1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Cơ học cơ sở 2

97 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ học cơ sở 2
Trường học Trường Đại Học Thủy Lợi
Chuyên ngành Cơ học kỹ thuật
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 22,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG1 CÁC NGUYÊN LÝ TỔNG QUÁT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI Khoa Cơ khí – Bộ môn Cơ học kỹ thuật CƠ HỌC CƠ SỞ 2 CHƯƠNG 7 ĐỘNG HỌC CỦA CHẤT ĐIỂM §7 1 Chuyển động thẳng liên tục của chất điểm Vị trí r , s D[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI Khoa Cơ khí – Bộ môn Cơ học kỹ thuật

CƠ HỌC CƠ SỞ 2

Trang 2

CHƯƠNG 7 ĐỘNG HỌC CỦA CHẤT ĐIỂM

§7.1 Chuyển động thẳng liên tục của chất điểm.

Trang 3

Vận tốc:

Chú ý:

Tốc độ trung bình (v)tb = sT / Vận tốc trung bình vtb =- /

Trang 4

a ds = v dv

Trang 6

Gia tốc, a = dv/dt âm khi chất điểm chuyểnđộng chậm dần, hay chất điểm giảm tốc

độ và ngược lại

Trang 7

Ví dụ Chất điểm chuyển động từ trạng thái

đứng yên trên một đường thẳng có gia tốc

a = (2t- 6) m/s2, ở đây t đơn vị là giây Khi t

= 6s vận tốc chất điểm bằng bao nhiêu, và

vị trí của chất điểm ở đâu khi t = 11s

v= 0 và s = 80,7(m)

Trang 8

7.2.1 Chuyển động cong tổng quát

d dt

Trang 9

d dt

a

Trang 10

7.2.2 Chuyển động cong: Các thành phần vuông góc

Trang 15

Ví dụ

Xe đua đang chạy vòng quanh trên đường đua hình tròn nằm ngang có bán kính 300 ft Nếu xe tăng tốc với gia tốc không đổi 7 ft/s 2 từ trạng thái đứng yên, hãy xác định thời gian cần thiết để nó đạt đến gia tốc 8 ft/s 2 Tại thời điểm đó vận tốc của xe là bao nhiêu?

Trang 16

7.2.4.Chuyển động cong: Các thành phần tọa độ cực

Trang 18

§7.3 Phân tích sự phụ thuộc chuyển

động tuyệt đối và mối liên hệ chuyển

động giữa hai chất điểm

7.3.1 Phân tích sự phụ thuộc chuyển động tuyệt đối giữa hai chất điểm

7.3.2 Phân tích mối quan hệ chuyển động của hai chất điểm khi sử dụng các trục tịnh tiến

Trang 20

CHƯƠNG 8 ĐỘNG HỌC CỦA VẬT RẮN

CHUYỂN ĐỘNG PHẲNG

§8.1 Các dạng chuyển động phẳng của

vật rắn

§8.2 Chuyển động tịnh tiến của vật rắn

§8.3 Chuyển động của vật rắn quay

quanh trục cố định

§8.4 Chuyển động phẳng tổng quát của

vật rắn

Trang 21

CHƯƠNG 8 ĐỘNG HỌC CỦA VẬT RẮN

CHUYỂN ĐỘNG PHẲNG

Trang 22

§8.1 Chuyển động tịnh tiến của vật rắn

Tất cả các chất điểm thuộc vật rắn thực hiệnchuyển động tịnh tiến thẳng hay cong đềuchuyển động với cùng vận tốc và gia tốc

Để mô tả chuyển động của vật rắn tịnh tiến, ta

Trang 23

§8.2 Vật rắn chuyển động quay quanh

Trang 24

2.Vận tốc góc

có độ lớn đo bằng rad/s;phương chiều ?

