1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

22 23 ~1 ôn tập toán lớp 10

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Kì II - Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường Thpt Bùi Thị Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên 3 bi.. Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng: A.. Một bạn học sinh chọn 1 cái bút hoặc 1 quyển sách.. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?. Câu 11: Trong các biểu

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

TỔ TOÁN

(Đ ề gồm trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Lớp…………

Mã đề : 764

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1: Một hộp đựng 6 bi đỏ , 4 bi vàng , 2 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 bi Tính số phần tử của biến cố A

“ Các bi lấy được cùng màu “

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x yA; A và Bx y Tọa độ trung điểm B; BI của đoạn thẳng AB

Câu 3: Tìm tọa độ vectơ u , biết u3i

Câu 4: Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol ?

2 2

1

9 4

2 2

1

16 9

  D y2 8x

Câu 5: Trên mặt phẳng cho năm điểm phân biệt A, B, C, D,E Từ các điểm đã cho có thể thành lập được

bao nhiêu vecto khác 0 

Câu 6: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng:

A 1

44

Câu 7: Có bao nhiêu số lẻ gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1,3,5,7

Câu 8: Gieo con súc sắc cân đối và đồng chất 3 lần Số phần tử của không gian mẫu bằng

Câu 9: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?

 

n

P A

n A



Câu 10: Trên bàn có 9 cái bút khác nhau và 6 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh chọn 1 cái bút hoặc 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

Câu 11: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?

A x3 x22023 B 5x2  x 1

Trang 2

Câu 12: Biết đường tròn (C) có tâm I0; 3 ,  R5, khi đó đường tròn ( C ) có phương trình?

Câu 13: Viết phương trình đường tròn ( C) , biết (C ) có tâm M3; 1  và đi qua điểm A2; 1 

A x 32y12 4 B x 32y12 1

C x 22y12 4 D x32y12 1

Câu 14: Có bao nhiêu cách sắp xếp năm bạn A, B, C, D,E ngồi vào một bàn dài gồm có 5 chỗ?

Câu 15: Trong các điểm dưới đây điểm nào thuộc  

2 2

16 9

Câu 16: Công thức tính số hoán vị của n phần tử là:

Câu 17: Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 4 mặt nạ chống giọt bắn Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên

Câu 18: Hệ số của x4 trong khai triển nhị thức (2x 2 7)4

Câu 19: Khai triển theo công thức nhị thức Newton (a b )5

A a5 5a b4 10a3 2b 10a2 3b 5a b4 b5

B a55a b4 10a3 2b 10a2 3b 5a b4b5

C a55a b4 10a3 2b 10a2 3b  5a b4b5

D a5 5a b4 10a3 2b 10a2 3b  5a b4b5

3 2

t

 

 

A u  2;1 B u   1; 2 C u  1;3 D u  3;1

Câu 21: Tam thức bậc hai f x x2 7x10 luôn nhận giá trị âm trên khoảng nào sau đây?

A (2;) B (2;5) C (0; 4) D ( ;3)

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0.Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng d ?

Câu 23: Từ một nhóm học sinh gồm 10 nam và 7 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2 nam và 1 nữ ?

Câu 24: Giá trị của x nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x24x 10 0 ?

Câu 25: Gọi S là tập nghiệm của phương trình x2x  3x Khẳng dịnh nào sau đây đúng:3

Câu 26: Tam thức bậc hai f x  ax2bx c a  0 có bảng xét dấu như sau:

Trang 3

x   4 1 

 

Khi đó, tập hợp tất cả các giá trị của x để tam thức ( ) f x âm là

C   ; 4  1; D   ; 4  1;

Câu 27: Cho đường tròn ( C) : x 22y324 Khi đó tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (

C ) là?

A I2; 3 ,  R4 B I2; 3 ,  R2

C I2;3 , R2 D I2;3 , R4

Câu 28: Viết phương trình chính tắc của ( E ) , biết ( E ) có tọa độ đỉnh A210;0, tiêu điểm F 1 8;0

A

2 2

0

64 36

2 2

1

100 64

C

2 2

1

100 36

2 2

1

100 36

Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy , cho A1; 1 ,  B4;3 Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A,B là:

Câu 30: Tam thức bậc hai   2  

0

 

Bất phương trình f x 0có tập nghiệm là

A 2;5  B   ; 3  1;

C 3;1 D   ; 3  1;

xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 8 ’’ Số phần tử của biến cố A bằng :

Câu 32: Tập nghiệm Scủa bất phương trình x2   9 0 có dạng S a b; .Tổng a b bằng :

Câu 33: Cho phương trình chính tắc của  

2 2

64 36

E   Khi đó độ dài trục lớn , trục nhỏ của ( E ) lần lượt là :

Câu 34: Chọn ngẫu nhiên một số trong 20 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng

A 1

3

1

3

20.

Câu 35: Khoảng cách từ điểm M2; 3  đến đường thẳng d: 3x 4y 3 0 là:

- HẾT

Ngày đăng: 16/12/2023, 20:51

w