Câu 6: Chọn ngẫu nhiên một số trong 20 số nguyên dương đầu tiên.. Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng A.. Câu 8: Gieo con súc sắc cân đối và đồng chất 3 lần.. Khẳng dịnh nào sau
Trang 1TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN
TỔ TOÁN
(Đ ề gồm trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Lớp…………
Mã đề : 698
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
3 2
t
Câu 2: Có bao nhiêu cách sắp xếp năm bạn A, B, C, D,E ngồi vào một bàn dài gồm có 5 chỗ?
Câu 3: Tập nghiệm Scủa bất phương trình x2 9 0 có dạng S a b; .Tổng a b bằng :
Câu 4: Tam thức bậc hai f x x2 7x10 luôn nhận giá trị âm trên khoảng nào sau đây?
A (2;5) B (0;4) C ( ;3) D (2;)
Câu 5: Tìm tọa độ vectơ u , biết u3i
Câu 6: Chọn ngẫu nhiên một số trong 20 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng
A 1
1
3
3
20.
Câu 7: Tam thức bậc hai f x ax2bx c a 0 có bảng xét dấu như sau:
Khi đó, tập hợp tất cả các giá trị của x để tam thức ( ) f x âm là
A ; 4 1; B 4;1
C 2; D ; 4 1;
Câu 8: Gieo con súc sắc cân đối và đồng chất 3 lần Số phần tử của không gian mẫu bằng
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , cho A1; 1 , B4;3 Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A,B là:
Câu 10: Gọi S là tập nghiệm của phương trình x2x 3x Khẳng dịnh nào sau đây đúng:3
Câu 11: Công thức tính số hoán vị của n phần tử là:
Câu 12: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?
A x3 x22023 B 5x2 x 1
Trang 1/4 - Mã đề thi 698
Trang 2C y23x2 2 D 2x 1.
Câu 13: Biết đường tròn (C) có tâm I0; 3 , R5, khi đó đường tròn ( C ) có phương trình?
Câu 14: Giá trị của x nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x24x 10 0 ?
Câu 15: Hệ số của x4 trong khai triển nhị thức (2x 2 7)4
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x y A; A và Bx y Tọa độ trung điểm B; B I của đoạn thẳng AB
là
Câu 17: Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol ?
2 2
1
9 4
2 2
1
16 9
D y2 8x
Câu 18: Một hộp đựng 6 bi đỏ , 4 bi vàng , 2 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 bi Tính số phần tử của biến cố
A “ Các bi lấy được cùng màu “
Câu 19: Trong các điểm dưới đây điểm nào thuộc
2 2
16 9
Câu 20: Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 4 mặt nạ chống giọt bắn Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên
Câu 21: Viết phương trình đường tròn ( C) , biết (C ) có tâm M3; 1 và đi qua điểm A2; 1
A x 32y12 4 B x 32y12 1
C x 22y12 4 D x32y12 1
Câu 22: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?
n
P A
n A
Câu 23: Trên mặt phẳng cho năm điểm phân biệt A, B, C, D,E Từ các điểm đã cho có thể thành lập
được bao nhiêu vecto khác 0
Câu 24: Khoảng cách từ điểm M2; 3 đến đường thẳng d: 3x 4y 3 0 là:
5
Câu 25: Có bao nhiêu số lẻ gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1,3,5,7
Trang 2/4 - Mã đề thi 698
Trang 3A 64 B 12 C 24 D 32.
Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0.Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng d ?
Câu 27: Trên bàn có 9 cái bút khác nhau và 6 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh chọn 1 cái bút hoặc 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
Câu 28: Cho đường tròn ( C) : x 22y324 Khi đó tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (
C ) là?
A I2; 3 , R4 B I2; 3 , R2
C I2;3 , R2 D I2;3 , R4
Câu 29: Viết phương trình chính tắc của ( E ) , biết ( E ) có tọa độ đỉnh A210;0, tiêu điểm F 1 8;0
A
2 2
0
64 36
2 2
1
100 64
C
2 2
1
100 36
2 2
1
100 36
Câu 30: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng:
A 1
44
Câu 31: Từ một nhóm học sinh gồm 10 nam và 7 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2 nam và 1 nữ ?
xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 8 ’’ Số phần tử của biến cố A bằng :
Câu 33: Tam thức bậc hai f x ax2bx c a 0 có bảng xét dấu như sau:
Bất phương trình f x 0có tập nghiệm là
A 2;5 B ; 3 1;
C 3;1 D ; 3 1;
Câu 34: Cho phương trình chính tắc của
2 2
64 36
E Khi đó độ dài trục lớn , trục nhỏ của ( E ) lần lượt là :
Câu 35: Khai triển theo công thức nhị thức Newton (a b )5
A a5 5a b4 10a3 2b 10a2 3b 5a b4b5
B a5 5a b4 10a3 2b 10a2 3b 5a b4 b5
C a55a b4 10a3 2b 10a2 3b 5a b4b5
D a55a b4 10a3 2b 10a2 3b 5a b4b5
- HẾT
Trang 3/4 - Mã đề thi 698