3 Gia tốc góc

có độ lớn đo bằng rad/s2;phương, chiều

d dt

Trang 25

* Nếu gia tốc góc không đổi: α αc

Trang 26

B Chuyển động của điểm P

Trang 28

Ví dụ

Một môtơ truyền cho đĩa A một gia tốc góc

; với t tính bằng giây Nếu vận tốc góc ban đầu của đĩa là ,

hãy xác định độ lớn vận tốc và gia tốc của

Trang 30

Vận tốc ;

vA, vB là vận tốc tuyệt đối của điểm A, B

vB/A là vận tốc tương đối

vB/A = rB/A và có phương vuông góc với rB/A,

Trang 31

Ví dụ

Khối trụ lăn không trượt trên mặt một băng tải

di chuyển với vận tốc 2 ft/s Xác định vận tốccủa điểm A Khối trụ lăn theo chiều kim đồng hồvới vận tốc góc = 15 rad/s tại thời điểm nhưtrong hình vẽ

Trang 32

2 Tâm vận tốc tức thời (có vận tốc bằng không)

Xác định vị trí của IC

- Cho biết vận tốc vA của điểm A trên vật rắn

và vận tốc góc của nó (a)

- Cho biết độ lớn và phương chiều hai véctơ

vận tốc không song song vA và vB (b)

ω

Trang 33

- Cho biết độ lớn và phương chiều của hai

véctơ vận tốc song song vA và vB (c, d)

Trang 35

3 Liên hệ gia tốc

*Gia tốc

aB = aA + aB/A

aB = aA + rB/A - rB/A

aA, aB là gia tốc tuyệt đối của điểm A, B

aB/A: gia tốc của điểm B đối với điểm A

Trang 36

4 Phân tích sự liên hệ chuyển động khi

Trang 37

Bài tập

3, 13, 17, 19, 22, 50,

54, 58, 60, 61, 68, 75,

16-79, 16-81, 16-87, 16-90, 16-94, 16-102,16-107, 16-110, 16-114, 16-121, 16-126,16-131, 16-134, 16-139, 16-141

Trang 40

2 Phương trình chuyển động của hệ chất

Trang 42

Ví dụ:

Vật A có khối lượng 100kg được thả từtrạng thái đứng yên Bỏ qua khối lượngcủa puli và dây, hãy xác định vận tốc củavật B có khối lượng 20kg ở giây thứ 2

Trang 43

4 Phương trình chuyển động:

Hệ toạ độ tiếp tuyến và pháp tuyến

Phương trình chuyển động của chất điểm:

Trang 44

Ví dụ

Những gói hàng, mỗi một gói có khối lượng 2kg, được chuyền từ một băng tải đến một đường dốc hình tròn trơn nhẵn với vận tốc v0=1m/s Nếu bán kính của đường dốc là 0.5m , hãy xác định góc

tại vị trí những gói hàng bắt đầu rời khỏi mặt dốc    max

Trang 46

Bài tập

13-6; 13-7; 13-15; 13-18; 13-27; 13-29; 13-45; 13-47; 13-55; 13-61; 13-63; 13-65;13-81; 13-87; 13-90;

Trang 47

B VẬT RẮN

§ 9.2 Mômen quán tính

Mômen quán tính của vật đối với trục z, là

I luôn luôn dương, có đơn vị

kg.m2 hoặc slug.ft2

Nếu vật thể được tạo từ vật liệu

có khối lượng riêng thay đổi:

Trang 48

Nếu  không đổi ( vật đồng chất), thì:

- Khi chọn phần tử thể tích theo cả ba phương để tính

tích phân dV = dxdydz thì I được tính nhờ sử dụng tích phân ba lớp (bội ba) Tuy nhiên, có thể đơn giản khi tính các tích phân nhờ chọn các phần tử vỏ hoặc đĩa.

Trang 49

Bán kính quán tính

Những vật thể phức hợp.

