Môc tiªu: - Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình, đội ngũ: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp.. Yêu cầu tập [r]
Trang 1Tuần 6: Thứ ngày tháng năm
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Đạo đức
Bài 3: Có chí thì nên (tiết 2)
A Mục tiêu:
- HS xác định -. những khó khăn, thuận lợi của mình; biết đề ra kế hoạch :-. khó khăn của bản thân
- Cảm phục những tấm -? có ý chí :-. lên mọi khó khăn, để trở thành những - có ích cho gia đình và xã hội
B Đồ dùng dạy học:
- HS I- tầm về những tấm -? :-. khó Phiếu học tập 4
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: (1’)
II Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Nêu ghi nhớ bài: Có chí thì nên
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Hoạt động 1: Làm bài tập 3 (15’)
* Mục tiêu: Mỗi nhóm nêu -. những
tấm -? tiêu biểu để kể cho lớp cùng
nghe
* Cách tiến hành:
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ
- U- ý các hoàn cảnh khó khăn: sức
khoẻ yếu, khiếm thị, nhà nghèo,
- GV ghi thứ tự vào bảng
- Hát + sĩ số
- Thảo luận về những tấm -? đã
-. đại diện các nhóm trình bày kết quả
Hoàn cảnh Những tấm -?
Khó khăn của
bản thân
Khó khăn về gia
đình
Khó khăn khác
- Gợi ý HS nêu những bạn có khó khăn
trong lớp, 9-
3 Hoạt động2: Tự liên hệ (bài tập 4)
(17’)
* Mục tiêu: HS biết cách liên hệ của
bản thân, nêu -. những khó khăn
trong cuộc sống, trong học tập và đề ra
-. những cách :-. khó khăn
* Cách tiến hành:
- GV phát phiếu bài tập )-R dẫn HS
tự phân tích những khó khăn của bản
thân
- HS đọc bài tập 4
- Làm việc cá nhân
Trang 2STT Khó khăn Những biện
pháp khắc phục 1
2
3
- Trao đổi khó khăn của mình với nhóm/
- Các nhóm chọn 1- 2 bạn có nhiều khó khăn hơn trình bày
- Lớp thảo luận cách giúp đỡ những bạn khó khăn
- GV kết luận
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu HS giúp đỡ bạn
- Chuẩn bị bài: Nhớ ơn tổ tiên
Tiết 3: Tập đọc
Sự sụp đổ của chế độ A - pác - thai
A Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy bài (đoạn) đọc đúng A - pác - thai, Nen - xơn, Man - đê - la, các
số liệu thống kê ,910
5 1
- Giọng đọc thể hiện sự bất bình với chế độ phân biệt chủng tộc và ca ngợi cuộc
đấu tranh dũng cảm, bền bỉ của ông Nen - xơn Man- đê - la và nhân dân Nam Phi
2 Hiểu ý nghĩa của bài văn: Phản đối chế độ phận biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc
đấu tranh của - da đen ở Nam Phi
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: (1’)
II Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Đọc thuộc lòng bài thơ Ê - mi - li,
con
- Nêu đại ý của bài?
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 )-R dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a Luyện đọc: (10’)
- GV giới thiệuh ảnh cựu tổng thống
Nam Phi Nen = xơn Man - đê - la và
trang minh hoạ
- Giới thiệu Nam Phi: Quốc gia ở cực
nam Châu Phi, diện tích 1 210 000
km2, dân số trên 43 triệu -1 thủ đô
là Pree - tô - ri - a, rất giàu khoáng sản
- )-R dẫn đọc đúng: A - pác - thai;
Nen = xơn Man - đê - la; 15, , ,
10
9
4 3
- 2 HS đọc nối tiếp bài
- HS nêu cách chia đoạn trọng bài
- HS đọc nối tiếp đoạn
Trang 3,
7
1
10
1
- Giải thích các số liệu thống kê để làm
rõ sự bất công
- Kết hợp giải nghĩa từ khó ghi ở cuối
bài và giải nghĩa A - pác - thai
- GV đọc diễn cảm bài văn 3- ý HS
cách đọc
b Tìm hiểu bài: (12’)
- x-R chế độ A - pác - thai - da
đen bị đối sử - thế nào?
- Q- dân Nam Phi đã làm gì để xoá
bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?
- Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ
A - pác - thai -. đông đảo mọi -
trên thế giới ủng hộ?
- Hãy giới thiệu vị tổng thống dầu tiên
của -R Nam Phi mới.?
- Nêu ý nghĩa của bài văn?
c )-R dẫn HS đọc diễn cảm: (10’)
- GV treo bảng phụ ghi những từ ngữ
cần nhấn mạnh )-R dẫn đọc đoạn 3
với giọng cảm hứng ca ngợi, sảng
khoái
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà luyện đọc và trả lời
câu hỏi
- Chuẩn bị bài: Tác phẩm của Si - le và
tên phát xít
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc to cả bài
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Phải làm những công việc nặng nhọc, bẩn thỉu, bị trả 3-? thấp,
- Đứng lên đòi bình đẳng Cuộc đấu tranh của học cuối cùng đã giành thắng lợi
- Vì chế độ A - pác - thai tàn bạo xấu
xa, Vì mọi - sinh ra đều là con
-1 đều -. bình đẳng
- Cá nhân trả lời
- Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc,
ca ngợi cuộc đấu tranh của - da
đen ở Nam Phi
- 3 HS đọc nối tiếp bài
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3 theo cặp
- Cá nhân thi đọc diễn cảm 9-R lớp
Tiết 4: Toán
Bài 26: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Rèn kỹ năng chuyên đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập bài tập 1a
C Các hoạt động dạy học:
Trang 4I ổn định tổ chức: (1’)
II Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra vở bài tập
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Luyện tập: (35’)
Bài 1: (Tr 28)
a Viết các số đo sau G-R dạng các số
đo có đơn vị là m2
Mẫu: 6m2 35dm2 = 6m2+ m2
100 35
= m2
100
35 6
b Viết các số đo sau G-R dạng các số
đo có đơn vị là dm2
- GV chốt kiến thức
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt 9-R câu
trả lời đúng:
3 cm2 5mm2 = mm2
- Nhận xét, chữa
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- Quan sát GV làm mẫu
- Thảo luận nhóm
2
2 2
2
100
27 8
100
27 8
27 8
m
m m
dm m
- 16m2 9 dm2= 16m2+ m2
100 9
= 16 m2
100 9
- 26 dm2 = m2
100 26
- Làm bài cá nhân
- 4 dm265cm2 = 4 dm2+ dm2
100 65
= dm2
100
65 4
- 95 cm2 = dm2
100 95
- 102 dm2 8 cm2 = 102 dm2
100 8
dm2
= 102 dm2
100 8
- HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bài cá nhân vào vở
- Cá nhân lên bảng khoanh
B (305)
- Lớp làm bài vào vở
- 2 dm2 7cm2 = 207 cm2
207 cm 2
- 300 mm2 > 2 cm2 89 mm2
289 mm 2
- 3 m2 48 dm2 < 4 m2
348 dm 2 400 dm 2
- 612 km2 > 610 hm2
Trang 5Bài 4:
- GV hỏi phân tích bài toán Tóm tắt:
Viên gạch hình vuông cạnh: 40 cm
Căn phòng có 150 viên gạch có diện
tích là ?
- )-R dẫn cách giải
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- Chốt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
Chuẩn bị bài: Héc - ta
61 000 hm 2
- HS đọc bài tập
- Lớp giải bài vào vở, cá nhân lên bảng
Diện tích của viên gạch lát nền:
40 40 = 1 600 (cm2) Diện tích của căn phòng là:
1 600 150 = 240 000 (cm2)
= 24 cm2
Đáp số: 24 m2
Tiết 5: Mĩ thuật
Bài 6: Vẽ trang trí
Vẽ hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục
A Mục tiêu:
- Nhận biết -. các hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục
- -R đầu biết -. cách vẽ và vẽ -. hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục
- Cảm nhận -. các hoạ tiết đối xứng qua trục
B Đồ dùng dạy học:
- Hình phóng to một số hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục, 1 số đồ vật có hoạ tiết trang trí
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: (1’)
II Kiểm tra bài cũ: (1’)
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Giới thiệu 1 số đồ vật có hoạ tiết
trang trí
- Giới thiệu tranh các hoạ tiết trang trí
đối xứng qua trục
2 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét:
(5’)
- Hoạ tiết này giống hình gì?
- Hoạ tiết nằm trong khung hình nào?
- So sánh các phần của hoạ tiết -.
chia qua các - trục?
- GV kết luận:
3 Hoạt động 2: Cách vẽ (6’)
- GV vẽ trên bảng các 7-R vẽ hoạ tiết
trang trí hình vuông, hình tròn, hình
- Lớp quan sát
- Hoa, lá, chim,
- Hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật
- Giống nhau và bằng nhau
- Quan sát
Trang 6tam giác
- Nêu cách vẽ hoạ tiết trang trí đối
xứng?
4 Hoạt động 3: Thực hành: (20’)
- Vẽ 1 hoạ tiết đối xứng có dạng hình
vuông hoặc hình tròn
- GV quan sát, -R dẫn, gợi ý
5 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá (4’)
- GV cùng lớp nhận xét, đánh giá
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu hoàn thiện bài
- Chuẩn bị bài: Vẽ tranh đề tài: An
toàn giao thông
- Vẽ hình tròn, hình vuông, hình tam giác,
- Kẻ trục đối xứng và lấy điểm đối xứng của học tiết
- Vẽ phác hình họa tiết dựa vào trục
- Vẽ nét chi tiết
- Vẽ màu (các phần của hoạ tiết đối xứng G-. vẽ cùng màu, cùng độ đậm nhạt
- HS thực hành
- 1 số HS dán bài lên bảng
Tiết1: Toán
Bài 27: Héc ta
A Mục tiêu:
Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích Héc ta; mối quan hệ giữa Héc ta và mét vuông
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta) và vận dụng giải các bài toán có liên quan
B Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: (1’)
II Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Đọc bảng đơn vị đo diện tích theo thứ
tự từ lớn đến bé?
- Nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo
diện tích liền kề?
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc ta:
- Giới thiệu:” Thông - khi đo
diện tích 1 thửa ruộng - ta -
dùng đơn vị héc - ta”
- 1 héc - ta = 1 héc - tô - mét vuông
- hát + sĩ số
- Cá nhân 1ha = 1 hm2
Trang 7(Ký hiệu: ha)
- Nêu mối quan hệ giữa ha và m2?
3 Thực hành:
Bài 1 (Tr 29): Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
Bài 2:
Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài
Nhận xét, chữa
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Bài 4:
- GV hỏi phân tích bài toán
- Yêu cầu lớp tự tóm tắt và giải toán
- Nhận xét, chữa
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà ôn bài Chuẩn bị bài:
Luyện tập
- Cá nhân: 1ha = 10 000 m2
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp làm bài tập vào vở bài tập
a 4 ha = 40 000 m2
20 ha = 200 000 m2
ha = 5 000m2
2 1
ha = 100 m2
100 1
1 km2 = 100 ha
15 km2 = 1 500 ha
km2 = 10 ha
10 1
ha = 75 ha
4 3
a 60 000 m2 = 6 ha
800 000m2 = 80 ha
1 800 ha = 18 km2
27 000ha = 270 km2
22 200 ha = 222 km2
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân vào vở
a 85 km2 < 950 ha (S)
a 51 ha > 60 000 m2 (Đ)
c 4 dm2 7 cm2 = dm2 (S)
10
7 4
- HS đọc yêu cầu bài tập
Tóm tắt:
Diện tích 9- 12 ha Diện tích 1 toà nhà: 140 m2? Bài giải
12 ha = 120 000 m2
Diện tích mảnh đất dùng để xây toà nhà chính của 9- là:
120 000 : 40 = 3 000 m2
Đáp số: 3 000 m2
Tiết 2: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ
Hữu nghị - hợp tác
Trang 8A Mục tiêu:
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình hữu nghị, hợp tác Làm quen với các thành ngữ nói về tình hữu nghị và hợp tác
- Biết đặt câu với các từ, các thành ngữ đã học
B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập bài tập 1
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: (1’)
II Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Nêu định nghĩa về từ đồng âm? Ví
dụ?
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 )-R dẫn HS làm bài tập (32’_
Bài 1 (Tr 56): Xếp những từ có tiếng
“hữu” cho G-R đây theo 2 nhóm a, b
- Hữu có nghĩa là “bạn bè”
- Hữu có nghĩa là “có”
Bài 2: Xếp các từ có tiếng hợp thành 2
nhóm a, b
Bài 3: Đặt 1 câu với 1 từ ở bài tập 1 và
1 câu với 1 từ ở bài tập 2
- GV cùng lớp nhận xét, chữa
Bài 4: Đặt câu với 1 trong những thành
ngữ G-R đây:
- GV giải nghĩa các thành ngữ
+ Bốn biển một nhà: - ở khắp nơi
đoàn kết - - trong 1 gia đình,
thống nhất về 1 mối
+ Kề vai sát cánh: Sự đồng tâm hợp
lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những
- cùng chung gánh vác 1 công việc
quan trọng
+ Chung 3- đấu sức: -? tự kề vai,
sát cánh
- GV nhận xét, đánh giá
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- Chốt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà học bài và chuẩn bị
bài: Dùng từ đồng âm để chơi chữ
- HS đọc nội dung bài tập 1
- Thảo luận nhóm
- Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu,
- Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình,
- HS đọc nội dung bài tập 2
- Thảo luận cặp
- Hợp tác, hợp nhất, hợp lực,
- Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp,
- HS đọc yêu cầu
- Làm việc cá nhân
- Đọc câu vừa đặt
- HS thảo luận cặp về cách đặt câu
- Cá nhân nêu miệng
- Lớp nhận xét
Trang 9Tiết 3: Thể dục: Bài 11:
Đội hình - đội ngũ - trò chơi “chuyển đồ vật”
A Mục tiêu:
- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình, đội ngũ: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu tập đều, đúng theo nhịp hô của GV
- Trò chơi: “Chuyển đồ vật” Yêu cầu chuyển đồ vật nhanh, đúng luật, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi
B Địa điểm = -? tiện:
- Trên sân 9-1 vệ sinh nơi tập
- 1 còi, 4 quả bóng, 4 khúc gỗ, 4 cờ đuôi nheo
C Phần nội dung và = -? pháp:
Trang 10I Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ yêu
cầu bài học, chấn chỉnh đội ngũ,
trang phục học tập
- Khởi động: Xoay khớp cổ chân,
khớp hông, vai, đầu gối
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
- Kiểm tra bài cũ: Đi đều vòng
phải, vòng trái
II Phần cơ bản:
1 Đội hình đội ngũ:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, điểm số, đi đều vòng phải
(vòng trái), đổi chân khi đi đều sai
nhịp
2 Trò chơi: “Chuyển đồ vật”
III Phần cơ bản:
- Hát và vỗ tay theo nhịp
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
2’
2’
2’
4’
20’
6’
2’
1’
1’
Đội hình nhận lớp
Đội hình kiểm tra
- GV điều khiển lớp tập 2 lần
- Chia tổ luyện tập
- Từng tổ trình diễn
- Cán sự điều khiển lớp tập 1 lần
CB XP
Đội hình trò chơi
Đội hình kết thúc
Tiết 4: Khoa học:
Bài 11: Dùng thuốc an toàn
A Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Xác định khi nào nên dùng thuốc
- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
- Nêu tác hại của việc không dùng thuốc, không đúng cách, không đúng liều 3-.
B Đồ dùng dạy học:
6-8 m 2-3 m
Trang 11- *- tầm 1 số vỏ thuốc và bản -R dẫn sử dụng.
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: (1’)
II Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Nêu tác hại của việc dùng 9-.1 bia,
thuốc lá, chất ma tuý
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
* Mục tiêu: Khai thác vốn hiểu biết của
HS về tên 1 số thuốc và 9- hợp sử
dụng thuốc đó
* Cách tiến hành:
- Bạn đã bao giờ dùng thuốc -5 và
dùng trong 9- hợp nào?
- GV giảng
3 Hoạt động 2: thực hành làm bài tập
trong SGK
* Mục tiêu: HS xác định -. khi nào
nên dùng thuốc Nêu những điểm cần
chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua
thuốc Nêu tác hại của việc không dùng
thuốc, không đúng cách, không đúng
liều 3-.
* Cách tiến hành:
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng: 1 - d
2 - c; 3 - a; 4 - b
Kết luận về cách dùng thuốc
4 Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh, ai
đúng”
* Mục tiêu: Giúp HS không chỉ biết
cách sử dụng thuốc an toàn mà còn biết
cách tận dụng giá trị dinh G-h của
thức ăn để phòng tránh bệnh tật
* Cách tiến hành:
- GV cùng các trọng tài nhận xét, đánh
giá (thời gian, kết quả, )
- Chốt kết quả đúng
Câu 1: Tên thuốc cung cấp Vitamin
- Thảo luận cặp hỏi và trả lời (2’)
- 1số cặp lên bảng hỏi và trả lời
- 1 HS đọc nội dung bài tập (Tr 24)
- Thảo luận cặp, nêu ý kiến
- Cá nhân lên bảng đọc tên thuốc và
đọc bản sử dụng thuốc (đã I- tầm
-.%
- Lớp cử 3 HS lên làm trọng tài
- 1 HS đọc to từng câu hỏi bài tập 1, 2 (Tr 25)
- Các nhóm và viết tên thuốc lựa chọn của nhóm mình vào phiếu học tập
Trang 12cho cơ thể là:
a Uống Vitamin
a ăn thức ăn chứa nhiều Vitamin
c Tiêm Vitamin
Câu 2:Tên thuốc - tiên phòng bệnh
còi +-? cho trẻ là:
a ăn phối hợp nhiều loại thức ăn có
chứa can - xi và vitamin D
b Uống can - xi và vitamin D
c Tiêm can - xi
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- GV nêu các câu hỏi (Tr24)
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà học bài,
Chuẩn bị bài: Phòng chống sốt rét
- HS đọc mục “Bóng đèn toả sáng”
- HS trả lời câu hỏi
Tiết 1: Tập đọc
Tác phẩm của Si - le và tên phát xít
A Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy toàn bài (đoạn); đọc đúng các tên riêng: Si - le; Pa - ri; Hít - le,
- Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung câu chuyện và tính cách nhân vật
2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi cụ già - Pháp thông minh, biết phân biệt - Đức và phát xít Đức và dạy cho những tên sĩ quan hống hách 1 bài học nhẹ nhàng mà sâu cay
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung đoạn 3
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: (1’)
II Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Đọc bài: Sự sụp đổ của chế độ A -
pác - thai
- Nêu đại ý của bài?
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
)-R dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a Luyện đọc; (12’)
- GV giới thiệu về Si - le
- Chia đoạn
- GV sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
- GV đọc diễn cảm bài U- ý HS về
giọng của từng nhân vật
b Tìm hiểu bài: (10’)
- 1 - 2 em
- 2 HS đọc nối tiếp bài
- Quan sát tranh minh hoạ
- HS đọc tiếp nối đoạn
- Luyện đọc theo cặp