B Kiến thức về từ vựng Poet / ˈpouit/ n: nhà thờ Comparison / kəmˈpærisn/ n: sự so sánh To bear stand comparison with: có thể so sánh với Dịch nghĩa: Là một nhà thơ, tôi nghĩa cô ấy có t
Trang 1B a dead duck: kế hoạch bị dẹp bỏ
D a bear with a sore head: cáu kỉnh, gắt gỏng
Dịch nghĩa: Cậu có thấy Johnathan sáng nay không? Trông anh ta rất ốm yếu Chắc hẳn
anh ta tiệc tùng suốt đêm qua
48 C Kiến thức về từ vựng
Đáp án C inhibited / inˈhibitid/ (adj): rụt rẻ, thiếu tự nhiên Các đáp án còn lại:
A prevent /proˈvent/ (v): ngăn cản prevent sb from Ving: ngăn cản ai làm gì
B hindered / ˈhaində/ (adj): ở đằng sau
To hinder someone from working: cản trở không để ai làm việc gì
D deter / diˈtə:/ (v) + sb from Ving: ngăn cản ai làm gì
Dịch nghĩa: Cô ta đã cười với tôi vài lần, nhưng tôi quá rụt rè để hẹn cô ấy.
49 B Kiến thức về từ vựng
Poet / ˈpouit/ (n): nhà thờ Comparison / kəmˈpærisn/ (n): sự so sánh
To bear (stand) comparison with: có thể so sánh với
Dịch nghĩa: Là một nhà thơ, tôi nghĩa cô ấy có thể so sánh với nhà thơ vĩ đại nhất thế kỉ
này
50 C Kiến thức về thành ngữ
Thành ngữ: as poor as church mouse: nghèo sơ nghèo xác Các đáp án còn lại:
A beggar /ˈbegə/ (n): người ăn mày
B miser / ˈmaizə/ (n): người keo kiệt, người bủn xỉn
D pauper / ˈpɔ:pə/ (n): người nghèo túng; người ăn xin
Dịch nghĩa: Những ngày sinh viên, anh ấy nghèo sơ nghèo xác
LESSON 18 Question 1: The _ of two houses prove such a financial burden that they were forced to sell one.
Question 2: In this student days, he was as poor as a church _.
Question 3: Harry doesn’t _ to great fame and fortune, he just wants to make a decent living.
Question 4: I wrote to them a fortnight ago but I haven’t had a reply.
Question 5: I couldn’t stop myself from _ with boredom during the lecture.
Trang 2A sighing B gasping C panting D blowing
Question 6: She didn’t show even a _of emotion when the court found her guilty.
Question 7: It's not surprising that he became a writer because he always longed to see his name _.
Question 8: The police are looking into new ways of _major crime.
Question 9: The technological and economic changes of the 19th century had a marked _ on workers
Question 10: The first sign of vitamin A disorder is night _.
A loss of sight B lack of vision C invisibility D blindness
Question 11: The _ are against her winning a fourth consecutive gold medal.
Question 12: References can have a considerable _ on employment prospects.
Question 13: The prospects of picking up any survivors are now _.
Question 14: From time to time he _ himself to a weekend in a five-star hotel.
Question 15: Men still expect their jobs to take _.
Question 16: The police have been ordered not to _ if the students attack them.
Question 17: The teacher gave me some _ advice on which college to enroll.
Question 18: I can't tell you the exact amount, but I can give you a _ estimate.
Question 19: Marge walked away from die discussion Otherwise, she _ something she
would regret later
Question 20: You are not supposed to park on the hard _ except in an emergency.
Question 21: The new school complex cost _ the city council had budgeted for.
A just twice as much as B twice more by far than
Question 22: Larry _ forgot where he'd left his keys.
Question 23: The Earth will be a planet where human beings, animals and plants live in peaceful _.
Trang 3A cooperation B coordination C corporation D coexistence
Question 24: James could no longer bear the _ surroundings of the decrepit old house.
Question 25: I find the idea of experimenting on animals _.
A disagreeing B objectionable C distasteful D objective
Question 26: He's a bit timid and hasn't yet _ the courage to apply for the job.
Question 27: Following the crime in Bradford High Street last Saturday afternoon, the police are
checking _ anyone who was there at the time
Question 28: According to a Government spokesman, further _ in the public sector are to be
expected
Question 29: Under the weather or not, Ashcroft _ 2 mins 13.8 secs, almost a second faster than her
winning time last year
Question 30: That judge is feared because she takes a hard _ in the fight against drugs.
Question 31: He will be sued for _ of contract if he does not do what he promised.
Question 32: You shouldn’t _ into other’s people private lives.
Question 33: Some romantic novelists _ out books with the same old formula every year.
Question 34: Even the best medicines are not _.
Question 35: The dog was a little subdued yesterday, but she's full of _ this morning.
Question 36: There are a lot of crooked people in big cities If you don't want to be cheated, you'll need
to keep your _ about you
Question 37: Just because we've had a good year, this does not mean that we cannot do better: we must
_
A have our head in the clouds B bury our heads in the sand
Question 38: There's nothing as cozy on a cold evening as the warm _ of a fire.
Question 39: She seems to be angry with the whole world She's got a chip _.
A on her shoulder B in her bonnet C under her hat D between the ears
Trang 4Question 40: How do you calculate the distance to the horizon? As a _, it's 7 miles + 1 mile per 100
feet above sea level
A trick of the trade B golden rule C free hand D rule of thumb
Question 41: When we start work in the morning, I usually _ at the schedule for the whole day.
Question 42: Scottish pound notes are not legal _ in England.
Question 43: If you're interested in a career in _, you must be prepared to work hard for little
money
Question 44: Mrs Smith always likes someone to _ her to the bus stop at night
Question 45: After the funeral, the residents of the apartment building _.
A sent to the cemetery each week flowers faithfully
B sent faithfully flowers all week to the cemetery
C sent flowers faithfully to the cemetery each week
D sent each week faithfully to the cemetery flowers
Question 46: I don’t like Anthony, he seems to take too much _ in criticizing everyone.
Question 47: Conversations you strike up with travelling acquaintances usually tend to be .
Question 48: He found that the test was child's _.
Question 49: The unscrupulous salesman _ the old couple out of their life savings.
Question 50: Sheila couldn't attend the meeting as the date with her holidays.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
1 B Kiến thức về từ vựng
Upkeep (n): phí bảo dưỡng, sự sửa sang Upshot (n): kết quả, kết luận
Uproar /'ʌprↄ:(r)/ (n): sự náo động, tiếng ồn ào Upsurge /'ʌpsɜ:dʒ/ (n): sự đột ngột tăng lên, sự bột phát Dịch nghĩa: Phí sửa sang của hai ngôi nhà tạo ra gánh nặng về tài chính đến nỗi họ buộc phải bán đi một căn
2 B Kiến thức về thành ngữ
Thành ngữ: as poor as a church mouse: nghèo xơ nghèo xác
Trang 5Dịch nghĩa: Vào những ngày đi học, anh ta nghèo xơ nghèo xác.
3 D Kiến thức về từ vựng
Asprire to/after/at: thiết tha, mong mỏi, khao khát
a decent living: cuộc sống tươm tất crave for: ao ước, thèm muốn hanker after: ao ước, thèm muốn yearn for (after) something: mong mỏi khao khát cái gì Dịch nghĩa: Harry không mong mỏi giàu có và may mắn, anh ta chỉ muốn có một cuộc sống tươm tất
4 A Kiến thức về từ vựng
as yet: cho đến nay, cho đến bây giờ fortnight: hai tuần lễ
Dịch nghĩa: Tôi đã viết thư cho họ 2 tuần trước nhưng cho đến nay tôi vẫn chưa nhận được hồi âm
5 A Kiến thức về từ vựng
Sighing (n): thở dài Gasping (n): sự thở hốn hển Panting (n): hơi thở hổn hển Blowing (n): sự thổi
Dịch nghĩa: Tôi không thế ngừng thở dài chán nản trong suốt bài giảng
6 C Kiến thức về từ vựng
Gleam (n): chút, tia Wink (n): khoảnh khắc Flicker of: cảm giác thoáng qua Flash (n): giây lát
Guilty (a): có tội Dịch nghĩa: Cô ta không hề có một chút biểu hiện cảm xúc khi quan tòa tuyên bố cô ta
có tội
7 B Kiến thức về từ vựng
Long to see: mong mỏi
In print: in chữ, in ra
Dịch nghĩa: Không ngạc nhiên rằng anh ta đã trở thành một nhà văn vì anh Ịta luôn mong mỏi nhìn thấy tên mình được in ra
8 C Kiến thức về từ vựng
