Vốn thiết bị Vay trả chậm nước ngoài 60% VTB Vốn xây lắp Vốn chủ sở hữu 40% VTBVòng đời hoạt động của dự án là Thời gian xây dựng.. download by : skknchat@gmail.comKhấu hao đều5% CPHĐ
Trang 1BÀI TẬP 3
DỰ ÁN NHÀ MÁY ĐƯỜNG CAM RANH
I BẢNG THÔNG SỐ
1 Công suất thiết kế
Số ngày hoạt động trong năm
Trong đó ngày số ngày SXBảo trì sửa chữa
2 Tổng nhu cầu vốn đầu tư
Vốn thiết bị
Vay trả chậm nước ngoài ( 60% VTB )Vốn xây lắp
Vốn chủ sở hữu ( 40% VTB)Vòng đời hoạt động của dự án là
Thời gian xây dựng
Vay mua thiết bị nước ngoài bằng ngoại tệ
Vốn chủ đầu tư ( Công ty Đường )
Vay từ chính phủ = ĐVN
Nguyên liệu mía cần mỗi năm
download by : skknchat@gmail.com
Trang 2Giá mua mía bình quân là
1.5% Doanh thu1% DT
Trang 3download by : skknchat@gmail.comKhấu hao đều
5% CPHĐ
PHẦN PHỤ LỤC BẢNG TÍNH CỦA DỰ ÁN
TÍNH SẢN LƯỢNG VÀ DOANH THU CỦA DỰ ÁN
Bảng 1: Hệ số sử dụng công suất hàng năm theo 2 tình huống
1TH có khả năng nhất2TH xấu nhất
cell chọn :
1Công suất sử dụng2Sản lượng SX đường (tấn)3Tồn kho cuối kỳ SF (tấn đường)4Sản lượng bán trong kỳ (tấn đường)5Hàng xuất kho trong kỳ (tấn đường)6Giá bán đường (trd/tấn)
Trang 4download by : skknchat@gmail.com
Trang 57 Doanh thu từ đường (trđ)
8 Sản lượng mật rỉ (tấn)
9 Giá bán mật rỉ (trd/tấn)
10 Doanh thu từ mật (trd)
11 Tổng doanh thu (trd)
2 Sản lượng sản xuất trong kỳ = Công suât thiết kế * hệ số sử dụng
4 Sản lượng bán trong kỳ = sản xuất trong kỳ - tồn kho
5 Hàng xuất kho trong kỳ = TK 0 + SX trong kỳ - TK 1 = Sản lượng bán trong kỳ +TK 0
* Mật rỉ được giả định không có tồn kho và coi nó là sản phẩm phụ thu hồi từ phế liệu, nó có thể làm tăng doanh thu hoặc giảm ch
LỊCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Bảng 3: Kế hoạch đầu tư
1TBMM ( tính cả thuế NK )2Nhà xưởng
3Xây dựng khác4Tổng vốn đầu tư
Bảng 4: Lịch khấu hao
Giá trị đầu kỳMức khấu haoGiá trị cuối kỳ
Giá trị đầu kỳMức khấu haoGiá trị cuối kỳ
Giá trị đầu kỳdownload by : skknchat@gmail.com
Trang 6Mức khấu haoGiá trị cuối kỳ
5 Giá trị thanh lý cuối kỳ
Ngân lưu từ vay nợ nước ngoài ( tr.USD )
1 Ngân lưu vào
Trang 7Ngân lưu từ vay nợ trong nước (tr.ĐVN)
1 Ngân lưu vào
2 Ngân lưu ra
NPV @=7,5% =
Bảng 3: Tính tổng quỹ lương của dự án
Các loại chi phí BH tính theo lương (23.5%)Tiền thưởng (1 tháng lương)
Tổng quỹ lương trực tiếp
Các loại chi phí BH tính theo lương (23.5%)Tiền thưởng (1 tháng lương)
Tổng quỹ lương gián tiếp
TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM ( TrĐ / T sản phẩm )
Bảng 9: Tính giá thành 1T đường
download by : skknchat@gmail.com
Trang 8STT Khoản mục tính
Mía đường Vật liệu phụ (3% NLC) Hóa chất (2% NLC) Điện và nhiên liệu (2,4% NLC) Chi phí bao bì (5%)
Giá trị tồn kho cuối kỳ (tr.ĐVN)
Bảng 11: Dự toán chi phí hoạt động của dự án ( tr.ĐVN )
Trang 91 Chi phí HC & QT
Thu hồi vốn lưu động khi thanh lý dự án
Bảng 13: Báo cáo thu nhập của dự án ( tr.ĐVN )
download by : skknchat@gmail.com
Trang 10LẬP BÁO CÁO NGÂN LƯU
Bảng 14: Báo cáo ngân lưu theo quan điểm tổng vốn đầu tư ( TIP )
Doanh thu bán hàngΔAR
Giá trị thanh lý Thanh lý NX,CSVC, MMTB Thanh lý tồn kho
Tổng ngân lưu vào
Chi đầu tư Mua MMTB Nhà xưởng Cơ sở vật chấtChi phí hoạt độngChi phí sản xuất ( không tính KH )ΔAP
ΔCBThuế thu nhập
Trang 11E=p + ( p-d)D/E =WACC = %WD*KD+%WE*KE=
Bảng 16: Báo cáo ngân lưu theo phương pháp gián tiếp
- Ở bảng tính NL gián tiếp, giá trị thanh lý chỉ đưa vào thanh lý TSCĐ Không đưa thanh lý tồn kho vì thanh lý tồn kho đã được
PHÂN TÍCH RỦI RO CỦA DỰ ÁN
1 Phân tích độ nhạy 1 chiều
Phân tích ảnh hưởng của giá đầu vào đến NPV của dự án : giá nguyên liệu mía
NPV-tipIRR-tipẢnh hưởng của giá bán đường thành phẩm đến NPV cả dự án
download by : skknchat@gmail.com
Trang 124
5,06044%
Ảnh hưởng của TGHĐ đến hiện giá ròng của dự án
NPV-tipIRR-tip
2 Phân tích độ nhạy 2 chiều
Tác động của giá bán ra và giá mua nguyên liệu đến NPV của dự án
…
3 Mô phỏng rủi ro bằng phần mềm Crystal Ball
Trang 13download by : skknchat@gmail.com
Trang 14tấn đường/ ngày 45,000 tấn đường/năm 18,000 tấn mật/năm
Trang 15Nhà máy đường mua giá mía cuối vụ là 1 trĐ/tấn cao hơn so với đầu vụ là 0,95 trĐ/tấn
Trang 160bắt đầu sản xuất từ năm thứ 2
795%42,7506,412.536,337.542,750
Trang 17165,600
6
202,40018,400184,000
37,6002,35035,250
4,200download by : skknchat@gmail.com
Trang 181.15
0.794.79
-1.15
6.50% n =
128,2708,33826,49718,159110,11154,000 r =
Trang 1932,4001,6208,1009,72024,300
9,958 134,411 -36,217
download by : skknchat@gmail.com
Trang 20174,5585,236.73,491.24,189.48,727.9
196,202.7
19,933
216,135.9
21,37510,2606,491.7
254,262.7
21,450
275,712.7 6.45
642,7506,41336,337.542,412.56.45273,856.241,356.9
Trang 216649,17432,459
262,278.7
download by : skknchat@gmail.com
Trang 22610,644-3,439
607,205
40,720.2241,885.9-1,445.7204.460,066.1
341,430.9 265,774
-36,217
229,558
745,060 44%
818,749 87%
Trang 23310,28821,450-60,066.1-5,898265,774
0
265,774
-36,217229,558
tính trong mục chênh lệch VLĐ rồi
0
Nhận xét:
download by : skknchat@gmail.com
Trang 24Nhận xét:
Nhận xét:
Trang 25(năm bắt đầu sx) - (theo thanh toán đều)
download by : skknchat@gmail.com