1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

22 23 ~2 ôn tập toán lớp 10

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Kì II - Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường Thpt Bùi Thị Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng: A.. Gọi A là biến cố:’’ tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 7’’... Lấy ngẫu nhiên 3 bi.. Câu 20: Trên bàn có 8 cái bút

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

TỔ TOÁN

(Đ ề gồm trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Lớp…………

Mã đề : 896

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng:

A 1

44

Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?

3 3

t

 

 

A u  3;2 B u  1;3 C u  2; 3  D u  3;1

Câu 4: Tam thức bậc hai f x  ax2bx c a  0 có bảng xét dấu như sau:

 

Bất phương trình f x  0có tập nghiệm là

A   ; 1  3; B   ; 1  3;

C 1;3 D 2;5 

Câu 5: Khai triển theo công thức nhị thức Newton (x y )5

A x55x y4 10x y3 210x y2 3 5xy4 y5

B x55x y4 10x y3 210x y2 35xy4y5

C x5 5x y4 10x y3 210x y2 3 5xy4y5

D x5 5x y4 10x y3 210x y2 35xy4  y5

Câu 6: Khoảng cách từ điểm M1; 2  đến đường thẳng d: 3x 4y1 0 là:

Câu 7: Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất Gọi A là biến cố:’’ tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 7’’ Số phần tử của biến cố A bằng :

Câu 8: Trong các điểm dưới đây điểm nào thuộc  

25 9

x y

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0.Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng d ?

Trang 1/4 - Mã đề thi 896

Trang 2

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , cho A1; 1 ,  B5; 2 Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A và B là:

Câu 11: Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol ?

1

16 9

x y

1

16 9

x y

  D y2 10x

Câu 12: Có bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 2,4,6,8

Câu 13: Tập nghiệm Scủa bất phương trình x2  4 0  có dạng S a b; .Tổng a b bằng :

Câu 14: Trên mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D Từ các điểm đã cho có thể thành lập được

bao nhiêu vecto khác  0?

Câu 15: Cho phương trình chính tắc của  

25 16

E   Khi đó độ dài trục lớn , trục nhỏ của ( E ) lần lượt là :

Câu 16: Gieo đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần Số phần tử của không gian mẫu bằng

Câu 17: Tìm tọa độ vectơ u , biết u3j

Câu 18: Một hộp đựng 5 bi đỏ , 3 bi vàng , 2 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 bi Tính số phần tử của biến cố

A “ Các bi lấy được cùng màu “

Câu 19: Tam thức bậc hai f x  ax2bx c a  0 có bảng xét dấu như sau:

 

Khi đó, tập hợp tất cả các giá trị của x để tam thức ( ) f x âm là

A   ; 2  8; B   ; 2  8;

Câu 20: Trên bàn có 8 cái bút khác nhau và 5 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh chọn 1 cái bút hoặc 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

Câu 21: Từ một nhóm học sinh gồm 12nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2 nam và 1 nữ?

Câu 22: Tam thức bậc hai f x x2 5x6 luôn nhận giá trị âm trên khoảng nào sau đây?

A (0;4) B ( ;3) C (2;) D (2;3)

Câu 23: Viết phương trình chính tắc của ( E ) , biết ( E ) có tọa độ đỉnh A210;0, tiêu điểm F 1 6;0

A

0

64 36

x y

1

100 64

 

C

1

100 64

1

100 36

Trang 2/4 - Mã đề thi 896

Trang 3

Câu 24: Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn A, B, C, D ngồi vào một bàn dài gồm có 4 chỗ?

Câu 25: Giá trị của x nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x2 3x10 0 ?

Câu 26: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?

 

n

P B

n B



Câu 27: Gọi S là tập nghiệm của phương trình x2x 2x Khẳng dịnh nào sau đây đúng:2

Câu 28: Một hộp đồ bảo hộ có 10 chiếc khẩu trang và 5 mặt nạ chống giọt bắn Có bao nhiêu cách chọn một chiếc khẩu trang và một mặt nạ chống giọt bắn từ hộp đồ bảo hộ trên

Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x yA; A và Bx y Tọa độ trung điểm B; BI của đoạn thẳng AB

Câu 30: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:

!

k

n

n k

C

n

! .

! !

k n

n C

k n k

C

!

!

k

n

n

C

n k

!

k n

k n k C

n

Câu 31: Hệ số của x4trong khai triển nhị thức (2x 2 6)4

Câu 32: Chọn ngẫu nhiên một số trong 18 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng

A 1

5

3

1

3.

Câu 33: Viết phương trình đường tròn ( C) , biết (C ) có tâm A2; 1  và đi qua điểmM3; 1 

A x 22y12 1 B x 32y12 1

C x22y12 1 D x 22y12 4

Câu 34: Biết đường tròn (C) có tâm I0;2 , R  , khi đó đường tròn ( C ) có phương trình?4

Câu 35: Cho đường tròn ( C) : x12 y 22 9 Khi đó tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (

C ) là?

A I1; 2 , R3 B I1; 2 ,  R9

C I1; 2 , R9 D I1; 2 ,  R3

Trang 3/4 - Mã đề thi 896

Trang 4

- HẾT

Trang 4/4 - Mã đề thi 896

Ngày đăng: 16/12/2023, 20:51

w