Nếu vật tạo ra từ một số vật đơn giản như cácđĩa, hình cầu, và thanh, thì mômen quán tính

của vật đối với trục z bất kỳ bằng tổng đại số

mômen quán tính của các phần thuộc vật đốivới trục đó

I G đối với mỗi phần được tra ở cuối sách

2

k=

m

Trang 50

§9.3 Vật rắn chuyển động tịnh tiến

aG = a;= 0, do đó Σ M G  0

Trang 51

§9.3 Vật rắn chuyển động tịnh tiến

1 Tịnh tiến thẳng của vật rắn

2 Tịnh tiến cong của vật rắn

Hoặc tổng mômen đối với A khác G :

Trang 52

Ví dụ

Ô tô có khối lượng 2 Mg và có tâm khối lượng

là G Xác định gia tốc của ô tô nếu các bánhchủ động phía sau luôn luôn bị trượt, ngượclại các bánh trước quay tự do Bỏ qua khốilượng của các bánh xe Hệ số ma sát độnglực giữa bánh xe và mặt đường là k = 0.25

Trang 54

Ví dụ

Đĩa đồng chất có khối lượng 30 kg được liên kết chốt tại tâm của nó Nếu đĩa chuyển động từ vị trí đứng yên, xác định số vòng quay cần thiết để nó đạt tới vận tốc góc 20 rad/s Đồng thời xác định phản lực tại chốt

O. Đĩa chịu tác dụng của một mômen ngẫu M = 5 N.m

một lực không đổi F = 10 N, tác dụng lên đầu sợi

dây cuốn quanh chu vi đĩa.

Khi tính toán bỏ qua khối

lượng của dây treo.

Trang 55

§9.5 Chuyển động phẳng tổng quát của VR

Phương trình chuyển động:

( ) ( )

Trang 56

17-15; 17-19; 17-23; 17-25; 17-27;

17-28; 17-33; 17-51; 17-55; 17- 58; 17-61;17-75; 17-79; 17-85; 17-90; 17-94; 17-95;17-99; 17- 110

Trang 58

A- CHẤT ĐIỂM

§10.1 Công của lực- Công suất và hiệu suất

1 Công của lực

Công dU sinh ra do lực F di chuyển dr là đại

lượng vô hướng được xác định bởi:

Trang 59

*Công của lực biến đổi:

*Nếu lực là hằng số dịch chuyển trên đường thẳng

Trang 60

* Công của trọng lực W.

Công của trọng lực W không phụ thuộc vàodạng đường đi của điểm đặt lực

*Công của lực lò xo.

Công của lực đàn hồi của lò xo có dạng:

1 2

U    W y

2

1 2

s

Uks

Trang 61

- Nếu lò xo bị kéo giãn (hoặc bị nén co lại) từ vị trí s1 đến vị trí xa hơn s2 (hoặc ngược lại) thì

công sinh ra trên lò xo bởi lực Fs sẽ luôn

dương

- Nếu vật hoặc chất điểm được gắn vào lò xo thì

lực Fs tác dụng lên vật ( hoặc chất điểm) sẽ sinh công âm lên vật ( hay chất điểm):

Trang 62

2 Công suất và hiệu suất

* Công suất: là lượng công sinh ra trong mộtđơn vị thời gian

Đơn vị cơ bản của công suất oát (W) ; mã lực(hp)

 

Trang 63

§10.2 Nguyên lý công và năng lượng

1 Nguyên lý công và năng lượng đối với chất điểm

Tích phân 2 vế của (*) với

Các cận tương ứng, ta có:

t t

t t

2 1

2 2 2

1

2

1 2

1

mv mv

 

Trang 64

Nguyên lý công và năng lượng:

Động năng ban đầu của chất điểm cộng với

chất điểm khi chuyển động từ vị trí ban đầu đến vị trí cuối bằng động năng cuối của chất điểm.

2 2

Trang 65

2 Nguyên lý công và năng lượng đối với

hệ chất điểm

Nguyên lý:

T1  U12  T2

Trang 66

Ví dụ: Một ô tô trọng lượng 3500 lb đangchuyển động xuống đoạn dốc nghiêng 10o

với vận tốc 20 ft/s Nếu người lái xe hãmphanh để bánh xe ô tô dừng lại Hãy xácđịnh độ xa s trên đường khi phanh Biết hệ

số ma sát động lực giữa bánh xe và đường

là k = 0.5

Trang 67

2 Sự bảo toàn năng lượng

a Lực bảo toàn:

chuyển động từ điểm này đến điểm khác

đường đi) của chất điểm, thì lực này được gọi là lực bảo toàn.

Trang 68

Vks

Trang 69

c Bảo toàn năng lượng

Công sinh ra do lực bảo toàn khi chất điểm dichuyển từ điểm ( x1, y1, z1) đến điểm ( x2, y2,

z2) được tính bằng hiệu các hàm thế năng:

(U 1-2 ) = V1  V2

- Trường hợp chất điểm chịu tác dụng của cảcác lực bảo toàn và không bảo toàn, nguyên

lý công và năng lượng :

Nếu chỉ có các lực bảo toàn tác dụng lên chấtđiểm :

TV  U   TV

2 2

1

Trang 70

Phương trình bảo toàn cơ năng

năng và thế năng của chất điểm là đại lượng không đổi ( nghĩa là động năng phải chuyển hóa hoàn toàn thành thế năng).

Đối với cơ hệ chỉ chịu tác dụng các lực bảotoàn :

2 2

Trang 71

Bài tập

14-3; 14-10; 14-14; 14-27; 14-37; 14-45; 14-53; 14-60; 14-69; 14-81; 14-87; 14-94

Trang 72

B Vật rắn

§10.3 Động năng và công của lực, ngẫu lực.

1 Động năng

Vật rắn khối lượng m chuyển động tịnh tiến:

Vât rắn chuyển động quay xung quanh 1 trục cố định

Vật rắn chuyển động phẳng tổng quát

2 G

Trang 73

2 Công của lực và ngẫu lực

• Công của lực

• Công của ngẫu lực

Nếu M không đổi :

Trang 74

§10.4 Nguyên lý công và năng lượng

Nguyên lý công và năng lượng

Bảo toàn năng lượng

Khi hệ lực tác dụng lên vật rắn chỉ gồmnhững lực có thế, phương trình bảo toànnăng lượng có dạng:

T1 + V1 = T2 + V2

T   U   T

Trang 75

Ví dụ: Thanh AB khối lượng 10 kg được giữ sao cho hai đầu của thanh chuyển động trên rãnh nằm ngang và thẳng đứng Lò xo có độ cứng là k = 800 N/m và nó không bị giãn khi = 0 0 Xác định vận tốc góc của AB khi = 00, nếu thanh được thả ra từ trạng thái đứng yên khi = 30 0 Bỏ qua khối lượng của hai con chạy.

Trang 76

Bài tập

5; 7; 14; 18; 22; 26; 36; 40; 18-41; 18-47; 18-51; 18-57.

Trang 77

18-CHƯƠNG 11

ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM VÀ ĐỘNG LỰC HỌC

CỦA VẬT RẮN CHUYỂN ĐỘNG PHẲNG : XUNG LƯỢNG VÀ ĐỘNG LƯỢNG

Trang 78

A CHẤT ĐIỂM

§11.1 Nguyên lý xung lượng và động lượng

tuyến tính của chất điểm và hệ chất điểm.

1 Động lượng và xung lượng tuyến tính của

Trang 79

Biến đổi:

L = mv là động lượng tuyến tính của điểm

Đơn vị đo : kgm/s (SI) hoặc slug.ft/s (FPS)

là xung lượng tuyến tính của điểmĐơn vị đo: N.s hoặc lb.s

Nguyên lý xung lượng và động lượng tuyến tính

Động lượng tuyến tính ban đầu của chất điểm tại t 1 cộng với tổng xung lượng các lực tác dụng lên chất điểm từ t 1 đến t 2 bằng động lượng tuyến tính cuối của chất điểm ( tại t 2 ).

Trang 80

Công thức vô hướng của phương trình (1)

2 1 2 1 2 1

t t

Trang 81

2 Nguyên lý xung lượng và động lượng

tuyến tính cho hệ chất điểm

Viết theo tâm khối lượng G của hệ

Trang 82

Ví dụ:

Một chiếc thùng trọng lượng 50lb chịu tác dụng

của lực có độ lớn biến đổi P = (20t) lb, ở đây thời gian t được tính bằng giây Xác định vận tốc

của thùng sau khi lực P tác dụng lên thùng 2s.

Biết vận tốc ban đầu v1 = 3 ft/s có chiều đi xuống dưới mặt phẳng, và hệ số ma sát động lực giữa thùng gỗ và mặt phẳng là  k = 0.3

Trang 83

3 Sự bảo toàn động lượng tuyến tính đối với hệ

Trang 84

§11.2 Nguyên lý xung lượng góc

và động lượng góc

1 Động lượng góc ( mômen động lượng)

Động lượng góc HO của chất điểm đối vớiđiểm O được định nghĩa như mômen củađộng lượng tuyến tính của chất điểm đốivới O

Trang 85

Công thức vô hướng (H O)z = (d)(mv)

Đơn vị: trong hệ SI và FPS tương ứng là kg.m2/s hoặc slug.ft2/s

Trang 86

2 Mối quan hệ giữa mômen của lực và động lượng góc

F = m

MO = r  F = r m

MO =

Phương trình này phát biểu như sau:

Tổng mômen của tất cả các lực tác dụng lên

đối với tâm O

v = L

v

O

d ( ) dt

Trang 87

Hệ các chất điểm

Tổng mômen của tất cả các lực ngoài tácdụng lên hệ các chất điểm đối với tâm Obằng đạo hàm theo thời gian của tổngđộng lượng góc của hệ đối với điểm O;Điểm O là điểm bất kỳ cố định trong hệ quichiếu quán tính; nghĩa là:

(ri  Fi) = ( Hi O)

Trang 88

3 Nguyên lý xung lượng góc và động

lượng góc

MO =

(HO)1 +  = (HO)2Xung lượng góc:

t

O t

t

O t

M dt

Trang 89

4 Sự bảo toàn mômen động lượng

Khi các xung lượng góc tác dụng lên mộtchất điểm bằng không trong khoảng thờigian từ t1 đến t2 thì:

(H O)1 = (HO)2

Nếu chất điểm không chịu tác dụng của

Trang 90

HP= + mômen của động lượng tuyến tính

đối với điểm P

Trang 91

L mv H

( )( )

Trang 92

Chuyển động quay quanh một trục cố định.

Trang 94

§11.5 Nguyên lý xung lượng và động

lượng

* Nguyên lý xung lượng và động lượng tuyến tính.

Tổng xung lượng gây ra bởi hệ ngoại lực

lượng tuyến tính của vật trong cùng khoảng thời gian đó

Trang 95

* Nguyên lý xung lượng góc và động lượng

góc.

Tổng xung lượng góc tác dụng lên vật rắn

khoảng thời gian đó

Trang 96

Nếu chuyển động xảy ra trong mặt phẳng x-y, khi sử dụng nguyên lý xung lượng và động

lượng, ta có ba phương trình vô hướng cho vật rắn:

2

1 2

1 2

t t

Trang 97

BÀI TẬP

15- 9, 15, 26, 27, 34, 42, 46, 50, 56, 74, 84,

93, 100, 107, 114

19- 9, 12, 19, 23, 27, 38, 45

Ngày đăng: 02/10/2023, 13:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN