1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ câu hỏi học sinh giỏi đối tượng cao đẳng Dược năm 2020-2021

73 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ câu hỏi học sinh giỏi đối tượng cao đẳng Dược năm 2020-2021
Trường học Trường Đại Học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Đào tạo Cao Đẳng Dược
Thể loại Bộ câu hỏi thi sinh viên giỏi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ câu hỏi học sinh giỏi đối tượng cao đẳng Dược năm 2020-2021 sẽ giúp bạn đọc nắm bắt được cấu trúc đề thi, từ đó có kế hoạch ôn tập và củng cố kiến thức một cách bài bản hơn, chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

BỘ CÂU HỎI THI SINH VIÊN GIỎI ĐỐI TƯỢNG CAO ĐẲNG DƯỢC K5

NĂM HỌC 2020-2021

Môn 1: Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi

1.Ý nghĩa quan trọng nhất của việc điều trị theo cơ chế bệnh sinh là:

* Ngăn chặn được nguyên nhân gây bệnh

* Ngăn chặn được biến chứng của bệnh

* Ngăn chặn được di chứng của bệnh

* Ngăn chặn được vòng xoắn bệnh lý

2 Bệnh nhân nam 48 tuổi, bị xơ gan, có biểu hiện xuất huyết dưới da, tuần hoàn bàng

hệ Cơ chế gây xuất huyết dưới da ở bệnh nhân này là do:

* Yếu tố đông máu giảm

* Albumin máu giảm

* Tính đặc hiệu với kháng nguyên

* Không bền với nhiệt

4 Hậu quả của quá mẫn týp 1 gây

* Tạo miễn dịch chủ động tự nhi n với bệnh Lao

*Tạo miễn dịch chủ động có chủ với bệnh Lao

* Tạo miễn dịch thụ động tự nhi n với bệnh Lao

* Tạo miễn dịch thụ động có chủ với bệnh Lao

6 Bệnh nhi nam, 09 tháng tuổi, khỏe mạnh được mẹ bé đưa đến phòng tiêm chủng vacxin theo lịch tiêm chủng vacxin để tiêm phòng vacxin Sởi Cơ chế của việc tiêm vacxin sởi cho bé là tiêm:

* Chủng virus sởi đã làm giảm động lực để cơ thể sản xuất ra háng thể chống lại bệnh sởi

* Chủng virus sởi chết để cơ thể sản xuất ra háng thể chống lại bệnh sởi

* Độc tố của virus sởi đã làm mất động lực để cơ thể sản xuất ra háng thể chống lại bệnh sởi

* Độc tố của virus sởi làm giảm động lực để cơ thể sản xuất ra háng thể chống lại bệnh sởi

Trang 2

7 Bệnh nhân nữ, 59 tuổi, khỏe mạnh,sáng nay bị con chó của nhà cắn vào cổ tay chảy máu nhiều, sau đó con chó đi mất, bệnh nhân được đưa đến phòng tiêm chủng vacxin

và được tiêm ngay 1 ống huyết thanh kháng dại Chọn đáp án đúng nhất giải thích cơ chế tiêm huyết thanh cho bệnh nhân:

* Đưa vào cơ thể một lượng kháng thể, giúp cho cơ thể có ngay Kháng thể đặc hiệu chống lại bệnh dại

* Đưa vào cơ thể bệnh nhân một lượng háng nguy n là virusdại để cơ thể tự sản xuất ra háng thểchống lại bệnh dại

* Đưa vào cơ thể bệnh nhân một lượnghuyết thanhlà virusdại để cơ thể tự sản xuất ra háng thểchống lại bệnh dại

* Đưa vào cơ thể bệnh nhân một lượng háng nguy n kháng virusdại để cơ thể có ngay Kháng thể đặc hiệu chống lại bệnh dại

8 Bệnh nhân nữ, 59 tuổi, khỏe mạnh,sáng nay bị con chó của nhà cắn vào cổ tay chảy máu nhiều, sau đó con chó đi mất, bệnh nhân được đưa đến phòng tiêm chủng vacxin

và được tiêm ngay 1 ống huyết thanh kháng dại Kháng thể kháng bệnh dại trong cơ thể bệnh nhân có được:

* Sau khi tiêm 1 tuần

* Sau khi tiêm 10 ngày

* Ngay sau khi tiêm

* Sau khi tiêm 14ngày

9 Bệnh nhi nam 7 tuổi tiền sử khỏe mạnh Một hôm sang hàng xóm chơi thấy con mèo xinh cháu bế và chơi đùa với mèo 1 lúc Khi về nhà mẹ cháu thấy cháu ho nhiều và khó thở lên dữ dội Em hãy chọn đáp án đúng nhất về đáp ứng miễn dịch của bệnh nhân trên:

Trang 3

đoán là bệnh viêm cầu thận cấp Em hãy chọn đáp án đúng nhất giải thích cơ chế của người bệnh

* Do tế bào Lympho T đã mẫn cảm gặp háng nguy n đặc hiệu tại cầu thận

* Do Bạch cầu đa nhân tập trung tại nơi có lắng đọng phức hợp miễn dịch gây viêm tại cầu thận

* Do kết hợp kháng nguyên kháng thể có hoạt hóa bổ thể gây vỡ tế bào

* Do phản ứng kháng nguyên kháng thể ngay trên bề mặt tế bào mastoxits và bạch cầu

ái kiềm

12.Người bệnh nữ 12 tuổi, sau đợt viêm họng được chẩn đoán là vi m họng do liên cầu khuẩn tan huyết nhóm A BS chỉ định cháu tiêm phòng thấp cấp I Em hãy chọn đáp án đúng nhất giải thích cơ chế của bệnh này

* Do tế bào Lympho T đã mẫn cảm gặp háng nguy n đặc hiệu tại khớp

* Do Bạch cầu đa nhân tập trung tại nơi có lắng đọng phức hợp miễn dịch gây viêm tại khớp

* Do kết hợp kháng nguyên kháng thể có hoạt hóa bổ thể gây vỡ tế bào

* Do phản ứng kháng nguyên kháng thể ngay trên bề mặt tế bào mastoxits và bạch cầu

ái kiềm

13.Bệnh nhân Đỗ Văn Anh 55 tuổi, cân nặng 50kg Chẩn đoán: Vi n cầu thận cấp Trong y lệnh dinh dưỡng có: (TN01- cơm) Bệnh nhân Anh phải thực hiện y lệnh chế

độ ăn giảm Protit nhằm mục đích:

* Giảm tích nước ở tế bào và lòng mạch

* Giảm tích trữ năng lượng

* Giảm tích nước ở tế bào và lòng mạch, giảm tích trữ năng lượng

* Giảm ứ đọng ure huyết

14.Các tế bào của cơ thể không cần insulin cũng sử dụng được glucose:

*Tế bào não, lách, tủy, hồng cầu

* Tế bào não, gan, hồng cầu

* Tế bào não, lách, hồng cầu

* Tế bào não, gan, tủy xương

15 Người bệnh “xơ gan” thường bị giảm đường máu là do:

* Giảm bổ sung do giảm hấp thu từ ruột

* Rối loạn dự trữ Glucose ở gan

* Cơ thể tăng mức tiêu thụ glucose

* Cơ thể giảm mức tiêu thụ glucose

16.BN nam 76 tuổi, tiền sử mắc bệnh tiểu đường hơn 10 năm, BN rất tuân thủ chế độ thuốc và ăn uống hạn chế đường bột Chiều nay người nhà thấy bệnh nhân vã mồ hôi, nói ú ớ, mê sảng n n đưa bệnh nhân đến viện BN được thử test đường huyết giảm và chỉ định truyền dung dịch Glucoza ưu trương cấp cứu Chỉ số đường huyết của bệnh nhân trong trường hợp này ở mức nào :

* Dưới 3,3mmol/L

* Dưới 4,4mmol/L

* 3,0 - 3,5mmol/L

* 3,5- 4,0mmol/L

Trang 4

17.Bệnh nhân nam, 62 tuổi, được chẩn đoán là xơ gan, chỉ số xét nghiệm Protein huyết tương của bệnh nhân là 50g/l Cơ chế gây ra chỉ số Protein huyết tương tr n bệnh nhân là:

*Do cung cấp hông đủ qua thức ăn

*Rối loạn hấp thu ở ống tiêu hoá

* Cơ thể giảm tổng hợp chung Protid, Lipid, Glucid

*Tăng sử dụng Protid trong quá trình hồi phục bệnh tật

18 Bệnh nhi nữ, 5 tuổi, xanh xao chậm lớn, gia đình đưa trẻ đến viện hám và được chẩn đoán là thiếu máu tan máu bẩm sinh hồng cầu hình liềm Em hãy chọn đúng cơ chế bệnh sinh của bệnh lý trên bệnh nhân:

* Trong chuỗi β của HbA, acid amin ở vị trí số 6 glutamin bị thay đổi Valin, do đó

cơ thể tổng hợp ra loại HbS

* Trong chuỗi β của HbA, acid amin ở vị trí số 6 glutamin bị thay đổi lysin, do đó cơ thể tổng hợp ra loại HbS

* Trong HbS chuỗi γvẫn được tổng hợp ra nên HbS cấu tạo Hemoglobin có 4 chuỗi γ

* Trong HbS chuỗi β vẫn được tổng hợp ra nên HbS cấu tạo Hemoglobin có 4 chuỗi

β

19.Bệnh nhân nam, 62 tuổi, có tiền sử nghiện rượu đã 20 năm nay, được đưa đến viện

và chẩn đoán là gan nhiễm mỡ Cơ chế gây ra bệnh trên bệnh nhân là:

* Ethanol gây tăng tổng hợp acyl CoA rồi kết hợp với glycerolphosphat thành triglycerid

* Ethanol gây tăng hoạt hóa bên trong tế bào gan tạo thành acyl CoA rồi kết hợp với glycerol phosphat thành nhiều triglycerid

* Ethanol gây tăng NADH tại tế bào gan, kích thích tổng hợp acid béo dẫn đến tăng tổng hợp triglycerid trong tế bào gan

* Ethanol gây tăng tác dụng của lipoprotein lipase trong máu, hạt dưỡng chấp giải phóng nhiều abéo tự do vào gan

20.Cơ chế phù trong phù phổi cấp do suy tim trái

* Giảm áp lực keo trong máu

* Tăng áp lực keo trong máu

* Tăng tính thấm thành mạch do thiếu oxy

* Giảm áp lực thẩm thấu trong máu

21 Người bệnh nữ, 45 tuổi, cân nặng 50kg tại khoa Tim mạch vào viện với lý do: Khó thở và nặng 2 chân Chẩn đoán y hoa: Suy tim mạn Trong y lệnh dinh dưỡng có (TM05- cơm) Bệnh nhân Lan phải thực hiện y lệnh chế độ ăn nhạt tương đối và uống

ít nước nhằm mục đích:

* Giảm tích nước ở tế bào và lòng mạch

* Giảm tích nước ở tế bào và lòng mạch từ đó giảm khối lượng tuần hoàn

* Giảm tích nước ở lòng mạch

* Giảm tích nước ở tế bào và lòng mạch từ đó giảm khối lượng tuần hoàn giảm gánh nặng cho tim

22 Dùng thuốc ức chế trung tâm hô hấp có nguy cơ gây ra:

* Nhiễm acid hơi bệnh lý

* Nhiễm kiềm chuyển hóa

Trang 5

* Nhiễm acid chuyển hóa

* Trung tâm hô hấp

24 Trẻ Nam 6 tháng tuổi bị sốt 39-40 độ 2 ngày nay, trẻ được đưa tới khám và chẩn đoán sốt cao chưa rõ nguy n nhân và được chỉ định truyền dịch và hướng dẫn người nhà cho bé uống nhiều nước Tại sao hi người bệnh bị sốt lại phải cho uống nhiều nước hoặc truyền dịch:

* Mất nước nhiễm toan gây nhiễm độc thần kinh và rối loạn chức năng các cơ quan

* Mất nước nhiều kèm theo mất điện giải gây tăng áp lực thẩm thấu gian bào

* Mất nước nhiều kèm theo mất điện giải có thể bị hạ huyết áp trụy mạch

* Mất nước kèm theo mất cân bằng acid base

25 Khi làm thực nghiệm ti m 2ml axit lactic 3% vào tĩnh mạch rìa tai thỏ Thấy thỏ thở nhanh, sâu hơn bình thường sau 30 giây thỏ lại trở về bình thường? Em hãy chọn đáp án đúng nhất để giải thích tại sao

* Do thiếu oxy nên thở nhanh sâu để lấy oxy cho cơ thể

* Do thừa oxy nên thở nhanh sâu để đào thải oxy khỏi cơ thể

* Do thiếu CO2 nên thở nhanh sâu để lấy CO2 cho cơ thể

* Do thừa CO2 nên thở nhanh sâu để đào thải CO2 khỏi cơ thể

26 Khi ti m 5ml NaHCO3 10% vào tĩnh mạch rìa tai thỏ Thấy thỏ ngừng thở khoảng

45 giây sau đó thỏ thở lại trở về bình thường? Em hãy chọn đáp án đúng nhất để giải thích tại sao

* Do thiếu oxy nên thở chậm lại để giữ lại oxy cho cơ thể

* Do thừa oxy nên thở chậm lại để đào thải oxy khỏi cơ thể

* Do thiếu CO2 nên thở chậm lại để giữ lại CO2 cho cơ thể

* Do thừa CO2 nên thở chậm lại để đào thải CO2 khỏi cơ thể

27 Bệnh nhân được chẩn đoán Basedow, có các triệu chứng: bướu cổ, mạch 120 lần/phút, mắt lồi, tay run, gầy sút nhanh, xét nghiệm nồng độ hormon tuyến giáp trong máu tăng Bệnh nhân này thuộc loại rối loạn nào sau đây:

* Ưu năng tuyến giáp

* Nhược năng tuyến giáp

* Bướu giáp đơn thuần

* Viêm tuyến giáp

28 Một trong những số phận của bạch cầu:

* Tồn tại lâu trong vi khuẩn

* Tự tiêu hủy

* Bị tiêu diệt nhờ lysosom

* Trở về máu bằng đường bạch huyết

29 Cơ chế hình thành dịch rỉ viêm là:

Trang 6

* Giảm áp lực thuỷ tĩnh trong các mạch máu tại ổ viêm

* Co các tiểu động mạch do hưng phấn thần kinh co mạch và các cơ trơn bị kích thích

* Hiện tượng xung huyết động mạch làm tăng áp lực thủy tĩnh gây hiện tượng phù cứng tại ổ viêm

* Dịch rỉ viêm chèn ép vào thần kinh và do hoá chất trung gian tác động vào thần kinh

* Giãn mạch cực độ, dòng máu chảy chậm rồi dừng hẳn làm mất tuần hoàn từ động mạch sang tĩnh mạch

31.Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:

* Gồm nhiều lớp Petidoglycan, có tính vững chắc

* Gồm một lớp Petidoglycan, tính vững chắc thấp

* Petidoglycan bản hóa học là Lipid và Acid Amin

* Thành phần Acid Teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này

32.Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn bằng cơ chế:

* Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn

* Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn

* Ức chế sinh tổng hợp Protein

* Tác động vào giai đoạn phân chia của tế bào vi khuẩn

33 Kháng sinh làm hư hại màng nguy n tương vi huẩn theo cơ chế:

* Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của vách vi khuẩn

* Kháng sinh làm tăng tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguy n tương vi huẩn

* Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguy n tương

* Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu của màng nhân

34 Xơ vữa động mạch gây hậu quả nào sau đây

* Chít hẹp lòng động mạch và giảm khả năng co giãn của mạch máu

* Chít hẹp lòng động mạch và tăng hả năng co giãn của mạch máu

* Co thắt động mạch và tăng tính đàn hồi của mạch máu

* Co thắt động mạch và giảm tính đàn hồi của mạch máu

35 Trong trường hợp mất máu, biểu hiện sớm nhất là:

Trang 7

* Dãn mạch nội tạng, máu lên não ít, dễ trụy mạch

* Dãn mạch nội tạng, máu lên não ít, dễ gây phù

* Co mạch nội tạng, máu lên não nhiều, dễ tăng huyết áp

* Co mạch nội tạng, máu lên não ít, dễ bị phù

37 Bệnh nhân nam 45 tuổi bị chấn thương mất máu có nhịp tim dao động trong khoảng 120 -130 lần/phút, da xanh, niêm mạc nhợt, huyết áp 100/60 mmHg Nếu bệnh nhân này hông được xử trí kịp thời sẽ gây nguy cơ nào sau đây:

* Tăng huyết áp

* Giãn mạch nuôi tim

* Hẹp hở van tim

*Suy tim

38 Trong bệnh phù phổi cấp, các phế nang trong tình trạng nào sau đây:

* Tràn ngập huyết tương, hồng cầu

*Viêm nhiễm n n tăng tiết dịch

* Chứa nhiều nước, chất tiết

*Chứa nhiều dịch, bạch cầu

39.Trong trường hợp nhiễm độc oxytcacbon (CO) có hiện tượng nào sau đây:

* CO có ái lực kết hợp với Hb yếu hơn nhiều lần ái lực của oxy kết hợp với Hb

* CO bền vững, ít phân ly hơn HbO2 nhiều lần

* CO có ái lực kết hợp với Hb mạnh hơn nhiều lần ái lực của oxy kết hợp với Hb

* CO bền vững, dễ phân ly hơn HbO2 nhiều lần

40.Bệnh nhân nam 50 tuổi, sau tai nạn lao động bị chấn thương tủy sống đoạn cổ có biểu hiện khó thở Cơ chế gây khó thở ở bệnh nhân này nhiều khả năng là do tổn thương nào sau đây

*Tổn thương thần kinh chi phối cơ li n sườn

* Viêm nhiễm ở đường hô hấp

* Viêm nhiễm gây ức chế trung tâm hô hấp

* Tổn thương trung tâm hô hấp ở não

41 Bệnh nhân nam 23 tuổi, sau tai nạn sinh hoạt bị vết thương lồng ngực hở Ngay sau đó, bệnh nhân được đưa vào viện trong tình trạng khó thở, tím môi và đầu chi, nhịp thở 34 lần/phút Theo em, bệnh nhân này nhiều khả năng bị tổn thương nào sau đây:

* Viêm phổi cấp tính

* Tràn khí màng phổi

* Tràn mủ màng phổi

* Viêm phế quản cấp tính

42.Chế độ ăn đúng cho bệnh nhân thiếu máu huyết tán là:

* Hạn chế hoa quả có kali

* Hạn chế đạm

* Ăn uống tăng cường những chất có nhiều sắt

* Không dùng chất có nhiều sắt

Trang 8

43.Bệnh nhân làm xét nghiệm máu thường được dặn phải nhịn ăn sáng Xét nghiệm máu cần được tiến hành vào buổi sáng, trước hi ăn để tránh hiện tượng nào sau đây:

* Tăng bạch cầu bệnh lý

*Tăng bạch cầu sinh lý

* Giảm bạch cầu sinh lý

* Giảm bạch cầu bệnh lý

44.Bệnh nhân nam, thể trạng béo, sau bữa ăn li n hoan có uống rượu về có biểu hiện đau bụng dữ dội vùng thượng vị, huyết áp 80/40 mmHg Theo em, bệnh nhân này nhiều khả năng bị bệnh nào sau đây:

* Tăng huyết áp

* Hạ huyết áp

* Tăng áp lực keo máu

* Giảm áp lực keo máu

46 Bệnh nhân nam 48 tuổi, bị xơ gan, có biểu hiện xuất huyết dưới da, tuần hoàn bàng hệ Cơ chế gây xuất huyết dưới da ở bệnh nhân này là do:

* Yếu tố đông máu giảm

* Albumin máu giảm

* Tuần hoàn bàng hệ

* Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

47.Bệnh nhân nam 49 tuổi, được chẩn đoán xơ gan Hiện tại bệnh nhân có biểu hiện: phù và cổ trướng Biểu hiện phù và cổ trướng ở bệnh nhân này do cơ chế nào sau đây:

* Protein huyết tương giảm, tăng áp lực tĩnh mạch cửa

* Protein huyết tương giảm, thiếu muối mật

* Thiếu muối mật, tăng áp lực tĩnh mạch cửa

* Giảm albumin máu, thiếu muối mật

48.Bệnh nhân nữ 52 tuổi, được chẩn đoán suy tim phải, đã nằm viện điều trị được 2 tuần Hôm đầu vào viện, bệnh nhân có gan to Hiện tại sau 2 tuần điều trị, gan trở về bình thường Hiện tượng gan của bệnh nhân lúc to, lúc nhỏ lại như vậy gọi là:

Trang 9

hôn mê sau 1 tuần bị bệnh Theo em, bệnh nhân này thuộc trường hợp nào sau đây:

* Hôn m đái tháo đường

51 Bệnh nhân nữ 18 tuổi, bị bỏng, sau đó xuất hiện các triệu chứng: vô niệu, u rê máu cao, lú lẫn, mất ý thức Theo em, nhiều khả năng bệnh nhân này bị bệnh lý nào sau đây:

* Viêm ống thận cấp

* Viêm tụy

* Hôn m đái tháo đường

* Đái tháo nhạt

Môn 2: Kinh tế dược

1 Mục đích chủ yếu của hoạt động kinh doanh là:

* các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định

* các thành viên góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ công ty

* các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ công ty

* các cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ công ty

3 Vốn pháp định là mức vốn:

* của cổ đông phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

* tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

* cao nhất phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

* bắt buộc phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

4 Cổ đông là người sở hữu ít nhất:

* người sở hữu ít nhất hai cổ phần đã phát hành của công ty cổ phần

* người sở hữu ít nhất ba cổ phần đã phát hành của công ty cổ phần

Trang 10

* người góp vốn cao nhất, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp thành

6 Thị trường chứng khoán là nơi diễn ra các hoạt động giao dịch mua bán các loại:

* chứng khoán dài hạn

* chứng khoán ngắn và dài hạn

* chứng khoán trung và dài hạn

* chứng khoán ngắn và trung hạn

7 Niêm yết chứng khoán là thủ tục cho phép:

* nhiều chứng khoán nhất định được phép giao dịnh trên sở giao dịch chứng khoán

* một chứng khoán nhất định được phép giao dịnh trên sở giao dịch chứng khoán

* một hay nhiều chứng khoán nhất định được phép giao dịnh trên sở giao dịch chứng khoán

* một chứng khoán nhất định được phép giao dịnh trên sở giao dịch ngân hàng

8 Một trong các đặc điểm của doanh nghiệp là các tổ chức, các đơn vị được thành lập chủ yếu để tiến hành:

* các hoạt động kinh doanh bất động sản

* các hoạt động kinh doanh

* các hoạt động kinh doanh tài chính

* các hoạt động kinh doanh chứng khoán

9 Một trong các đặc điểm của doanh nghiệp là:

* một chủ thể kinh doanh có quy mô đủ lớn như hợp tác xã, công ty, xí nghiệp, tập đoàn

* một chủ thể inh doanh có quy mô đủ lớn như hợp tác xã, công ty

* các tổ chức, các đơn vị được thành lập chủ yếu để tiến hành các hoạt động kinh doanh tài chính

* các tổ chức được thành lập chủ yếu để tiến hành các hoạt động kinh doanh

10 Mục tiêu của doanh nghiệp là:

* Cung ứng, phát triển, lợi nhuận

* Lợi nhuận, cung ứng, phát triển

* Doanh số, cung ứng, phát triển

* Lợi nhuận, thị phần, phát triển

11 Doanh nghiệp nhà nước là tổ chức kinh tế do:

* Nhà nước sở hữu toàn một phần điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối

* do tập thể là chủ thể sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối

*Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối

* cá nhân sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối

12 Hạn chế của doanh nghiệp nhà nước là:

* công nghệ kỹ thuật lạc hậu, chậm thay đổi; năng suất lao động thấp, giá thành cao; tính năng động và hiệu quả kinh doanh thấp

* sản phẩm chậm được đổi mới, cải tiến; công nghệ kỹ thuật lạc hậu, chậm thay đổi; năng suất lao động thấp, giá thành cao; tính năng động và hiệu quả kinh doanh thấp

* sản phẩm chậm được đổi mới, cải tiến; công nghệ kỹ thuật lạc hậu, chậm thay đổi; năng suất lao động thấp, giá thành cao;

* sản phẩm chậm được đổi mới, cải tiến; công nghệ kỹ thuật lạc hậu, chậm thay đổi; năng suất lao động thấp; tính năng động và hiệu quả kinh doanh thấp

13 Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do:

* một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

* Ban giám đốc làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ vốn của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

* một cá nhân tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

* nhiều thành vi n làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

Trang 11

14 Đặc điểm của công ty trách nhiệm hữu hạn là:

* không được quyền phát hành cổ phần để huy động

* được phát hành chứng hoán

* hông được phát hành một số loại chứng hoán

* được phát hành hai loại chứng hoán

15 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên:

* được phát hành chứng hoán

* hông được phát hành một số loại chứng hoán

* được phát hành hai loại chứng hoán

* không được quyền phát hành cổ phần ra công chúng để tăng vốn điều lệ

16 Cổ phần ưu đãi biểu quyết là cổ phần có số phiếu biểu quyết :

* nhiều hơn so với cổ phiếu phổ thông

* thấp hơn so với cổ phiếu phổ thông

* nhiều hơn so với cổ phiếu

* nhiều hơn so với cổ phiếu ưu đãi

17 Số lượng thành viên Hội đồng quản trị có không ít hơn:

* hai thành vi n, hông quá mười một thành viên,

* ba thành viên, không quá mười một thành viên,

* bốn thành vi n, hông quá mười một thành viên,

* năm thành vi n, hông quá mười một thành viên

18 Số lượng thành viên trong Ban kiểm soát của công ty có từ:

* một đến năm thành vi n nếu điều lệ công ty hông có quy định khác;

