1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài tập 3 dự án nhà máy đường cam ranh

25 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập 3 Dự Án Nhà Máy Đường Cam Ranh
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 185,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơng suất thiết kế3,000tấn mía / ngàytương ứng 300Số ngày hoạt động trong năm180ngàyNăm12thángTrong đó ngày số ngày SX150ngàyBảo trì sửa chữa30ngày2.. Số ngày hoạt động trong năm180ngàyC

Trang 1

I BẢNG THÔNG SỐ

Số ngày hoạt động trong năm 180 ngày Năm 12 tháng

Trong đó ngày số ngày SX 150 ngày

Bảo trì sửa chữa 30 ngày

Vay trả chậm nước ngoài ( 60% VTB ) 165,600 tr.ĐVN 7.20 tr.USD

Vốn chủ sở hữu ( 40% VTB) 110,400

Vòng đời hoạt động của dự án là 10 năm kể từ khi bắt đầu sản xuất

12 năm kể từ khi xây dựng

Sản lượng sản xuất 45,000 tấn đường kính trắng /năm

18,000 tấn mật rỉ/năm Công suất sử dụng theo tình huống

Chi phí đầu vào:

Vay mua thiết bị nước ngoài bằng ngoại tệ 165,600 60% Tổng chi phí đầu tư thiết bị r = Vốn chủ đầu tư ( Công ty Đường ) 110,400 40% Tổng chi phí đầu tư thiết bị

Nguyên liệu mía cần mỗi năm 450,000 tấn

download by : skknchat@gmail.com

Trang 2

BHYT,BHXH 23.5% TTL

Chi phí đào tạo hàng năm 300 tr.ĐVN

Số ngày hoạt động trong năm 180 ngày Chế độ làm việc:

Trong đó ngày số ngày SX 150 ngày năm =

Đầu ra của dự án

Đường tinh luyện (RE) 45,000 tấn/năm giá bán= 12.282327374

Hệ số mật rỉ thu hồi 0.4 tấn/Tấn đường

Tồn kho thành phẩm/năm 15% sản lượng Chỉ tồn kho thành phẩm đường Giả định không có tồn kho rỉ mật

Chi phí đầu tư

Mua thiết bị ( giá năm t = 0 ) 12 tr.USD Thời gian đầu tư 2 năm ( theo giá năm 0 )

t= 1

.Nhà xưởng ( năm t=0 ) 47,000 tr.ĐVN Thời gian đầu tư 2 năm ( theo giá năm 0 )

download by : skknchat@gmail.com

Trang 3

t= 1

.Xây dựng CSVC khác 7,000 tr.ĐVN Thời gian đầu tư 2 năm ( theo giá năm 0 )

TÍNH SẢN LƯỢNG VÀ DOANH THU CỦA DỰ ÁN

Bảng 1: Hệ số sử dụng công suất hàng năm theo 2 tình huống

Bảng 2: Tính sản lượng và doanh thu hàng năm theo hai tình huống ( tr.ĐVN )

2 Sản lượng SX đường (tấn) 27,000 31,500 36,000 40,500 42,750

3 Tồn kho cuối kỳ SF (tấn đường) 4,050 4,725 5,400 6,075 6,412.5

4 Sản lượng bán trong kỳ (tấn đường) 22,950 26,775 30,600 34,425 36,337.5

5 Hàng xuất kho trong kỳ (tấn đường) 22,950 30,825 35,325 39,825 42,412.5

download by : skknchat@gmail.com

Trang 4

2 Sản lượng sản xuất trong kỳ = Công suât thiết kế * hệ số sử dụng

4 Sản lượng bán trong kỳ = sản xuất trong kỳ - tồn kho

5 Hàng xuất kho trong kỳ = TK 0 + SX trong kỳ - TK 1 = Sản lượng bán trong kỳ +TK 0

* Mật rỉ được giả định không có tồn kho và coi nó là sản phẩm phụ thu hồi từ phế liệu, nó có thể làm tăng doanh thu hoặc giảm chi phí sản xuất

LỊCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

STT Khoản mục tính 0 1 Giá trị Tuổi thọ Mức KH

Trang 5

Giá trị cuối kỳ 7,000 6,300 5,600 4,900 4,200

5 Giá trị thanh lý cuối kỳ

LỊCH TRẢ NỢ gốc và lãi trả từ năm thứ 2 (năm bắt đầu sx) - (theo thanh toán đều)

1 Ngân lưu vào

Trang 6

Ngân lưu từ vay nợ trong nước (tr.ĐVN)

