1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

22 23 ~4 ôn tập toán lớp 10

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Kì II - Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường Thpt Bùi Thị Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi A là biến cố:’’ tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 7’’.. Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên.. Câ

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

TỔ TOÁN

(Đ ề gồm trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Lớp…………

Mã đề : 132

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1: Tam thức bậc hai f x x2 5x6 luôn nhận giá trị âm trên khoảng nào sau đây?

A (2;) B (2;3) C ( ;3) D (0; 4)

Câu 2: Tam thức bậc hai f x  ax2bx c a  0 có bảng xét dấu như sau:

 

Bất phương trình f x  0có tập nghiệm là

Câu 3: Tìm tọa độ vectơ u , biết u3j

Câu 4: Có bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 2,4,6,8

Câu 5: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?

 

n

P B

n B

Câu 6: Cho phương trình chính tắc của  

25 16

E   Khi đó độ dài trục lớn , trục nhỏ của ( E ) lần lượt là :

Câu 7: Khai triển theo công thức nhị thức Newton (x y )5

A x55x y4 10x y3 210x y2 3 5xy4 y5

B x5 5x y4 10x y3 210x y2 3 5xy4y5

C x5 5x y4 10x y3 210x y2 35xy4  y5

D x55x y4 10x y3 210x y2 35xy4y5

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x yA; A và Bx y Tọa độ trung điểm B; BI của đoạn thẳng AB

Câu 9: Hệ số của x4trong khai triển nhị thức (2x 2 6)4

Trang 2

A 216 B 6 C 864 D 864.

Câu 10: Trên mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D Từ các điểm đã cho có thể thành lập được

bao nhiêu vecto khác  0?

Câu 11: Từ một nhóm học sinh gồm 12nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2

nam và 1 nữ?

Câu 12: Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất Gọi A là biến cố:’’ tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 7’’ Số phần tử của biến cố A bằng :

Câu 13: Tập nghiệm Scủa bất phương trình x2  4 0  có dạng S a b; .Tổng a b bằng :

Câu 14: Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 5 mặt nạ chống giọt bắn Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên

Câu 15: Trên bàn có 8 cái bút khác nhau và 5 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh chọn 1 cái bút hoặc 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

Câu 16: Chọn ngẫu nhiên một số trong 18 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng

A 3

1

1

5

18.

Câu 17: Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn A, B, C, D ngồi vào một bàn dài gồm có 4 chỗ?

Câu 18: Biết đường tròn (C) có tâm I0;2 , R  , khi đó đường tròn ( C ) có phương trình?4

Câu 19: Trong các điểm dưới đây điểm nào thuộc  

25 9

Câu 20: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?

Câu 21: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng:

A 7

12

Câu 22: Tam thức bậc hai f x  ax2bx c a  0 có bảng xét dấu như sau:

 

Khi đó, tập hợp tất cả các giá trị của x để tam thức ( ) f x âm là

Trang 3

C 2; D 2;8

Câu 23: Gọi S là tập nghiệm của phương trình x2x 2x Khẳng dịnh nào sau đây đúng:2

Câu 24: Giá trị của x nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x2 3x10 0 ?

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0.Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng d ?

3 3

t

 

 

A u  2; 3  B u  3;2 C u  1;3 D u  3;1

Câu 27: Gieo đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần Số phần tử của không gian mẫu bằng

Câu 28: Cho đường tròn ( C) : x12 y 22 9 Khi đó tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (

C ) là?

A I1; 2 , R3 B I1;2 , R9

C I1; 2 ,  R3 D I1; 2 ,  R9

Câu 29: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:

!

k

n

n k

C

n

!

! !

k n

n C

k n k

!

k

n

k n k

C

n

! .

!

k n

n C

n k

Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy , cho A1; 1 ,  B5; 2 Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A và B là:

Câu 31: Một hộp đựng 5 bi đỏ , 3 bi vàng , 2 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 bi Tính số phần tử của biến cố

A “ Các bi lấy được cùng màu “

Câu 32: Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol ?

1

16 9

1

16 9

Câu 33: Viết phương trình chính tắc của ( E ) , biết ( E ) có tọa độ đỉnh A210;0, tiêu điểm F 1 6;0

A

1

100 64

1

100 36

C

1

100 64

0

64 36

Câu 34: Khoảng cách từ điểm M1; 2  đến đường thẳng d: 3x 4y1 0 là:

A 12

Câu 35: Viết phương trình đường tròn ( C) , biết (C ) có tâm A2; 1  và đi qua điểmM3; 1 

Trang 4

A x 22y12 1 B x 32y12 1

C x22y12 1 D x 22y12 4

- HẾT

Ngày đăng: 16/12/2023, 20:51

w