Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A,B là: Câu 5: Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 4 mặt nạ chống giọt bắn.. Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt
Trang 1TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN
TỔ TOÁN
(Đ ề gồm trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Lớp…………
Mã đề : 435
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Cho phương trình chính tắc của
64 36
E Khi đó độ dài trục lớn , trục nhỏ của ( E ) lần lượt là :
Câu 2: Cho đường tròn ( C) : x 22y32 4 Khi đó tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( C ) là?
A I2;3 , R4 B I2;3 , R2
C I2; 3 , R4 D I2; 3 , R2
Câu 3: Tam thức bậc hai f x ax2bx c a 0 có bảng xét dấu như sau:
Khi đó, tập hợp tất cả các giá trị của x để tam thức ( ) f x âm là
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho A1; 1 , B4;3 Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A,B là:
Câu 5: Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 4 mặt nạ chống giọt bắn Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0.Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng d ?
Câu 7: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?
C 5x2 x 1 D x3 x22023
Câu 8: Tập nghiệm Scủa bất phương trình x2 9 0 có dạng S a b; .Tổng a b bằng :
Câu 9: Gọi S là tập nghiệm của phương trình x2x 3x Khẳng dịnh nào sau đây đúng:3
xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 8 ’’ Số phần tử của biến cố A bằng :
Trang 1/4 - Mã đề thi 435
Trang 2A 6 B 3 C 36 D 5.
Câu 11: Viết phương trình đường tròn ( C) , biết (C ) có tâm M3; 1 và đi qua điểm A2; 1
A x32y12 1 B x 22y12 4
C x 32y12 1 D x 32y12 4
Câu 12: Công thức tính số hoán vị của n phần tử là:
Câu 13: Trên bàn có 9 cái bút khác nhau và 6 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh chọn 1 cái bút hoặc 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
3 2
t
A u 1;3 B u 1; 2 C u 2;1 D u 3;1
Câu 15: Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol ?
1
16 9
1
9 4
Câu 16: Gieo con súc sắc cân đối và đồng chất 3 lần Số phần tử của không gian mẫu bằng
Câu 17: Biết đường tròn (C) có tâm I0; 3 , R5, khi đó đường tròn ( C ) có phương trình?
Câu 18: Tam thức bậc hai f x x2 7x10 luôn nhận giá trị âm trên khoảng nào sau đây?
A (0;4) B (2;5) C (2;) D ( ;3)
Câu 19: Có bao nhiêu cách sắp xếp năm bạn A, B, C, D,E ngồi vào một bàn dài gồm có 5 chỗ?
Câu 20: Một hộp đựng 6 bi đỏ , 4 bi vàng , 2 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 bi Tính số phần tử của biến cố
A “ Các bi lấy được cùng màu “
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x y A; A và Bx y Tọa độ trung điểm B; B I của đoạn thẳng AB
là
Câu 22: Khai triển theo công thức nhị thức Newton (a b )5
A a5 5a b4 10a3 2b 10a2 3b 5a b4b5
B a55a b4 10a3 2b 10a2 3b 5a b4b5
C a5 5a b4 10a3 2b 10a2 3b 5a b4 b5
D a55a b4 10a3 2b 10a2 3b 5a b4b5
Câu 23: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?
Trang 2/4 - Mã đề thi 435
Trang 3C
n
P A
n A
Câu 24: Tam thức bậc hai f x ax2bx c a 0 có bảng xét dấu như sau:
Bất phương trình f x 0có tập nghiệm là
Câu 25: Trên mặt phẳng cho năm điểm phân biệt A, B, C, D,E Từ các điểm đã cho có thể thành lập
được bao nhiêu vecto khác 0
Câu 26: Hệ số của x4 trong khai triển nhị thức (2x 2 7)4
Câu 27: Viết phương trình chính tắc của ( E ) , biết ( E ) có tọa độ đỉnh A210;0, tiêu điểm F 1 8;0
A
1
100 36
1
100 64
C
1
100 36
0
64 36
Câu 28: Tìm tọa độ vectơ u , biết u3i
Câu 29: Trong các điểm dưới đây điểm nào thuộc
16 9
Câu 30: Có bao nhiêu số lẻ gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1,3,5,7
Câu 31: Giá trị của x nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x24x 10 0 ?
Câu 32: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng:
A 1
44
Câu 33: Từ một nhóm học sinh gồm 10 nam và 7 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2
nam và 1 nữ ?
Câu 34: Chọn ngẫu nhiên một số trong 20 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng
A 1
3
3
1
20.
Câu 35: Khoảng cách từ điểm M2; 3 đến đường thẳng d: 3x 4y 3 0 là:
A 21
Trang 3/4 - Mã đề thi 435
Trang 4- HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 435