* hai đến năm thành vi n nếu điều lệ công ty hông có quy định khác;

* ba đến năm thành viên nếu điều lệ công ty không có quy định khác;

* bốn đến năm thành vi n nếu điều lệ công ty hông có quy định khác;

19 Thành viên hợp danh phải là:

* cá nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;

* tập thể, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;

* tổ chức, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;

* giám đốc, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;

20 Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân:

* kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

* Sau 10 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp

* Sau 20 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp

* Sau 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp

21 Nhóm công ty bao gồm các hình thức sau đây:

* Công ty mẹ ; Tập đoàn inh tế; Các hình thức khác

* công ty con; Tập đoàn inh tế; Các hình thức khác

* Công ty mẹ - công ty con; Tập đoàn kinh tế; Các hình thức khác

* Công ty TNHH; Tập đoàn inh tế; Các hình thức khác

22 Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

* Có quyền quyết định việc bổ sung, sửa đổi một số điều lệ của công ty đó

* Có quyền quyết định việc bổ sung điều lệ của công ty đó

* Có quyền quyết định việc sửa đổi điều lệ của công ty đó

* Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung điều lệ của công ty đó

23 Tập đoàn kinh tế là:

* nhóm công ty có quy mô nhỏ

* nhóm công ty có quy mô trung bình

* công ty có quy mô lớn

* nhóm công ty có quy mô lớn

24 Một trong những quyền của doanh nghiệp là tự do kinh doanh trong những ngành, nghề:

Trang 12

* theo quy định

* trong giấy phép kinh doanh

* mang lại lợi ích cho xã hội

* mà luật không cấm

25 Một trong những quyền của doanh nghiệp là:

* Lựa chọn hình thức, phương thức huy động, phân bổ và sử dụng vốn

* Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề theo quy định

* Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề trong giấy phép kinh doanh

* Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mang lại lợi ích cho xã hội

26 Một trong những quyền của doanh nghiệp là:

* Chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng

* Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề theo quy định

* Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề trong giấy phép kinh doanh

* Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mang lại lợi ích cho xã hội

27 Một trong những quyền của doanh nghiệp là:

* Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo yêu cầu kinh doanh

* Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề theo quy định

* Được thuê và sử dụng lao động theo yêu cầu kinh doanh

* Tuyển dụng lao động theo yêu cầu kinh doanh

28 Một trong những nghĩa vụ của doanh nghiệp là tổ chức công tác kế toán, lập và nộp báo cáo tài chính

* trung thực, chính xác, đúng thời hạn theo quy định của pháp luật về kế toán, thống

* trung thực, đúng thời hạn theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê

* trung thực, chính xác theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê

* trung thực, chính xác, đúng thời hạn theo quy định của pháp luật

29 Thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn:

* inh doanh để thu lợi nguận

* hoạt động của công ty

* sản xuất kinh doanh

* kinh doanh của doanh nghiệp

32 Phân phối là một đòn bẩy kinh tế quan trọng kết hợp đúng đắn giữa lợi ích của:

* Nhà nước và của người lao động

* doanh nghiệp và của người lao động

* Nhà nước, của doanh nghiệp và của người lao động

* của tư nhân, của doanh nghiệp và của người lao động

33 Chức năng giám đốc tài chính của doanh nghiệplà:

* Kiểm tra giám sát mục đích, bảo tồn vốn

* Kiểm tra giám sát mục đích, hiệu quả sử dụng vốn, huy động nguồn vốn

* Kiểm tra giám sát mục đích, hiệu quả sử dụng vốn

* Trực tiếp giám sát việc luân chuyển nguồn vốn

34 Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hiểu là:

Trang 13

* số tiền thanh toán sau về toàn bộ tài sản hữu hình và tài sản vô hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích iếm lời

* số tiền ứng trước về toàn bộ tài sản hữu hình và tài sản vô hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích kiếm lời

* số tiền ứng trước về toàn bộ tài sản vô hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích iếm lời

* số tiền ứng trước về toàn bộ tài sản hữu hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích iếm lời

35 Vốn sản xuất kinh doanh được coi là :

* tiền đề của mọi quá trình đầu tư là quỹ tiền tệ đặc biệt, là tiềm lực về tài chính của doanh nghiệp

* tiền đề của mọi quá trình đầu tư và sản xuất kinh doanh, là quỹ tiền tệ đặc biệt, là tiềm lực về tài chính của doanh nghiệp

* tiền đề của mọi quá trình sản xuất kinh doanh, là quỹ tiền tệ đặc biệt, là tiềm lực về tài chính của doanh nghiệp

* tiền đề của mọi quá trình đầu tư và sản xuất kinh doanh, là tiềm lực về tài chính của doanh nghiệp

* hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất

* lấy một phần lợi nhuận để bổ sung tăng th m vốn nhằm mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh

* do doanh nghiệp tổ chức huy động thêm ở ngoài bằng các hình thức như: liên doanh, liên kết, phát hành cổ phiếu

* do cá nhân huy động thêm ở ngoài bằng các hình thức như: li n doanh, li n ết, phát hành

* hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất

* lấy một phần lợi nhuận để bổ sung tăng th m vốn nhằm mở rộng hoạt động sản xuất kinh

doanh

39 Vốn thực (Vốn phi tài chính):

* Là toàn bộ tư liệu sản xuất phục vụ cho sản xuất như máy móc thiết bị, nhà xưởng, nguyên vật liệu

* Là toàn bộ tư liệu sản xuất phục vụ cho sản xuất và dịch vụ khác như máy móc thiết

bị, nhà xưởng, nguyên vật liệu

* là nguồn vốn hình thành do cá nhân vay của các ngân hàng, công ty tài chính hoặc các tổ

chức tài chính kinh doanh khác

* là nguồn vốn hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất

Trang 14

* Bao gồm các giấy tờ có giá và những tài sản biểu hiện bằng hiện vật hác như đất đai, nhà xưởng, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu

* Gồm giá trị những tài sản như chi phí thành lập doanh nghiệp, chi phí mua bản quyền tác giả, nhãn hiệu thương mại

* là nguồn vốn hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất

* Gồm giá trị những tài sản vô hình như chi phí thành lập doanh nghiệp, chi phí mua bản quyền tác giả, nhãn hiệu thương mại

42 Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời hạn luân chuyển dưới:

* nhằm thu lợi nhuận

* nhằm tích lũy vốn để tái sản xuất

45 Vốn cố định là số vốn:

* ứng trước về những tư liệu sản xuất chủ yếu

* có thời hạn luân chuyển từ 1 đến 5 năm

* có thời hạn luân chuyển dưới ba năm

* có thời hạn luân chuyển dưới bốn năm

46 Chi phí vật tư mua ngoài là:

* chi phí nguyên, chi phí bao bì, phụ tùng thay thế

* chi phí nguyên, nhiên liệu, chi phí bao bì, phụ tùng thay thế

* chi phí nguyên, nhân công , chi phí bao bì, phụ tùng thay thế

* chi phí nguyên, nhiên liệu, tiền lương, phụ tùng thay thế

47 Chi phí sản xuất gồm:

* chi phí vật tư, lương nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

* chi phí nguyên, nhân công , chi phí bao bì, phụ tùng thay thế

* chi phí nguyên, nhiên liệu, tiền lương, phụ tùng thay thế

* Chi phí tiền lương và các hoản trích theo lương

48 Chi phí vật tư trực tiếp là:

* chi phí nguyên, nhân công , chi phí bao bì, phụ tùng thay thế

* chi phí nguyên, nhiên liệu, tiền lương, phụ tùng thay thế

* Chi phí tiền lương và các hoản trích theo lương

* Chi phí nguyên vật liệu, dụng cụ trực tiếp dùng trong sản xuất, kinh doanh

49 Chi phí nhân công trực tiếp là :

* tiền lương, phụ cấp theo lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn của công nhân trực tiếp sản xuất

* chi phí nguyên, nhân công , chi phí bao bì, phụ tùng thay thế

* chi phí nguyên, nhiên liệu, tiền lương, phụ tùng thay thế

* Chi phí tiền lương và các hoản trích theo lương

50 Chi phí sản xuất chung:

* là các khoản chi phí được sử dụng ở các phân xưởng, bộ phận kinh doanh

* chi phí nguyên, nhân công , chi phí bao bì, phụ tùng thay thế

* chi phí nguyên, nhiên liệu, tiền lương, phụ tùng thay thế

* Chi phí tiền lương và các hoản trích theo lương

Trang 15

51 Chi phí bán hàng:

* chi phí nguyên, nhiên liệu, tiền lương, phụ tùng thay thế

* Chi phí tiền lương và các hoản trích theo lương

* bao gồm các chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất sản phẩm hàng hóa, dịch vụ

* bao gồm các chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản xuất sản phẩm hàng hóa, dịch vụ

52 Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của:

* các khoản hao phí về lao động sống và lao động vật hoá li n quan đến khối lượng công tác, sản phẩm lao vụ đã hoàn thành

* toàn bộ các khoản hao phí về lao động sống và lao động vật hoá li n quan đến khối lượng công tác, sản phẩm đã hoàn thành

* toàn bộ các khoản hao phí về lao động vật hoá li n quan đến khối lượng công tác, sản phẩm lao vụ đã hoàn thành

* toàn bộ các khoản hao phí về lao động sống và lao động vật hoá liên quan đến khối lượng công tác, sản phẩm lao vụ đã hoàn thành

53 Giá thành kế hoạch được xác định:

* sau hi bước vào sản xuất, inh doanh tr n cơ sở giá thành thực tế kỳ trước và các định mức, các dự toán chi phí của kỳ kế hoạch

* trước khi bước vào sản xuất, kinh doanh trên cơ sở giá thành thực tế kỳ trước và các định mức, các dự toán chi phí của kỳ kế hoạch

* trước hi bước vào sản xuất, inh doanh tr n cơ sở giá thành thực tế và các định mức, các

dự toán chi phí của kỳ kế hoạch

* trước hi bước vào sản xuất, inh doanh tr n cơ sở giá thành thực tế kỳ trước và các định

mức

54 Giá thành định mức được xác định:

* trước khi bắt đầu sản xuất sản phẩm

* trước hi bước vào sản xuất, kinh doanh trên cơ sở giá thành thực tế và các định mức, các

dự toán chi phí của kỳ kế hoạch

* trước hi bước vào sản xuất, inh doanh tr n cơ sở giá thành thực tế kỳ trước và các định mức

* sau khi bắt đầu sản xuất sản phẩm

55 Giá thành thực tế:

* được xác định trước hi bước vào sản xuất, inh doanh tr n cơ sở giá thành thực tế kỳ trước và các định mức

* giá thành định mức cũng được xác định sau khi bắt đầu sản xuất sản phẩm

* là chỉ ti u xác định trước khi kết thúc quá trình sản xuất sản phẩm tr n cơ sở các chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất sản phẩm

* là chỉ tiêu xác định sau khi kết thúc quá trình sản xuất sản phẩm trên cơ sở các chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất sản phẩm

56 Giá thành tiêu thụ:

* là chỉ tiêu phản ánh toàn bộ các khoản chi phí phát sinh có liên quan đến sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

* giá thành định mức cũng được xác định sau khi bắt đầu sản xuất sản phẩm

* là chỉ ti u xác định trước khi kết thúc quá trình sản xuất sản phẩm tr n cơ sở các chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất sản phẩm

* là chỉ tiêu phản ánh tất cả những chi phí phát sinh li n quan đến việc sản xuất, chế tạo sản

phẩm trong phạm vi phân xưởng

57 Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:

*doanh thu vừa đủ bù đắp hết chi phí hoạt động kinh doanh đã bỏ ra, trong điều kiện giá bán sản phẩm dự kiến hay giá được thị trường chấp nhận

* lợi nhuận vừa đủ bù đắp hết chi phí hoạt động inh doanh đã bỏ ra, trong điều kiện giá bán

sản phẩm dự kiến hay giá được thị trường chấp nhận

* doanh thu vừa đủ bù đắp hết chi phí hoạt động sản xuất đã bỏ ra, trong điều kiện giá bán

sản phẩm dự kiến hay giá được thị trường chấp nhận

Trang 16

* doanh nghiệp vừa đủ bù đắp hết chi phí hoạt động inh doanh đã bỏ ra, trong điều kiện giá bán sản phẩm dự kiến hay giá được thị trường chấp nhận

58 Lợi nhuận của doanh nghiệp là khoản tiền:

* doanh nghiệp đã bỏ ra để được doanh thu đó từ các hoạt động của doanh nghiệp đưa lại

* chênh lệch giữa doanh thu và chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để được doanh thu đó

từ các hoạt động của doanh nghiệp đưa lại

* chênh lệch giữa doanh thu và chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để được doanh thu đó từ các hoạt động sản xuất của doanh nghiệp đưa lại

* chênh lệch giữa doanh thu và chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để được doanh thu đó từ các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đưa lại

