1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ôn tập Tiếng Anh khối 11 - Period 10 đến period 18

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 121,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình, đội ngũ: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp.. Yêu cầu tập [r]

Trang 1

Tuần 6: Thứ ngày tháng năm

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Đạo đức

Bài 3: Có chí thì nên (tiết 2)

A Mục tiêu:

- HS xác định -. những khó khăn, thuận lợi của mình; biết đề ra kế hoạch :-. khó khăn của bản thân

- Cảm phục những tấm -? có ý chí :-. lên mọi khó khăn, để trở thành những  - có ích cho gia đình và xã hội

B Đồ dùng dạy học:

- HS I- tầm về những tấm -? :-. khó Phiếu học tập 4

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Nêu ghi nhớ bài: Có chí thì nên

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Hoạt động 1: Làm bài tập 3 (15’)

* Mục tiêu: Mỗi nhóm nêu -. những

tấm -? tiêu biểu để kể cho lớp cùng

nghe

* Cách tiến hành:

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ

- U- ý các hoàn cảnh khó khăn: sức

khoẻ yếu, khiếm thị, nhà nghèo,

- GV ghi thứ tự vào bảng

- Hát + sĩ số

- Thảo luận về những tấm -? đã

-. đại diện các nhóm trình bày kết quả

Hoàn cảnh Những tấm -?

Khó khăn của

bản thân

Khó khăn về gia

đình

Khó khăn khác

- Gợi ý HS nêu những bạn có khó khăn

trong lớp, 9- 

3 Hoạt động2: Tự liên hệ (bài tập 4)

(17’)

* Mục tiêu: HS biết cách liên hệ của

bản thân, nêu -. những khó khăn

trong cuộc sống, trong học tập và đề ra

-. những cách :-. khó khăn

* Cách tiến hành:

- GV phát phiếu bài tập )-R dẫn HS

tự phân tích những khó khăn của bản

thân

- HS đọc bài tập 4

- Làm việc cá nhân

Trang 2

STT Khó khăn Những biện

pháp khắc phục 1

2

3

- Trao đổi khó khăn của mình với nhóm/

- Các nhóm chọn 1- 2 bạn có nhiều khó khăn hơn trình bày

- Lớp thảo luận cách giúp đỡ những bạn khó khăn

- GV kết luận

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu HS giúp đỡ bạn

- Chuẩn bị bài: Nhớ ơn tổ tiên

Tiết 3: Tập đọc

Sự sụp đổ của chế độ A - pác - thai

A Mục tiêu:

1 Đọc trôi chảy bài (đoạn) đọc đúng A - pác - thai, Nen - xơn, Man - đê - la, các

số liệu thống kê ,910

5 1

- Giọng đọc thể hiện sự bất bình với chế độ phân biệt chủng tộc và ca ngợi cuộc

đấu tranh dũng cảm, bền bỉ của ông Nen - xơn Man- đê - la và nhân dân Nam Phi

2 Hiểu ý nghĩa của bài văn: Phản đối chế độ phận biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc

đấu tranh của  - da đen ở Nam Phi

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Đọc thuộc lòng bài thơ Ê - mi - li,

con

- Nêu đại ý của bài?

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 )-R dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu

bài:

a Luyện đọc: (10’)

- GV giới thiệuh ảnh cựu tổng thống

Nam Phi Nen = xơn Man - đê - la và

trang minh hoạ

- Giới thiệu Nam Phi: Quốc gia ở cực

nam Châu Phi, diện tích 1 210 000

km2, dân số trên 43 triệu  -1 thủ đô

là Pree - tô - ri - a, rất giàu khoáng sản

- )-R dẫn đọc đúng: A - pác - thai;

Nen = xơn Man - đê - la; 15, , ,

10

9

4 3

- 2 HS đọc nối tiếp bài

- HS nêu cách chia đoạn trọng bài

- HS đọc nối tiếp đoạn

Trang 3

,

7

1

10

1

- Giải thích các số liệu thống kê để làm

rõ sự bất công

- Kết hợp giải nghĩa từ khó ghi ở cuối

bài và giải nghĩa A - pác - thai

- GV đọc diễn cảm bài văn 3- ý HS

cách đọc

b Tìm hiểu bài: (12’)

- x-R chế độ A - pác - thai  - da

đen bị đối sử  - thế nào?

