1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập 3 dự án NHÀ máy ĐƯỜNG CAM RANH

26 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 87,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công suất thiết kế Số ngày hoạt động trong năm Trong đó ngày số ngày SX Bảo trì sửa chữa 2.. Tổng nhu cầu vốn đầu tư... ĐVN TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TrĐ / T sản phẩm Bảng 9: Tính giá th

Trang 1

BÀI TẬP 3

DỰ ÁN NHÀ MÁY ĐƯỜNG CAM RANH

I BẢNG THÔNG SỐ

1 Công suất thiết kế

Số ngày hoạt động trong năm

Trong đó ngày số ngày SX

Bảo trì sửa chữa

2 Tổng nhu cầu vốn đầu tư

Vốn thiết bị

Vay trả chậm nước ngoài ( 60% VTB )

Vốn xây lắp

Vốn chủ sở hữu ( 40% VTB)

Vòng đời hoạt động của dự án là

Thời gian xây dựng

Sản lượng sản xuất

45,000 tấn đường kính trắng /năm18,000 tấn mật rỉ/năm

Công suất sử dụng theo tình huống

Chi phí đầu vào:

Vay mua thiết bị nước ngoài bằng ngoại tệ 165,600 60% Tổng chi phí đầu tư thiết bị r = Vốn chủ đầu tư ( Công ty Đường ) 110,400 40% Tổng chi phí đầu tư thiết bị

180 ngày

150 ngày

30 ngày330,000

tr.ĐVN7.20tr.USDtr.ĐVNnăm kể từ khi bắt đầu sản xuấtnăm kể từ khi xây dựng

Trang 2

Giá mua mía bình quân là 0.4083218

Chi phí đầu tư

Trang 3

PHẦN PHỤ LỤC BẢNG TÍNH CỦA Dự ÁN

TÍNH SẢN LƯỢNG VÀ DOANH THU CỦA Dự ÁN

Bảng 1: Hệ số sử dụng công suất hàng năm theo 2 tình huống

36,000

40,5

4 Sản lượng bán trong kỳ (tấn đường) 22,9

50

26,775

30,600

34,425

36,337.5

5 Hàng xuất kho trong kỳ (tấn đường) 22,9

50

30,825

35,325

39,825

Năm t= 0t= 1

5% DT hàng năm DT từ (đường + mật)7%NL+VL

5% CPHĐ

20%

22,87715%

Bảng 2: Tính sản lượng và doanh thu hàng năm theo hai tình huống ( tr.ĐVN )

Trang 4

7 Doanh thu từ đường (trđ) 281,8

00

12,600

14,400

108,000

121,500

128,250

47,0 00

00

1,000

7,0 00

44,650

42,300

6,3

* Mật rỉ được giả định không có tồn kho và coi nó là sản phẩm phụ thu hồi từ phế liệu, nó có thể làm tăng doanh thu hoặc giảm cl

2 Sản lượng sản xuất trong kỳ = Công suât thiết kế * hệ số sử dụng

4 Sản lượng bán trong kỳ = sản xuất trong kỳ - tồn kho

5 Hàng xuất kho trong kỳ = TK 0 + SX trong kỳ - TK 1 = Sản lượng bán trong kỳ

+TK 0

LỊCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Bảng 3: Kế hoạch đầu tư (tr.ĐVN)

Trang 5

5 Giá trị thanh lý cuối kỳ

LỊCH TRẢ NỢ gốc và lãi trả từ năm thứ 2 (năm bắt đầu sx) - (theo thanh toán đều)

Bảng 5: Lịch trả nợ nước ngoài ( tr.USD) _Tổng vay 7.20 r= 6.50%

Ngân lưu từ vay nợ nước ngoài ( tr.USD ) r= 6.50%

1 Ngân lưu vào

17,051

128,270

Bảng 5: Lịch trả nợ vay Chính phủ bằng đồng nội tệ (tr.ĐVN)

Gốc trả đều Tổng vay =

Trang 6

40,500

10,125

12,91 7

11,47 1

31

185,8 21

160,6 70

37,43

37,027

36,622

-Ngân lưu từ vay nợ trong nước (tr.ĐVN)

1 Ngân lưu vào

2 Ngân lưu ra

10,93

10,530

10,125

Bảng

3 Tính tổng quỹ lương của dự án

1 Tiền lương trực tiếp hàng năm 15,120 tr ĐVN

Tiền lương gián tiếp hàng năm 2,940 tr ĐVN

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM ( TrĐ / T sản phẩm )

Bảng 9: Tính giá thành 1T đường

Trang 7

4,961.1

.9

2,572.4

2,939.9

3,307.4

.1

7,349.8

8,268.5

7.5

144,57 0.4

165,22 3.4

185,876 3

33

19,933

19,933

19,933

0.7

164,50 3.6

185,15 6.6

205,809 5

00

15,750

18,000

20,250

.8

4,731.0

5,418.7

6,106.4

9.5

192,54 4.7

217,21 5.3

241,885 9

50

21,450

21,450

21,450

30,600

34,425

39,500.4

Bảng 11: Dự toán chi phí hoạt động của dự án ( tr.ĐVN )

ST

Trang 8

9,159.7

541,873

610,644

4

23,655

27,094

30,532

11,565.6

13,011.3

-8,674.2

1,445.

1,445.7

1,445.7

53,159

59,057

Thu hồi vốn lưu động khi thanh lý dự án

Bảng 13: Báo cáo thu nhập của dự án ( tr.ĐVN )

234,964.7

259,635.3

273,856.2

270,276

310,288

332,429.4

95

217,410

258,806

300,331

324,057.2

9.1

43,482.1

51,761.1

60,066.1

64,811.4

6.3

173,92 8.3

207,04 4.4

240,26 4.5

259,245 8

Trang 9

LẬP BÁO CÁO NGÂN LƯU

Bảng 14: Báo cáo ngân lưu theo quan điểm tổng vốn đầu tư ( TIP )

538,43 5

36,632.1

267,39 1.6

304,367 2

-284,400.0

45,600.0

-125,2 18

200,2 00

234,06 7

Tài trợ vốn (Ngân lưu tài trợ) 219,6

197,44 6

Trang 10

II NCF từ đầu tư

-125,2 18

200,2 00

234,0 67

37,43

37,027

36,622

-64,800

45,600

-87,787

163,173

197,446

Chú ý: ở bảng tính NL trực tiếp, giá trị thanh lý được đưa vào : Thanh lý TSCĐ và thanh lý tồn kho

- Ở bảng tính NL gián tiếp, giá trị thanh lý chỉ đưa vào thanh lý TSCĐ Không đưa thanh lý tồn kho vì thanh lý tồn kho đã được

PHÂN TÍCH RỦI RO CỦA DỰ ÁN

1 Phân tích độ nhạy 1 chiều

Phân tích ảnh hưởng của giá đầu vào đến NPV của dự án : giá nguyên liệu mía

Trang 11

2 Phân tích độ nhạy 2 chiều

Tác động của giá bán ra và giá mua nguyên liệu đến NPV của dự án

Giá mua nguyên liệu

10 12 15 17 17.5

3 Mô phỏng rủi ro bằng phần mềm Crystal Ball

Trang 12

45,000 tấn đường/năm

10 năm kể từ khi bắt đầu sx

năm (bắt đầu từ năm sx

Trang 13

18,000 tấn mật/năm

gốc và lãi trả từ năm thứ 2

năm

Trang 14

- tt gốc trả đều)

Trang 15

Nhà máy đường mua giá mía cuối vụ là 1 trĐ/tấn cao hơn so với đầu vụ là 0,95 trĐ/tấn

Trang 16

36,337.5

Trang 17

69

525,069

525,069

17,100

128,250

165,600

147,200

128,8

92,000

147,200

128,800

110,400

92,000

37,6

00

35,250

32,900

30,550

28,200

25,850

23,500

2,350

3,5

nước165,6

00

110,4

7,000165,6

00

110,4

330,000

Trang 18

700 700 700 700 700 700

3,5

00

2,800

21,4 50

21,4 50

-1.1

1.15

26,497

26,497

26,497

26,497

70,176

48,240

24,8

1năm

Trang 19

78,2 76

42,750

42,750

42,750

42,750

174,5

58

174,558

5,236.7

5,236.7

5,236.7

4,189.4

4,189.4

4,189.4

8,727.9

8,727.9

8,727.9

196,20

33

19,933

19,933

19,933

19,933

19,933

216,13

75

21,375

21,375

21,375

21,375

21,375

10,2

60

10,260

10,260

10,260

10,260

10,260

254,30 4.1

254,30 4.1

254,30 4.1

254,304 1

21,4

50

21,450

21,450

21,450

21,450

21,450

275,71

2.7

275,75 4.1

275,75 4.1

275,75 4.1

275,75 4.1

275,754 1

Trang 20

42,750

42,750

42,750

42,750

6,413

6,4

36,337.5 42,41 7.5 36,33 5 36,337 7.5 36,33 5 36,337 5 36,337

2.5

42,750

42,750

42,750

42,750

42,750

6

273,856.2 41,35 7.9 275,74 4.1 275,75 4.1275,75 4.1 275,75 1 275,754

6.9

41,363.1

41,363.1

41,363.1

41,363.1

19,237.5

19,237.5

9,799.8

9,799.8

43,013.0

43,013.0

32,666

32,66

32,666

13,734.2

13,734.2

13,734.2

13,734.2

-722.

0

0

0

0

13,734 2

2,14

4.4

2,150.6

2,150.6

2,150.6

2,15

10 8.4

6

0

0

0

2,150.6

-41,35

Trang 21

6.5

6

0

62,446

62,44

62,446

3,1 69

275,754.1

275,754.1

275,754.1

377,57

1.6

377,565.4

377,565.4

377,565.4

377,565.4

43,01

3.0 334,55 3.0 43,01 0 43,013 3.0 43,01 0 43,013

8.6

334,552.4

334,552.4

334,552.4

334,552.4

331,416.8

332,935.2

334,552.4

65,56

9.7

65,917.2

66,283.4

66,587.0

66,910.5

262,27

8.7

263,66 8.8

265,13 3.4

266,34 8.2

267,641 9

Trang 22

5 6 7 8 9 10 11 12

610,6

44

649,174.2

653,319.5

653,319.5

653,319.5

653,319.5

115,50

0 41,363.1

254,304.1

254,304.1

254,304.1

254,304.1

2,150.660,06

-6.1

64,811.4

65,569.7

65,917.2

66,283.4

66,587.0

362,89 3.0

363,23 4.3

363,60 0.5

363,90 4.2

364,22 7.6

11,583 5

265,7

74 - 9.4 285,89 9.2 290,21 5.2 290,08 9.0 289,71 5.3 289,41 1.9 289,09 6 177,94

36,217

35,812

35,407

254,81 2.6

255,08 3.6

263,22 2.5

262,91 8.8

289,09 1.9

177,94 6

Dự án đáng giá về mặt tài chính Dự án được chấp nhận.

818,749 87%

745,060

44% >20%

Trang 23

285,899.4

290,219.2

290,085.2

289,719.0

289,415.3

289,091.9

62,446

115,500

265,7

74

285,89 9.4

290,21 9.2

290,08 5.2

289,71 9.0

289,41 5.3

289,09 1.9

177,9 46

254,812.6

255,083.6

263,222.5

262,918.8

289,091.9

177,946

; tính trong mục chênh lệch VLĐ rồi

Trang 24

Nhận xét:

Nhận xét:

Trang 25

í> 15% Certainty: 1 78.81 I

%

Trang 26

(năm bắt đầu sx) - (theo thanh toán đều)

Ngày đăng: 04/04/2022, 07:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w