BẢNG THÔNG SỐ 18,000 tấn mật rỉ/nămCông suất sử dụng theo tình huống Chi phí đầu vào:.. Số lao động cần cho dự án trong đó: BHYT,BHXH...... Số ngày hoạt động trong năm Trong đó ngày số n
Trang 1BÀI TẬP 3
DỰ ÁN NHÀ MÁY ĐƯỜNG CAM RANH
I BẢNG THÔNG SỐ
18,000 tấn mật rỉ/nămCông suất sử dụng theo tình huống
Chi phí đầu vào:
Vay mua thiết bị nước ngoài bằng ngoại tệ 165,600 60% Tổng chi phí đầu tư thiết bị r =
Vốn chủ đầu tư ( Công ty Đường ) 110,400 40% Tổng chi phí đầu tư thiết bị
Giá mua mía bình quân là
Số lao động cần cho dự án trong đó: BHYT,BHXH
Trang 2Chi phí đào tạo hàng năm
Số ngày hoạt động trong năm Trong đó
ngày số ngày SXBảo trì sửa chữa
Chi phí đầu tư
Mua thiết bị ( giá năm t = 0 ) Khấu hao đều.Nhà xưởng ( năm t=0 )
Trang 30.40832185 trĐ/tấn Tăng giảm theo giá đường
Trang 4t= 1
5% DT hàng năm DT từ (đường + mật)7% NL+VL
5% CPHĐ
20%
22,87715%
PHẦN PHỤ LỤC BẢNG TÍNH CỦA DỰ ÁN
TÍNH SẢN LƯỢNG VÀ DOANH THU CỦA DỰ ÁN
Bảng 1: Hệ số sử dụng công suất hàng năm theo 2 tình huống
Bảng 2: Tính sản lượng và doanh thu hàng năm theo hai tình huống ( tr.ĐVN )
Trang 57 Doanh thu từ đường (trđ) 281,879 378,603 433,873 489,144 520,924
2 Sản lượng sản xuất trong kỳ = Công suât thiết kế * hệ số sử dụng
4 Sản lượng bán trong kỳ = sản xuất trong kỳ - tồn kho
5 Hàng xuất kho trong kỳ = TK 0 + SX trong kỳ - TK 1 = Sản lượng bán trong kỳ +TK 0
* Mật rỉ được giả định không có tồn kho và coi nó là sản phẩm phụ thu hồi từ phế liệu, nó có thể làm tăng doanh thu hoặc giảm ch
LỊCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 6Mức khấu hao 700 700 700 700
5 Giá trị thanh lý cuối kỳ
LỊCH TRẢ NỢ gốc và lãi trả từ năm thứ 2 (năm bắt đầu sx) - (theo thanh toán đều)
1 Ngân lưu vào
Trang 7Ngân lưu từ vay nợ trong nước (tr.ĐVN)
1 Ngân lưu vào
2 Ngân lưu ra
Bảng 3: Tính tổng quỹ lương của dự án
TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM ( TrĐ / T sản phẩm )
Bảng 9: Tính giá thành 1T đường
Trang 8Bảng 11: Dự toán chi phí hoạt động của dự án ( tr.ĐVN )
Trang 91 Chi phí HC & QT 12,150.0 14,175.0 16,200.0 18,225.0
Bảng 12: Tính vốn lưu động của dự án ( tr.ĐVN )
Thu hồi vốn lưu động khi thanh lý dự án
Bảng 13: Báo cáo thu nhập của dự án ( tr.ĐVN )
Trang 10LẬP BÁO CÁO NGÂN LƯU
Bảng 14: Báo cáo ngân lưu theo quan điểm tổng vốn đầu tư ( TIP )
Trang 11Chú ý: ở bảng tính NL trực tiếp, giá trị thanh lý được đưa vào : Thanh lý TSCĐ và thanh lý tồn kho.
- Ở bảng tính NL gián tiếp, giá trị thanh lý chỉ đưa vào thanh lý TSCĐ Không đưa thanh lý tồn kho vì thanh lý tồn kho đã được
PHÂN TÍCH RỦI RO CỦA DỰ ÁN
1 Phân tích độ nhạy 1 chiều
Phân tích ảnh hưởng của giá đầu vào đến NPV của dự án : giá nguyên liệu mía
Trang 12Ảnh hưởng của TGHĐ đến hiện giá ròng của dự án
2 Phân tích độ nhạy 2 chiều
Tác động của giá bán ra và giá mua nguyên liệu đến NPV của dự án
Giá mua nguyên liệu
10 12 15 17 17.5
…
3 Mô phỏng rủi ro bằng phần mềm Crystal Ball
Trang 13tấn đường/ ngày 45,000 tấn đường/năm 18,000 tấn mật/năm
tr.USD
10 năm kể từ khi bắt đầu SX
5% n = 8 năm ( bắt đầu từ năm sx - tt gốc trả đều)
Trang 14Nhà máy đường mua giá mía cuối vụ là 1 trĐ/tấn cao hơn so với đầu vụ là 0,95 trĐ/tấn
Trang 215 6 7 8 9 10 11 12
610,644 649,174.2 653,319.5 653,319.5 653,319.5 653,319.5 653,319.5 0.00
115,50041,363.1
Trang 23Nhận xét:
Nhận xét:
Trang 24(năm bắt đầu sx) - (theo thanh toán đều)