combat (against/with) sb/sth: đọ sức với ai; đánh nhau, chiến đấu contend (v): chiến đấu, đấu tranh
wrestle (v): đánh vật
Trang 6strive (v): đấu tranh Dịch nghĩa: cảnh sát đang tìm kiếm những phương pháp mới để chống lại các tội phạm nguy hiểm
9 B Kiến thức về từ vựng
Impact (n): tác động mạnh Effect on sth (n): ảnh hưởng lên cái gì Consequence /'kɒnsikwəns/ (n]: hậu quả Dịch nghĩa: Sự thay đổi về kinh tế và công nghệ ở thế kỉ 19 đã đánh dấu sự ảnh hưởng đến công nhân lao động
10 D Kiến thức về từ vựng
Night blindness (n): chứng quáng gà loss of sight (n): sự mù
lack of vision (n): mất khả năng nhìn invisibility (n): tính không thể nhìn thấy Dịch nghĩa: Biểu hiện đầu tiên của rối loạn vitamin A là chứng quáng gà
11 D Kiến thức về từ vựng
Consecutive /kən'sekjətɪv/ (a): liên tục Bet (n): sự đánh cuộc
Prospect (n): viễn cảnh The odd (n): cú đánh thêm Dịch nghĩa: Cú đánh thêm đã làm thất bại việc giành huy chương vàng thứ 4 liên tiếp của cô ấy
12 D Kiến thức về cụm từ cố định
bearing on sth: sự liên quan, mối quan hệ Reference (n): sự tham khảo
Considerable /kənsɪdərəbl/ (a): đáng kể Dịch nghĩa: Sự tham khảo có thể có liên quan đáng kể đến viễn cảnh việc làm
13 B Kiến thửc về từ vựng
Thin (a): mỏng, mảnh Narrow (a); hẹp, chật hẹp Slim (a): mỏng manh Restricted (a): bị thu hẹp, bị hạn chế Dịch nghĩa: Viễn cảnh tìm thấy được bất kì ai sổng sót bây giờ đã hẹp lại
14 C Kiến thức về cụm từ cố định
crave for sth: ao ước indulge: ấp ủ, theo đuổi, làm thích thú treat: đối xử, đổi đãi
Trang 7to treat someone to sth: thết đãi ai cái gì Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng anh ta tự thết đãi mình một kì nghỉ cuối tuần ở khách sạn 5 sao
Kiến thức về từ vựng Take priority /praɪ’ɒrəti/: ưu tiên Superiority /sui:ˌpɪəri'ɒrəti/ (n): tính hơn hẳn, sự ở trên Imposition /ˌɪmpə’zɪʃn/ (n): sự bắt chịu, sự lừa gạt Seniority /ˌsi:ni'ɒrəti/ (n): thâm niên, cấp bậc Dịch nghĩa: Nam giới vẫn mong đợi công việc của họ được ưu tiên
15 C Kiến thức về từ vựng
Take priority /praɪ’ɒrəti/: ưu tiên Superiority /sui:ˌpɪəri'ɒrəti/ (n): tính hơn hẳn, sự ở trên Imposition /ˌɪmpə’zɪʃn/ (n): sự bắt chịu, sự lừa gạt Seniority /ˌsi:ni'ɒrəti/ (n): thâm niên, cấp bậc Dịch nghĩa: Nam giới vẫn mong đợi công việc của họ được ưu tiên
16 C Kiến thức về từ vựng
Combat (v): đánh nhau, chiến đấu Rebuff (v): khước từ, đẩy lui Retaliate /rɪ’tælieɪt/ (v): trả đũa, trả thù Challenge (v): thách thức
Dịch nghĩa: cảnh sát đã được lệnh không trả đũa nếu sinh viên tấn công họ
17 B Kiến thức về từ vựng
Sound (a): đúng đắn, logic Nonsensical /nɒn'sensɪkl/ (a): vô nghĩa Loud (a): ầm ĩ, to
Preposterous /prɪ'pɒstərəs/ (a): phi lý Enroll (v): đăng kí, ghi tên vào Dịch nghĩa: Giáo viên cho tôi những lời khuyên đúng đắn về trường đại học nên đăng kí
18 C Kiến thức về từ vựng
Smooth (a): trôi chảy, mượt Tidy (a): ngăn nắp
Trang 8A rough estimate: tính phỏng Dịch nghĩa: Tôi không thể nói chính xác số lượng, nhưng tôi có thể cho bạn một con số phỏng đoán
19 D Kiến thức về thì
Khi diễn tả một dự đoán không chắc chắn trong quá khứ ta dùng might have p.p
walk away from sb/ sth: thắng một cách dễ dàng Dịch nghĩa: Marge đã thắng thảo luận một cách dễ dàng Mặt khác, cô ấy có thể đã nói một điều gì đó mà cô ấy sẽ hối hận sau này
20 B Kiến thức về từ vựng
Hard shoulder: lề đường Dịch nghĩa: Bạn không được dừng xe ở lề đường trừ trường hợp khẩn cấp
21 D Kiến thức về ngữ pháp
Complex (n): khu công nghiệp liên họp Chúng ta dùng hình thức so sánh: almost twice as much as: gần gấp đôi Dịch nghĩa: Khu liên hợp trường học mới đã tiêu tốn gần gấp đôi ngân sách mà hội đồng thành phố đã cấp cho
22 A Kiến thức về từ vựng
Momentarily /’məʊməntrəli/ (adv): ngay lập tức, trong chốc lát Directly (adv): trực tiếp, ngay
Singularly (adv): đáng chú ý Shortly (adv): tóm lại
Dịch nghĩa: Larry ngay lập tức quên mất nơi anh ta đã để chìa khóa
23 D Kiến thức về từ vựng
Cooperation (n): sự họp tác Coordination (n): sự phối họp Corporation /ˌkɔ:pə’rəɪʃn/n/ (n): tập đoàn Coexistence /ˌkəʊɪg’zɪstəns/ (n): sự chung sống Dịch nghĩa: Trái đất sẽ là một hành tinh noơ mà con người, động vật và thực vật cùng chung sống hòa bình
24 A Kiến thức về từ vựng
Oppressive /əˈpresɪv/ (a): ngột ngạt Domineering/ˌdɒmɪ’nɪəarɪŋ)/ (a): áp bức, độc đoán Pressing (a): cấp bách
Trang 9Overbearing (a): hống hách Decrepit/dɪ'krepɪt/ (a): đổ nát Dịch nghĩa: James không thể chịu nổi môi trường xung quanh ngột ngạt của căn nhà cũ
đổ nát
25 C Kiến thức về từ vựng
Disagreeing (a): không đồng ý Objectionable /əb‘dʒekʃənəbl/ (a): đáng chê trách Distasteful /dɪs'teɪstfl/ (a): khó chịu, không vừa ý Objective (a): khách quan
Dịch nghĩa: Tôi thấy ý kiến về thí nghiệm trên động vật thật khó có thể chấp nhận được
26 C Kiến thức về cụm từ, thành ngừ
put on (v): mặc vào, mở get off (v): rời khỏi, ngừng thảo luận, cỏi bỏ, vứt bỏ
to pluck up one’s heart {spirits, courage}: lấy hết can đảm timid (a): rụt rè, nhút nhát
Dịch nghĩa: Anh ta hơi nhút nhát một chút và vẫn chưa lấy hết can đảm để nộp đơn xin việc
27 B Kiến thức về cụm từ cố định
check (up) on sb: điều tra tư cách, lý lịch v.v của ai
Dịch nghĩa: Theo dõi vụ án ở đường Bradford chiều thứ bảy tuần trước, cảnh sát đang kiểm tra lý lịch bất kì ai có mặt ở đó vào thời điểm vụ án
28 A Kiến thức về từ vựng
Cutbacks (n); sự cắt giảm Breakdowns (n): sự thất bại Layouts (n): cách bố trí Dịch nghĩa: Theo người phát ngôn của chính phủ, nhiều sự cắt giảm xa hơn trong lĩnh vực công đang được mong đợi
29 B Kiến thức về từ vựng
Clock (v): đạt được về mặt thời gian Under the weather: khó ở, hơi mệt Dịch nghĩa: Hơi mệt hay không, Ashcroft đạt được 2 phút 13.8 giây, nhanh hơn gần 1 giây so với thành tích chiến thắng năm ngoái của cô ấy
30 A Kiến thức về từ vựng
Trang 10judge (n): quan tòa, giám khảo hard lines: số không may; sự khổ cực Dịch nghĩa: Vị thấm phán e ngại vì cô ấy đang gặp khó khăn trong việc đấu tranh chống lại thuốc
31 D Kiến thức về từ vựng
Sue (v): kiện Fracture (n): khe nứt Crack (n): vết nứt, khe hở Rupture (n): sự đoạn tuyệt Breach (n): sự vi phạm Dịch nghĩa: Anh ta sẽ bị kiện vi phạm hợp đồng nếu anh ta không làm những gì anh ta
đã cam kết
32 D Kiến thức về từ vựng
Prowl /praʊl/ (v): lảng vảng quanh Prod (v): chọc, thúc giục
Proceed (v): tiến lên Pry (v): into, about: nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn soi mói Dịch nghĩa: Bạn không nên soi mói vào đời sống riêng tư của người khác
33 A Kiến thức về từ vựng
churn sth out sản xuất ra cái gì (thường kém phẩm chất) với số lượng lớn spill (v): làm tràn
ladle (v): múc bằng môi pour (v): rót
Dịch nghĩa: Một vài nhà tiếu thuyết lãng mạn sản xuất hàng loạt cuốn sách có thể thức
cũ y chang nhau mỗi năm
34 A Kiến thức về từ vựng
Infallible /m'fæləbl/ (a): không thể sai lầm, hỏng Unfailing (a): công hiệu
Falsified /ˈfɔ:lsɪfaɪd/ (a): làm giả Dịch nghĩa: Ngay cả thuốc tốt nhất cũng không thể không sai được
35 B Kiến thức về thành ngữ
to be full of beans: hăng hái, sôi nổi, phấn chấn subdued /səbˈdju:d/ (a): thờ O’