59 Một trong những ý nghĩa của phân tích hoạt động kinh doanh là cơ sở quan trọng

60 Một trong những ý nghĩa của phân tích hoạt động kinh doanh là:

* công cụ quan trọng trong điều hành ở doanh nghiệp

* cơ sở quan trọng để ra các quyết định sản xuất sản phẩm

* cơ sở quan trọng để ra các quyết định tăng hay giảm vốn

* công cụ quan trọng trong những chức năng quản trị có hiệu quả ở doanh nghiệp

61 Một trong những nhiệm vụ của phân tích hoạt động kinh doanh là xác định các nhân tố ảnh hưởng:

* của các chỉ tiêu và tìm nguyên nhân gây nên các mức độ ảnh hưởng đó

* của các chỉ tiêu doanh số và tìm nguyên nhân gây nên các mức độ ảnh hưởng đó

* của các chỉ tiêu thị phần và tìm nguyên nhân gây nên các mức độ ảnh hưởng đó

* của các chỉ tiêu khách hàng và tìm nguyên nhân gây nên các mức độ ảnh hưởng đó

62 Phương pháp so sánh dùng trong đánh giá và phân tích hoạt động kinh doanh dùng

trong phân tích hoạt động inh doanh để xác định xu hướng, mức độ biến động của các

* chỉ tiêu tài chính

* chỉ tiêu phân tích

* chỉ tiêu thị phần

* chỉ tiêu doanh thu

63 Điều kiện về thời gian để dùng phương pháp so sánh dùng trong đánh giá và phân tích hoạt động kinh doanh là:

* Phải cùng phản ánh một nội dung , một phương án tính toán, một đơn vị đo lường

* Phải cùng phản ánh một nội dung kinh tế, một đơn vị đo lường

* Phải cùng phản ánh một nội dung kinh tế, một phương án tính toán, một đơn vị đo lường

* Phải cùng phản ánh một nội dung kinh tế, một phương án tính toán

64 Phương pháp liên hệ dùng trong đánh giá và phân tích hoạt động kinh doanh bằng cách:

* lấy một chỉ tiêu bất kỳ để so sánh với chỉ tiêu khác

* lấy một chỉ tiêu trung bình để so sánh với chỉ tiêu khác

* lấy một chỉ tiêu quan trọng để so sánh với chỉ tiêu khác

* lấy một chỉ tiêu đầu kỳ để so sánh với chỉ tiêu khác

65 Phương pháp liên hệ cân đối được sử dụng nhiều trong công tác lập và xây dựng kế hoạch ngay cả trong công tác hạch toán để nghiên cứu các mối liên hệ về lượng

* của các yếu tố và quá trình phát triển doanh nghiệp

* của các yếu tố và quá trình kinh doanh

* của các yếu tố và quá trình xây dựng doanh nghiệp

* của các yếu tố và quá trình mở rộng thị trường

66 Phương pháp loại trừ là phương pháp nhằm xác định:

Trang 17

* hiệu quả kinh doanh

* mức độ ảnh hưởng của vốn đến kết quả kinh doanh

* mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến kết quả kinh doanh

* mức độ ảnh hưởng của nhân lực đến kết quả kinh doanh

67 Tổ chức bộ máy, cơ cấu nhân lực là:

* một nguồn lực quan trọng quyết định hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

* một trong ba nguồn lực quan trọng quyết định hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

* một trong bốn nguồn lực quan trọng quyết định hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

* một trong năm nguồn lực quan trọng quyết định hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

68 Doanh số bán ra có ý nghĩa quan trọng đối với:

* lợi nhuận của doanh nghiệp

* quá trình mở rộng thị trường của doanh nghiệp

* sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp

* sự phát triển của doanh nghiệp

69 Tổng doanh số bán của doanh nghiệp gồm:

* Doanh số bán theo cơ cấu nhóm hàng; Nhóm hàng có tỷ trọng lớn nhất; Doanh số bán buôn; Doanh số bán lẻ

* Doanh số bán theo cơ cấu nhóm hàng; Nhóm hàng có tỷ trọng lớn nhất; Doanh số bán buôn;

* Doanh số bán theo cơ cấu nhóm hàng; Nhóm hàng có tỷ trọng nhỏ nhất; Doanh số bán buôn; Doanh số bán lẻ

* Doanh số bán theo cơ cấu nhóm hàng; Nhóm hàng có tỷ trọng trung bình; Doanh số bán buôn; Doanh số bán lẻ

70 Hoạt động kinh doanh ở doanh nghiệp luôn gắn liền với thị trường và cách ứng xử của yếu

tố chi phí đầu vào, đầu ra nhằm:

* đạt được doanh số cao nhất

* đạt được mức tối đa thị trường

* đạt được mức tối đa thị phần

* đạt được mức tối đa lợi tức trong kinh doanh

71 Để quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong các doanh nghiệp có hiệu quả, thì vấn đề

sử dụng vốn là một trong những vấn đề then chốt gắn liền:

* với sự phát triển các đơn vị

* với sự tồn tại và phát triển các đơn vị

* với sự tồn tại các đơn vị

* với việc mở rộng thị trường của đơn vị

72 Cung ứng thuốc là một lĩnh vực rất rộng; đó là quá trình đưa thuốc từ nơi sản xuất đến:

* các công ty bán buôn

* nhà thuốc

* phòng khám

* tận người sử dụng

73 Quản lý cung ứng thuốc dựa trên 4 nhiệm vụ cơ bản:

* Lựa chọn thuốc; Mua sắm thuốc; Phân phối thuốc; Hướng dẫn sử dụng thuốc

* Lựa chọn chất lượng thuốc; Mua sắm thuốc; Phân phối thuốc; Hướng dẫn sử dụng thuốc

* Lựa chọn thuốc; Mua đúng số lượng; Phân phối thuốc; Hướng dẫn sử dụng thuốc

* Lựa chọn thuốc; Mua sắm thuốc; Phân phối thuốc tới người tiêu dùng; Hướng dẫn sử dụng thuốc

74 Một trong những căn cứ chính để lựa chọn một thuốc cung ứng cho một Quốc gia là:

* Mô hình bệnh tật, mô hình tử vong của thành phố

* Mô hình bệnh tật, mô hình tử vong thị xã

* Mô hình bệnh tật, mô hình tử vong của một vùng rồi suy rộng ra toàn quốc

* Mô hình bệnh tật, mô hình tử vong toàn quốc

75 Một trong những bước chính để mua sắm thuốc là:

* Xác định nhu cầu về chất lượng, chủng loại

Trang 18

* Xác định nhu cầu về số lượng, chủng loại

* Xác định nhu cầu về số lượng, mẫu mã

* Xác định nhu cầu về số lượng, đường dùng

76 Bệnh tật là tình trạng mất cân bằng về:

* thể xác và tinh thần dưới tác động của một loạt các yếu tố nội môi l n con người

* thể xác và tinh thần dưới tác động của một loạt các yếu tố ngoại môi và nội môi l n con người

* thể xác và tinh thần dưới tác động của một loạt các yếu tố ngoại môi l n con người

* thể xác dưới tác động của một loạt các yếu tố ngoại môi và nội môi l n con người

77 Nhu cầu về thuốc của một người bệnh phụ thuộc vào:

* bệnh tật, điều kiện kinh tế của họ

* bệnh tật, lối sống văn hóa của họ

* bệnh tật, sức khỏe của họ

* bệnh tật, sức khỏe và nghề nghiệpcủa họ

78 Nhu cầu thuốc của một cộng đồng nào đó sẽ phụ thuộc vào tình trạng bệnh tật của cộng đồng đó:

* tình trạng bệnh tật, sức khỏe cộng đồng trong những điều kiện ngoại cảnh

* tình trạng bệnh tật, trong những điều kiện ngoại cảnh nhất định,

* tình trạng bệnh tật, sức khỏe cộng đồng, mặt bằng thu nhập trong những điều kiện ngoại cảnh nhất định,

* tình trạng bệnh tật, sức khỏe cộng đồng trong những điều kiện ngoại cảnh nhất định

79 Mô hình bệnh tật của một xã hội, một cộng đồng, một quốc gia nào đó sẽ là tập hợp tất cả những tình trạng mất cân bằng:

* về tinh thần dưới tác động của những yếu tố khác nhau, xuất hiện trong cộng đồng đó, xã hội đó trong một khoảng thời gian nhất định

* về thể xác, tinh thần dưới tác động của những yếu tố khác nhau, xuất hiện trong cộng đồng

đó, xã hội đó trong một khoảng thời gian nhất định

* về thể xác dưới tác động của những yếu tố khác nhau, xuất hiện trong cộng đồng đó, xã hội

đó trong một khoảng thời gian nhất định

* về thể xác, tinh thần dưới tác động của những yếu tố khác nhau, xuất hiện trong cộng đồng

đó, xã hội đó

80 Mô hình bệnh tật được trình bày dưới dạng một bảng tập hợp:

* các loại bệnh của chúng trong một thời gian, tại một địa điểm của một cộng đồng nhất định

* số lượng bệnh và tần suất của chúng trong một thời gian, tại một địa điểm của một cộng đồng nhất định

* các loại bệnh và tần suất của chúng trong một thời gian, tại một địa điểm nhất định

* các loại bệnh và tần suất của chúng trong một thời gian, tại một địa điểm của một cộng đồng nhất định

82 Mô hình bệnh tật của bệnh viện đa khoa bao gồm cả mô hình bệnh tật:

* của bệnh viện chuyên khoa và mô hình của bệnh viện có giường bệnh

* của bệnh viện tuyến tỉnh và mô hình của bệnh viện có giường bệnh

* của bệnh viện chuyên khoa và mô hình của viện nghiên cứu

* của bệnh viện chuyên khoa và mô hình của viện nghiên cứu có giường bệnh

Trang 19

83 Mô hình bệnh tật bệnh viện còn phụ thuộc vào sự lựa chọn của

* người bệnh

* người bệnh và phụ thuộc vào chính bệnh viện

* vào chính bệnh viện

* người bệnh và phụ thuộc vào chính bệnh viện chuyên khoa

84 Các yếu tố quyết định và ảnh hưởng đến mô hình bệnh tật bệnh viện:

* Môi trường, người bệnh, thầy thuốc

* Môi trường, người bệnh, bệnh viện

* Môi trường, người bệnh, trang thiết bị khám

* Người bệnh, bệnh viện, Thầy thuốc

85 Căn cứ vào chẩn đoán bệnh tật để:

* bác sỹ quyết định việc chỉ định thuốc cho bệnh nhân

* Thầy thuốc quyết định việc chỉ định thuốc cho bệnh nhân

* bác sỹ quyết định việc chỉ định số lượng thuốc cho bệnh nhân

* Điều dưỡng quyết định việc chỉ định thuốc cho bệnh nhân

86 Nhu cầu thuốc phụ thuộc vào:

* kỹ thuật điều trị, phụ thuộc vào trình độ, khả năng chuy n môn của người cung cấp dịch

vụ y tế

* trình độ, khả năng chuy n môn của người cung cấp dịch vụ y tế

* trang thiết bị, phụ thuộc vào trình độ, khả năng chuy n môn của người cung cấp dịch vụ y

tế

* cơ số thuốc, phụ thuộc vào trình độ, khả năng chuy n môn của người cung cấp dịch vụ y tế

87 Hướng dẫn thực hành điều trị là văn bản chuyên môn có tính chất pháp lý

* Nó được đúc ết từ kinh nghiệm thực tiễn, được sử dụng như một khuôn mẫu trong điều trị hoặc mỗi loại bệnh

* Nó được đúc ết từ kinh nghiệm thực tiễn từ bệnh viện

* Nó được đúc ết từ kinh nghiệm của các phòng hám, được sử dụng như một khuôn mẫu trong điều trị hoặc mỗi loại bệnh

* Nó được đúc ết từ kinh nghiệm lâm sàng, được sử dụng như một khuôn mẫu trong điều trị hoặc mỗi loại bệnh

88 Một hướng dẫn thực hành điều trị có thể có:

* một hoặc hai công thức điều trị khác nhau

* một hoặc ba công thức điều trị khác nhau

* một hoặc bốn công thức điều trị khác nhau

* một hoặc nhiều công thức điều trị khác nhau

89 Một thuốc được coi là đạt chất lượng khi thỏa mãn các tiêu chuẩn:

* Có hiệu lực phòng, chẩn đoán, điều trị bệnh theo công dụng đã công bố.; An toàn không, hoặc có ít tác dụng phụ; Đảm bảo chất lượng được trong quá trình bảo quản trong thời hạn sử dụng

* Có hiệu lực phòng, chẩn đoán, điều trị bệnh theo công dụng đã công bố.; An toàn không, hoặc có ít tác dụng phụ; Dạng bào chế dễ sử dụng.;

* Có hiệu lực phòng, chẩn đoán, điều trị bệnh theo công dụng đã công bố.; An toàn không, hoặc có ít tác dụng phụ; Dạng bào chế dễ sử dụng.; Đảm bảo chất lượng được trong quá trình bảo quản trong thời hạn sử dụng

* Có hiệu lực phòng, điều trị bệnh theo công dụng đã công bố.; An toàn không, hoặc có ít tác dụng phụ; Dạng bào chế dễ sử dụng.; Đảm bảo chất lượng được trong quá trình bảo quản trong thời hạn sử dụng

90 Việc lựa chọn thuốc để thỏa mãn nhu cầu điều trị trước hết phụ thuộc vào:

* chất lượng hiệu quả điều trị

* Dạng bào chế

* Giá thành

* Công dụng của thuốc

Trang 20

91 Sự lựa chọn thuốc cũng bị ảnh hưởng bởi:

* trình độ văn hóa, thu nhập

* trình độ văn hóa, tầng lớp xã hội của người bệnh

* trình độ văn hóa, hu vực sống

* trình độ văn hóa, các mối quan hệ đã được tham khảo

92 Với một số thuốc cần trong trường hợp cấp thiết, ở những bệnh nhân có khả năng chi trả:

* thì yếu tố giá thuốc ảnh hưởng nhiều đến nhu cầu

* thì yếu tố giá thuốc chỉ ảnh hưởng ít nhiều đến nhu cầu

* thì yếu tố giá thuốc không ảnh hưởng đến nhu cầu

* thì yếu tố giá thuốc không quan trọng

93 Khuyến mại để bệnh nhân mua thuốc:

* là hành động được pháp luật cho phép

* là hành động bị nghiêm cấm

* là hành động được khuyến khích

* là hành động nhằm tăng lợi nhuận

94 Pháp luật chỉ cho phép giới thiệu thuốc và cung cấp các thông tin:

* về sử dụng thuốc cho người bệnh trên những phương tiện thông tin quảng cáo đại chúng

* về sử dụng thuốc cho bác sỹ trên những phương tiện thông tin quảng cáo đại chúng

* cần thiết về sử dụng thuốc cho người bệnh trên những phương tiện thông tin quảng cáo đại chúng

* cần thiết về sử dụng thuốc cho thầy thuốc trên những phương tiện thông tin quảng cáo đại chúng

95 Nhu cầu tối cần thiết là nhu cầu về những loại thuốc:

* tối cần, thiếu nó người bệnh sẽ chết hoặc tổn thương nghi m trọng đến sức khỏe Ví dụ: thuốc thiết yếu

* cấp cứu, thuốc tối cần, thiếu nó người bệnh sẽ chết hoặc tổn thương nghi m trọng đến sức khỏe Ví dụ: thuốc thiết yếu

* cấp cứu, thiếu nó người bệnh sẽ chết hoặc tổn thương nghi m trọng đến sức khỏe Ví dụ: thuốc thiết yếu

* cấp cứu, thuốc tối cần, thiếu nó người bệnh sẽ tổn thương nghi m trọng đến sức khỏe Ví dụ: thuốc thiết yếu

96 Nhu cầu thông thường là nhu cầu về những loại thuốc cần trong:

* điều trị bệnh nhưng hông mang tính cấp bách

* phòng bệnh nhưng hông mang tính cấp bách

* phòng, điều trị bệnh nhưng hông mang tính cấp bách

* hỗ trợ bệnh nhưng hông mang tính cấp bách

97 Nhu cầu thuốc hợp lý là những nhu cầu được xác định là phù hợp với:

* phương pháp điều trị

* kỹ thuật điều trị

* kỹ thuật, phương pháp điều trị

* tuyến điều trị

98 Nhu cầu thuốc hợp lý được xác định bởi hai yếu tố:

* Mô hình bệnh tật và kỹ thuật học hiện đại

* đặc điểm tình hình bệnh tật và kỹ thuật học hiện đại

* đặc điểm tình hình bệnh tật và sự chi trả của người bệnh

* đặc điểm tình hình bệnh tật và đội ngũ thầy thuốc

99 Nhu cầu thuốc bất hợp lý là nhu cầu thuốc không phù hợp với các:

* kỹ thuật, phương pháp điều trị

* phương pháp điều trị

* kỹ thuật điều trị

* kỹ thuật điều trị của thầy thuốc

100 Nhu cầu thuốc bất hợp lý xuất phát từ:

* bệnh nhân tự điều trị và do thiếu kiến thức về sử dụng thuốc

Trang 21

* bệnh nhân thiếu kiến thức về sử dụng thuốc

* bệnh nhân không theo chỉ định của thầy thuốc

* bệnh nhân tự điều trị hoặc do thiếu kiến thức về bệnh

Môn 3: Bào chế

1 Một trong những mục tiêu của người học sau khi học môn học bào chế là:

* Trình bày được thành phần chính của dạng thuốc

*Trình bày được dược chất của dạng thuốc

* Trình bày được tá dược chính của dạng thuốc

* Trình bày được chất phụ của dạng thuốc.

2 Một trong những mục tiêu của người học sau khi học môn học bào chế là:

* N u được sơ đồ bào chế và cấu tạo của dạng thuốc

* N u được nguyên tắc bào chế và cấu tạo của dạng thuốc

* N u được nguyên tắc bào chế và thành phần của dạng thuốc

* N u được điều kiện bào chế và cấu tạo của dạng thuốc

3 Một trong những mục tiêu của người học sau khi học môn học bào chế là:

* Pha chế được 2 dạng thuốc thông thường

* Pha chế được 3 dạng thuốc thông thường

* Pha chế được 4 dạng thuốc thông thường

* Pha chế được các dạng thuốc thông thường.

4 Một trong những mục tiêu của người học sau khi học môn học bào chế là:

* N u được một số tiêu chuẩn chất lượng và của dạng thuốc và cách đánh giá

* Đánh giá được tiêu chuẩn chất lượng của một dạng thuốc

* N u được tiêu chuẩn chất lượng và của dạng thuốc và cách đánh giá

* Đánh giá được tiêu chuẩn chất lượng của một số dạng thuốc

5 Một trong những mục tiêu của người học sau khi học môn học bào chế là:

* Đánh giá được tuổi thọ của dược chất trong dạng thuốc

* Đánh giá được tuổi thọ của tán dược trong dạng thuốc

* Đánh giá được sự ổn định của 3 dạng thuốc

* Đánh giá được sự ổn định của dạng thuốc.

6 Một trong những mục tiêu của người học sau khi học môn học bào chế là:

* Giải thích được quá trình sản xuất và bảo quản các dạng thuốc Hướng dẫn đúng cách dùng

* Giải thích được cách đóng gói và bảo quản các dạng thuốc Hướng dẫn đúng cách dùng

* Giải thích được cách đóng gói Hướng dẫn đúng cách dùng

* Giải thích được cách bảo quản các dạng thuốc Hướng dẫn đúng cách dùng.

7 Dạng thuốc là sản phẩm cuối cùng của:

* quy trình bảo quản

* quy trình kiểm nghiệm

* quy trình cấp phát

* quy trình bào chế

8 Khi thiết kế dạng thuốc:

* cần phải xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình giải phóng của dược chất trong cơ thể người bệnh như đường dùng, lứa tuổi, tình trạng bệnh

* cần phải xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp thu của dược chất trong cơ thể người bệnh như đường dùng, lứa tuổi, tình trạng bệnh

* cần phải xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình giải phóng và hấp thu của dược chất trong cơ thể người bệnh như đường dùng, lứa tuổi, tình trạng bệnh

* cần phải xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân bố và hấp thu của dược chất trong cơ thể người bệnh như đường dùng, lứa tuổi, tình trạng bệnh

9 Dược chất:

* Là thành phần của dạng thuốc, tạo ra các tác dụng dược l ri ng để điều trị, phòng hay chẩn đoán bệnh

Trang 22

* Là thành phần chính của dạng thuốc, tạo ra các tác dụng dược l ri ng để phòng hay chẩn đoán bệnh

* Là thành phần chính của dạng thuốc, tạo ra các tác dụng dược l ri ng để điều trị, phòng hay chẩn đoán bệnh

* Là thành phần quan trọng của dạng thuốc, tạo ra các tác dụng dược l ri ng để điều trị bệnh.

* Dùng để trình bày và bảo quản dạng thuốc

* Dùng để đựng, trình bày và bảo quản dạng thuốc

* Dùng để đựng, trình bày dạng thuốc

* Dùng để trình bày và bảo quản dạng thuốc.

12 Bao bì cũng là thành phần của dạng thuốc:

* vì nó liên quan với dược chất và tá dược và ảnh hưởng đến chất lượng dạng thuốc

* vì nó tiếp xúc trực tiếp với dược chất và ảnh hưởng đến chất lượng dạng thuốc

* vì nó tiếp xúc trực tiếp với tá dược và ảnh hưởng đến chất lượng dạng thuốc

* vì nó tiếp xúc trực tiếp với dược chất và tá dược và ảnh hưởng đến chất lượng dạng thuốc

13 Các dạng thuốc lỏng bao gồm:

* Dung dịch thuốc, siro thuốc, nang mềm, cao lỏng, hỗn dịch thuốc

* Dung dịch thuốc, siro thuốc, potio, cao lỏng, hỗn dịch thuốc

* Dung dịch thuốc, viên nang, potio, cao lỏng, hỗn dịch thuốc

* Dung dịch thuốc, siro thuốc, potio, cao lỏng, cao khô, hỗn dịch thuốc

14 Các dạng thuốc mềm bao gồm:

* Dung dịch thuốc, viên nang, potio, cao lỏng, thuốc mỡ, hỗn dịch thuốc

* Dung dịch thuốc, siro thuốc, potio, cao lỏng, cao khô, hỗn dịch thuốc

* Cao mềm, thuốc mỡ

* Dung dịch thuốc, viên nang, potio, cao lỏng, hỗn dịch thuốc

15 Các dạng thuốcrắn bao gồm:

* Dung dịch thuốc, viên nang, potio, cao lỏng, thuốc mỡ, hỗn dịch thuốc

* Dung dịch thuốc, siro thuốc, potio, cao lỏng, cao khô, hỗn dịch thuốc

* Bột thuốc, viên nén, nang cứng, thuốc cốm

* Dung dịch thuốc, viên nang, potio, cao lỏng, hỗn dịch thuốc

16 Dạng thuốc dùng theo đường tiêu hoá:

* Bao gồm các loại thuốc để uống, để ngậm hay nhai

* Dung dịch thuốc, viên nang, potio, cao lỏng, hỗn dịch thuốc

* Dung dịch thuốc, siro thuốc, potio, cao lỏng, cao khô, hỗn dịch thuốc

* Bột thuốc, viên nén, nang cứng, thuốc cốm

17 Thuốc dùng qua đường ti u hoá thường có vấn đề về hấp thu:

* do bị tác động của nhiều yếu tố như pH dịch tiêu hoá, thức ăn, chuyển hóa qua gan lần đầu, thời gian vận chuyển của thuốc

* do bị tác động của nhiều yếu tố như pH dịch tiêu hoá, men, chuyển hóa qua gan lần đầu, thời gian vận chuyển của thuốc

* do bị tác động của nhiều yếu tố như pH dịch tiêu hoá, men, thức ăn, chuyển hóa qua gan lần đầu, thời gian vận chuyển của thuốc

Trang 23

* do bị tác động của nhiều yếu tố như pH dịch tiêu hoá, men, thức ăn, chuyển hóa qua gan lần đầu,

18 Dạng thuốc dùng theo đường hô hấp:

* Dung dịch thuốc, viên nang, potio, cao lỏng, hỗn dịch thuốc

* Dung dịch thuốc, siro thuốc, potio, cao lỏng, cao khô, hỗn dịch thuốc

* Bao gồm bột thuốc, viên nén, nang cứng, thuốc cốm

* Bao gồm các dạng thuốc dùng để xông, hít, phun mù, nhỏ mũi

19 Dạng thuốc dùng theo đường da:

* Bao gồm các dạng thuốc mỡ, thuốc bột, cao dán, hệ điều trị qua da, thuốc phun mù

* Bao gồm các dạng thuốc mỡ, thuốc nước, cao dán, hệ điều trị qua da, thuốc phun mù

* Bao gồm các dạng thuốc mỡ, thuốc bột, thuốc nước, cao dán, hệ điều trị qua da, thuốc phun mù

* Bao gồm các dạng thuốc mỡ, thuốc bột, thuốc nước, cao dán, hệ điều trị qua da.

22 Phân loại dung dịch theo cấu trúc hoá lý:

* Dung dịch thuốc bao gồm dung dịch trong suốt, dung dịch keo và dung dịch cao phân

tử

* Dung dịch thuốc bao gồm dung dịch thật, dung dịch keo và dung dịch phân tử

* Dung dịch thuốc bao gồm dung dịch thật, dung dịch keo và dung dịch cao phân tử

* Dung dịch thuốc bao gồm dung dịch thật, dung dịch bạc keo và dung dịch cao phân tử.

23 Phân loại dung dịch theo trạng thái tập hợp:

* Dung dịch chất rắn trong chất lỏng, dung dích chất hí trong chất lỏng

* Dung dịch chất rắn trong chất lỏng, dung dịch chất lỏng trong chất lỏng dung dích chất hí trong chất lỏng

* Dung dịch chất rắn trong chất lỏng, dung dịch chất lỏng trong chất lỏng

* Dung dịch chất mềm trong chất lỏng, dung dịch chất lỏng trong chất lỏng dung dích chất

hí trong chất lỏng

24 Phân loạidung dịch theo bản chất dung môi:

* Dung dịch nước, dung dịch dầu, dung dịch glycerin

* Dung dịch nước, dung dịch dầu, dung dịch PVP

* Dung dịch nước, dung dịch dầu, dung dịch PEG

* Dung dịch nước, dung dịch dầu, dung dịch cồn.

25 Một trong những ưu điểm của dung dịch thuốc là:

* dược chất được hấp thu nhiều hơn so với dạng thuốc rắn,

* dược chất được hấp thu nhanh hơn so với dạng thuốc rắn, mềm

Trang 24

* dược chất được hấp thu nhanh hơn so với dạng thuốc rắn

*dược chất tác dụng tốt hơn so với dạng thuốc rắn.

26 Dung dịch thuốc đảm bảo sự phân liều đồng nhất:

* khi sử dụng và độ chính xác cao khi pha chế dung dịch với nhau

*khi sử dụng và độ chính xác hơn hi pha loãng hoặc khi trộn các dung dịch với nhau

* khi sử dụng và độ chính xác cao khi pha loãng hoặc khi trộn các dung dịch với nhau

* khi sử dụng và độ chính xác cao khi trộn các dung dịch với nhau

27 Trong dung dịch thuốc:

* Gọi là dung môi và chất tan

* Gọi là dung môi và dược chất

* Gọi là môi trường hòa tan và chất tan.

29 Chất tan trong dung dịch thuốc bao gồm;

* dược chất và các tá dược

* dược chất và các chất phụ,

* dược chất và các chất tăng độ tan

* dược chất và các chất phụ tạo môi trường ổn định

30 Chất phụ có các vai trò sau:

* ổn định, chất bảo quản, tạo hệ đệm pH, điều chỉnh pH

* ổn định, tăng độ tan, chất bảo quản, điều chỉnh pH

* ổn định, tăng độ tan, chất bảo quản, tạo hệ đệm pH

* ổn định, tăng độ tan, chất bảo quản, tạo hệ đệm pH, điều chỉnh pH

31 Nước là dung môi phân cực mạnh:

* hoà tan được ít các hợp chất phân cực

* hoà tan hoàn toàn các hợp chất phân cực

* hoà tan phần lớn các hợp chất phân cực

* hông hòa tan được các hợp chất phân cực.

32 Nước cất hông hòa tan được:

* Các chất nhựa, alcaloid base

* Các chất nhựa, chất béo, acid

* Các chất nhựa, chất béo, alcaloid base

* Các chất nhựa, chất béo, các muối.

33 Ethanol có thể hoà tan

* các acid, các alcaloid và muối của chúng

* các acid, kiềm hữu cơ, các alcaloid

* các acid, kiềm hữu cơ, các alcaloid và muối của chúng

* kiềm hữu cơ, các alcaloid và muối của chúng

34 Ethanol có thể:

* Không hòa tan với nước và glycerin

* Rất ít hòa tan với nước và glycerin

* Ít hòa tan với nước và glycerin

* hoà tan bất cứ tỷ lệ nào với nước và glycerin.

35 Ethanol là dung môi có khả năng:

* Không làm tăng độ ổn định và sinh khả dụng của thuốc uống

* Làm giảm độ ổn định và sinh khả dụng của thuốc uống

* Không ảnh hưởng đến độ ổn định và sinh khả dụng của thuốc uống

* Làm tăng độ ổn định và sinh khả dụng của thuốc uống.

36 Ethanolcó nhược điểm là:

Trang 25

* Hoàn toàn trơ về mặt dược l , dễ bay hơi, dễ cháy, làm đông vón albumin, các enzym

* Một chất lỏng hông màu, sánh, có phản ứng trung tính

* Một chất lỏng hông màu, vị ngọt nóng, có phản ứng trung tính

* Một chất lỏng hông màu, sánh, vị ngọt nóng, có phản ứng trung tính

* Một chất lỏng hông màu, sánh, vị ngọt nóng, hông có phản ứng trung tính.

38 Glycerin:

* Không hoà tan với ethanol và nước với bất ỳ tỷ lệ nào, hông hoà tan cloroform, ether, dầu mỡ

* hoà tan với ethanol và nước với bất ỳ tỷ lệ nào, hoà tan cloroform, ether, dầu mỡ

* hoà tan với ethanol và nước với bất ỳ tỷ lệ nào, hông hoà tan cloroform, ether, dầu mỡ

* hoà tan với ethanol và nước với bất ỳ tỷ lệ nào, hông hoà tan chloroform , dầu mỡ.

39 Glycerin:

* hoà tan một số muối hữu cơ và vô cơ, hoà tan alcaloid và muối của chúng, các tanin, đường

* hoà tan một số muối hữu cơ, hoà tan alcaloid và muối của chúng, các tanin, đường

* Không hoà tan một số muối hữu cơ và vô cơ, hoà tan alcaloid và muối của chúng, các tanin, đường

* hoà tan một số muối hữu cơ và vô cơ, hoà tan alcaloid, các tanin, đường

40 Butylen glycol và propylen glycol:

* là những dung môi hữu cơ thân nước, trộn lẫn với nước, hoà tan được nhiều chất ít tan hoặc hông tan trong nước như: Các phẩm màu, tinh dầu

* là những dung môi hữu cơ thân nước, trộn lẫn với nước, hoà tan được nhiều chất ít tan hoặc hông tan trong nước như: Các phẩm màu, tinh dầu, nhựa

* là những dung môi hữu cơ thân nước, trộn lẫn với nước, hoà tan được nhiều chất ít tan hoặc hông tan trong nước như: Các phẩm màu, dầu, mỡ, nhựa

* là những dung môi hữu cơ thân nước, hoà tan được nhiều chất ít tan hoặc không tan trong nước như: Các phẩm màu, tinh dầu, nhựa.

* hông tan trong nước, ít hoà tan trong cồn, dễ hoà tan trong cloroíorm, ether dầu hoả

* hông tan trong nước, ít hoà tan trong cồn, ether và ether dầu hoả

* hông tan trong nước, ít hoà tan trong cồn, dễ hoà tan trong cloroíorm, ether và ether dầu hoả

* Tan trong nước, ít hoà tan trong cồn, dễ hoà tan trong cloroíorm, ether và ether dầu hoả.

43 Dầu thực vật:

* hoà tan được một số dược chất hữu cơ như salol, menthol, tinh dầu, các alcaloid base, các vitamin A,D,E,K

Trang 26

* hoà tan được một số dược chất hữu cơ như long não, menthol, tinh dầu, các alcaloid base, các vitamin A,D,E,K

* hoà tan được một số dược chất hữu cơ như salol, long não, menthol, tinh dầu, các alcaloid base, các vitamin A,D,E,K

* hông hoà tan được một số dược chất hữu cơ như salol, long não, menthol, các alcaloid base, các vitamin A,D,E,K

44 Dung dich thuốc:

* Thường được điều chế bằng cách hòa tan dược chất và tá dược vào trong dung môi

* Thường được điều chế bằng cách hòa tan dược chất và chất phụ vào trong dung môi

* Thường được điều chế bằng cách hòa tan dược chất và chất nhũ hóa vào trong dung môi

* Thường được điều chế bằng cách hòa tan dược chất vào trong dung môi

45 Kỹ thuật điều chế bao gồm các giai đoạn chính sau đây:

* Cân hoặc đong dược chất; Hoà tan; Lọc; Hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm

* Cân hoặc đong dung môi; Hoà tan; Lọc; Hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm

* Cân hoặc đong dược chất và dung môi; Hoà tan; Lọc; Hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm

* Cân hoặc đong dược chất và dung môi; Hoà tan; Hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm

46 Thuốc tiêm:

* là những dung dịch, nhũ tương vô huẩn, để ti m vào cơ thể bằng các đường tiêm khác nhau

* là hỗn dịch hoặc nhũ tương vô huẩn, để ti m vào cơ thể bằng các đường tiêm khác nhau

* là những dung dịch, hỗn dịch hoặc nhũ tương vô huẩn, để ti m vào cơ thể bằng các đường tiêm khác nhau

* là những dung dịch, hỗn dịch hoặc nhũ tương, để ti m vào cơ thể bằng các đường tiêm khác nhau.

47 Cách phân loại thuốc tiêm dựa theo đường tiêm thuốc:

* Thuốc ti m dưới da, thuốc ti m tĩnh mạch, thuốc tiêm truyền tĩnh mạch

* Thuốc ti m dưới da, thuốc tiêm bắp, thuốc tiêm truyền tĩnh mạch

* Thuốc ti m dưới da, thuốc tiêm bắp, thuốc ti m tĩnh mạch, thuốc tiêm truyền tĩnh mạch

* Thuốc ti m dưới da, thuốc ti m tĩnh mạch, thuốc tiêm truyền tĩnh mạch

48 Cách phân loại thuốc tiêm dựa theo hệ phân tán:

* Thuốc tiêm dung dịch, thuốc ti m nhũ tương, thuốc tiêm dạng bột vô khuẩn

* Thuốc tiêm dung dịch, thuốc tiêm hỗn dịch, thuốc ti m nhũ tương, thuốc tiêm dạng bột vô khuẩn

* Thuốc tiêm dung dịch, thuốc tiêm hỗn dịch, thuốc ti m nhũ tương, thuốc tiêm dạng bột

* Thuốc tiêm hỗn dịch, thuốc ti m nhũ tương, thuốc tiêm dạng bột vô khuẩn

49 Cách phân loại thuốc tiêm dựa theo bản chất dung môi

* Thuốc tiêm nhũ tương và thuốc tiêm dầu

* Thuốc ti m nước và thuốc tiêm dầu

* Thuốc tiêm hỗn dịch và thuốc tiêm dầu

* Thuốc ti m nước và thuốc tiêm dầu trong nước

50 Cách phân loại thuốc tiêm dựa theo liều dùng

* Thuốc tiêm liều nhỏ và thuốc tiêm liều lớn (thuốc tiêm dùng với liều > 10ml cho mỗi lần tiêm)

* Thuốc tiêm liều nhỏ và thuốc tiêm liều lớn (thuốc tiêm dùng với liều > 50ml cho mỗi lần tiêm)

* Thuốc tiêm liều nhỏ và thuốc tiêm liều lớn (thuốc tiêm dùng với liều > 80ml cho mỗi lần tiêm)

* Thuốc tiêm liều nhỏ và thuốc tiêm liều lớn (thuốc tiêm dùng với liều > 100ml cho mỗi lần tiêm).

51 Một trong những ưu điểm của thuốc ti m là:

* Do thuốc không trải qua giai đoạn chuyển hóa thuốc nên sẽ cho đáp ứng sinh học tức thì

* Do thuốc không trải qua giai đoạn hấp thu thuốc nên sẽ cho tác dụng nhanh

Trang 27

* Do thuốc trải qua giai đoạn hấp thu thuốc nên sẽ cho đáp ứng sinh học tức thì

* Do thuốc không trải qua giai đoạn hấp thu thuốc nên sẽ cho đáp ứng sinh học tức thì

52 Một trong những ưu điểm của thuốc ti m là:

* rất phù hợp trong những trường hợp cấp cứu hen phế quản kịch phát, sốc

* rất phù hợp trong những trường hợp cấp cứu ngừng tim, hen phế quản kịch phát, sốc

* rất phù hợp trong những trường hợp cấp cứu ngừng tim, hen phế quản kịch phát

* rất phù hợp trong những trường hợp cấp cứu ngừng tim, hen phế quản , sốc

53 Một trong những ưu điểm của thuốc ti m là:

* Thuốc tiêm giúp thiết lập lại cân bằng về các chất điện giải của cơ thể nhanh nhất, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể trong trường hợp người bệnh hông ăn được trong 1 thời gian dài

* Thuốc tiêm giúp thiết lập lại cân bằng về nước và các chất điện giải của cơ thể nhanh nhất, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể trong trường hợp người bệnh hông ăn được trong 1 thời gian dài

* Thuốc tiêm giúp thiết lập lại cân bằng về nước của cơ thể nhanh nhất, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể trong trường hợp người bệnh hông ăn được trong 1 thời gian dài

* Thuốc tiêm giúp thiết lập cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể trong trường hợp người bệnh hông ăn được trong 1 thời gian dài.

54 Một trong những ưu điểm của thuốc ti m là:

* Thuốc tiêm cho phép tác dụng của thuốc tại nơi ti m nhằm tăng cường tác dụng tại đích và hạn chế hoặc tránh tác dụng độc với toàn thân

* Thuốc tiêm cho phép không khu trú tác dụng của thuốc tại nơi ti m nhằm tăng cường tác dụng tại đích và hạn chế hoặc tránh tác dụng độc với toàn thân

* Thuốc tiêm cho phép khu trú tác dụng của thuốc tại nơi ti m nhằm hạn chế tác dụng phụ tại đích và hạn chế hoặc tránh tác dụng độc với toàn thân

* Thuốc tiêm cho phép khu trú tác dụng của thuốc tại nơi ti m nhằm tăng cường tác dụng tại đích và hạn chế hoặc tránh tác dụng độc với toàn thân.

55 Một trong những ưu điểm của thuốc ti m là:

* Dùng thuốc theo đường tiêm cho phép kiểm soát được liều lượng chính xác hơn so vói đường uống

* Dùng thuốc theo đường tiêm không cho phép kiểm soát được liều lượng chính xác hơn so vói đường uống

* Dùng thuốc theo đường tiêm cho phép kiểm soát được hàm lượng chính xác hơn so vói đường uống

* Dùng thuốc theo đường tiêm cho phép kiểm soát được thể tích chính xác hơn so vói đường uống.

56 Một trong những hạn chế của thuốc ti m là:

* Pha chế thuốc tiêm cần phải có đầy đủ các điều kiện về cơ sở vật chất và phương tiện kỹ thuật phù hợp dùng cho pha chế, sản xuất thuốc tiêm và phải có nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp

* Pha chế thuốc tiêm cần phải có đầy đủ các điều kiện về cơ sở vật chất và phương tiện kỹ thuật phù hợp dùng cho pha chế, sản xuất thuốc tiêm và phải có nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp

* Pha chế thuốc tiêm cần phải có đầy đủ các điều kiện về cơ sở vật chất và phương tiện kỹ thuật phù hợp dùng cho pha chế, sản xuất thuốc tiêm và phải có nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp

* Pha chế thuốc tiêm cần phải có đầy đủ các điều kiện về cơ sở vật chất và phương tiện kỹ thuật phù hợp dùng cho pha chế, sản xuất thuốc tiêm và phải có nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp.

57 Một trong những hạn chế của thuốc ti m là:

* Chỉ có những người có trình độ chuyên môn là y tá mới được phép tiêm thuốc cho người bệnh

Trang 28

* Chỉ có những người có trình độ chuyên môn là y sĩ mới được phép tiêm thuốc cho người bệnh

* Chỉ có những người có trình độ chuyên môn Y học nhất định mới được phép tiêm thuốc cho người bệnh

* Chỉ có những người có trình độ chuyên môn là bác sĩ mới được phép tiêm thuốc cho người bệnh

58 Một trong những hạn chế của thuốc ti m là:

* Dùng thuốc theo đường tiêm tốn ít thời gian hơn so với đường dùng thuốc khác, có khi kéo dài nhiều giờ như ti m truyền tĩnh mạch và phải theo dõi sát tình trạng bệnh nhân trong suốt quá trình tiêm thuốc

* Dùng thuốc theo đường tiêm tốn nhiều thời gian hơn so với đường dùng thuốc khác, có khi kéo dài nhiều giờ như ti m truyền tĩnh mạch và phải theo dõi sát tình trạng bệnh nhân trong suốt quá trình tiêm thuốc

* Dùng thuốc theo đường tiêm tốn nhiều thời gian hơn so với đường dùng thuốc khác, có khi kéo dài nhiều giờ như ti m bắp và phải theo dõi sát tình trạng bệnh nhân trong suốt quá trình tiêm thuốc

* Dùng thuốc theo đường tiêm tốn nhiều thời gian hơn so với đường dùng thuốc khác, có khi kéo dài nhiều giờ như ti m dưới da và phải theo dõi sát tình trạng bệnh nhân trong suốt quá trình tiêm thuốc.

59 Trong chế phẩm thuốc ti m thường các thành phần chính:

* Dược chất; chất lỏng phân cực Các thành phần khác; Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc

* Dược chất; nước cất; Các thành phần khác; Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc

* Dược chất; Dung môi; Các thành phần khác; Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc

* Dược chất; Chất lỏng không phân cực; Các thành phần khác; Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc

60 Dược chất là thành phần chính:

* quyết định tác dụng phòng bệnh trong một số công thức thuốc

* quyết định tác dụng điều trị hay phòng bệnh trong một số công thức thuốc

* quyết định tác dụng điều trị trong một số công thức thuốc

* quyết định độ ổn định của dạng thuốc.

61 Yêu cầu chất lượng của dược chất dùng pha chế thuốc tiêm:

* phải đạt độ tinh khiết giống như dược chất dùng trong các dạng thuốc khác

* phải đạt độ tinh khiết cao hơn so với cùng dược chất nhưng dùng trong các dạng thuốc khác

* phải đạt độ tinh khiết cao hơn so với cùng dược chất nhưng dùng trong các dạng thuốc viên

* phải đạt độ tinh khiết cao hơn so với cùng dược chất nhưng dùng trong các dạng dung dịch thuốc.

62 Các dạng khác nhau của cùng một dược chất:

* thường có độ tan trong nước giống nhau

* thường có độ tan trong nước hác nhau Do đó, phải lựa chọn dược chất ở dạng vừa có tan thích hợp vừa có tác dụng bảo quản trong dạng thuốc

độ-* thường có độ tan trong nước hác nhau Do đó, phải lựa chọn dược chất ở dạng acid để có độ-tan thích hợp

* thường có độ tan trong nước hác nhau Do đó, phải lựa chọn dược chất ở dạng vừa có tan thích hợp vừa có độ ốn định trong dạng thuốc.

độ-63 Khi bào chế thuốc tiêm trong trường hợp dược chất không ổn định khi pha chế ở dạng dung dịch nước:

* Thì bào chế ở dạng bột khô vô khuấn bằng phương pháp ết tinh vô khuẩn, sấy vô khuấn hay bào chế thành thuốc ti m đông hô

* Thì bào chế ở dạng bột khô vô khuấn bằng phương pháp ết tinh , sấy vô khuấn hay bào chế thành thuốc ti m đông hô

* Thì bào chế ở dạng bột khô vô khuấn bằng phương pháp ết tinh vô khuẩn, sấy vô khuấn hay bào chế thành thuốc tiêm hỗn dịch

Trang 29

* Thì bào chế ở dạng bột khô vô khuấn bằng phương pháp ết tinh vô khuẩn, sấy vô khuấn hay bào chế thành thuốc tiêm nhũ tương

64 Dung môi thuốc tiêm:

* là những chất lỏng dùng để phân tán dược chất thành các dung dịch, hỗn dịch hay nhũ tương

* là những chất lỏng dùng để hoà tan hay phân tán dược chất thành các dung dịch, hỗn dịch hay nhũ tương

* là những chất lỏng dùng để hoà tan dược chất thành các dung dịch, hỗn dịch hay nhũ tương

* là những chất lỏng dùng để hoà tan hay phân tán dược chất thành các dung dịch, hỗn dịch

65 Dung môi thường dùng trong công thức thuốc tiêm:

* là nước, dầu thực vật hay hỗn hợp các dung môi không đồng tan với nước như glycerin, ethanol, propylen glycol

* dầu thực vật hay hỗn hợp các dung môi đồng tan với nước như glycerin, ethanol, propylen glycol

* là nước, dầu thực vật hay hỗn hợp các dung môi đồng tan với nước như glycerin, ethanol, propylen glycol

* là nước, hỗn hợp các dung môi đồng tan với nước như glycerin, ethanol, propylen glycol

66 Bao bì đóng thuốc tiêm có thể là:

* ống tiêm thuỷ tinh được hàn ín sau hi đóng thuốc

* chai, lọ bằng thuỷ tinh được đậy ín bằng nút cao su và có chụpnhôm bên ngoài,

* túi hay chai làm bằng chất dẻo,cũng có thể là hệ bơm im ti m đóng sẵn ở trong

* Tất cả các phương án tr n

67 Một trong những điều iện l tưởng của bao bì đóng gói thuốc ti m là:

* Có bề mặt vững ngay cả khi tiệt khuẩn ở nhiệt độ và áp suất cao để không ảnh hưởng đến

tá dược có trong thuốc

* Có bề mặt vững ngay cả khi tiệt khuẩn ở nhiệt độ và áp suất cao để không ảnh hưởng đến dược chất có trong thuốc

* Có bề mặt vững ngay cả khi tiệt khuẩn ở nhiệt độ và áp suất cao để không ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc

* Có bề mặt vững ngay cả khi tiệt khuẩn ở nhiệt độ và áp suất cao để không ảnh hưởng đến thành phần có trong thuốc.

68 Bao bì đóng thuốc ti m l tưởng phải có đặc tính:

* Có bề mặt vững ngay cả khi tiệt khuẩn ở nhiệt độ và áp suất cao để không ảnh hưởng đến

* là dung dịch nước, hỗn dịch vô khuẩn của một hay nhiều hoạt chất, dùng để nhỏ vào mắt

* là dung dịch nước, dung dịch dầu hoặc hỗn dịch vô khuẩn của một hay nhiều hoạt chất, dùng để nhỏ vào mắt

* là dung dịch nước, dung dịch dầu hoặc hỗn dịch của một hay nhiều hoạt chất, dùng để nhỏ vào mắt

* là dung dịch nước, dung dịch dầu hoặc hỗn dịch vô khuẩn nhiều hoạt chất, dùng để nhỏ vào mắt

70 Một chế phẩm thuốc nhỏ mắt hoàn chỉnh có độ ổn định, độ an toàn và hiệu lực điều trị cao nhất thiết phải có các thành phần:

* dược chất, dung môi, tá dược và bao bì đựng thuốc

* dược chất, dung môi, các thành phần hác và bao bì đựng thuốc

* dược chất, dung môi, các chất làm tang độ tan và bao bì đựng thuốc

* dược chất, dung môi, các chất ổ định, tang độ nhớt và bao bì đựng thuốc.

Trang 30

71 Dược chất dùng để pha chế thuốc nhỏ mắt:

* phải có độ tinh khiết cao và nếu có thể chất giống như dược chất dùng để pha chế dung dịch thuốc

* phải có độ tinh khiết cao và nếu có thể chất giống như dược chất dùng để pha chế thuốc viên

* phải có độ tinh khiết cao và nếu có thể chất giống như dược chất dùng để pha chế hỗn dịch thuốc

* phải có độ tinh khiết cao và nếu có thể chất giống như dược chất dùng để pha chế thuốc tiêm.

72 Dung môi dùng để pha thuốc nhỏ mắt:

* chủ yếu là dầu thực vật

* chủ yếu là nước cất thơm

* chủ yếu là nước cất vô khuẩn

* chủ yếu là nước khử khoáng

75 Dung dịch acid boric 1,9% (kl/tt):

* là một dung dịch ưu trương với dịch nước mắt có pH xấp xỉ 5

* là một dung dịch đẳng trương với dịch nước mắt có pH xấp xỉ 5

* là một dung dịch nhược trương với dịch nước mắt có pH xấp xỉ 5

* là một dung dịch đẳng trương với dịch nước mắt có pH xấp xỉ 4

76 Các chất chống oxy hoá thường dùng trong thuốc nhỏ mắt:

* là natri sulfit, natri bisulfit và natri metabisulfit dùng với nồng đọ 0,1 - 0,3%,

* là natri sulfit, natri bisulfit và natri metabisulfit dùng với nồng đọ 0,1 - 0,5%,

* là natri sulfit, natri bisulfit và natri metabisulfit dùng với nồng đọ 0,1 - 0,7%,

* là natri sulfit, natri bisulfit và natri metabisulfit dùng với nồng đọ 0,1 - 0,9%,

77 Làm tăng độ nhớt của thuốc nhỏ mắt bằng các polyme tan trong nước:

* có tác dụng tăng tốc độ rút và rửa trôi liều thuốc đã nhỏ vào mắt

* có tác dụng cản trở tốc độ rút và tăng rửa trôi liều thuốc đã nhỏ vào mắt

* có tác dụng cản trở tốc độ rút và rửa trôi liều thuốc đã nhỏ vào mắt

* có tác dụng tăng tốc độ rút và giảm rửa trôi liều thuốc đã nhỏ vào mắt

78 Bao bì thuốc nhỏ mắt:

* có ảnh hưởng trực tiếp đến dược chất của thuốc,

* có ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của thuốc,

* có ảnh hưởng trực tiếp đến tá dược của thuốc,

* có ảnh hưởng trực tiếp đến hạn dùng của thuốc,

79.Nhũ tương thuốc:

* là dạng thuốc lỏng hoặc mềm để tiêm hoặc dùng ngoài, được điều chế bằng cách sứ dụng

Trang 31

các chất nhũ hoá để trộn đều hai chất lỏng hông đồng tan

* là dạng thuốc lỏng hoặc mềm để uống, ti m, được điều chế bằng cách sứ dụng các chất nhũ hoá để trộn đều hai chất lỏng hông đồng tan

* là dạng thuốc lỏng hoặc mềm để uống, tiêm hoặc dùng ngoài, được điều chế bằng cách sứ dụng các chất nhũ hoá để trộn đều hai chất lỏng hông đồng tan

* là dạng thuốc lỏng hoặc mềm để uống, tiêm hoặc dùng ngoài, được điều chế bằng cách sứ dụng các chất nhũ hoá để trộn đều hai chất lỏng đồng tan

80 Thành phần của nhũ tương là:

* Pha nội, pha ngoại, chất ổn định, hoặc nước, dầu, chất nhũ hóa

* Pha nội, pha ngoại, chất nhũ hóa hoặc nước, dầu, chất phân tán

* Pha nội, pha ngoại, chất nhũ hóa hoặc nước, dầu, chất nhũ hóa

* Pha nội, pha ngoại, chất nhũ hóa hoặc nước, dầu, chất bảo quản

81 Nhũ tương iểu dầu trong nước (ký hiệu: D/N):

* pha phân tán là Dầu, chất tan và môi trường phân tán là nước

* pha phân tán là Dầu, mỡ và môi trường phân tán là nước

* pha phân tán là Dầu, sáp và môi trường phân tán là nước

* pha phân tán là Dầu và môi trường phân tán là nước.

82 Nhũ tương iểu Nước trong dầu (ký hiệu: N/D):

* pha phân tán là Dầu, mỡ và môi trường phân tán là nước

* pha phân tán là Dầu, sáp và môi trường phân tán là nước

* pha phân tán là Dầu và môi trường phân tán là nước

* pha phân tán là Nước và môi trường phân tán là dầu.

83 Nhũ tương N/D/N:

* pha phân tán là Dầu, chất tan và môi trường phân tán là nước

* pha phân tán là Dầu, mỡ và môi trường phân tán là nước

* pha phân tán là nhũ tương N/D còn môi trường phân tán là nước

* pha phân tán là Dầu, sáp và môi trường phân tán là nước.

84 Nhũ tương iểu D/N/D:

* pha phân tán là nhũ tương iểu D/N và môi trường phân tán là dầu

* pha phân tán là Dầu, chất tan và môi trường phân tán là nước

* pha phân tán là Dầu, mỡ và môi trường phân tán là nước

* pha phân tán là nhũ tương N/D còn môi trường phân tán là nước.

* ích thước tiểu phân từ 0,1 - 1,0 micromet

* ích thước tiểu phân từ 0,2 - 1,0 micromet

* ích thước tiểu phân từ 0,3 - 1,0 micromet

* ích thước tiểu phân từ 0,5 - 1,0 micromet.

88 Một trong những ưu điểm của thuốc nhũ tương là:

* Nhũ tương cho phép phối hợp dễ dàng các dược chất lỏng đồng tan hoặc các dược chất rắn chỉ tan trong 1 loại dung môi

* Nhũ tương cho phép phối hợp dễ dàng các dược chất lỏng hông đồng tan hoặc các dược chất mềm chỉ tan trong 1 loại dung môi

Trang 32

* Nhũ tương cho phép phối hợp dễ dàng các dược chất lỏng hông đồng tan hoặc các dược chất rắn chỉ tan trong 1 loại dung môi

* Nhũ tương không cho phép phối hợp các dược chất lỏng hông đồng tan hoặc các dược chất rắn chỉ tan trong 1 loại dung môi.

89 Một trong những ưu điểm của thuốc nhũ tương là:

* Thuốc uống dạng nhũ tương D/N che giấu được vị đắng của dược chất, giảm tác dụng kích ứng đường tiêu hoá

* Thuốc uống dạng nhũ tương D/N che giấu được mùi vị khó chịu, giảm tác dụng kích ứng đường tiêu hoá

* Thuốc uống dạng nhũ tương D/N che giấu được mùi vị khó chịu, nhưng hông giảm tác dụng kích ứng đường tiêu hoá

* Thuốc uống dạng nhũ tương D/N che giấu được mùi vị khó chịu, giảm tác dụng kích ứng đường tiêu hoá., tăng tác dụng của dược chất.

90 Một trong những ưu điểm của thuốc nhũ tương là:

* Thuốc ti m dùng nhũ tương D/N chế được các chất ít tan trong nước dưới dạng tiêm tinh mạch

* Thuốc ti m dùng nhũ tương D/N chế được các chất hông tan trong nước dưới dạng tiêm tinh mạch

* Thuốc ti m dùng nhũ tương D/N chế được các chất ít tan hoặc hông tan trong nước dưới dạng tiêm bắp

* Thuốc ti m dùng nhũ tương D/N chế được các chất ít tan hoặc hông tan trong nước dưới dạng tiêm tinh mạch.

91 Một trong những nhược điểm của thuốc nhũ tương là:

* Là dạng phân tán cơ học đồng thể nên không bền

* Là dạng phân tán cơ học hông đồng thể nên không bền

* Là dạng phân tán cơ học hông đồng thể nên bền

* Là dạng phân tán hông đồng nhất nên dược chất không bền.

92 Một trong những nhược điểm của thuốc nhũ tương là:

* Đòi hỏi phải có máy xay keo, người pha chế hiểu và nắm chắc kỹ thuật

* Đòi hỏi phải có khuấy trộn, người pha chế hiểu và nắm chắc kỹ thuật

* Đòi hỏi phải có phương tiện nhất định, người pha chế hiểu và nắm chắc kỹ thuật

* Đòi hỏi phải có phương tiện nhất định, người pha chế hiểu và nắm chắc công thức

93 Một trong những y u cầu của chất nhũ hóa:

* Bền vững, khônh bị tác động của pH, nhiệt độ, chất điện giải, chất háo nước, vi khuẩn, nấm mốc

* Bền vững, ít bị tác động của pH, nhiệt độ, chất điện giải, chất háo nước, vi khuẩn, nấm mốc

* Bền vững, ít bị tác động của pH, chất điện giải, chất háo nước, vi khuẩn, nấm mốc

* Bền vững, ít bị tác động của pH, nhiệt độ, chất điện giải, chất háo nước, vi khuẩn.

94 Một trong những y u cầu của chất nhũ hóa:

* Không gây tương ỵ lý, hoá học với dược chất, chất phụ gặp trong thuốc

* ít gây tương ỵ lý, hoá học với dược chất, chất phụ gặp trong thuốc

* Không gây tương ỵ lý, hoá học với tá dược, chất phụ gặp trong thuốc

* Không gây tương ỵ lý, hoá học với dược chất, dung môi gặp trong thuốc.

95 Tỷ lệ gôm dùng để nhũ hoá dầu lỏng:

* khoảng 5 - 50% so với lượng dầu

* khoảng 10 - 50% so với lượng dầu

* khoảng 15 - 50% so với lượng dầu

* khoảng 25 - 50% so với lượng dầu.

96 Gelatin:

* làm chất nhũ hoá được điều chế ở dạng có pH * 5 - 8 để có tác dụng nhũ hoá mạnh

* làm chất nhũ hoá được điều chế ở dạng có pH * 6 - 8 để có tác dụng nhũ hoá mạnh

* làm chất nhũ hoá được điều chế ở dạng có pH * 7 - 8 để có tác dụng nhũ hoá mạnh

Trang 33

* làm chất nhũ hoá được điều chế ở dạng có pH * 8 - 9 để có tác dụng nhũ hoá mạnh

* là các thuốc lỏng để uống, tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn tan

* là các thuốc lỏng để tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn hông hòa tan được phân tán đều dưới dạng các hạt rất nhỏ

98 Phân loại hỗn dịch theo nguồn gốc chất dẫn

* Hỗn dịch nước; Hỗn dịch dầu; Hỗn dịch PEG

* Hỗn dịch nước; Hỗn dịch dầu; Hỗn dịch glycerin

* Hỗn dịch nước; Hỗn dịch cồn; Hỗn dịch glycerin

* Hỗn dịch nước; Hỗn dịch dầu; Hỗn dịch uống

99 Phân loại hỗn dịch theo đường dùng:

* Hỗn dịch uống; Hỗn dịch tiêm dưới da, tiêm bắp; Hỗn dịch dùng ngòài

* Hỗn dịch uống; Hỗn dịch ti m dưới da; Hỗn dịch dùng ngòài

1 Đặc điểm chung của hormon là:

* Phải phối hợp nhiều loại trong điều trị

* Hấp thu nhanh và hoàn toàn ở đường tiêu hoá

* Có hoạt tính sinh học cao

* Hormon chỉ có tác dụng kích thích những hoạt động sinh lý

2 Một trong những tác dụng chung của glucocorticoid trong chuyển hóa là:

* Giảm tiết acid dịch vị

* Thúc đẩy tạo glucose làm tăng glucose máu và tập trung glucose ở gan

* Tăng dị hóa lipid

* Tăng hấp thu calci ở ruột

3 Một trong những tác dụng của insulin là:

* Giảm giải phóng glucogen và tăng tổng hợp glucogen ở gan

* Phát triển cơ quan sinh dục nam: tuyến tiền liệt, túi tinh

* Phát triển tuyến sữa

* Tham gia vào quá trình chuyển hoá protein, phát triển xương

4 Một trong những chống chỉ định của progesteron là:

* Băng huyết, kinh kéo dài

* Ung thư tuyến tiền liệt

* Tăng lipid máu

Trang 34

* Phụ nữ có thai

5 Một trong những chỉ định của Insulin là:

* Giúp đẻ mau khi tử cung co bóp yếu

* Bệnh đái tháo đường

* Cầm máu tử cung sau đẻ

* Thiểu năng tuyến giáp

6 Một trong những chống chỉ định của Oxitocin là:

* Rối loạn thính giác

* Bệnh ở võng mạc

* Xơ cứng mạch

* Nguy cơ vỡ tử cung

7 Ưu điểm của thuốc hấp thu qua niêm mạc miệng là:

* Bị phá hủy bởi dịch tiêu hóa

* Không bị chuyển hóa ở gan

* Không bị phá hủy bởi dịch tiêu hóa

* Không bị chuyển hóa ở gan, không bị phá hủy bởi dịch tiêu hóa

8 Chuyển hóa thuốc xảy ra chủ yếu ở tổ chức:

* Gan

* Thận

* Lá lách

* Máu

9 Trong các đường thải trừ, thuốc được thải trừ nhiều nhất qua:

* Đường tiêu hóa

* Thận

* Phổi

* Da

10 Một trong những chống chỉ định của Procainamid là:

* Suy tim nặng, rối loạn dẫn truyền

* Tiền hôn m đái tháo đường

* Ngày đầu sau phẫu thuật, sốc do chấn thương èm đi tiểu ít

* Nếu có tổn thương cơ tim phải thận trọng

11 Một trong những chỉ định của Promethazin hydroclorid là:

* Đau dây thần kinh

* Cơn hen phế quản

* Suy tim do tổn thương van

* Tăng tác dụng của thuốc ho

13 Chỉ định nào sau đây hông phải của Procainamid:

* Chống loạn nhịp

* Nhịp nhanh thất

Trang 35

* Ngoại tâm thu thất

* Dị ứng do mọi nguyên nhân

14 Một trong những tác dụng của thuốc điều trị suy mạch vành là:

* Giãn tiểu động mạch (Giảm sức cản ngoại vi)

* An thần, gây ngủ

* Giảm lưu lượng tim

* Giảm sức co bóp của tim

15 Tác dụng nào sau đây hông phải của Propranolol:

* Giải độc thuốc chống đông máu

* Giảm lưu lượng tim

* Giảm sức co bóp của tim

18 Mỗi háng sinh chỉ có tác dụng tr n một số chủng vi huẩn nhất định gọi là:

* Phổ háng huẩn của háng sinh

* Chủng kháng sinh

* Cơ chế tác dụng của kháng sinh

* Nhóm kháng sinh

19 Nồng độ ức chế tối thiểu (MIC - Minimal Inhibitory Concentration) là nồng độ :

* Cao nhất của một kháng sinh có khả năng ức chế sự phát triển của vi khuẩn sau khoảng 24h nuôi cấy

* Nhiều nhất của một kháng sinh có khả năng ức chế sự phát triển của vi khuẩn sau khoảng 24h nuôi cấy

* Thấp nhất của một kháng sinh có khả năng ức chế sự phát triển của vi khuẩn sau khoảng 24h nuôi cấy

* Nhạy cảm của bệnh đối với kháng sinh trong một thời gian nào đó

20 Nồng độ diệt khuẩn tối thiểu (MBC-Minimal bactricidal Concentration) là nồng độ:

* Thấp nhất làm giảm 99.9% lượng vi khuẩn

* Thấp nhất làm giám 9.9% lượng vi khuẩn

* Cao nhất làm giám lượng vi khuẩn

* Kháng sinh diệt vi khuẩn

21 Kháng sinh diệt khuẩn: Là kháng sinh có tỷ lệ:

* MBC/ MIC > 4

* MBC/ MIC <1

* MBC/ MIC >1

Trang 36

25 Kháng sinh ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn:

* Phenicol, aminosid, lincosamid

* Phenicol, tetracyclin, macrolid, aminosid, lincosamid

* Phenicol, tetracycline

* Phenicol, tetracycline, ß-lactam

26 Kháng sinh ức chế tổng hợp acid nhân:

* Quinolon, rifampicin

* Phenicol, aminosid, lincosamid

* Quinolon, aminosid, lincosamid

Ngày đăng: 15/02/2023, 12:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm