Biểu đồ nội lực: đồ thị hình học biểu diễn sự biến đổi của ngoại lực dọc theo trục thanh. Các bước vẽ biểu đồ nội lực: Xác định phản lực liên kết nếu cần Chia đoạn: dựa vào sự xuấ
Trang 1BÀI GIẢNG
Trang 2CHƯƠNG 1.
NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 3Cơ học công trình là môn học thuộc chuyên nghành cơ học vật rắn biến dạng nghiên cứu các phương pháp tính toán công trình trên 3 mặt:
Trang 4PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Kết hợp giữa lý thuyết và thực nghiệm
Quan sát thí nghiệm
Đề ra các giả thiết
Công cụ toán cơ lý
Đưa ra các phương pháp tính toán công trình
Thực nghiệm kiểm tra lại
Sơ đồ thực
Sơ đồ tính toán
Kiểm định công trình
Trang 52 ĐỐI TƯỢNG CỦA MÔN HỌC
+ Về vật liệu: nghiên cứu vật rắn có biến dạng như
sắt, đồng, gang, bê tông…
Trang 6- Kết cấu dạng tấm, vỏ
Hai dạng kết cấu này được nghiên cứu chủ yếu trong môn học lý thuyết đàn hồi
Trang 7CÁC GIẢ THIẾT CƠ BẢN
Vật liệu liên tục
Vật liệu đồng nhất
Vật liệu đẳng hướng
Vật liệu đàn hồi lý tưởng
Biến dạng và chuyển vị của vật là rất nhỏ
Trang 8NGUYÊN LÝ ĐỘC LẬP TÁC DỤNG CỦA LỰC
Một vật (hay một hệ đàn hồi) khi chịu tác dụng đồng thời của một hệ gồm nhiều lực (hay nhiều
Bài toán phức tạp = tổng các bài toán đơn giản
Trang 93 NGOẠI LỰC VÀ NỘI LỰC
NGOẠI LỰC
Lực là nguyên nhân tác động vào vật và làm cho
nó bị biến dạng
Ngoại lực là lực được truyền từ các vật thể khác
sang vật nghiên cứu thông qua các phần tiếp xúc giữa chúng
Phân loại:
+ Theo tính chất tác dụng : lực tĩnh, lực động
+ Theo phương pháp truyền lực
Trang 10PHÂN LOẠI THEO PHƯƠNG PHÁP TRUYỀN LỰC
tiếp xúc rất nhỏ); kí hiệu: P; đơn vị N (Niu tơn).
dọc theo trục thanh có cường độ không đổi theo
phương ngang kí hiệu: q; đơn vị N/m.
Trang 114 loại liên kết thường gặp: gối cố định, gối di động, ngàm cứng
M
A
V H
b)
Dầm
V M
B Dầm
Trang 12 Nội lực:
+ Định nghĩa: Độ tăng của lực phân tử
+ Cách xác định: PP mặt cắt
Nội dung của PP mặt cắt:
Dùng 1 m/c tưởng tượng chia vật thể thành 2 phần riêng biệt
Bỏ đi 1 phần, xét cân bằng phần còn lại
Đặt nội lực lên mặt cắt ngang, giả thiết nội lực có chiều > 0
Dùng các phương trình cân bằng (mô men, hình chiếu) để xác định nội lực
Trang 13 Nội lực:
+ Định nghĩa: Độ tăng của lực phân tử
+ Cách xác định: PP mặt cắt
Nội dung của PP mặt cắt:
Hợp NL = véc tơ chính + mô men chính R,M
Trang 14 Là cường độ nội lực tại 1 điểm trên mặt cắt
Ứng suất trung bình
Ứng suất toàn phần
Trang 15Quy ước dấu của ứng suất
σ > 0 khi là ứng suất kéo (có chiều đi ra khỏi mặt cắt)
τ > 0 khi làm cho phần xét quay thuận chiều kim đồng hồ
Trang 16- Mối liên hệ giữa nội lực và ngoại lực:
Mô men uốn
Mô men xoắn
Mối liên hệ giữa nội lực, ngoại lực và ứng suất
Trang 17- Mối liên hệ giữa nội lực và ứng suất
y
z
Trang 18 Biến dạng dài (thẳng) tương đối Biến dạng góc (trượt) tương đối
Trang 191 TTUS tại một điểm: Tập hợp tất cả các ứng suất theo
mọi phương tại điểm đó – Tập hợp tất cả các thành phần US trên các mặt của phân tố bao quanh điểm
Trang 202 Mặt chính, phương chính, ứng suất chính, phân loại TTUS:
Mặt chính: Mặt có
Phương chính: pháp tuyến ngoài của mặt chính
US chính: trên mặt chính
Phân tố chính:
Phân loại TTUS: cơ sở để phân loại - US chính
3 loại: Khối (a), Phẳng (b), Đường (c)
Trang 21 Bất biến của TTUS, luật
đối ứng của US tiếp
y
x z
C
D E
F
d y
Trang 22Ứng suất chính và phương chính
Mặt chính: Mặt mặt chính α0
0
xy 0
Trang 23xy max
α = −
σ − σ
Trang 246 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA MẶT CẮT
Các đại lượng đặc trưng cho hình dạng mặt cắt.
