1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CÂU HỎI LƯỢNG GÍA Môn học: HÓA DƯỢC II

41 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Lượng Giá
Trường học Khoa Y-Dược
Chuyên ngành Hóa Dược II
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 710 KB
File đính kèm ĐỀ CƯƠNG HÓA DƯỢC 2 CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ.rar (300 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 15. THUỐC HỆ TIÊU HÓA (102 test) Trả lời ngắn các câu từ 15.1 đến 15.28: (28) 15.1. Tác dụng chung của thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày (antacid và thuốc khác): A. Trung hòa acid HCl dịch dạ dày. B. Tạo lớp bao vết loét. C. Làm se niêm mạc dạ dày. 15.2. Sorbitol dược dụng dạng bột màu……..A……, vị ngọt nhẹ, không mùi. Tan trong………B……..; ethanol; khó tan trong ether, cloroform. A = trắng B = nước Chương 16. THUỐC HORMON Trả lời ngắn các câu từ 16.1 đến 16.32: 16.1. Xếp các thuốc sau đây theo hoạt tính estrogen và progestogen: chlorotrianisene, levonorgestrel estrol, diethylstilbestrol, northindron, dehydroprogesteron, desogestrel, gestronol, ethiylestradiol Estrogen: Estradiol,……P….. Progestogen: Progesteron,……Q….. P = chlorotrianisene, estrol, diethylstilbestrol, ethiylestradiol Q = dehydroprogesteron, levonorgestrel, desogestrel, northindron, gestronol 16.75. Dùng thuốc tránh thai phải uống đều không ngắt quãng. (Đ) 16.76. Rang levothyroxin natri với Na2CO3,: bay lên hơi màu tím iod. (Đ) 16.77. Phòng tái phát bướu cổ nên uống đều đặn liothyronin natri. (S) 16.78. Uống levothyroxin không ảnh hưởng tới.bệnh timmạch. (S) 16.81. Uống thuốc kháng giáp liên tục nguy cơ nở to tuyến giáp. (Đ) 16.82. Bị bướu cổ phải uống levothyroxin thay thế suốt đời. (S)

Trang 1

15.1 Tác dụng chung của thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày (antacid và thuốc khác):

A Trung hòa acid HCl dịch dạ dày

B Tạo lớp bao vết loét.

C Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn.

15.16 Bột cimetidin màu trắng, mùi… A ….; không bền trong không khí Tan trong… B …., ethanol; khó tan trong nước, ether, cloroform

15.17 Thuốc dùng trong phác đồ điều trị tiêu chảy do vi khuẩn gồm các loại:

1 Thuốc trị nguyên nhân: Diệt vi khuẩn gram (-)

1

CH 2 CH 2 C

Trang 2

2 Thuốc giảm nhu động ruột, tăng hấp thu nước ở ruột: Loperamid,…

3 Chế phẩm bù nước, điện giải: Oresol, dung dịch Ringer lactat

15.18 Hoàn thiện công thức diphenoxylat hydroclorid bằng các nhóm thế R:

R1 = -Ph

R2 = -COOEt

15.20 Chỉ định chung của thuốc kháng histamin trên thụ thể H2:

A Phối hợp trong phác đồ điều trị loét dạ dày-tá tràng

B Nôn nao, khó tiêu do cường acid dịch dạ dày.

C Chứng trào ngược thực quản.

15.21 Hoàn thiện công thức ranitidin hydroclorid bằng các nhóm thế R:

15.26 Nhôm hydroxyd khô ở dạng…… A…….màu trắng Khó tan trong nước;

dễ tan trong dung dịch… ….B………và kiềm loãng

* Phân biệt đúng/sai các câu từ 15.29 đến 15.88: (60)

15.29 Bisacodyl kém bền ở pH acid dạ dày nên dùng viên tan trong ruột (S)

2

N

CH2CH2C

R 1

R 2

Ph Ph

HCl C

R 1

R 2

N

OCO

Trang 3

15.30 Có thể nếm bột bisacodyl mà không sợ bị kích ứng miệng (S)

15.31 Người mất máu không được uống muối magnesi như MgSO4 (Đ)

15.32 Uống bisacodyl chống táo bón ở người gìa không hiệu qủa (S)

15.33 Bisacodyl thích hợp với người bệnh táo bón do đờ ruột (Đ)

15.34 Nên dùng liều cao MgSO4 uống cùng thuốc tẩy giun ruột (Đ)

15.35.Chỉ sau thủy phân ở ruột bisacodyl mới gây nhuận tràng (Đ)

15.36 Bảo quản bisacodyl phải tránh ánh sáng (Đ)

15.37 Uống bisacodyl kéo dài sẽ làm tăng trương lực đại tràng (S)

15.46 Khi bị tiêu chảy không nên uống thuốc chứa muối magnesi (Đ)

15.52 Bảo quản magnesi hydroxyd phải tránh độ ẩm không khí cao (S)

15.54 Cimetidin ảnh hưởng tới chức năng gan thấp nhất trong các thuốc kháng

histamin thụ thể H2 giảm tiết acid dạ dày (S)

15.58 Ranitidin ức chế bơm proton làm giảm tiết acid HCl dạ dày (S)

15.64 Uống famotidin suy chức năng gan nhanh hơn uống cimetidin (S) 15.74 Không chọn cimetidin cho người thiểu năng gan uống (Đ)

15.82 Chế phẩm men tiêu hóa thích hợp với trẻ nhỏ ăn khó tiêu (Đ)

15.88 Điều trị tiêu chảy nhất thiết phải uống oresol bù nước (Đ)

* Chọn ý đúng nhất trong các câu từ 15.89 đến 15.102: (14)

15.90 Các phương pháp có thể áp dụng định lượng bisacodyl:

15.91 Trường hợp chỉ định uống MgSO4 là hợp lý:

15.94 Phương pháp lựa chọn định lượng loperamid hydroclorid nguyên liệu:

A Acid-base / CH3COOH khan; HClO4 0,1M; đo điện thế

B Acid-base / ethanol 96%; NaOH 0,1M; đo điện thế

Trang 4

chlorotrianisene, levonorgestrel estrol, diethylstilbestrol, northindron,

dehydroprogesteron, desogestrel, gestronol, ethiylestradiol

- Estrogen: Estradiol,……P…

- Progestogen: Progesteron,……Q…

P = chlorotrianisene, estrol, diethylstilbestrol, ethiylestradiol

Q = dehydroprogesteron, levonorgestrel, desogestrel, northindron,

gestronol

16.2 Estradiol valerat ở dạng bột kết tinh màu…… A… , mùi nhẹ Không tantrong nước; tan trong………B ……, dầu thực vật

16.3 Chỉ định chung của các thuốc progestogen

g… …A….…, màu trắng-vàng nâu; tiếp xúc lâu với ánh sáng sẽ bị……

…B……… kèm mất hoạt tính

A Phối hợp thuốc estrogen điều trị thay thế cho nữ

B Phòng xảy thai và dùng trong liệu pháp tránh thai.

C Điều chỉnh rối loạn chu kỳ kinh nguyệt.

16.4 Cấu trúc estradiol khác với ethinylestradiol ở nhóm thế R2:

16.5 Tác dụng phụ của các thuốc estrogen khi dùng kéo dài:

A Ung thư vú và cơ quan sinh dục

B Rối loạn tim, huyết khối.

16.8 Chỉ định chung của thuốc estrogen gồm:

A Thiểu năng sinh dục nữ; thay thế thời kỳ mãn kinh.

B Phối hợp điều trị ung thư vú, ung thư tuyến tiền liệt

C Phối hợp trong liệu pháp tránh thai cho nữ.

16.9 Sửa các vị trí (a) và (b) để hoàn thiện công thức testosteron propionat:

(a) = O

R 1

R 2

OH Me

H H H

C

R 1

R 2

Me H

H

Trang 5

(b) = dây nối 

16.11 Các nhóm thuốc chỉ hiệu qủa chữa đái tháo đường typ II:

A Kích thích tế bào  tuyến tụy tăng tiết insulin: Glipizid…

B Tăng chuyển hóa glucose: Metformin…

C Tăng hoạt tính insulin: Rosiglitazon…

16.13 Liothyronin natri ở dạng bột kết tinh màu.…… A…… Tan trong dungdịch… ….B… ….loãng ; tan nhẹ trong ethanol; khó tan trong nước

16.14 Các phản ứng định tính của hydrocortison acetat:

A Phản ứng của gốc acetat.

B Hòa tan 5mg vào H2SO4 đặc: màu đỏ nâu, huỳnh quang xanh lục

C Sắc ký so với hydrocortison acetat chuẩn.

16.15 Hoàn thiện công thức chlorpropamid bằng nhóm thế R:

R1 = -Cl

R2 = -NH-C 3H7

16.16 Mục đích tổng hợp hoặc bán tổng hợp các chất có hoạt tính hormon:

A Tạo ra các thuốc hormon có hiệu lực cao hơn

B Hạn chế tác dụng phụ của hormon thiên nhiên.

C Chủ động sản xuất, hạ gía thành.

16.20 Chỉ định chung của thuốc androgenic:

A Thiểu năng sinh dục nam, bao gồm mất tinh hoàn

B Nam thiểu năng tuyến yên.

C Nam thanh niên chậm dậy thì.

16.21 Hoàn thiện công thức levothyroxin natri bằng các nhóm thế R:

R1 = -OH

R2 = -NH 2

16.22 Thuốc tránh thai dùng phổ biến gồm các loại:

A Phối hợp thuốc progestogen với estrogen tỷ lệ cố định

B Phối hợp thuốc progestogen với estrogen tỷ lệ theo pha.

C Thuốc tránh thai khẩn cấp: Uống 1 thuốc progestogen.

16.25 Progesteron ở dạng…… A … màu vàng sáng;… …B…….khi tiếp xúcvới ánh sáng, không khí Tan trong ethanol; dầu béo; khó tan trong nước

R 1

R 2

O CH2 CH COONa I

I I

I

O

Trang 6

16.29 Tác dụng phụ chung của thuốc estrogen:

A Giữ nước gây phù; tăng mức calci /máu

B Suy gan vàng da; rối loạn tim-mạch.

C Rối loạn kinh nguyệt, mất kinh.

16.32 Tác dụng phụ của thuốc chống đái tháo đường sulfonylurê thế hệ I:

A Dùng kéo dài gây suy tuyến tụy.

B Gây sai lệch công thức máu.

C Người uống có thể bị kích ứng đường tiêu hóa, mệt mỏi

* Phân biệt đúng/sai các câu từ 16.33 đến 16.106: (75)

16.33 Tính acid của glibenclamide mạnh, định lượng được bằng phương pháp

acid-base (trong ethanol); NaOH 0,1M; chỉ thị phenolphthalein (Đ)

16.35 Bảo quản các chế phẩm insulin ở nhiệt độ 25-30oC (S)

16.38 Uống đơn độc rogiglitazon không hiệu qủa hạ đường/máu (S)

16.39 Cấp cứu đái tháo đường typ I phải tiêm insulin tác dụng nhanh (Đ) 16.40 Repaglinid kích thích tế bào  tăng tiết insulin làm hạ đường huyết (Đ)

16.41.Uống acarbose cùng tiêm insulin sẽ giảm hiệu quả trị đái tháo đường (S) 16.49 Trị đái tháo đường typ II có thể tiêm bổ sung insulin (Đ)

16.50 Chế phẩm insulin từ động vật (bò, cừu…) hay gây dị ứng (Đ)

16.51 Nguyên tố Zn có vai trò nhất định điều chỉnh đường/máu (Đ)

16.52 Uống acarbose chống đái tháo đường nên dùng liều cao từ đầu (S)

16.53 Thuốc dẫn chất sulfonylurê chỉ hiệu qủa trị đái tháo đường typ II (Đ)

16.54 Đái tháo đường typ I và typ II uống acarbose đều hiệu qủa (Đ)

16.55 Progesteron bền, bảo quản không cần tránh ánh sáng (S)

16.56 Uống hoặc ngậm methyltestosteron đều cho hiệu qủa điều trị (Đ)

16.57 Estrol và estron cũng có hoạt tính estrogen như estradiol (Đ)

16.58 Định lượng ethinylestradiol bằng phương pháp acid-base (Đ)

16.59 Định lượng estradiol valerat bằng quang phổ UV là lựa chọn (Đ)

16.60 Người mang thai vẫn cần uống estradiol để điều hòa sinh lý (S)

16.61 Estradiol valerat chỉ có hoạt tính sau thủy phân trong cơ thể (Đ)

16.63 Uống progesteron không đảm bảo chắc chắn tránh mang thai (Đ)

16.64 Bảo quản progesteron trong dầu cần tránh ánh sáng (Đ)

16.65 Uống medroxyprogesteron cũng hiệu qủa điều trị như tiêm (Đ)

16.71 Ngậm dưới lưỡi methyltestosterone hiệu qủa hơn uống (Đ)

16.75 Dùng thuốc tránh thai phải uống đều không ngắt quãng (Đ)

16.76 Rang levothyroxin natri với Na2CO3,: bay lên hơi màu tím iod (Đ) 16.77 Phòng tái phát bướu cổ nên uống đều đặn liothyronin natri (S)

16.78 Uống levothyroxin không ảnh hưởng tới.bệnh tim-mạch (S)

16.81 Uống thuốc kháng giáp liên tục nguy cơ nở to tuyến giáp (Đ)

16.82 Bị bướu cổ phải uống levothyroxin thay thế suốt đời (S)

Trang 7

16.83 Uống liothyronin chữa bướu cổ lúc đầu phải dùng liều cao (S)

16.86 Bữa ăn dùng muối iod đều đặn phòng được bướu cổ (Đ)

16.87 Hòa hydrocortison vào H2SO4 đậm đặc cho màu đỏ nâu (Đ)

16.88 Uống prednisolon chống suy thượng thận cũng hiệu quả (Đ)

16.89 Thêm corticoid vào thuốc trị đau mắt sẽ nhanh khỏi và an toàn (S)

16.90 Hòa prednisolon vào H2SO4 đậm đặc cho màu vàng đậm (S)

16.91 Methylprednisolon là thuốc thiết yếu trong chống thải ghép (Đ)

16.92 Hydrocortison và prednisolon đều được dùng trị hen phế quản (Đ) 16.94 Hiệu lực chống viêm của dexamethason thấp hơn prednisolon (S) 16.96 HPLC là phương pháp phổ biến định lượng corticoid (S)

16.97 Uống, tiêm IM và IV dexamethasson đều cho hiệu quả điều trị (Đ)

16.98 Hòavào H2SO4 đậm đặc, mỗi corticoid cho màu khác nhau (Đ)

16.99 Fluocinolon là corticoid có hiệu lưc cao trị hen phế quản (S)

16.100 Khi điều trị bệnh virus nên hạn chế dùng thuốc corticoid (Đ)

16.101 Tra mắt liên tục thuốc có dexamethason nguy cơ hại mắt (Đ)

16.102 Dexamethasone có ưu thế chống hen hơn chống viêm (S)

16.103 Hormon thùy sau tuyến yên oxytocin hoạt tính gây co cơ trơn (Đ) 16.104 Chống chỉ định oxytocin khi đang mang thai (Đ)

16.105 Truyền dung dịch oxytocin tốc độ nhanh mới an toàn (S)

16.106 Có thể tiệt trùng bằng đun sôi dung dịch oxytocin (S)

16.107.Chống chỉ định acarbose với người loét dạ dày-tá tràng (Đ)

* Chọn ý đúng nhất trong các câu từ 16.107 đến 16.127: (20)

16.108 Thuốc kháng giáp (điều trị basedow) hoạt động theo cơ chế:

A Tranh chấp với thyroxin trên thụ thể

B Phong bế iodo hóa tyrosin, cản tr ở tạo thyroxin ở tuyến giáp.

C Thuốc làm phân hủy nhanh thyroxin trong máu

D Kết hợp cả A, B và C

16.109 Không dùng thuốc sulfonylurê chống đái tháo đường trong trường hợp:

16.110 Tác dụng phụ cần quan tâm hơn khi phải dùng thuốc GC kéo dài:

A Phân bố mỡ bất thường (Cushing gỉa)

B Viêm loét dạ dày-tá tràng

C Nguy cơ đái tháo đường và tăng mức lipid /máu

D Chỉ A và B

16.111 Trường hợp chỉ định medroxyprogesteron sẽ hiệu qủa:

16.112 Chỉ ra đặc tính vượt trội của ethynylestradiol so với estradiol:

16.113 Lựa chọn thuốc cho phụ nữ cần kích thích rụng trứng hiệu qủa:

C Clomiphen citrat D Cả A, B và C

Trang 8

16.114 Chỉ định ưu thế của levonorgestrel:

C Tránh thai cho nữ D Cả A, B và C

16.115 Phương pháp định lượng thuốc corticoid lựa chọn đầu:

A Quang phổ hấp thụ UV B HPLC

16.116 Chọn ra phép thử chung dùng định tính các thuốc corticoid:

A Hòa vào H2SO4 đặc cho màu, phát huỳnh quang dưới đèn UV

16.118 Phụ nữ mang thai dọa xảy thai nên chọn dùng thuốc:

16.119 Đặc tính của methyltestosterone vượt trội hơn testosterone:

16.120 Các trường hợp chỉ định oxytocin là hợp lý:

16.121 Đường dùng oxytocin thúc đẻ hiệu qủa:

A Truyền dung dịch pha trong glucose 5% B Uống thuốc viên

16.122 Thuốc nên chọn uống khi điều trị suy tuyến thượng thận:

A Hydrocortison B Methylprednisolon

16.123 Những chỉ định của hydrocortison cho kết qủa tin cậy:

16.124 Đường dùng prednisolon áp dụng cho hiệu qủa điều tri:

16.125 Những trường hợp cần thận trọng khi uống levothyroxin natri:

16.126 Trường hợp chỉ định uống hoặc tiêm prednisolon là hợp lý:

16.127 Chọn phương pháp định lượng ethinylestradiol khả thi ở nước ta:

A Acid-base /pyridin, thông qua AgNO3 B Quang phổ UV

Trang 9

Chương 17 THU ỐC SÁT TRÙNG, TẨY UẾ

THUỐC KHÁNG KHUẨN T ỔNG HỢP (102 test)

* Trả lời ngắn các câu từ 17.1 đến 17.30: (30)

17.1 Hoàn thiện công thức của sulfacetamid natri bằng gốc thế Ar-:

-NNa-CO-Me

17.2 Iod được chế tạo bằng các phương pháp:

A Đốt cháy rong biển; thu hồi iodid từ tro

B Thu hồi iodổnng nước thải chế tạo alginat từ rong biển

C Chế biến quặng iodat ở mỏ

17.4 Hoàn thiện công thức bạc-sulfadiazin bằng các nhóm thế R:

17.8 Tác dụng phụ chủ yếu của thuốc quinolon khi dùng kéo dài:

A Gây chảy máu khó đông

B Gây tổn thương gân-khớp.

C Da dễ bắt nắng.

17.10 Định nghĩa nồng độ nước oxy gìa:

a Nồng độ thể tích: Là… A … nước oxy già giải phóng ra 100 đơn vị thể

tích khí oxy ở điều kiện tiêu chuẩn

b Nồng độ phần trăm (%): Là số… B … có trong 100 g nước oxy già

17.11 Bạc sulfadiazin ở dạng bột màu…….A…….; biến màu chậm do khốngkhí, ánh sáng Bị…… B…… phân giải Khó tan trong nước

H2N

Trang 10

17.17 Sulfamethoxazol thuộc loại sulfamid tác dụng… …A….… Dạng bột kếttinh màu trắng, vị………B….… dư vị ngọt Khó tan trong nước; ethanol

17.21 Chỉ định hiện nay của thuốc sulfamid kháng khuẩn:

1 Nhiễm khuẩn toàn thân: Chủ yếu sulfamid tác dụng kéo dài

2… A…….: Sulfaguanidin…

3……B……: Sulfacetamid natri

4 Nhiễm khuẩn tiết niệu: Sulfamethizol

5 Nhiễm khuẩn da: Hầu hết thuốc sulfamid kháng khuẩn

A = Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa B = Nhiễm khuẩn mắt

17.22 Ciprofloxacin hydroclorid ở dạng…….A ….màu vàng nhạt; biến màu doánh sáng Tan trong nước,… ….B… …; khó tan trong nhiều dung môi hữu cơ

17.25 Povidon-Iod là chất bột màu…… A………, mùi đặc trưng iod Tan trongnước, ethanol; dung dịch có phản ứng…….B… , với giấy quì

17.26 Dung dịch clohexidin dùng cho các mục đích:

1 Sát khuẩn tay trước phẫu thuật: Dung dịch 0,5% trong cồn 70o

2 Sát khuẩn vết thương ngoài da: Dung dịch…… A……., hoặc

dung dịch clohexidin 0,015% + cetrimid 0,15%

3 Sát khuẩn sản khoa: Dung dịch… B …… hoặc kem 1%

COOH O

R

H

N F

N N

Trang 11

17.29 Sulfamid kháng khuẩn được phân thành các loại:

A Thải trừ chậm, tác dụng kéo dài: Sulfamethoxazol,…

B Thải trừ nhanh và trung bình, kết tinh ở đường tiết niệu.

C Thải trừ nhanh không kết tinh ở đường tiết niệu.

* Phân biệt đúng/sai các câu từ 17.31 đến 17.84: (54)

17.31 Bôi da thuốc sát trùng tế bào da cũng bị ảnh hưởng (Đ)

17.32 Định lượng H2O2 trong nước oxy già bằng đo permanganat (Đ) 17.33 Benzalkonium clorid diệt vi khuẩn và nấm trên da (S)

17.34 Nhỏ mũi thuốc có benzalkonium clorid bảo quản an toàn (S)

17.35 Xúc miệng bằng nước oxy già liên tục cũng có tai biến (Đ)

17.36 Benzalkonium clorid tiếp xúc với xà phòng sẽ mất hiệu lực (Đ)

17.37 Bôi providon-iod sát khuẩn da không để lại vết bẩn (S)

17.39 Phổ IR định tính benzalkonium clorid là rất tin cậy (S)

17.40 Có thể uống dung dịch povidon-Iod 0,5% trị bướu cổ (S)

17.43 Thêm hồ tinh bột vào povidon-Iod loãng cho màu xanh (Đ)

17.44 Sát khuẩn dụng cụ y tế bằng glutaral an toàn hơn formol (Đ)

17.45 Clohexidin gluconat dược dụng ở dạng bột màu trắng (S)

17.46 Da tiếp xúc với nước oxy gìa đậm đặc rất an toàn (S)

17.48 Tắm dung dịch povidon-Iod loãng trị khỏi ghẻ nước (Đ)

17.49 Sulfamid kháng khuẩn dạng acid không tan trong acid vô cơ (S)

17.50 Đun sôi sulfaguanidin trong NaOH 10% có NH3 bay ra (Đ)

17.51 Sulfacylum là sulfamid duy nhất pha được thuốc tra mắt (Đ)

17.52 Sulfadoxin kìm hãm vi khuẩn và KST sốt rét phát triển (Đ)

17.53 Bảo quản sulfacylum 10% không cần tránh ánh sáng (S)

17.54 Thường uống viên bạc-sulfadiazin trị nhiễm khuẩn ruột (S)

17.65 Thuốc ciprofloxacin lactat 0,2-0,3% phù hợp với nhỏ tai (Đ)

17.66 Chống chỉ định thuốc quinolon với trẻ em dưới 15 tuổi (Đ)

17.67 Norfloxacin diệt trực khuẩn lỵ yếu hơn berberin clorid (S)

17.68 Uống ofloxacin chữa lỵ amip cũng rất hiệu qủa (S)

17.69 Acid nalidixic diệt vi khuẩn gram (+) mạnh hơn ofloxacin (S)

17.70 Người suy gan uống thuốc quinolon dài ngày vẫn an toàn (S) 17.71 Định lượng acid nalidixic chỉ cần phương pháp acid-base (Đ) 17.72 Uống ofloxacin chữa lậu cũng hiệu qủa như uống ciprofloxacin (Đ) 17.73 Tác dụng phụ của norfloxacin rất thấp nên có thể uống dài ngày (S) 17.74 Uống cùng thuốc sắt (II) hiệu lực của ofloxacin vẫn không đổi (S) 17.55 Uống sulfaguanidin kém hấp thu do khó tan trong ruột (Đ)

17.56 Bạc-sulfadiazin không diệt được trực khuẩn mủ xanh (S)

17.57 Các sulfamid tác dụng kéo dài ít có nguy cơ kết tinh ở thận (Đ) 17.58 Có thể định lượng bac-sulfadiazin bằng phép đo nitrit (Đ)

17.59 Kem bạc-sulfadiazin 1% là thuốc đặc hiệu chữa bỏng (Đ)

17.60 Uống sulfaguanidin trị tiêu chảy hiệu qủa hơn uống ofloxacin (S) 17.61 Uống sulfamethizol trị viêm đường tiết niệu nhanh khỏi (S)

17.62 Người bị suy tủy xương uống Co-trimoxazol vẫn an toàn (S)

17.63 Bôi bột sulfadmerazin lên vết thương da sẽ nhanh khỏi (Đ)

Trang 12

17.64 Uống Co-trimoxazol trị viêm đường tiết niệu kém hiệu qủa (Đ)

17.75 Thường uống ofloxacin hoặc perfloxacin phối hợp trị phong (Đ)

17.76 Phụ nữ mang thai cần hạn chế tối đa dùng thuốc quinolon (Đ)

17.77 Nam giới uống thuốc quinolon ít bị suy mô sụn hơn phụ nữ (S)

17.78 Thuốc quinolon bị vi khuẩn yếm khí kháng tự nhiên (Đ)

17.79 Levofloxacin là đồng phân tả tuyền của ofloxacin (Đ)

17.80 Nhiễm khuẩn xước da bôi kem perfloxacin sẽ nhanh khỏi (S)

17.81 Uống thuốc quinolon trị tả nhanh khỏi hơn uống cloramphenicol (S) 17.82 Quinolon cũng là thuốc tin cậy uống trị tiêu chảy (Đ)

17.83 Sulfamethoxazol không kìm hãm phát triển vi khuẩn yếm khí (S)

17.84 Chữa đau răng: Sau uống Rodogyl, uống tiếp Co-trimoxazol sẽ tránh được

17.86 Các trường hợp dùng formol sẽ hiệu qủa và hợp lý:

A Bảo quản mẫu xác động vật và phủ tạng thí nghiệm

B Làm bất hoạt virus trong sản xuất vaccin

C Sát khuẩn da

D Chỉ A và B

17.87 Các trường hợp chỉ định uống viên Co-trimoxazol sẽ hiệu qủa:

17.88 Bản chất hóa học của iod trong chế phẩm povidon-iod:

A Liên kết ion với povidon B Tạo phức với povidon

C Povidon hấp phụ iod D Cả B và C

17.89 Phương pháp định lượng lựa chọn đối với benzalkonium clorid:

17.90 Hóa tính chung của các quinolon gồm:

A Tính base do N trong vòng A và các nhóm thế amin

B Tính khử: Bị oxy không khí làm biến màu

C Tạo phức với ion kim loại do cấu trúc của quinolon

D Cả A, B và C

17.91 Các vi sinh vật iod nguyên tố diệt được:

17.92 Phổ tác dụng của clohexidin gluconat:

17.93 Các ứng dụng của Benzalkonium clorid an toàn và hiệu qủa:

A Pha dung dịch rửa vết thương B Bảo quản thuốc tra mắt

Trang 13

C Bảo quản thuốc nhỏ mũi D Chỉ A và B

17.94 Tỷ lệ phối hợp sulfamethoxazol với trimethoprim đạt hãm khuẩn tối ưu:

A Sul / Tri = 5/1 B Sul / Tri = 4/2 C = Sul / Tri

= 3/3

17.95 Chỉ định đặc hiệu của bạc sulfadiazin:

A Vết bỏng rộng nhiễm TK mủ xanh B Vết thương da nhiễm khuẩn.

17.96 Đặc điểm lý tính chung của thuốc sulfamid kháng khuẩn dạng acid:

A Nếm có vị đắng nhẹ, dư vị ngọt

B Tan được trong dung dịch acid và kiềm hydroxyd

C Tiếp xúc với không khí, ánh sáng sẽ bị biến màu chậm

D Cả A, B và C

17.97 Nồng độ dung dịch povidon-iod thích hợp sát khuẩn, diệt nấm da:

17.98 Trường hợp chỉ định uống thuốc quinolon thế hệ II cho hiệu qủa tin cậy:

17.99 Chọn những phản ứng hóa học định tính bac sulfadiazin:

A Phản ứng đặc trưng amin thơm I B Phản ứng tạo màu với CuSO4

17.100 Lý do chủ yếu sulfaguanidin thích hợp uống trị nhiễm khuẩn ruột:

A Khó tan ở lại lâu trong ruột B Không kích ứng đường tiêu hóa

17.101 Nước oxy già loãng thường được dùng:

A Rửa vết thương, các hốc tự nhiên B Tẩy trắng vải, băng gạc

17.102 Phương pháp lựa chọn định lượng sulfamid kháng khuẩn:

Chương 18 KHÁNG SINH (206 test)

I KHÁNG SINH BÊTA-LACTAM

* Trả lời ngắn các câu từ 18.1 đến 18.28: (28)

18.1 Khung cơ bản của kháng sinh -lactam gồm:

18.2 Vẽ thêm vào cấu trúc -lactam để được các khung:

-lactam

N O

Trang 14

18.3 Xếp các penicillin dưới đây vào đúng nhóm:

Penicillin V, cloxacillin, dicloxacillin, amoxicillin, ticarcillin

- Penicillin nhóm I: Penicillin G, A

- Penicillin nhóm II: Meticillin, B

- Penicillin nhóm III: Ampicillin, C

A = Penicillin V B = cloxacillin, dicloxacillin C = amoxicillin, ticarcillin

18.4 Đặc điểm dược động học của penicillin nhóm I:

1 Bị -lactamase phân hủy.

2 Thời gian bán thải khoảng….…A…… (ngắn)

3 Sau pha thành dung dịch dễ… …B… , mất hoạt tính

18.6 Phương pháp điều chế các kháng sinh penicillin:

1 Nuôi cấy vi sinh, ví dụ sản xuất penicillin G từ nấm…A…

2 BTH: Acyl hóa chất …B… với một acid carboxylic thích hợp

A =Penicillinum notatum B =A6AP

18.7 Các vi khuẩn gram (-) nhạy cảm với penicillin G:

A lậu cầu B màng não cầu C H influenza

18.8 Hoàn thiện công thức ticarcillin dinatri bằng các nhóm thế R:

18.10 Các phương pháp định lượng penicillin:

A Vi sinh: Chọn thử trên chủng vi khuẩn nhạy cảm

B HPLC

C Đo thủy ngân

D Xác định penicillin toàn phần bằng phép đo iod.

COOH N

Me

R 1

R 2

Me COONa

CH

N S

Trang 15

18.11 Hoàn thiện công thức cloxacillin bằng các nhóm thế R:

18.13 Amoxicillin nhạy cảm với các vi khuẩn:

1 A : Tụ cầu vàng, liên cầu, bạch hầu

2 Gram (-): Lậu cầu, màng não cầu, Shigella, E coli

3 Đặc trị:… B gây viêm loét dạ dày-tá tràng

18.19 Cefixim là 1 cephalosporin thế hệ A Nhạy cảm chủ yếu trên vi

khuẩn gram (-) như E coli, màng não cầu; nhưng bị … B kháng.

18.20 Phổ tác dụng của penicillin nhóm I:

1 Vi khuẩn gram (+):Tụ cầu vàng, trực khuẩn than, đặc biệt A

2 Vi khuẩn gram (-): Lậu cầu,… B…

3 Kháng tự nhiên: Hầu hết vi khuẩn gram (-), vi khuẩn yếm khí.

18.21 Thêm gốc thế R3 vào công thức chung để có 2 thuốc cephalosporin:

S

COOH N

N

S N

O CONH

H O

Me Me

R 1

R 2

Me

Trang 16

……… ……….

18.24 Bột penicillin G natri:màu trắng, mùi … A … Sau pha,.dung dịch

để ở nhiệt độ lạnh (10o C) trong vòng … B… giờ tiêm còn hiệu qủa

A =đặc trưng penicillin B = 24

18.25 Hoàn thiện công thức cefuroxim natri bằng nhóm thế R và X:

R =

X = S

18.26 Tiêm IV hoặc truyền thuốc CS II hiệu qủa trong các trường hợp:

A Vết thương hỏ nhiễm tụ cầu vàng

B Viêm não do màng não cầu.

* Phân biệt đúng/sai các câu từ 18.29 đến 18.68: (40)

18.29 Trộn cephalexin với formol/H2SO4 cho màu nâu nhạt-nâu đậm (Đ) 18.30 Cloxacillin và dicloxacillin có độc tính không đáng kể với thận (S) 18.33 Tiêm benzathin penicillin G trị liên cầu: 300.000 UI/lần/2 tuần (S)

18.36 Uống cefuroxim axetil có thể chống nhiễm khuẩn phẫu thuật (Đ)

18.38 Cephalexin là một thuốc CS I ít có nguy cơ gây dị ứng (S)

18.40 Tiêm cephalosporin trị nhiễm liên cầu sẽ không hiệu qủa (Đ)

18.41 Phẫu thuật nhỏ trên da uống cefaclor sẽ không lành vết thương (S)

18.42 Tiêm IV cephalexin hydroclorid trị bạch hầu không hiệu qủa (S)

18.43 Khi cần tiêm IM cephalosporin phải tiêm kèm thuốc gây tê (Đ)

18.44 Tiêm IM hoặc truyền penicillin G natri trị vết thương sẽ khỏi (Đ)

18.45 Liều amoxicillin chống H pylori là uống 250 mg/lần/24 h (S)

18.46 Cefotaxim natri rất nhạy cảm với vi khuẩn ruột (Enterobacter) (Đ)

18.47 Đo iod là một phương pháp định lượng các cephalosporin (Đ)

18.48 Tỷ lệ phối hợp amoxicillin-clavulanat kali (3 : 1) là tối ưu (S)

18.49 Từ đâu chọn tiêm IM cloxacillin natri trị vết thương là hợp lý (S)

18.50 Phản ứng với formol/H2SO4 sơ bộ phân biệt các bêta-lactam (Đ)

COOH N

CH 2 COONa

R

C N OCH 3

Trang 17

18.53 Các penicillin khó tan trong dung dịch NaOH loãng (S)

18.54 Uống cefuroxim axetil trị nhiễm khuẩn liều 1 g/lần; 4 lần/24 h (S) 18.55 Penicillin G và cephalexin cùng nhạy cảm vi khuẩn yếm khí (S)

18.57 Thuốc CS III không nhạy cảm với hầu hết vi khuẩn gram (-) (S)

18.58 Trị viêm phế quản uống cephalexin cũng có trường hợp khỏi (Đ) 18.59 Tiêm phối hợp penicillin và lincomycin trị vết thương nhanh khỏi (Đ) 18.60 Nên hòa streptomycin sulfat cùng penicillin G natri để truyền (S) 18.61 Tiêm IM hoặc truyền ampicillin natri trị vết thương sẽ khỏi (Đ)

18.64 Cần thận trọng khi chỉ định cephalosporin cho người suy thận (Đ) 18.65 Luôn phải thử dị ứng (test) trước khi tiêm KS bêta-lactam (Đ)

18.66 Truyền amoxicillin natri trị viêm cầu thận cấp không hiệu qủa (S)

18.67 Hoạt tính với vi khuẩn gram (+): CS II thấp hơn CS I (Đ)

18.68 Penicillin thâm nhập nhân tế bào diệt vi khuẩn (S)

* Chọn ý đúng nhất trong các câu từ 18.69 đến 18.88: (20)

18.69 Điểm khác biệt của amoxicillin so với penicillin G:

A Uống cho hiệu qủa điều trị B Hiệu qủa diệt H pylori.

C Trị khỏi nhiễm liên cầu D Chỉ A và B

18.70 Đường dùng chống chỉ định với benzathin penicillin G:

18.71 Ưu điểm của cloxacillin so với penicillin G:

A Nhạy cảm với vi khuẩn gram (+) sinh -lactamase

B Uống và tiêm đều có hiệu qủa điều trị

18.73 Điểm khác biệt của các thuốc CS II so với thuốc CS I (cephalosporin):

A Không bị cephalosporinase phân hủy.

B Nhạy cảm với tụ cầu vàng

C Hoạt tính cao trên vi khuẩn gram (-).

D Chỉ A và C

18.74 Tác nhân gây mở vòng -lactam, mất hiệu lực của penicillin nhóm II:

18.75 Đường dùng cefuroxim natri an toàn và hiệu qủa chữa vết thương:

18.76 Định tính nhận biết một thuốc KS -lactam cần phép thử:

A Phản ứng màu phân biệt (thuốc thử formol /H2SO4 đậm đặc)

B Sắc ký lớp mỏng, so với chất chuẩn

C Phép thử A và phổ hấp thụ UV

D Chỉ cần A và B là đủ.

Trang 18

18.77 Nhược điểm của thuốc CS II so với penicillin:

A Hầu như không nhạy cảm với liên cầu

B Tiêm IM không an toàn

C Thời hạn tác dụng chưa cải thiện đáng kể

D Cả A, B và C

18.78 Chọn phương án hợp lý dùng kháng sinh -lactam trong tình huống: Bệnhnhân bị thương chân do tai nạn, trước đây ít dùng kháng sinh:

A Bắt đầu bằng tiêm penicillin G natri, phối hợp tiêm lincomycin.

B Bắt đầu bằng tiêm cloxacillin natri

C Bắt đầu bằng tiêm thuốc CS II (cefuroxim natri, )

D Chọn một trong 3 phương án đều hợp lý

18.79 Chọn kháng sinh uống chữa viêm loét dạ dày hiệu qủa:

18.81 Trường hợp chống chỉ định thuốc cephalosporin thế hệ I (CS I):

18.82 Trường hợp chỉ định tiêm IM benzathin penicillin G là hợp lý:

18.84 Chọn thuốc tiêm trị nhiễm khuẩn vết thương hở thành công:

18.85 Về tác phổ dụng, thuốc CS I giống penicillin nhóm I:

A Nhạy cảm với tụ cầu vàng B Nhạy cảm với liên cầu

18.86 Chọn uống kháng sinh trị nhiễm H pylori ở dạ dày hiệu qủa:

18.87 Trường hợp chống chỉ định tiêm đơn độc thuốc CS III:

C Nhiễm khuẩn đường tiết niệu D Chỉ A và B

Chương 18 CÁC KHÁNG SINH CÒN LẠI (Aminosid – polypeptid)

Trang 19

18.102 Hóa tính của cloramphenicol:

A Đun sôi trong NaOH 10%: Màu chuyển đỏ cam sang đỏ.

B Sau khử hóa bằng H: Cho phản ứng đặc trưng amin thơm I và Cl-

C Tạo ester với các acid carboxylic

18.103 Bột cloramphenicol màu trắng hơi vàng, vị… ….A …… ; bền trongkhông khí Khó tan trong… … B………; tan trong ethanol, ethylacetat

18.104 Spiramycin dược dụng là hỗn hợp gồm … …A………Chất bột màutrắng kem Khó tan trong………B … ; dễ tan trong dung môi hữu cơ

18.105 Hoàn thiện công thức cloramphenicol bằng các nhóm thế R:

R1 =-NO2

R2 =-CO-CHCl2

18.106 Định tính gentamicin sulfat bằng các phép thử:

A Tạo màu tím với ninhydrin

B Sắc ký phải cho 3 vết tương đương chuẩn

C Cho phản ứng của ion SO4 2-

18.107 Bột tetracyclin hydroclorid màu…….A…… ; nhạy cảm với ámh sáng

Dễ tan trong nước, cho dung dich…… B……; khó tan trong dung môi hữu cơ

18.109 Hoàn thiện công thức streptomycin base bằng các nhóm thế R:

18.113 Những điểm vượt trội của doxycyclin so với tetracyclin:

A Hiệu lực cao hơn với vi khuẩn nhạy cảm (liều dùng thấp hơn)

B Bền hơn trong pH acid dạ dày

R 1

R 2

CH CH OH HN

CH2OH

Trang 20

C Thời hạn tác dụng kéo dài hơn.

18.114 Clarithromycin là chế phẩm BTH từ…… A…… Là một trong số ítthuốc diệt được vi khuẩn………B…… Bột màu trắng Khó tan trong nước

* Phân biệt đúng/sai các câu từ 18.115 đến 18.182: (68)

18.115 Tiêm IM gentamicin sulfat trị viêm phế quản hiệu qủa (Đ)

18.116 Phổ hấp thụ IR định tính gentamicin sulfat là tin cậy (S)

18.117 Định lượng muối sulfat aminosid cần xác định giới hạn SO42- (Đ)

18.118 Gentamicin sulfat rất nhạy cảm với các chủng liên cầu (S)

18.119 Streptomycin sulfat nhạy cảm với trực khuẩn mủ xanh (S)

18.120 Định lượng gentamicin sulfat bằng HPLC là tin cậy (Đ)

18.121 Neomycin sulfat có độc tính cao, chỉ dùng ngoài hoặc uống (Đ)

18.122 Chiết suất các aminosid từ môi trường nuôi cấy vi sinh có thể áp dụng

qui trình chiết suất một alcaloid từ cây cỏ (S)

18.123 Đun streptomycin sulfat với thuốc thử Fehling cho tủa Cu2O (Đ)

18.127 Sau uống, streptomycin sulfat không được hấp thu ở ruột (Đ)

18.128 Các macrolid nhạy cảm vi khuẩn gram (+) như penicillin G (Đ)

18.129 Kháng sinh macrolid 16 nguyên tử hấp thu mạnh bức xạ UV (Đ)

18.132 Chiết suất macrolid từ môi trường nuôi cấy giống như chiết suất một

alcaloid thực vật (Đ)

18.133 Spiramycin là KS đặc hiệu trị nhiễm khuẩn răng- miệng (Đ)

18.134 Uống spiramycin trị nhiễm khuẩn hô hấp không hiệu qủa (S)

18.135 Uống clarithromycin trị đau răng rất kém hiệu qủa (Đ)

18.136 Uống đơn độc spiramycin trị đau răng không bị tái phát (S)

18.137 Uống spiramycin cùng metronidazol chữa đau răng hiệu qủa (Đ)

18.138 Uống clarithromycin trị nhiễm khuẩn da rất nhanh khỏi (S)

18.139 Az ithomycin là macrolid đặc trị nhiễm khuẩn vùng chậu (Đ)

18.140 Uống roxithromycin cùng Co-trimoxazol chữa khỏi viêm họng (Đ) 18.141 Erythromycin cũng có độc tính nhất định với gan (Đ)

18.142 Uống kháng sinh macrolid không cần đề phòng dị ứng thuốc (S)

18.143 Chống chỉ định spiramycin với người suy gan, thận (S)

18.146 Cloramphenicol trong các dung môi cho cùng trị số []D (S)

18.147 Thiamphenicol có phổ tác dụng tương tự cloramphenicol (Đ)

18.148 Uống cloramphenicol trị bệnh cần bắt đầu với liều thấp (Đ)

18.149 Các đồng phân của cloramphenicol đều có hiệu lực với vi khuẩn (S) 18.150 Cloramphenicol palmitat không đắng, trẻ em dễ uống (Đ)

18.151 Truyền cloramphenicol succinat natri chữa vết thương sẽ khỏi (S)

18.152 Uống cloramphenicol liên tục cả tuần dễ bị suy tủy xương (Đ)

18.153 Khi mang thai cần hạn chế tối đa dùng cloramphenicol (Đ)

18.154 Tetracyclin phát huỳnh quang màu vàng trong bức xạ UV (Đ)

18.155 Cho trẻ em uống tetracyclin răng của trẻ có thể bị hỏng (Đ)

18.156 Sau chuyển hóa, tetracyclin sẽ không còn độc với thận (S)

18.157 Doxycyclin khắc phục hầu hết tác dụng phụ của tetracyclin (S)

18.158 Bôi kem doxycyclin trị nhiễm khuẩn da rất hiệu qủa (Đ)

Ngày đăng: 13/01/2024, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w