1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

22 23 ~3 ôn tập toán lớp 10

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Kì II - Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Bùi Thị Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác suất để chọn được số chia hết... Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng: A.. Câu 19: Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol?. Lấy ngẫu

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

TỔ TOÁN

(Đ ề gồm trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Lớp…………

Mã đề : 628

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1: Gieo đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần Số phần tử của không gian mẫu bằng

Câu 2: Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn A, B, C, D ngồi vào một bàn dài gồm có 4 chỗ?

Câu 3: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:

A

!

!

k

n

n C

n k

!

! !

k n

n C

k n k

!

k

n

n k

C

n

!

k n

k n k C

n

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho A1; 1 ,  B5; 2 Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A và B là:

Câu 5: Từ một nhóm học sinh gồm 12nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2

nam và 1 nữ?

Câu 6: Tam thức bậc hai f x x2 5x6 luôn nhận giá trị âm trên khoảng nào sau đây?

A (2;) B (2;3) C (0; 4) D ( ;3)

Câu 7: Biết đường tròn (C) có tâm I0;2 , R  , khi đó đường tròn ( C ) có phương trình?4

Câu 8: Viết phương trình đường tròn ( C) , biết (C ) có tâm A2; 1  và đi qua điểmM3; 1 

A x 22y12 1 B x 32y12 1

C x22y12 1 D x 22y12 4

Câu 9: Trên mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D Từ các điểm đã cho có thể thành lập được

bao nhiêu vecto khác  0?

Câu 10: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0.Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng d ?

Câu 12: Chọn ngẫu nhiên một số trong 18 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số chia hết

Trang 2

A 1

3

1

5

18.

Câu 13: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng:

A 7

22

Câu 14: Viết phương trình chính tắc của ( E ) , biết ( E ) có tọa độ đỉnh A210;0, tiêu điểm F 1 6;0

A

1

100 36

1

100 64

 

C

0

64 36

x y

1

100 64

Câu 15: Có bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 2,4,6,8

Câu 16: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?

A n A  n   n A  B P    1

 

n

P B

n B



Câu 17: Cho phương trình chính tắc của  

25 16

E   Khi đó độ dài trục lớn , trục nhỏ của ( E ) lần lượt là :

Câu 18: Tìm tọa độ vectơ u , biết u3j

Câu 19: Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol ?

A

1

16 9

x y

1

16 9

x y

  C y10x D y2 10x

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x yA; A và Bx y Tọa độ trung điểm B; BI của đoạn thẳng AB

Câu 21: Tập nghiệm Scủa bất phương trình x2  4 0  có dạng S a b; .Tổng a b bằng :

3 3

t

 

 

A u  3;2 B u  3;1 C u  2; 3  D u  1;3

Câu 23: Gọi S là tập nghiệm của phương trình x2x 2x Khẳng dịnh nào sau đây đúng:2

Câu 24: Hệ số của x4trong khai triển nhị thức (2x 2 6)4

Trang 3

A 864 B 6 C 216 D 864.

Câu 25: Một hộp đựng 5 bi đỏ , 3 bi vàng , 2 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 bi Tính số phần tử của biến cố

A “ Các bi lấy được cùng màu “

Câu 26: Tam thức bậc hai f x  ax2bx c a  0 có bảng xét dấu như sau:

 

Khi đó, tập hợp tất cả các giá trị của x để tam thức ( ) f x âm là

Câu 27: Tam thức bậc hai f x  ax2bx c a  0 có bảng xét dấu như sau:

 

Bất phương trình f x  0có tập nghiệm là

C   ; 1  3; D   ; 1  3;

Câu 28: Trên bàn có 8 cái bút khác nhau và 5 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh chọn 1 cái bút hoặc 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

Câu 29: Khoảng cách từ điểm M1; 2  đến đường thẳng d: 3x 4y1 0 là:

Câu 30: Giá trị của x nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x2 3x10 0 ?

Câu 31: Trong các điểm dưới đây điểm nào thuộc  

25 9

x y

Câu 32: Cho đường tròn ( C) : x12 y 22 9 Khi đó tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (

C ) là?

A I1; 2 , R3 B I1; 2 ,  R9

C I1; 2 , R9 D I1; 2 ,  R3

Câu 33: Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 5 mặt nạ chống giọt bắn Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên

Câu 34: Khai triển theo công thức nhị thức Newton (x y )5

A x55x y4 10x y3 210x y2 35xy4y5

B x55x y4 10x y3 210x y2 3 5xy4y5

C x5 5x y4 10x y3 210x y2 35xy4  y5

D x5 5x y4 10x y3 210x y2 3 5xy4y5

Trang 4

Câu 35: Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất Gọi A là biến cố:’’ tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 7’’ Số phần tử của biến cố A bằng :

- HẾT

Ngày đăng: 16/12/2023, 20:51

w