ph n c a các acidầu tố, một ủa amin

trong chu i polypeptid, liên k t peptid quy t đ nhỗi polypeptid, liên kết peptid quyết định ết cầu tố, một ết cầu tố, một ịch

c u trúc b c 1 c a protein.ất của ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ủa

b C u trúc b c 2ất của ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và

Là s xo n đ u đ n ho c g p n p m t cách có chuực với CO cao gấp 210 lần so với ắn oxy (không phải phản ứng ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO, ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ất của ết cầu tố, một ột

kỳ c aủa

chu i polypeptid c a protein, đỗi polypeptid, liên kết peptid quyết định ủa ượp với khí c hình thành b iở trong hồng liên k t hydro Liên k t hydro góp ph n gi v ngết cầu tố, một ết cầu tố, một ầu tố, một ữ) ữ)

c u hình không gian xác đ nh c a protein Có d ngất của ịch ủa ại cương và tính chất của

xo n ắn oxy (không phải phản ứng α ho c ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách β

C u trúc b c 3ất của ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và

Là c u trúc v a xo n v a g p khúc dày đ c và ph cất của ừ các mô vào máu: ắn oxy (không phải phản ứng ừ các mô vào máu: ất của ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

t p c a chu i polypeptid Đại cương và tính chất của ủa ỗi polypeptid, liên kết peptid quyết định ượp với khí c qui đ nh b i các liênịch ở trong hồng

k t mu i, ion, không phân c c, disulfua Các acidết cầu tố, một ố, một ực với CO cao gấp 210 lần so với amin có th xa nhau trong liên k t b c 1, 2 nh ngển được 4 ở trong hồng ết cầu tố, một ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ư

l i g n nhau trong liên k t b c 3.ại cương và tính chất của ầu tố, một ết cầu tố, một ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và

d C u trúc b c 4ất của ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và

Trang 10

Là s s p x p tực với CO cao gấp 210 lần so với ắn oxy (không phải phản ứng ết cầu tố, một ương và tính chất của ng h c a các chu i polypeptidỗi polypeptid, liên kết peptid quyết định ủa ỗi polypeptid, liên kết peptid quyết địnhtrong m t phân t protein b ng các liên k t y uột ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ằng nhiễu xạ ết cầu tố, một ết cầu tố, một

nh liên k t hydro, ion, không phân c c.ư ết cầu tố, một ực với CO cao gấp 210 lần so với

phân lo i protein?ại cương và tính chất của

D a vào thành ph n c u t o chia protein thành 2 lo i protein ực với CO cao gấp 210 lần so với ầu tố, một ất của ại cương và tính chất của ại cương và tính chất của

thu n và protein t p ầu tố, một ại cương và tính chất của

a Protein thu n (protein d n gi n) ầu tố, một ơng và tính chất của ảng 32% Hb, tương ứng:

Là protein mà trong phân t c a chúng ch ch a các acid amin ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ủa ỉ chứa các acid amin ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

Ví d : Albumin, globulin, histon, prolanin ụ: Proteinase, urease, lipase

b Protein t p (protein liên h p): ại cương và tính chất của ợp với khí

Là protein mà trong phân t ch a ph n protein đ n gi n và ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ầu tố, một ơng và tính chất của ảng 32% Hb, tương ứng:

m t ph n không ph i protein g i là nhóm ngo i Các nhóm ngo i ột ầu tố, một ảng 32% Hb, tương ứng: ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ại cương và tính chất của ại cương và tính chất của

đóng vai trò quan tr ng trong ch c năng sinh h c c a protein Tuy ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ủa

b n ch t nhóm ngo i ta có các lo i protein t p sau: ảng 32% Hb, tương ứng: ất của ại cương và tính chất của ại cương và tính chất của ại cương và tính chất của

Các lo i protein ại cương và tính chất của Nhóm ngo i ại cương và tính chất của Ví dụ: Proteinase, urease, lipase

Acidnucleic Hem

Nhóm phosphat Kim lo i: Fe, Zn, Ca, | ại cương và tính chất của Ferritin,

Co

Immunoglobulin G Lipoprotein máu Nucleohiston Hemoglobin Casein c a s a ủa ữ) Calmodulin

ch c năng gì?ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

tính ch t c a proteinất của ủa

a Tr ng lọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ượp với khí ng phân t c a proteinử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ủa

Protein là nh ng phân t keo tán r t ch m trong ữ) ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ất của ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN vàdung d ch, không qua địch ượp với khí c màng th m tích (màng ẩm thấu từ các mô vào máu:

t bào đ ng, th c v t ) Tr ng lết cầu tố, một ột ực với CO cao gấp 210 lần so với ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ượp với khí ng phân t t ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4 ừ các mô vào máu:6.000 đ n 10 Xác đ nh băng phết cầu tố, một ịch ương và tính chất của ng pháp hoá h c, ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonatsiêu ly tâm, đi n di ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat

b Tính ch t lất của ưỡng?ng tính c a proteinủa

Trang 11

Vì câu t o ch a các acid amin nên có tính lại cương và tính chất của ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ưỡng?ng tính

nh acid amin, ng d ng tính ch t này đ đi n di ư ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ụ: Proteinase, urease, lipase ất của ển được 4 ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonatphân tách các h n protein, xác đ nh đi m đ ng đi n ỗi polypeptid, liên kết peptid quyết định ịch ển được 4 ẳng và mạch vòng ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat

pH, c a protein, tách chi t, làm h p sach protein.ủa ết cầu tố, một ợp với khí

c Tính hoà tan

Đa s các protein hoà tan trong dung d ch nố, một ịch ưới khí c

mu i loãng, trong nố, một ưới khí c protein t n t i dồng ại cương và tính chất của ưới khí ại cương và tính chất của i d ng keo b n v ng nh l p áo nều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO, ữ) ời chứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ới khí ưới khí c và s đ y nhau c a ực với CO cao gấp 210 lần so với ẩm thấu từ các mô vào máu: ủa các ti u phân keo tích đi n cùng d u.ển được 4 ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ất của

d Tính k t t aết cầu tố, một ủa

Khi đ ng th i làm m t 2 y u t gây hoà tan thì ồng ời chứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ất của ết cầu tố, một ố, một

protein sẽ k t t a ng d ng đ đ nh tính protein.ết cầu tố, một ủa Ứng dụng để định tính protein ụ: Proteinase, urease, lipase ển được 4 ịch

e Tính trung hoà đi n tích c a proteinệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ủa

Dùng ch t đi n gi i đ trung hoà đi n c a các ti u ất của ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ảng 32% Hb, tương ứng: ển được 4 ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ủa ển được 4phân keo

f Tính bi n tínhết cầu tố, một

Khi c u trúc b c 2,3,4 b thay đ i ho c m t, protein ất của ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ịch ổi, pO, cao, phản ứng xảy ra theo chiều thuận ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ất của

sẽ b bi n tính, kéo theo s thay đ i ho c m t các ịch ết cầu tố, một ực với CO cao gấp 210 lần so với ổi, pO, cao, phản ứng xảy ra theo chiều thuận ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ất của tính ch t khác c a protein Tác nhân gây bi n tính làất của ủa ết cầu tố, một

v t lý, hoá h c nh nhi t đ cao, áp su t l n, tia t ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ư ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ột ất của ới khí ử Hb kết hợp và vận chuyển được 4ngo i, các acid m nh, base m nh, mu i kim lo i ại cương và tính chất của ại cương và tính chất của ại cương và tính chất của ố, một ại cương và tính chất của

n ng, alcol trong nh ng đi u ki n nh t đ nh nó có ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ữ) ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO, ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ất của ịch

th tr v tr ng thái ban đ u ho c không Áp d ng ển được 4 ở trong hồng ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO, ại cương và tính chất của ầu tố, một ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ụ: Proteinase, urease, lipase tính bi n tính thu n ngh ch này đ tách tri t ết cầu tố, một ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ịch ển được 4 ết cầu tố, một

protein đ c bi t là enzym.ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat

- Thành ph n c u t o ch y u c a t bào và c th (nhân, ầu tố, một ất của ại cương và tính chất của ủa ết cầu tố, một ủa ết cầu tố, một ơng và tính chất của ển được 4 màng sinh h c, bào quan ) ọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat

- D tr axit amin (prôtêin s a, prôtêin h t ) ực với CO cao gấp 210 lần so với ữ) ữ) ại cương và tính chất của

- Xúc tác cho các ph n ng sinh hóa (enzim) ảng 32% Hb, tương ứng: ứa khoảng 32% Hb, tương ứng:

Trang 12

- Protein có ch c năng v n đ ng: các actin, myosin, là ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ột

protein làm khung v n đ ng c a mô c và c a r t nhi u ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ột ủa ơng và tính chất của ủa ất của ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO,

t bào khác ết cầu tố, một

- V n chuy n các ch t (Hemglobin trong máu), truy n ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ển được 4 ất của ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO, xung th n kinh ầu tố, một

- Thu nh n thông tin (các th th ) ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ụ: Proteinase, urease, lipase ển được 4

- Đi u hòa s trao đ i ch t (hoocmon) ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO, ực với CO cao gấp 210 lần so với ổi, pO, cao, phản ứng xảy ra theo chiều thuận ất của

- B o v c th (kháng th ) ảng 32% Hb, tương ứng: ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ơng và tính chất của ển được 4 ển được 4

→ Prôtêin đ m nhi m nhi u ch c năng liên quan đ n ảng 32% Hb, tương ứng: ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ều phản ứng xảy ra tùy thuộc PO, ứa khoảng 32% Hb, tương ứng: ết cầu tố, một toàn b ho t đ ng s ng c a t bào, quy đ nh các tính ột ại cương và tính chất của ột ố, một ủa ết cầu tố, một ịch

tr ng và các tính ch t c a c th s ng ại cương và tính chất của ất của ủa ơng và tính chất của ển được 4 ố, một

ch tác d ng, theo n i bài ti t và n i tác d ng?ết cầu tố, một ụ: Proteinase, urease, lipase ơng và tính chất của ết cầu tố, một ơng và tính chất của ụ: Proteinase, urease, lipase

Hormon là gì? Hormon (H) là chất hữu cơ do các tế bào đặc biệt sản xuất ra với một lượng rất nhỏ đổ thẳng vào máu, nhờ dòng máu đưa đến cơ quan nhận Ở đó chúng phát huy tác dụng điều hoà các hoạt động sinh lý và các quá trình chuyển hoá của cơ thể.

Cách phân lo i Hormon theo c ch tác d ng, theo ại cương và tính chất của ơng và tính chất của ết cầu tố, một ụ: Proteinase, urease, lipase

n i bài ti t và n i tác d ng?ơng và tính chất của ết cầu tố, một ơng và tính chất của ụ: Proteinase, urease, lipase

Dựa theo cơ chế tác dụng

Tất cả các hormon đều tác dụng lên tế bào nhận qua chất tiếp nhận đặc hiệu hay thụ thể đặc hiệu của tế bào nhận (receptor) Mỗi loại tế bào có cách kết hợp riêng giữa thụ thể và hormon Căn cứ vào vị trí khu trú của thụ thể (ở màng tế bào hoặc ở trong tế bào) và tính hoà tan của hormon người ta chia hormon thành 2 nhóm:

Nhóm I: g m hormon tuy n giáp và các hormon có hà ồng ết cầu tố, một

màng t bào nh n d dàng Th th đ c hi u c a các hormon này là ết cầu tố, một ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ễu xạ ụ: Proteinase, urease, lipase ển được 4 ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ủa

protein đ c hi u khu trú trong nhân t bào ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ở trong hồng ết cầu tố, một

- Nhóm 2: g m các hormon có b n ch t là ch i peptid ho c là d n xu t c a ồng ảng 32% Hb, tương ứng: ất của ỗi polypeptid, liên kết peptid quyết định ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ẫm + 0₂ ất của ủa acid amin Chúng có kh năng tan trong n ảng 32% Hb, tương ứng: ưới khí c nh ng không qua đ ư ượp với khí c màng

t bào nh n d dàng Th thê đ c hi u c a nh ng hormon này khu trú ết cầu tố, một ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và ễu xạ ụ: Proteinase, urease, lipase ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ệ đệm trong mau quan trọng thứ 2 sau hệ đệm bicarbonat ủa ữ) ở trong hồng

m t ngoài c a màng t bào nh n ặc điểm sinh học của Enzym? Nêu cách ủa ết cầu tố, một ật bậc cao, gồm một protein thuần GLOBIN và

c D a vào n i bài ti t và n i tác d ng ực với CO cao gấp 210 lần so với ơng và tính chất của ết cầu tố, một ơng và tính chất của ụ: Proteinase, urease, lipase

Hormon đ ượp với khí c chia thành hai lo i là hormon t i ch (hormon đ a ph ại cương và tính chất của ại cương và tính chất của ỗi polypeptid, liên kết peptid quyết định ịch ương và tính chất của ng)

và hormon c a các tuy n n i ti t ủa ết cầu tố, một ột ết cầu tố, một

Ngày đăng: 13/01/2024, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w