1 Ngân lưu vào

2 Ngân lưu ra

Bảng 3: Tính tổng quỹ lương của dự án

Các loại chi phí BH tính theo lương (23.5%) 3,553 tr ĐVN Tiền thưởng (1 tháng lương) 1,260 tr ĐVN Tổng quỹ lương trực tiếp 19,933 tr ĐVN

Các loại chi phí BH tính theo lương (23.5%) 691 tr ĐVN Tiền thưởng (1 tháng lương) 245 tr ĐVN Tổng quỹ lương gián tiếp 3,876 tr ĐVN

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM ( TrĐ / T sản phẩm )

Bảng 9: Tính giá thành 1T đường

download by : skknchat@gmail.com

Trang 7

Bảng 11: Dự toán chi phí hoạt động của dự án ( tr.ĐVN )

download by : skknchat@gmail.com

Trang 8

1 Chi phí HC & QT 12,150.0 14,175.0 16,200.0 18,225.0

2 Chi phí bán hàng ( 1,5% TDT ) 5,443.2 7,096.5 8,128.1 9,159.7

3 Chi phí khác (1,5% TDT) 5,443.2 7,096.5 8,128.1 9,159.7

4 Chi phí lương gián tiếp 3,876 3,876 3,876 3,876

Thu hồi vốn lưu động khi thanh lý dự án

Bảng 13: Báo cáo thu nhập của dự án ( tr.ĐVN )

10 Lãi vay phải trả 14,299 12,917 11,471 9,958 8,372

11 Thu nhập trước thuế 160,795 217,410 258,806 300,331 324,057.2

12 Thuế thu nhập 32,159.1 43,482.1 51,761.1 60,066.1 64,811.4

13 Lãi ròng 128,636.3 173,928.3 207,044.4 240,264.5 259,245.8

download by : skknchat@gmail.com

Trang 9

LẬP BÁO CÁO NGÂN LƯU

Bảng 14: Báo cáo ngân lưu theo quan điểm tổng vốn đầu tư ( TIP )

Vay nước ngoài 165,600 6.50% 0.754 IRR - TIP=

Trang 10

Chú ý: ở bảng tính NL trực tiếp, giá trị thanh lý được đưa vào : Thanh lý TSCĐ và thanh lý tồn kho.

- Ở bảng tính NL gián tiếp, giá trị thanh lý chỉ đưa vào thanh lý TSCĐ Không đưa thanh lý tồn kho vì thanh lý tồn kho đã được tính trong mục chênh lệch VLĐ rồi.

PHÂN TÍCH RỦI RO CỦA DỰ ÁN

1 Phân tích độ nhạy 1 chiều

900000 950000 1200000 1300000

Phân tích ảnh hưởng của giá đầu vào đến NPV của dự án : giá nguyên liệu mía

Ảnh hưởng của giá bán đường thành phẩm đến NPV cả dự án

download by : skknchat@gmail.com

Trang 11

2 Phân tích độ nhạy 2 chiều

Tác động của giá bán ra và giá mua nguyên liệu đến NPV của dự án

Giá mua nguyên liệu

10 12 15 17 17.5

….

3 Mô phỏng rủi ro bằng phần mềm Crystal Ball

Ảnh hưởng của TGHĐ đến hiện giá ròng của dự án

download by : skknchat@gmail.com

Trang 12

10 năm kể từ khi bắt đầu SX

6.5% n = 10 năm Ân hạn 1 năm gốc và lãi trả từ năm thứ 2 (năm bắt đầu sx) - (theo thanh toán đều) 5% n = 8 năm ( bắt đầu từ năm sx - tt gốc trả đều)

download by : skknchat@gmail.com

Trang 13

Nhà máy đường mua giá mía cuối vụ là 1 trĐ/tấn cao hơn so với đầu vụ là 0,95 trĐ/tấn

7 trđ/ng/th Tiền thưởng 1 tháng lương 7 trđ/ng/năm

3 ca/ngày

12 tháng

tr.Đ/T Tương ứng 652,174 USD/tấn tr.Đ/tấn

Chỉ tồn kho thành phẩm đường Giả định không có tồn kho rỉ mật

Thời gian đầu tư 2 năm ( theo giá năm 0 ) 276,000 tr.ĐVN

10.8 tr.USD 248,400 tr.ĐVN 1.2 tr.USD 27,600 tr.ĐVN Thời gian đầu tư 2 năm ( theo giá năm 0 )

download by : skknchat@gmail.com

Trang 14

0 bắt đầu sản xuất từ năm thứ 2

42,750 42,750 42,750 42,750 42,750 6,412.5 6,412.5 6,412.5 6,412.5 6,412.5 36,337.5 36,337.5 36,337.5 36,337.5 36,337.5 42,750 42,750 42,750 42,750 42,750

download by : skknchat@gmail.com

Trang 15

525,069 525,069 525,069 525,069 525,069 17,100 17,100 17,100 17,100 17,100

128,250 128,250 128,250 128,250 128,250

653,319.5 653,319.5 653,319.5 653,319.5 653,319.5

Mật rỉ được giả định không có tồn kho và coi nó là sản phẩm phụ thu hồi từ phế liệu, nó có thể làm tăng doanh thu hoặc giảm chi phí sản xuất

vay NN CĐT Vay Trong nước 165,600 110,400

47,000 7,000 165,600 110,400 54,000 330,000

202,400 184,000 165,600 147,200 128,800 110,400 92,000 18,400 18,400 18,400 18,400 18,400 18,400

184,000 165,600 147,200 128,800 110,400 92,000

37,600 35,250 32,900 30,550 28,200 25,850 23,500 2,350 2,350 2,350 2,350 2,350 2,350

35,250 32,900 30,550 28,200 25,850 23,500 4,200 3,500 2,800 2,100 1,400 700 0

download by : skknchat@gmail.com

Trang 16

1.15 1.15 1.15 1.15 1.15 1.15

0.79 0.84 0.90 0.95 1.02 1.08 4.79 3.95 3.05 2.10 1.08 0.00

-1.15 -1.15 -1.15 -1.15 -1.15 -1.15

128,270 110,111 90,772 70,176 48,240 24,879 8,338 7,157 5,900 4,561 3,136 1,617 26,497 26,497 26,497 26,497 26,497 26,497 18,159 19,339 20,596 21,935 23,361 24,879 110,111 90,772 70,176 48,240 24,879 0

download by : skknchat@gmail.com

Trang 17

32,400 24,300 16,200 8,100 1,620 1,215 810 405 8,100 8,100 8,100 8,100 9,720 9,315 8,910 8,505 24,300 16,200 8,100 0

9,958 8,372 6,710 4,966 3,136 1,617 134,411 106,972 78,276 48,240 24,879 0 -36,217 -35,812 -35,407 -35,002 -26,497 -26,497

-9,720 -9,315 -8,910 -8,505

download by : skknchat@gmail.com

Trang 18

42,750 42,750 42,750 42,750 42,750 42,750 174,558 174,558 174,558 174,558 174,558 174,558 5,236.7 5,236.7 5,236.7 5,236.7 5,236.7 5,236.7 3,491.2 3,491.2 3,491.2 3,491.2 3,491.2 3,491.2 4,189.4 4,189.4 4,189.4 4,189.4 4,189.4 4,189.4 8,727.9 8,727.9 8,727.9 8,727.9 8,727.9 8,727.9

196,202.7 196,202.7 196,202.7 196,202.7 196,202.7 196,202.7

19,933 19,933 19,933 19,933 19,933 19,933

216,135.9 216,135.9 216,135.9 216,135.9 216,135.9 216,135.9

21,375 21,375 21,375 21,375 21,375 21,375 10,260 10,260 10,260 10,260 10,260 10,260 6,491.7 6,533.2 6,533.2 6,533.2 6,533.2 6,533.2

download by : skknchat@gmail.com

Trang 19

19,237.5 19,237.5 19,237.5 19,237.5 19,237.5 19,237.5 9,737.6 9,799.8 9,799.8 9,799.8 9,799.8 9,799.8 9,737.6 9,799.8 9,799.8 9,799.8 9,799.8 9,799.8 3,876 3,876 3,876 3,876 3,876 3,876

42,888.6 43,013.0 43,013.0 43,013.0 43,013.0 43,013.0

649,174 653,319 653,319 653,319 653,319 653,319 32,459 32,666 32,666 32,666 32,666 32,666

327,848.4 329,586.0 331,416.8 332,935.2 334,552.4 65,569.7 65,917.2 66,283.4 66,587.0 66,910.5

262,278.7 263,668.8 265,133.4 266,348.2 267,641.9

download by : skknchat@gmail.com

Trang 20

607,205 647,247.7 653,112.2 653,319.5 653,319.5 653,319.5 653,319.5 189,529

40,720.2 42,888.6 43,013.0 43,013.0 43,013.0 43,013.0 43,013.0 241,885.9 254,262.7 254,304.1 254,304.1 254,304.1 254,304.1 254,304.1 0 -1,445.7 -722.9 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 13,734.2 204.4 108.4 6.2 0.0 0.0 0.0 0.0 -2,150.6 60,066.1 64,811.4 65,569.7 65,917.2 66,283.4 66,587.0 66,910.5 0

818,749 87%

download by : skknchat@gmail.com

Trang 21

310,288 332,429.4 334,558.6 334,552.4 334,552.4 334,552.4 334,552.4 21,450 21,450 21,450 21,450 21,450 21,450 21,450 -60,066.1 -64,811.4 -65,569.7 -65,917.2 -66,283.4 -66,587.0 -66,910.5

Chú ý: ở bảng tính NL trực tiếp, giá trị thanh lý được đưa vào : Thanh lý TSCĐ và thanh lý tồn kho.

- Ở bảng tính NL gián tiếp, giá trị thanh lý chỉ đưa vào thanh lý TSCĐ Không đưa thanh lý tồn kho vì thanh lý tồn kho đã được tính trong mục chênh lệch VLĐ rồi.

Nhận xét:

17.5 Nhận xét:

download by : skknchat@gmail.com

Trang 22

Nhận xét:

Nhận xét:

download by : skknchat@gmail.com

Trang 23

bai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhgốc và lãi trả từ năm thứ 2 (năm bắt đầu sx) - (theo thanh toán đều)

download by : skknchat@gmail.com

Trang 24

bai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhdownload by : skknchat@gmail.com

Trang 25

bai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranhbai.tap.3.du.an.nha.may.duong.cam.ranh

Ngày đăng: 03/01/2024, 07:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Hệ số sử dụng công suất hàng năm theo 2 tình huống - bài tập 3 dự án nhà máy đường cam ranh
Bảng 1 Hệ số sử dụng công suất hàng năm theo 2 tình huống (Trang 3)
Bảng 4: Lịch khấu hao (tr.ĐVN) - bài tập 3 dự án nhà máy đường cam ranh
Bảng 4 Lịch khấu hao (tr.ĐVN) (Trang 4)
Bảng 3: Kế hoạch đầu tư (tr.ĐVN) - bài tập 3 dự án nhà máy đường cam ranh
Bảng 3 Kế hoạch đầu tư (tr.ĐVN) (Trang 4)
Bảng 5: Lịch trả nợ nước ngoài ( tr.USD) Tổng vay 7.20 r= 6.50% - bài tập 3 dự án nhà máy đường cam ranh
Bảng 5 Lịch trả nợ nước ngoài ( tr.USD) Tổng vay 7.20 r= 6.50% (Trang 5)
Bảng 4: Lịch trả nợ nước ngoài bằng đồng nội tệ ( tr.ĐVN) Tổng vay 165,600 r = - bài tập 3 dự án nhà máy đường cam ranh
Bảng 4 Lịch trả nợ nước ngoài bằng đồng nội tệ ( tr.ĐVN) Tổng vay 165,600 r = (Trang 5)
Bảng 3: Tính tổng quỹ lương của dự án - bài tập 3 dự án nhà máy đường cam ranh
Bảng 3 Tính tổng quỹ lương của dự án (Trang 6)
Bảng 11: Dự toán chi phí hoạt động của dự án ( tr.ĐVN ) - bài tập 3 dự án nhà máy đường cam ranh
Bảng 11 Dự toán chi phí hoạt động của dự án ( tr.ĐVN ) (Trang 7)
Bảng 12: Tính vốn lưu động của dự án ( tr.ĐVN ) - bài tập 3 dự án nhà máy đường cam ranh
Bảng 12 Tính vốn lưu động của dự án ( tr.ĐVN ) (Trang 8)
Bảng 13: Báo cáo thu nhập của dự án ( tr.ĐVN ) - bài tập 3 dự án nhà máy đường cam ranh
Bảng 13 Báo cáo thu nhập của dự án ( tr.ĐVN ) (Trang 8)
Bảng 15: Tính chi phí vốn của dự án - bài tập 3 dự án nhà máy đường cam ranh
Bảng 15 Tính chi phí vốn của dự án (Trang 9)
Bảng 16: Báo cáo ngân lưu theo phương pháp gián tiếp - bài tập 3 dự án nhà máy đường cam ranh
Bảng 16 Báo cáo ngân lưu theo phương pháp gián tiếp (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w