P
P y
Trang 25+ Mô men tĩnh và MMQT
Mô men tĩnh của F đối với trục x, trục y:
Trục x0 là trục trung tâm khi:
Trọng tâm C(xc, yc) của m/c: giao của 2 trục trung tâm x0 và y0
MMQT của F đối với trục x, y:
J = ∑ J
Trang 27 Ví dụ: Tính MMQT của một số hình đơn giản:
b o
b
byo
y
x
o ρ dρ
ϕ dϕ
F
Hình 5-8
h h
3 2 2
3 y
by
bh J
12 hb J
3 x
bhJ
12bhJ
Trang 28o
a b
y
x
Trang 29+ Các bước giải BT xác định MMQTCTT của
1 Xác định C(xc,yc):
Chia F n hình đơn giản
Chọn hệ trục ban đầu, thường là hệ trục QTCTT của 1 hình đơn giản
Trọng tâm C nằm trên trục đối xứng => xc=0, tính yc:
Kẻ xCy và tính MMQTCTT
Ci i
C1 1 C2 2 Cn n
x n C
n
y F y F y F y F
S y
Trang 31CHƯƠNG 2.
Trang 33 Biểu đồ nội lực: đồ thị hình học biểu diễn sự biến đổi của ngoại lực dọc theo trục thanh.
Các bước vẽ biểu đồ nội lực:
Xác định phản lực liên kết (nếu cần)
Chia đoạn: dựa vào sự xuất hiện thêm hay biến mất đi của ngoại lực dọc theo trục thanh
Trên mỗi đoạn dùng pp mặt cắt xác định nội lực
Vẽ BĐNL: kẻ trục biểu đồ, vẽ lần lượt từng đoạn
Trang 342 Ứng suất
Ứng suất trên mặt cắt ngang:
1) Quan sát thí nghiệm: kẻ lưới
z F
σ =
z
σ
Trang 35 Ứng suất trên mặt nghiêng
Dấu của góc α
Bất biến của TTƯS
Luật đối ứng của ứng suất tiếp
τ
Trang 363 Biến dạng
Biến dạng dọc
Nếu
Nếu thanh n đoạn
Biến dạng ngang và hệ số Poisson
i 1 l
i
N
dz EF
h + δ h
b + δ b b
h z
N
z N
Trang 374 Đặc trưng cơ học của vật liệu
N Đồng hồ áp lực P
ε O
A B
C D
E F M
Trang 38ε σ
σBCT3
CT.3
A C
Gang
A C
Hình 2-17
Trang 395 Điều kiện bền và ƯS cho phép
Điều kiện bền: PP tải trọng phá hoại, PP US cho phép, PP
Trang 40 Ví dụ: Cho thanh AB, mặt cắt thay đổi, chịu lực như hình 2-23 Biết :
Trang 41 Ví dụ : Xác định kích thước mặt cắt ngang của thanh AB và BC của một giá treo trên
tường (hình 2-21), biết rằng: Trên giá treo một vật nặng có trọng lượng P = 10KN Thanh
AB làm bằng thép mặt cắt tròn có ứng suất cho phép [σ]t = 60 MN/m2 Thanh BC làm bằng
gỗ có ứng suất cho phép khi nén dọc thớ [σ]g = 5 MN/m2, mặt cắt ngang hình chữ nhật có
tỷ số kích thước giữa chiều cao (h) và chiều rộng (b) là h / b =1,5.
3m
α
P
B A
Trang 43 TB US tiếp lớn nhất: VL dẻo, tính toán chi tiết máy
TB Thế năng BĐHD : VL dẻo
[ ] 0 max
d
t x y y z z x xy yz z
d hd
[ ]
d gh
tt 1 3
n σ
Trang 44LÝ THUYẾT BỀN BIẾN DẠNG DÀI TƯƠNG
max
gh gh
K
gh K
K
gh N
n 1
; E
Trang 45LÝ THUYẾT BỀN MO
Áp dụng đối với vật liệu dòn
- Độ bền của vật liệu chỉ phụ thuộc vào σ1 và σ3
- σ2 ảnh hưởng không đáng kể nên được bỏ qua
- Giới hạn chịu lực của vật liệu ở trạng thái ứng suất bất kỳ sẽ xuất hiện khi σ1, σ3 đạt tới những giới hạn nhất định.
gh 2
gh
1 = σ = σ > σ
0
gh 3
gh 2
gh
σ
Trang 46σ
Trang 47CHƯƠNG 3.
XOẮN THUẦN TÚY THANH PHẲNG
Trang 481 KHÁI NIỆM
1 Định nghĩa
Nội lực: trên mặt cắt ngang chỉ có nội lực Mz
Ngoại lực: gồm mômen (tập trung hay phân bố) hoặc ngẫu lực nằm
trong mặt phẳng vuông góc với trục thanh (trục động cơ, trục tuốc bin, mũi khoan, …)
2 Qui ước dấu
(Nm), W cho bằng kW
(Nm), W cho bằng mã lực
W 9550
W 7029
M
n M
n
= ⋅
= ⋅
Trang 493 Biểu đồ nội lực Mz
Dùng phương pháp mặt cắt
Trang 502 Ứng suất trên mặt cắt ngang
1 Quan sát thí nghiệm
Sau khi biến dạng
Các đường thẳng song song với trục thanh trở thành các đường xoắn ốc
Các đường tròn vẫn tròn và vuông góc với trục thanh, khoảng cách
giữa các đường tròn không đổi
2 Các giả thiết
Giả thiết mặt cắt ngang: trước và
sau biến dạng, MCN vẫn phẳng và
vuông góc với trục thanh K/c giữa các MCN không thay đổi
Giả thiết về bán kính: trước và sau biến dạng, bán kính MCN vẫn thẳng
và có độ dài không đổi
Trang 513 Ứng suất trên mặt cắt ngang
Giả thiết 1 → trên MCN không có σ (không có biến dạng dọc trục và theo phương bán kính), chỉ có τρ
dφ – góc xoắn tương đối giữa 2
Trang 52 Góc xoắn tỷ đối
Ứng suất tiếp
z
M d
z m
M
R
ρ
ρ ρ
τ =
=
Trang 53J 0,1D
32D
= − η ≈ − ηπ
= ≈π
= ≈
Trang 543 Biến dạng của thanh tròn chịu xoắn
dφ – góc xoắn tương đối giữa 2 mặt cắt cách nhau dz
M l GJ
ρ
ρ
ρ
ϕ ϕ ϕ
n
i i
M
dz GJ
ρ
ϕ
=
= ∑∫
Trang 55 Ví dụ: cho thanh tròn chịu xoắn có đường kính dCB = 2 dAC = 10cm Tìm ứng suất lớn nhất và góc xoắn của thanh AB biết G = 8∙103
kN/cm2
Trang 56Các bài toán tính thanh tròn chịu xoắn
6.4.1 Các bài toán liên quan đến điều kiện bền
(τ0 được xác định từ thí nghiệm, n là hệ số an toàn)
[τ] cũng có thể được xác định từ [σ] theo các thuyết bền:
- Theo thuyết bền thế năng BĐHD
Theo thuyết bền ứng suất tiếp lớn nhất
[ ]
ax
W
z m
Trang 57 Ba bài toán cơ bản
- Bài toán kiểm tra bền
- Bài toán chọn tải trọng cho phép
- Bài toán chọn kích thước mặt cắt
[ ]
ax
W
z m
Trang 586.4.2 Các bài toán liên quan đến điều kiện cứng
GJ
z m m
Trang 59Ví dụ: Chọn đường kính d
Trang 60CHƯƠNG 4 UỐN PHẲNG
Trang 611 Khái niệm
Định nghĩa
+ Dầm: Thanh chủ yếu chịu uốn
+ Theo ngoại lực:Ngoại lực (P,q) trùng với trục y hoặc x
Nội lực trên mặt cắt ngang: Mx, Qy hoặc My,Qx
+ Nếu Qx =Qy =0 Uốn thuần túy
+ Nếu Qx, Qy ><0 Uốn ngang phẳng
y
Qy>0
Mx>0
Trang 62 Ví dụ: Vẽ biểu đồ nội lực của các dầm cho trên h.vẽ
A
Trang 63 Các nhận xét:
1 Trên đoạn: q=0bđQ=const bđM=bậc nhất
q=const bđQ= bậc nhất bđM=bậc 2, q Q M
2 Tại điểm có lực tập trung P tác dụng:
bđQ có bước nhẩy: Chiều, độ lớn
bđM có mũi gẫy: Chiều MG theo chiều P
3 Tại điểm có mô men tập trung tác dụng:
bđQ không có dấu hiệu gì
bđM có bước nhẩy: Chiều, độ lớn
Trang 64+ Nhận xét: q – bậc n Q-bậc n+1, M-bậc n+2
+ Tại MC có Q=0 M cực trị
+ Hệ số góc của đường Q bằng q
+ Hệ số góc của đường M bằng Q
* Ý nghĩa của mối LHVP:
1 Kiểm tra biểu đồ: dạng,các bước nhảy, cực trị…
Trang 65 Ví dụ:Vẽ biểu đồ nội lực của dầm
VA P=qa
M=qa 2
E
Qyqa/2
b) qa/2
qa
3qa/2
Mx9qa2/16
Trang 661 Các đường thẳng //z cong nhưng vẫn // với nhau và // z
2 Các đường thẳng vuông góc với z vẫn vuông góc với zCác góc vuông vẫn vuông
Trang 68 Tính
OO1=dz, AA1=
Trục trung hòa là trục trung tâm Y là trục đ/xxy-HTQTCTT
zσ
1
JE
Trang 69Wx- mô đun chống uốn của mặt cắt ngang
Wx- của một số hình đơn giản
bh W
y
xn N
N
y
xn K
y
x
Trang 70Kiểm tra bền:
Vật liệu dòn:
Vật liệu dẻo:
Ba bài toán cơ bản:
kiểm tra bền, Chọn mặt cắt, Chọn tải trọng cho phép
σ
σ
[ ] [ ]
σ
= σ
Trang 71c x y
zy c
x
S Q
Trang 72 TB thế năng biến đổi hình dáng:
Chú ý: Với phân tố trượt thuần túy:
τ ≤ τ =
Trang 73xn K N
xn N
y
*y
σ
=σ
[ ] [ ]
K
xn K N
xn N
yy
σ
=σ
K xn N xn
y
1
Trang 74QUỸ ĐẠO ỨNG SUẤT CHÍNH
Định nghĩa: Các đường cong mà tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng với phương ứng suất chính tại điểm đó
B E C D
2 z
z 3
, 1 min
max, σ + 4 τ
2
1
± 2
σ
= σ
Trang 751 Khái niệm:
2 thành phần chuyển vị:
Độ võng y, góc xoay
Quy ước dấu y, φ
Đường đàn hồi y = y(z)
Mục đích: tính độ cứng, giải bài toán siêu tĩnh
2 Phương trình vi phân đường ĐH:
z P
z y(z)
ϕ(z) y’(z)=ϕ(z) y
A A’
B
y '
ϕ =
2 / 3 2 ,
,,
] )) z ( y ( 1 [
) z ( y
1
+
±
= ρ
Trang 763 Thiết lập phương trình đường ĐH của dầm: 3 PP
z
y
A A’
Trang 77CHƯƠNG 5.
ĐỊNH CHỊU TẢI TRỌNG BẤT ĐỘNG
Trang 781 CẤU TẠO HÌNH HỌC CỦA HỆ THANH
vẫn giữ nguyên hình dạng hình học ban đầu.
đổi hình dạng hình học ban đầu Nói chung hệ BH
không có khả năng chịu tải trọng
BH
Trang 79 Hệ biến hình tức thời: Khi chịu tải trọng hệ bị thay đổi dạng hình học một lượng vô cùng bé, mặc dù ta xem các cấu kiện của hệ là tuyệt đối cứng.
Trang 80 Miến cứng: Là hệ phẳng bất kỳ bất biến hình
Bậc tự do của hệ: Là số thông số độc lập cần thiết
để xác định vị trí của hệ đối với một hệ khác xem là bất động Miếng cứng có 3 bậc tự do.
Trang 81CÁC LOẠI LIÊN KẾT
LK nối các miếng cứng với trái đất
Trang 82LIÊN KẾT THANH HAY LK LOẠI 1
Trang 83LIÊN KẾT KHỚP HAY LK LOẠI 2
Trang 84LIÊN KẾT HÀN HAY LK LOẠI 3
Cấu tạo và tính động học
Nội lực và phản lực LK
Tương đương 3 LK thanh
không đồng quy Tương đương 1 khớp và
1 thanh không qua khớp
Trang 86CÁC LOẠI LK NỐI MIẾNG CỨNG VỚI TRÁI ĐẤT
Trang 87CÁCH NỐI CÁC MIẾNG CỨNG THÀNH
MỘT HỆ PHẲNG BBH
1 Điều kiện cần: Cần nối D miếng cứng bằng T
liên kết thanh, K liên kết khớp và H liên kết hàn.
+ Hệ bất kỳ:
n < 0 : hệ thiếu liên kết, biến hình.
n = 0 : hệ đủ liên kết, xét thêm điều kiện đủ
n > 0 : hệ thừa liên kết, xét thêm điều kiện đủ Nếu
hệ BBH thì là hệ siêu tĩnh, n biểu thị bậc siêu tĩnh.
+ Hệ nối đất:
C : số lk thanh tương đương nối KC với đất
n = T + 2K + 3H - 3 (D - 1)
n = T + 2K + 3H + C - 3D ≥ 0
Trang 88+ Hệ dàn tự do (không nối đất): có D thanh và M mắt
+ Hệ dàn nối đất:
HỆ DÀN
n = D + 3 – 2M ≥ 0
n = D + C – 2M ≥ 0
Trang 892 Điều kiện đủ:
dụng hai thanh không thẳng hàng, gọi là bộ đôi
Trang 90+ Nối hai miếng cứng thành một hệ phẳng BBH:
- Dùng một mối hàn
- Dùng 3 thanh không đồng qui
- Dùng một khớp và một thanh không đi qua khớp.
Trang 91- sáu liên kết thanh
- hai khớp và hai thanh.
- một khớp và bốn thanh
Trang 92+ Trường hợp tổng quát nối nhiều miếng cứng thành một hệ phẳng BBH:
Thu về:
- một miếng cứng
- hai miếng cứng
- ba miếng cứng
Trang 93CÁC VÍ DỤ
Trang 96Ví dụ 2: Phân tích cấu tạo hình học của hệ
Trang 98BÀI TẬP
Trang 99Bài tập 2: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 100Bài tập 3: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 101Bài tập 4: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 102Bài tập 5: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 103Bài tập 6: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 104Bài tập 7: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 105Bài tập 8: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 106Bài tập 9: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 107Bài tập 10: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 108Bài tập 11: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 109Bài tập 12: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 110Bài tập 13: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 111Bài tập 14: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 112Bài tập 15: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 113Bài tập 16: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 114Bài tập 17: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 115Bài tập 18: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 116Bài tập 19: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 117Bài tập 20: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 118Bài tập 21: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 119Bài tập 21: Phân tích cấu tạo hình học của hệ phẳng
Trang 120• Nội lực và phản lực chỉ do tải trọng gây ra
• Xác định từ các điều kiện cân bằng tĩnh
• Các thành phần nội lực: M, N, Q
• Phương pháp xác định nội lực: 3 phương pháp
1) phương pháp mặt cắt (SB)
2) phương pháp đồ họa (Cơ lý thuyết)
3) phương pháp đường ảnh hưởng
Trang 121HỆ ĐƠN GIẢN
Dầm tĩnh định đơn giản
đơn giản
Trang 122HỆ ĐƠN GIẢN
Trang 124HỆ PHỨC TẠP
• Hệ ghép
Hệ dầm ghép
Hệ dầm khung ghép
Trang 125HỆ PHỨC TẠP
• Hệ liên hợp phức tạp
Trang 126HỆ PHỨC TẠP
• Hệ có hệ thống truyền lực
( hệ có mắt truyền lực)
Trang 127Nội dung của phương pháp:
Trang 128CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1: Xác định các phản
lực và nội lực tại tiết diện
K của khung
Trang 130Vẽ biểu đồ nội lực:
• Xác định các phản lực liên kết (nếu cần)
• Xác định nội lực tại 1 số mặt cắt cần thiết
• Quy ước dấu:
MK vẽ đúng thớ căng.
QK dương làm phần xét quay thuận.
NK dương khi đi ra khỏi tiết diện.
Trang 131lên phương vuông góc với trục thanh.
+ NK bằng tổng hình chiếu của các lực tác dụng lên phần xét
theo phương trục thanh.
Trang 132• Vẽ biểu đồ nội lực trên từng đoạn thanh
Nếu đoạn thanh không có tải trọng tác dụng: + tính nội lực tại hai đầu thanh,
+ nối chúng lại bằng đường thẳng
Nếu đoạn thanh có tải trọng tác dụng:
+ tính nội lực tại hai đầu thanh,
+ nối tạm bằng đường net đứt
+ thực hiện treo biểu đồ
Trang 134CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 2: Vẽ biểu đồ nội lực cho dầm
Trang 137Ví dụ 3: Vẽ biểu đồ nội lực cho khung
Trang 140BÀI TẬP VỀ HỆ DẦM KHUNG ĐƠN GIẢN
Trang 143Biến dạng là sự thay đổi hình dạng hình học ban đầu của hệ
Chuyển vị là sự thay đổi vị trí của các tiết diện.
Trang 145CÁC GIẢ THIẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH
Phương pháp tính:
• Tính chuyển vị theo thế năng biến dạng đàn hồi
• Theo nguyên lý công khả dĩ của hệ đàn hồi
Trang 1465 CÔNG KHẢ DĨ CỦA HỆ ĐÀN HỒI
trên những chuyển vị và biến dạng vô cùng bé mà ta tưởng tượng ra, hoặc do một nguyên nhân bất kỳ nào
đó gây ra.
Trang 148TRẠNG THÁI CÂN BẰNG BIẾN DẠNG
a) Trạng thái “k”: Trạng thái lực do lực Pk tác dụng
b) Trạng thái “m”: Trạng thái chuyển vị khả dĩ ∆km
do lực Pm tác dụng gây ra.
Trang 149NGUYÊN LÝ CÔNG KHẢ DĨ ÁP DỤNG CHO HỆ
ĐÀN HỒI (S.D.POISSON 1833)
“ Điều kiện cần và đủ để một hệ đàn hồi cân bằng dưới tác dụng của các lực là tổng công khả dĩ của các ngoại lực Tkm trên các chuyển vị khả dĩ vô cùng bé tương ứng và công khả dĩ của các nội lực
Vkm trên các biến dạng đàn hồi khả dĩ tương ứng phải bằng không”.
Tkm + Vkm = 0 hay Tkm = - Vkm
Trang 150Công khả dĩ
ngoại lực đặt tĩnh ở trạng thái
Trang 151Công của ngoại lực sẽ lấy dấu dương khi lực và chuyển vị cùng chiều và ngược lại.
Trang 152Xét một đoạn thanh có chiều dài ds:
Trang 153• Công khả dĩ của đoạn thanh ds là dVkm:
trạng thái “m” bằng:
Hay là:
Trang 154CÔNG THỨC BIỂU DIỄN NGUYÊN LÝ CÔNG
KHẢ DĨ CỦA HỆ ĐÀN HỒI
Trang 1556 CÔNG THỨC MẮCXOEN - MO TÍNH CHUYỂN
VỊ CỦA HỆ THANH PHẲNG (1874)
Áp dụng n.lý công khả dĩ của lực ở trạng thái “k” trên
các chuyển vị và biến dạng khả dĩ ở trạng thái “m”: