1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lesson 5 ôn tập tiếng anh

12 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lesson 5 ôn tập tiếng anh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Kiến thức về thành ngữ A hot potato: something that is difficult or dangerous to deal with vấn đề nan giải Dịch nghĩa: Ứng cử viên chính trị biết đó là vấn đề nan giải, vì vậy ông ấy đ

Trang 1

LESSON 5 Question 1: I don't suppose there is anyone there, ?

Question 2: He lost the race because he petrol on the last lap.

Question 3: Prices of flats from a few thousand to millions of dollars.

Question 4: The political candidate knew the issue was a hot , so he deferred to his chief of

staff, who directed questions to the committee chairperson

Question 5: As he made no to our quarrel, I assumed he had forgiven me.

Question 6: should a young child be allowed to play with fireworks without adult supervision.

Question 7: Could you possibly me at the next committee meeting?

A stand in for B make up for C fall back on D keep in with

Question 8: , the invention was perfect, but it didn’t sell very well.

A Technologically B Politically C Practically D Technically

Question 9: Making mistakes is all of growing up.

A chalk and cheese B top and bottom C part and parcel D odds and ends Question 10: He tries to himself with everyone by paying them compliments.

Question 11: They have seen the play last night as they went to a football match instead.

Question 12: If you want to join this club, you must this application form.

Question 13: What are used for assessing a student's ability?

Question 14: Don't let my mother watch any of those sad movies - she cries at the drop of a .

Question 15: Living in the countryside is a far cry from reading about it It You have to deal

with poverty and go through the bad patch

A is of crass stupidity/grueling B is no mean feat/grinding

C goes against the grain/abject D dwindles away to nothing/extreme

Question 16: I you know important this is.

A need hardly tell B need hardly to tell C need to hardly tell D need to tell hardly Question 17: His accent gave him .

Question 18: The horse began to run as fast as he could.

Trang 2

A frightening B frightened C frighten D frightful

Question 19: Denise has been burning the midnight trying to finish this report, so she must be

exhausted

Question 20: You can't believe a word that woman says - she is a liar.

Question 21: On the battle field .

A lay the tanks B did the tanks lie C lied the tanks D the tanks lay

Question 22: I hope this headache will soon.

Question 23: You can exercise your to cancel the contract immediately, but you wouldn't receive

any money at that point

A duty B obligation C rights D possibility

Question 24: I was excited to start taking night classes after work, but now, without enough time to

devote either to school or to my job, I feel like I'm falling between stools

Question 25: of computers, it is difficult to imagine how tedious the work of accountants and

clerks must have been in the past

Question 26: To love and to be loved the greatest happiness on Earth.

Question 27: Unfortunately some really ill animals have to be by our center.

Question 28: It's to a non-addict that an illicit drug can control the life of a young abuser.

Question 29: You'd better the books if you want to pass your exam on Friday.

Question 30: At her trial in 1431, Joan was accused of being in with the devil

Question 31: Jane: "Shall we turn back?" - Tom: "Well, I'm turning back It's too dangerous to go

mountain climbing this weather."

Question 32: She had been depressed all day but she started to after she heard that she was

promoted

Question 33: With her beauty and charm, she film audiences everywhere.

Question 34: I heard that Jack has been dropped from the basketball team.

A in the woods B on the grapevine C under your feet D on the olive branch Question 35: She clearly joined the firm with a (an) to improving herself professionally

Trang 3

A view B aim C plan D ambition

Question 36: As an adult, I’m independent my parents financially.

Question 37: No one knows where Sam is living now The last time that I was about four years

ago

A ran into him B ran him out C ran him down D ran after him

Question 38: Nuclear engines operate without air and consume fuel than other engines do

Question 39: Duncan Smith hit the nail on the when he said that the Prime Minister promised so

much and yet changed so little

Question 40: She hope of any reconciliation.

Question 41: The dress is a little big for you.You'd better go to tailor's and at the waist.

A make it less wide B have it made wider C make it wider D have it made less wide Question 42: The smell of the sea his childhood.

A took him in B took after C took him back to D took it for granted Question 43: There are several habits that man takes from his childhood and continues to use even after

he reaches and maturity

Question 44: At school, people always used to take the out of him for having red hair.

Question 45: Going on this diet has really me good I've lost weight and I feel fantastic!

Question 46: There has been an announcement from the Principal that the students will not hear the bell

this week as it has broken

Question 47: The kidnapper gave himself to the authorities.

Question 48: of information is frequently carried out via satellite - through local or national TV

networks

Question 49: Necessity is the of invention.

Question 50: Look, will you stop in and let me finish my sentence!

Trang 4

LỜI GIẢI CHI TIẾT

1 A Kiến thức về ngữ pháp

Câu đầu có I + các động từ sau: think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel that + mệnh đề phụ:

- Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi

I think he will come here, won't he?

- Lưu ý mệnh đề chính có "not" thì vẫn tính như ở mệnh đề phụ

I don't believe Mary can do it, can she?

- Cùng mẫu này nhung nếu chủ từ không phải là I thì lại dùng mệnh đề chính đầu làm câu hỏi đuôi

She thinks he will come, doesn't she?

- Câu đầu có It seems that + mệnh đề phụ, thì lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi

It seems that you are right, aren't you?

Phần đuôi trong trường hợp này sẽ lấy của "there is", vế này có "don't" là phủ định nên sau dấu phẩy phải là khẳng định Vậy chọn đáp án A là phù hợp nhất

2 B Kiến thức về cụm động từ

A get out of: thoát

B run out of: hết sạch

C make out of = make off: vội vã đi/chạy, đặc biệt là để chạy trốn

D put out: dập tắt

Dịch nghĩa: Anh ấy thua cuộc vì anh ấy bị hết xăng ờ vòng cuối.

3 A Kiến thức về từ vựng

A vary /'veәri/ (v): thay đổi, biến đổiri/ (v): thay đổi, biến đổi

B change /tʃeɪndʒ/ (v): thay đổi

C differ /'dɪfәri/ (v): thay đổi, biến đổi(r)/ + from st (v): khác với cái gì

D fluctuate / ˈflʌktʃʊeɪt / (v): dao động

Dịch nghĩa: Giá cả của những căn hộ cũng biến đổi khác nhau từ vài nghìn đến hàng

triệu đô la

4 B Kiến thức về thành ngữ

A hot potato: something that is difficult or dangerous to deal with (vấn đề nan giải)

Dịch nghĩa: Ứng cử viên chính trị biết đó là vấn đề nan giải, vì vậy ông ấy đã chiều

theo sếp của mình, người mà đã trực tiếp chuyển câu hỏi đến chủ tịch

5 C Kiến thức về cụm từ cố định

A statement: sự bày tỏ

B mention to st: đề cập tói

Trang 5

C reference + to: sự nhắc đến

D comment: bình luận Cụm từ: make reference to: nhắc tới cái gì

In (with) reference to: có liên quan tới

Dịch nghĩa: Khi anh ấy không nhắc đến cuộc cãi vã của chúng tôi, tôi nghĩ rằng anh ta

đã bỏ qua cho tôi

6 B Kiến thức về đảo ngữ

A Always: Luôn luôn

B Under no circumstances: Dù trong hoàn cảnh nào cũng không bao giờ

C No sooner … than: Ngay khi

D Only when: Chỉ khi Nếu những từ/cụm từ trên mà đứng ở đầu câu thì câu đó phải dùng dạng đảo ngữ

Dịch nghĩa: Dù trong hoàn cảnh nào cũng không bao giờ cho phép một đứa trẻ chơi

pháo hoa mà không có người lớn giám sát

7 A Kiến thức về cụm động từ

A stand in for: thay thế cho, làm giúp cho

B make up for: bù đắp cho

C fall back on/upon: rút lui/trông cậy vào

D keep in with = get on well with/get along with: hòa họp với

Dịch nghĩa: Bạn có thể thay thế tôi trong cuộc họp ủy ban tới này được không?

8 D Kiến thức về từ vựng

A Technologically / teknәri/ (v): thay đổi, biến đổi'la:dʒɪkli / (adv): về mặt công nghệ

B Politically / pәri/ (v): thay đổi, biến đổiˈlɪtɪkl̩i / (adv): về chính trị

C Practically / ˈpræktɪkl̩i / (adv): về thực tiễn

D Technically /ˈteknɪkl̩i / (adv): về mặt kĩ thuật

Dịch nghĩa: Về mặt kĩ thuật, phát minh này hoàn hảo nhưng nó không được bán chạy.

9 C Kiến thức về thành ngữ

part and parcel of something: phần thiết yếu của cái gì

Dịch nghĩa: Mắc sai lầm là phần thiết yếu của sự trưởng thành.

10 C Kiến thức về cụm từ cố định

- ingratiate oneself with sb: làm vừa lòng ai

- pay sb compliments = compliment on sb: khen ai

Dịch nghĩa: Anh ấy cố gắng làm hài lòng họ bằng cách khen ngợi họ.

11 C Kiến thức về ngữ pháp

A Could + have + Vp2: có thể đã làm gì

B Must+ have + Vp2: chắc là đã

C Can't + have + Vp2 : không thể đã

D Might + have + Vp2: có khả năng đã

Trang 6

Dịch nghĩa: Họ không thể đã xem buổi biểu diễn tối qua bởi vì họ đã đi xem bóng đá

thay vào đó

12 D Kiến thức về cụm động từ

A make up: trang điểm/bịa đặt/dựng chuyện/làm hòa

B write down: viết xuống

C do up: trang trí

D fill in: điền đầy đủ thông tin

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn tham gia vào câu lạc bộ này, bạn phải điền đầy đủ thông tin

vào đơn sau

13 A Kiến thức về từ vựng

Danh từ số ít: criterion: tiêu chuẩn Danh từ số nhiều: criteria: các tiêu chuẩn Assess / әri/ (v): thay đổi, biến đổiˈses / (v): đánh giá

Dịch nghĩa: Những tiêu chuẩn nào được dùng để đánh giá năng lực của học sinh?

14 A Kiến thức về thành ngữ

At the drop of a hat = immediately, instantly: ngay lập tức

Dịch nghĩa: Đừng để mẹ mình xem bất cứ bộ phim gì thể loại sướt mướt như này - mẹ

khóc ngay đấy

15 B Kiến thức về cụm từ cố định

Be no mean feat = difficult: khó Grind poverty: cảnh nghèo nàn

A far cry: sự khác xa Bad patch: không may mắn

Dịch nghĩa: Sống ở quê khác xa với những gì ta đọc về nó Nó rất khó khăn Bạn phải

xoay sở với sự nghèo khó và đương đầu với những rủi ro nữa

16 A Kiến thức về ngữ pháp

Trạng từ đứng trước động từ thường [hardly need to tell]

Trạng từ đứng giữa động từ khiếm khuyết và động từ chính [need hardly tell]

Dịch nghĩa: Hiếm khi tôi cần nói với bạn nó quan trọng như thế nào.

17 A Kiến thức về cụm động từ

A give away: để lộ

B give off: nhả ra, thải ra

C give out: cạn kiệt

D give up: từ bỏ

Dịch nghĩa: Giọng của anh ấy khiến anh ta bị lộ.

18 B Kiến thức về từ vựng

Trang 7

Chỗ trống cần điền phải là 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "horse"  loại C vì là động từ

Đáp án B frightened (adj): hoảng sợ, khiếp đảm - mang nghĩa bị động (thể hiện rằng con ngựa bị tác động bởi yếu tố bên ngoài và trở nên hoảng sợ)

Các đáp án còn lại:

A frightening (adj): kinh khủng, khủng khiếp - mang nghĩa chủ động

D frightful (adj): ghê sợ

Dịch nghĩa: Con ngựa hoảng sợ tiếp tục chạy nhanh nhất có thể.

19 C Kiến thức về thành ngữ

Burn the midnight oil = stay up working, especially studying late at night (thức khuya làm việc, học bài)

Dịch nghĩa: Denise đã thức khuya để làm việc cố gắng hoàn thành bài báo cáo, vì vậy

cô ấy chắc giờ rất mệt

20 D Kiến thức về cụm từ cố định

A dedicated = B devoted (a): cống hiến, hi sinh

C committed (a): bị bắt giữ, bị phạm vào

D compulsive (a): ép buộc, có xu hướng ép buộc compulsive liar: kẻ nói dối chuyên nghiệp

Dịch nghĩa: Bạn không thể tin một lời nào người đàn bà đó nói - Bà ta là một kẻ nói dối

chuyên nghiệp

21 A Kiến thức về ngữ pháp

Câu đảo ngữ với những trạng từ chỉ nơi chốn đứng ở đầu có cấu trúc: Trạng từ chỉ nơi chốn + V + S

Cụm từ: on the battle field: trên chiến trường Động từ: lie có 2 nghĩa và có 2 dạng quá khứ khác nhau:

1 lie - lied - lied: nói dối

2 lie – lay - lain: nằm

Dịch nghĩa: Trên chiến trường, những chiếc xe tăng đang nằm đó.

22 C Kiến thức về cụm động từ

A pass away: qua đời

B come away (from sth): lìa ra, rời ra

C wear off: dần dần biến mất, mất đi

D go out: 1) đi chơi, đi ra ngoài; 2) có quan hệ tình cảm/ hẹn hò với ai đó; 3) mất điện

Dịch nghĩa: Tôi hi vọng cơn đau đầu này sẽ sớm biến mất đi.

Trang 8

23 C Kiến thức về từ vựng

exercise + st (v): thi hành, thực hiện Cụm từ: exercise sb's right: sử dụng quyền của mình Các đáp án còn lại:

A duty / ˈdjuːti / (n): trách nhiệm

B obligation / ˌɒblɪˈɡeiʃn̩ / (n): nghĩa vụ, bốn phận, sự bắt buộc

D possibility / ˌpɒsәri/ (v): thay đổi, biến đổiˈbɪlәri/ (v): thay đổi, biến đổiti / (n): khả năng Cụm từ: at that point: vào thời điểm đó

Dịch nghĩa: Anh có thể sử dụng quyền của mình để hủy hợp đồng ngay lập tức, nhưng

anh sẽ không nhận được bất cứ đồng nào lúc đó

24 B Kiến thức về thành ngữ

Between two stools= when someone finds it difficult to choose between two alternatives (tiến thoái lưỡng nan)

Dịch nghĩa: Tôi đã rất háo hức tham gia vào lớp học buổi tối sau giờ làm việc Nhưng

bây giờ, tôi không có đủ thời gian cho cả công việc lẫn việc học, tôi cảm thấy tôi đang ở thế tiến thoái lưỡng nan

25 C Kiến thức về cụm từ cố định

Cụm từ đi với "age”:

+ At the age of + số tuổi: ở độ tuổi bao nhiêu + In the age of + danh từ: ở thời đại

Dịch nghĩa: Ở thời đại máy tính, thật khó để tưởng tượng công việc kế toán và thư ký

sẽ tẻ nhạt như thế nào trong quá khứ

26 B Kiến thức về ngữ pháp

Khi chủ ngữ của câu là To V, được nối bằng "and” nhưng chỉ về cùng ý tưởng thì động

từ sau nó phải chia ở số ít Câu này diễn tả về sự thật hiển nhiên nên phải dùng hiện tại đơn

Dịch nghĩa: Yêu và được yêu là niềm hạnh phúc nhất trên Trái đất.

27 A Kiến thức về cụm động từ

A put down: bỏ đi, không giữ lại, loại bỏ

B turn over: lật, giở

C pass away: qua đời

D take out: nhổ, đổ

Dịch nghĩa: Thật không may, trung tâm của chúng ta phải loại bỏ một vài con động vật

ốm yếu

Trang 9

28 D Kiến thức về từ vựng

A readable: có thể đọc được

B favorable: có thiện chí, thuận, tán thành

C imperative: rất cấp bách; rất quan trọng

D incomprehensible; không thể hiểu được

Dịch câu: Nó khó có thể hiểu được đối với một người không nghiện rằng một loại thuốc

bất hợp pháp có thể kiểm soát cuộc sống của một kẻ lạm dụng tuổi trẻ

29 A Kiến thức về thành ngữ

Hit the books: to study (học)

Dịch nghĩa: Tốt hơn hết bạn nên tự học sách nếu bạn muốn đỗ kì thi vào thứ sáu.

30 C Kiến thức về cụm từ cố định

in league with = be in agreement with: đồng ý với, thông đồng với

Dịch nghĩa: Tại phiên tòa 1431, Joan đã bị buộc tội có thông đồng với kẻ gian.

31 C Kiến thức về ngữ pháp

Ta có các cụm giới từ:

be for st: ủng hộ cái gì >< be against st: phản đối cái gì

in good/ bad weather: khi thời tiết tốt/xấu

in this weather: dưới thời tiết như thế này

Dịch nghĩa: Jane: "Chúng ta có quay lại không?"

- Tom: "Ừm, Tớ ủng hộ việc quay lại Leo núi trong thòi tiết như thế này thật quá nguy hiểm"

32 B Kiến thức về cụm động từ

B cheer up: vui tươi

C take up: bắt đầu làm gì một cách thường xuyên

D break up: chia tay, phân tán

Dịch nghĩa: Cô ấy đã ủ rũ suốt cả ngày nhưng cô ấy bắt đầu tươi tinh sau khi cô ấy

nghe tin cô ấy được thăng chức

33 C Kiến thức về từ vựng

captivate / ˈkæptɪveit /(v): làm say đắm, quyến rũ Các đáp án còn lại:

A torture / ˈtɔːtʃәri/ (v): thay đổi, biến đổi (r)/(v): hành hạ, tra tấn

B deceive / dɪˈsiːv /(v): đánh lừa

D defeat / dɪˈfiːt /(v): đánh bại charm / tʃɑːm /(n): sự quyến rũ, sức hấp dẫn

Trang 10

audience / ˈɔːdiәri/ (v): thay đổi, biến đổins /(n): khán giả

Dịch nghĩa: Với vẻ đẹp và sự hấp dẫn của mình, cô ấy làm say đắm khán giả khắp mọi

nơi

34 B Kiến thức về thành ngữ

on the grapevine: đồn đại, không chính thức

Dịch nghĩa: Tôi nghe đồn rằng Jack bị loại khỏi đội bóng rổ.

35 A Kiến thức về cụm từ cố định

Ta có cụm từ cố định: with a view to doing sth: với ý định, với hi vọng làm gì

Dịch nghĩa: Cô ấy gia nhập công ty với ý định rõ ràng là để cải thiện bản thân một cách

chuyên nghiệp

36 C Kiến thức về ngữ pháp

Phân biệt independent of/from/with:

+ Independent of: không phụ thuộc vào yếu tố tâm lý, các hành động của anh ta có thể được hiểu một cách đơn giản bằng tiền tệ

+ Independent with: dường như đòi hỏi một cái gì đó để cho phép độc lập + Independent from: thường nói về sự tự do

Dịch câu: Là người lớn, tôi độc lập với cha mẹ tôi về mặt tài chính.

37 A Kiến thức về cụm động từ

A run into somebody: tình cờ gặp ai

B run sb out: buộc (ai) phải rời khỏi (chỗ nào)

C run sb down: chê bai, bôi xấu ai

D run after sb: đuổi theo, chạy theo sau (ai)

Dịch câu: Không ai biết Sam đang ờ đâu bây giờ Lần cuối cùng tôi tình cờ gặp anh ta

là khoảng 4 năm về trước

38 A Kiến thức về từ vựng

Fuel là danh từ ko đếm được => B loại Fuel ko dùng từ so sánh là high => C loại

Về nghĩa thì đáp án D ko phù hợp => Đáp án là A

Dịch câu: Động cơ hạt nhân hoạt động không có không khí và tiêu thụ ít nhiên liệu hơn

các động cơ khác

39 A Kiến thức về thành ngữ

Hit the nail on the head = do or say something exactly right (nói chính xác, làm chính xác)

Dịch nghĩa: Duncan đã nói đúng khi anh ấy nói rằng ngài Bộ trưởng hứa nhiều mà

Ngày đăng: 13/12/2023, 07:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w