- Q - dân Nam Phi đã làm gì để xoá

bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?

- Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ

A - pác - thai -. đông đảo mọi  -

trên thế giới ủng hộ?

- Hãy giới thiệu vị tổng thống dầu tiên

của -R Nam Phi mới.?

- Nêu ý nghĩa của bài văn?

c )-R dẫn HS đọc diễn cảm: (10’)

- GV treo bảng phụ ghi những từ ngữ

cần nhấn mạnh )-R dẫn đọc đoạn 3

với giọng cảm hứng ca ngợi, sảng

khoái

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu về nhà luyện đọc và trả lời

câu hỏi

- Chuẩn bị bài: Tác phẩm của Si - le và

tên phát xít

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc to cả bài

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Phải làm những công việc nặng nhọc, bẩn thỉu, bị trả 3-? thấp,

- Đứng lên đòi bình đẳng Cuộc đấu tranh của học cuối cùng đã giành thắng lợi

- Vì chế độ A - pác - thai tàn bạo xấu

xa, Vì mọi  - sinh ra đều là con

 -1 đều -. bình đẳng

- Cá nhân trả lời

- Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc,

ca ngợi cuộc đấu tranh của  - da

đen ở Nam Phi

- 3 HS đọc nối tiếp bài

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3 theo cặp

- Cá nhân thi đọc diễn cảm 9-R lớp

Tiết 4: Toán

Bài 26: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích

- Rèn kỹ năng chuyên đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan

B Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập bài tập 1a

C Các hoạt động dạy học:

Trang 4

I ổn định tổ chức: (1’)

II Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra vở bài tập

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Luyện tập: (35’)

Bài 1: (Tr 28)

a Viết các số đo sau G-R dạng các số

đo có đơn vị là m2

Mẫu: 6m2 35dm2 = 6m2+ m2

100 35

= m2

100

35 6

b Viết các số đo sau G-R dạng các số

đo có đơn vị là dm2

- GV chốt kiến thức

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt 9-R câu

trả lời đúng:

3 cm2 5mm2 = mm2

- Nhận xét, chữa

Bài 3:

- HS đọc yêu cầu

- Quan sát GV làm mẫu

- Thảo luận nhóm

2

2 2

2

100

27 8

100

27 8

27 8

m

m m

dm m

- 16m2 9 dm2= 16m2+ m2

100 9

= 16 m2

100 9

- 26 dm2 = m2

100 26

- Làm bài cá nhân

- 4 dm265cm2 = 4 dm2+ dm2

100 65

= dm2

100

65 4

- 95 cm2 = dm2

100 95

- 102 dm2 8 cm2 = 102 dm2

100 8

dm2

= 102 dm2

100 8

- HS đọc yêu cầu

- Lớp làm bài cá nhân vào vở

- Cá nhân lên bảng khoanh

B (305)

- Lớp làm bài vào vở

- 2 dm2 7cm2 = 207 cm2

207 cm 2

- 300 mm2 > 2 cm2 89 mm2

289 mm 2

- 3 m2 48 dm2 < 4 m2

348 dm 2 400 dm 2

- 612 km2 > 610 hm2

Trang 5

Bài 4:

- GV hỏi phân tích bài toán Tóm tắt:

Viên gạch hình vuông cạnh: 40 cm

Căn phòng có 150 viên gạch có diện

tích là ?

- )-R dẫn cách giải

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

- Chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học

Chuẩn bị bài: Héc - ta

61 000 hm 2

- HS đọc bài tập

- Lớp giải bài vào vở, cá nhân lên bảng

Diện tích của viên gạch lát nền:

40  40 = 1 600 (cm2) Diện tích của căn phòng là:

1 600  150 = 240 000 (cm2)

= 24 cm2

Đáp số: 24 m2

Tiết 5: Mĩ thuật

Bài 6: Vẽ trang trí

Vẽ hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục

A Mục tiêu:

- Nhận biết -. các hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục

- -R đầu biết -. cách vẽ và vẽ -. hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục

- Cảm nhận -. các hoạ tiết đối xứng qua trục

B Đồ dùng dạy học:

- Hình phóng to một số hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục, 1 số đồ vật có hoạ tiết trang trí

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Kiểm tra bài cũ: (1’)

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Giới thiệu 1 số đồ vật có hoạ tiết

trang trí

- Giới thiệu tranh các hoạ tiết trang trí

đối xứng qua trục

2 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét:

(5’)

- Hoạ tiết này giống hình gì?

- Hoạ tiết nằm trong khung hình nào?

- So sánh các phần của hoạ tiết -.

chia qua các - trục?

- GV kết luận:

3 Hoạt động 2: Cách vẽ (6’)

- GV vẽ trên bảng các 7-R vẽ hoạ tiết

trang trí hình vuông, hình tròn, hình

- Lớp quan sát

- Hoa, lá, chim,

- Hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật

- Giống nhau và bằng nhau

- Quan sát

Trang 6

tam giác

- Nêu cách vẽ hoạ tiết trang trí đối

xứng?

4 Hoạt động 3: Thực hành: (20’)

- Vẽ 1 hoạ tiết đối xứng có dạng hình

vuông hoặc hình tròn

- GV quan sát, -R dẫn, gợi ý

5 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá (4’)

- GV cùng lớp nhận xét, đánh giá

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu hoàn thiện bài

- Chuẩn bị bài: Vẽ tranh đề tài: An

toàn giao thông

- Vẽ hình tròn, hình vuông, hình tam giác,

- Kẻ trục đối xứng và lấy điểm đối xứng của học tiết

- Vẽ phác hình họa tiết dựa vào trục

- Vẽ nét chi tiết

- Vẽ màu (các phần của hoạ tiết đối xứng G-. vẽ cùng màu, cùng độ đậm nhạt

- HS thực hành

- 1 số HS dán bài lên bảng

Tiết1: Toán

Bài 27: Héc ta

A Mục tiêu:

Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích Héc ta; mối quan hệ giữa Héc ta và mét vuông

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta) và vận dụng giải các bài toán có liên quan

B Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Đọc bảng đơn vị đo diện tích theo thứ

tự từ lớn đến bé?

- Nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo

diện tích liền kề?

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc ta:

- Giới thiệu:” Thông  - khi đo

diện tích 1 thửa ruộng  - ta  -

dùng đơn vị héc - ta”

- 1 héc - ta = 1 héc - tô - mét vuông

- hát + sĩ số

- Cá nhân 1ha = 1 hm2

Trang 7

(Ký hiệu: ha)

- Nêu mối quan hệ giữa ha và m2?

3 Thực hành:

Bài 1 (Tr 29): Viết số thích hợp vào

chỗ chấm:

Bài 2:

Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài

Nhận xét, chữa

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Bài 4:

- GV hỏi phân tích bài toán

- Yêu cầu lớp tự tóm tắt và giải toán

- Nhận xét, chữa

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu về nhà ôn bài Chuẩn bị bài:

Luyện tập

- Cá nhân: 1ha = 10 000 m2

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Lớp làm bài tập vào vở bài tập

a 4 ha = 40 000 m2

20 ha = 200 000 m2

ha = 5 000m2

2 1

ha = 100 m2

100 1

1 km2 = 100 ha

15 km2 = 1 500 ha

km2 = 10 ha

10 1

ha = 75 ha

4 3

a 60 000 m2 = 6 ha

800 000m2 = 80 ha

1 800 ha = 18 km2

27 000ha = 270 km2

22 200 ha = 222 km2

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài cá nhân vào vở

a 85 km2 < 950 ha (S)

a 51 ha > 60 000 m2 (Đ)

c 4 dm2 7 cm2 = dm2 (S)

10

7 4

- HS đọc yêu cầu bài tập

Tóm tắt:

Diện tích 9-  12 ha Diện tích 1 toà nhà: 140 m2? Bài giải

12 ha = 120 000 m2

Diện tích mảnh đất dùng để xây toà nhà chính của 9- là:

120 000 : 40 = 3 000 m2

Đáp số: 3 000 m2

Tiết 2: Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ

Hữu nghị - hợp tác

Trang 8

A Mục tiêu:

- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình hữu nghị, hợp tác Làm quen với các thành ngữ nói về tình hữu nghị và hợp tác

- Biết đặt câu với các từ, các thành ngữ đã học

B Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập bài tập 1

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Nêu định nghĩa về từ đồng âm? Ví

dụ?

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 )-R dẫn HS làm bài tập (32’_

Bài 1 (Tr 56): Xếp những từ có tiếng

“hữu” cho G-R đây theo 2 nhóm a, b

- Hữu có nghĩa là “bạn bè”

- Hữu có nghĩa là “có”

Bài 2: Xếp các từ có tiếng hợp thành 2

nhóm a, b

Bài 3: Đặt 1 câu với 1 từ ở bài tập 1 và

1 câu với 1 từ ở bài tập 2

- GV cùng lớp nhận xét, chữa

Bài 4: Đặt câu với 1 trong những thành

ngữ G-R đây:

- GV giải nghĩa các thành ngữ

+ Bốn biển một nhà:  - ở khắp nơi

đoàn kết  -  - trong 1 gia đình,

thống nhất về 1 mối

+ Kề vai sát cánh: Sự đồng tâm hợp

lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những

 - cùng chung gánh vác 1 công việc

quan trọng

+ Chung 3- đấu sức: -? tự kề vai,

sát cánh

- GV nhận xét, đánh giá

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

- Chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu về nhà học bài và chuẩn bị

bài: Dùng từ đồng âm để chơi chữ

- HS đọc nội dung bài tập 1

- Thảo luận nhóm

- Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu,

- Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình,

- HS đọc nội dung bài tập 2

- Thảo luận cặp

- Hợp tác, hợp nhất, hợp lực,

- Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp,

- HS đọc yêu cầu

- Làm việc cá nhân

- Đọc câu vừa đặt

- HS thảo luận cặp về cách đặt câu

- Cá nhân nêu miệng

- Lớp nhận xét

Trang 9

Tiết 3: Thể dục: Bài 11:

Đội hình - đội ngũ - trò chơi “chuyển đồ vật”

A Mục tiêu:

- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình, đội ngũ: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu tập đều, đúng theo nhịp hô của GV

- Trò chơi: “Chuyển đồ vật” Yêu cầu chuyển đồ vật nhanh, đúng luật, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi

B Địa điểm = -? tiện:

- Trên sân 9- 1 vệ sinh nơi tập

- 1 còi, 4 quả bóng, 4 khúc gỗ, 4 cờ đuôi nheo

C Phần nội dung và = -? pháp:

Trang 10

I Phần mở đầu:

- Nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ yêu

cầu bài học, chấn chỉnh đội ngũ,

trang phục học tập

- Khởi động: Xoay khớp cổ chân,

khớp hông, vai, đầu gối

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

- Kiểm tra bài cũ: Đi đều vòng

phải, vòng trái

II Phần cơ bản:

1 Đội hình đội ngũ:

- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng

hàng, điểm số, đi đều vòng phải

(vòng trái), đổi chân khi đi đều sai

nhịp

2 Trò chơi: “Chuyển đồ vật”

III Phần cơ bản:

- Hát và vỗ tay theo nhịp

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

2’

2’

2’

4’

20’

6’

2’

1’

1’

Đội hình nhận lớp

Đội hình kiểm tra

- GV điều khiển lớp tập 2 lần

- Chia tổ luyện tập

- Từng tổ trình diễn

- Cán sự điều khiển lớp tập 1 lần

CB XP

Đội hình trò chơi

Đội hình kết thúc

Tiết 4: Khoa học:

Bài 11: Dùng thuốc an toàn

A Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Xác định khi nào nên dùng thuốc

- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc

- Nêu tác hại của việc không dùng thuốc, không đúng cách, không đúng liều 3-. 

B Đồ dùng dạy học:

6-8 m 2-3 m

Trang 11

- *- tầm 1 số vỏ thuốc và bản -R dẫn sử dụng.

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Nêu tác hại của việc dùng 9-.1 bia,

thuốc lá, chất ma tuý

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp

* Mục tiêu: Khai thác vốn hiểu biết của

HS về tên 1 số thuốc và 9- hợp sử

dụng thuốc đó

* Cách tiến hành:

- Bạn đã bao giờ dùng thuốc  -5 và

dùng trong 9- hợp nào?

- GV giảng

3 Hoạt động 2: thực hành làm bài tập

trong SGK

* Mục tiêu: HS xác định -. khi nào

nên dùng thuốc Nêu những điểm cần

chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua

thuốc Nêu tác hại của việc không dùng

thuốc, không đúng cách, không đúng

liều 3-. 

* Cách tiến hành:

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng: 1 - d

2 - c; 3 - a; 4 - b

Kết luận về cách dùng thuốc

4 Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh, ai

đúng”

* Mục tiêu: Giúp HS không chỉ biết

cách sử dụng thuốc an toàn mà còn biết

cách tận dụng giá trị dinh G-h của

thức ăn để phòng tránh bệnh tật

* Cách tiến hành:

- GV cùng các trọng tài nhận xét, đánh

giá (thời gian, kết quả, )

- Chốt kết quả đúng

Câu 1: Tên thuốc cung cấp Vitamin

- Thảo luận cặp hỏi và trả lời (2’)

- 1số cặp lên bảng hỏi và trả lời

- 1 HS đọc nội dung bài tập (Tr 24)

- Thảo luận cặp, nêu ý kiến

- Cá nhân lên bảng đọc tên thuốc và

đọc bản sử dụng thuốc (đã I- tầm

-.%

- Lớp cử 3 HS lên làm trọng tài

- 1 HS đọc to từng câu hỏi bài tập 1, 2 (Tr 25)

- Các nhóm và viết tên thuốc lựa chọn của nhóm mình vào phiếu học tập

Trang 12

cho cơ thể là:

a Uống Vitamin

a ăn thức ăn chứa nhiều Vitamin

c Tiêm Vitamin

Câu 2:Tên thuốc - tiên phòng bệnh

còi +-? cho trẻ là:

a ăn phối hợp nhiều loại thức ăn có

chứa can - xi và vitamin D

b Uống can - xi và vitamin D

c Tiêm can - xi

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nêu các câu hỏi (Tr24)

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu về nhà học bài,

Chuẩn bị bài: Phòng chống sốt rét

- HS đọc mục “Bóng đèn toả sáng”

- HS trả lời câu hỏi

Tiết 1: Tập đọc

Tác phẩm của Si - le và tên phát xít

A Mục tiêu:

1 Đọc trôi chảy toàn bài (đoạn); đọc đúng các tên riêng: Si - le; Pa - ri; Hít - le,

- Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung câu chuyện và tính cách nhân vật

2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi cụ già  - Pháp thông minh, biết phân biệt  - Đức và phát xít Đức và dạy cho những tên sĩ quan hống hách 1 bài học nhẹ nhàng mà sâu cay

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung đoạn 3

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Đọc bài: Sự sụp đổ của chế độ A -

pác - thai

- Nêu đại ý của bài?

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

)-R dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu

bài:

a Luyện đọc; (12’)

- GV giới thiệu về Si - le

- Chia đoạn

- GV sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ

- GV đọc diễn cảm bài U- ý HS về

giọng của từng nhân vật

b Tìm hiểu bài: (10’)

- 1 - 2 em

- 2 HS đọc nối tiếp bài

- Quan sát tranh minh hoạ

- HS đọc tiếp nối đoạn

- Luyện đọc theo cặp

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w