C Kiến thức về thành ngữ Thành ngữ peace and quiet: bình yên và tĩnh lặng Dịch nghĩa: Ông ấy gửi những đứa trẻ đến công viên để có thể có một chút bình yên và tĩnh lặng.. D Kiến thức về
Trang 1LESSON 2
Question 1: He sent his children to the park so that he could have some .
A fresh and quiet B quiet and peace C peace and quiet D fresh and peace
Question 2: I to see Chris on my way home.
Question 3: There is _to be a serious energy crisis in the next century.
Question 4: Another will be drawn from the experiment.
Question 5: In studying this planet, astronomers have found that life may be possible on Mars
The first _of this is that Mars has seasons, just like Earth
Question 6: The instructor blew his whistle and .
A off the runners were running B off ran the runners
C off were running the runners D the runners runs off
Question 7: In the early years of the 20 th century, several rebellions _in the northern parts of the
country
Question 8: When he started that company, he really went _ It might have been a disaster
A out on the limb B on and off C over the odds D once too often
Question 9: We regret to tell you that the materials you ordered are .
A out of stock B out of practice C out of reach D out of work
Question 10: My sister is a woman of age.
Question 11: People are encouraged to take bottles to bottle-banks, and only shops in supermarkets
which use _packing
C environmentally-friendly D friendly-environment
Question 12: - I think the main problem in this area is the lack of a good bus service.
- You're right You've hit the _on the head
Question 13: Jane is a very sociable girl She likes parties and .
Question 14: Of the two sisters, Thuy Kieu is the _.
Question 15: She is walking on the _ She doesn't know how to say.
Question 16: _to British universities depends on examination results.
Question 17: When you do something you should _.
Trang 2A pay through the nose B turn over a new leaf
C weigh up the pros and cons D huddle into a pen
Question 18: 45 He left the country _arrest if he returned
Question 19: They decided to move away from the city to the countryside for the sake of the children.
A speaking about B talking about C dreaming about D thinking about
Question 20: Did Mr Tan _the class while Miss Fiona was ill in hospital?
Question 21: Someone who is inexperienced is .
Question 22: Although the conditions weren't ideal for a walk, we decided to _a go of it
Question 23: In order to their goals in college, students need to invest the maximum amount of time,
money, and energy in their studies
Question 24: She has changed so much that I didn't _her right away.
Question 25: Donald Trump has suggested he could grant legal status to millions of undocumented
immigrants who have not _serious crimes in what could be a major policy shift
Question 26: Birth control methods have _women from tile endless cycle of childbearing and rearing.
Question 27: The use of computer aids in teaching, the role of teachers is still very important.
Question 28: She ran in a marathon last week but _after ten kilometers.
Question 29: A huge amount of solar energy the earth’s outer atmosphere.
Question 30: In China, there are still a lot of _families sharing the same house.
Question 31: David was deported on account of his expired visa He it renewed
A must have had B should have had C needn't have had D mightn't have had Question 32: A good leader should not be conservative, but rather to new ideas.
Question 33: individuals are those who share the same hobbies, interests, or points of view.
Question 34: The child has no problem reciting the poem, he has _it to memory.
Trang 3Question 35: After several injuries and failures, things have eventually _for Todd when he reached
the final round of the tournament
Question 36: The year-end party was out of this world We had never tasted such delicious food.
Question 37: As the clouds drifted away, the pattern of the fields was clearly _from a height.
Question 38: Peter is not a modest boy since he often shows his prizes
Question 39: Women in some parts of the world are still struggling for _ job opportunities to men.
Question 40: The manager _his temper with the employees and shouted at them.
Question 41: Garvin is _a new computer application to see whether it works.
Question 42: Terry is a very imaginative boy He always comes interesting ideas
Question 43: Sorry, I can't come to your party I am snowed under with work at the moment
Question 44: A number of young teachers nowadays _themselves to teaching disadvantaged children.
Question 45: "Sorry for being late I was in the traffic for more than an hour."
Question 46: She was tired and couldn't keep _the group.
Question 47: The nominating committee always meet behind closed doors , lest its deliberations become
known prematurely
Question 48: You'd better leave now if you want to arrive early for the exam Break a leg!
Question 49: stay the night if it's too difficult to get home.
Question 50: Let me please _my memory before I get down to answering the questions.
Trang 4LỜI GIẢI CHI TIẾT
1 C Kiến thức về thành ngữ
Thành ngữ peace and quiet: bình yên và tĩnh lặng
Dịch nghĩa: Ông ấy gửi những đứa trẻ đến công viên để có thể có một chút bình yên và
tĩnh lặng
2 B Kiến thức về cụm động từ:
(to) drop in: ghé qua Các đáp án còn lại:
A (to) drop back: rơi lại vào tình trạng nào đó
C (to) drop out: biến mất
D (to) drop off: lần lượt bỏ đi
Dịch nghĩa: Tôi sẽ ghé qua để gặp Chris trên đường về nhà.
3 D Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
To be bound to do st: Chắc chắn làm cái gì
Tạm dịch: Chắc chắn sẽ có một cuộc khủng hoảng năng lượng nghiêm trọng vào thế kỷ
tiếp theo
4 A Kiến thức về cụm từ cố định
To draw (a) conclusion: rút ra kết luận, Vậy nên nhìn qua đề bài ta có thể xác định ngay được đáp án
Cả 3 đáp án còn lại cũng không phù hợp
B Attention (n): sự chú ý
C Contrast(n): sự tưong phản
D Inference (n): sự suy luận
Tạm dịch: Kết luận khác sẽ được rút ra từ thí nghiệm.
5 A Kiến thức về từ vựng
A indication /,indi'kei∫n/(n): dấu hiệu
B print /print/(n): vết, dấu
C mark /mɑ:k/(n): vết/bớt
D trace /treɪs/(n): vết tích, tàn tích
Tạm dịch: Khi nghiên cứu về hành tinh này, các nhà du hành vũ trụ đã phát hiện ra
rằng sự sống có thể có ở trên Sao Hỏa Dấu hiệu đầu tiên của sự sống là Sao Hỏa có các mùa, giống như ở Trái đất
6 B Kiến thức về đảo ngữ toàn bộ
Đây thuộc cấu ưúc đảo ngữ toàn bộ với giới từ đầu mệnh đề hoặc câu Khi giới từ đứng đầu câu thì khác so với các loại đảo ngữ khác đó là sẽ đảo nguyên cả động từ của chủ ngữ đó
Trang 5Tạm dịch: Trọng tài thổi còi và các vận động viên chạy.
7 C Kiến thức về cụm động từ
A turn out: hoá ra B rise up: tăng lên
C break out: bùng ra, nổ ra D come up: nhú lên, mọc, nảy sinh
Tạm dịch: Trong những năm đầu của thế kỷ XX, một số cuộc nổi dậy nổ ra ở các vùng
phía bắc của đất nước
8 D Kiến thức về thành ngữ
A out on the limb: rơi vào thế kẹt
B on and off: chốc chốc, chập chờn, thỉnh thoảng
C over the odds: cần thiết; nhiều hơn mong đợi
D once too often: hơn một lần được bình an vô sự
Tạm dịch: Khi mới bắt đầu công ty đó, anh ta thực sự được bình an vô sự hơn một lần.
Nó đã có thể là một thảm hoạ rồi
9 A Kiến thức về cụm từ cố định
A out of stock: hết hàng B out of practice: không thể thực thi
c out of reach: ngoài tầm với D out of work: thất nghiệp
Tạm dịch: Chúng tôi rất tiếc phải báo cho các ngài biết rằng nguyên liệu ngài đặt mua
đã hết hàng
10 D Kiến thức về cụm từ cố định
marriageable age: tuổi kết hôn, tuổi có thể kết hôn
Tạm dịch: Chị tôi là người phụ nữ đến tuổi kết hôn.
11 A Kiến thức về từ vựng
environment-friendly (adj) = environmentally friendly: thân thiện với môi trường
Tạm dịch: Con người được khuyến khích đưa những vỏ chai lọ tới ngân hàng vỏ chai
và những shop trong siêu thị nên sử dụng bao bì thân thiện với môi trường
12 A Kiến thức về thành ngữ
Hit the nail on the head: nói đúng trọng tâm
Tạm dịch: - Tôi nghĩ vấn đề chính ở trong vùng này là thiếu dịch vụ xe buýt tốt
- Bạn nói đúng đấy Bạn đang nói rất đúng trọng tâm của vấn đề
13 D Kiến thức về từ vựng
A ritual /’rɪt∫uəl/tn): nghi lễ
B ceremony /'serəməni/(n): nghi lễ, nghi thức
C celebrity/sə'lɜbrɪti/(n): người nổi tiếng
D celebration/,seli'brei∫n/(n): sự tổ chức, lễ kỉ niệm
Tạm dịch: Jane là một cô gái rất hòa đồng Cô ấy thích tiệc tùng và hội họp.
14 B Kiến thức về so sánh
So sánh 2 đối tượng ta dùng so sánh hơn Tạm dịch: Trong hai chị em, Thúy Kiều lớn hơn
Trang 615 A Kiến thức về thành ngữ
Walking on the air = very happy: rất vui/hạnh phúc
Dịch nghĩa: Cô ấy đang rất hạnh phúc Cô ấy không biết phải nói gì.
16 A Kiến thức về từ vựng
A Admission (n): sự nhận vào (trường học, ,), sự cho phép vào cửa
B Admittance (n): sự cho ai vào (nơi riêng tư)
C Permission (n): sự cho phép
D Permit (n) = giấy phép
Dịch nghĩa: Vào được Trường Đại học British tùy thuộc vào kết quả của kì thi.
17 C Kiến thức về thành ngữ
A pay through the nose: trả giá đắt cho cái gì
B turn over a new leaf (lật một chiếc lá mới) bắt đầu thay đổi hành vi cuả mình
C weigh up the pros and cons: cân nhắc điều hay lẽ phảỉ
D huddle into a pen: đứng xích lại gần nhau (để lấy hơi ấm)
Dịch nghĩa: Khi bạn làm một điều gì đó, bạn nên cân nhắc điều hay lẽ phải.
18 C Kiến thức về cụm từ cố đinh
+ Under threat of something: đang bị đe doạ + in fear of someone/ something: sợ ai/ cái gì + for fear of something: sợ cái gì
Dịch nghĩa: Anh ấy bỏ quê do đe dọa bị bắt nếu quay trở về.
19 D Kiến thức về thành ngữ
For the sake of = think about: xét về, vì lợi ích của
Dịch nghĩa: Họ quyết định chuyển từ thành phố về quê vì lợi ích của bọn trẻ.
20 B Kiến thức về cụm động từ
A take away: mang đi
B take over: tiếp quản, chiếm đoạt, làm thay
C take up: bắt đầu một sở thích hoặc bắt đầu làm gì một cách thường xuyên
D take off: cởi, cất cánh
Dịch nghĩa: Thầy Tân đã dạy thay lớp trong khi Cô Fiona ở trong viện phải không?
21 D Kiến thức về thành ngữ
Để miêu tả một người không có/thiếu kinh nghiệm người ta dùng tính từ “green”
22 A Kiến thức về cụm từ cố định
to make a go of it: cố gắng và thành công trong việc gì
Tạm dịch: Dù điều kiện không lý tưởng cho việc đi bộ, chúng tôi quyết định vẫn cố
Trang 7gắng và thành công.
23 D Kiến thức về cụm từ cố định
Achieve one’s goals: đạt được mục tiêu
Dịch nghĩa: Để mà đạt được mục tiêu của mình ở trường đại học, sinh viên cần đầu tư
tối đa thời gian, tiền bạc và nhiệt huyết vào việc học tập của mình
24 B Kiến thức về từ vựng
A reckon /'rekən/: cho là, đoán
B recognize /'rekəgnaiz/: nhận ra (ai/cái gì)
C acknowledge /ək’nɔliddʒ/: thừa nhận
D realize /’riəlaiz/: nhận ra (điều gì)
Dịch nghĩa: Cô ấy đã thay đổi nhiều tới mức tôi không còn nhận ra cô ấy ngay được
nữa
25 A Kiến thức về cụm từ cố định
A commit a crime (v): phạm tội
Dịch nghĩa: Donald Trump đã đề xuất rằng ông có thể cấp tư cách pháp nhân cho hàng
triệu người nhập cư không có giấy tờ, những người chưa phạm tội nghiêm trọng đó có thể là một sự thay đổi chính sách lớn
26 D Kiến thức về từ loại
A free (a/v) B freely (adv) C freedom (n) Cấu trúc: free sb from st: giải phóng ai khỏi cái gì
Sau have + V (p2) -> thì hiện tại hoàn thành
Dịch nghĩa: Biện pháp kiểm soát sinh đã giải phóng phụ nữ khỏi vòng luẩn quẩn của
việc sinh con và nuôi con
27 A Kiến thức về liên từ
A yet: ấy vậy mà, tuy vậy B unless: trừ khi
C despite: mặc dù D where: nơi/ở đâu
Dịch nghĩa: Việc sử dụng máy tính hỗ trợ trong việc dạy học, tuy nhiên vai trò của giáo
viên vẫn rất quan trọng
28 A Kiến thức về cụm động từ
+ drop out: bỏ cuộc + close down: đóng cửa, phá sản + break up: phân tán, chia tay + make up: trang điểm/bịa chuyện/làm hòa
Trang 8Dịch nghĩa: Cô ấy chạy marathon tuần trước nhưng Cô ấy bỏ cuộc sau 10 km.
29 B Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
Cấu trúc: a huge amount of + N (k đếm được) + V(số ít) -> loại ý A
- loại ý C vì khi sử dụng mệnh đề quan hệ phải có hai động từ chia theo thì của câu
- loại ý D vì reach là nội động từ nên không có dạng bị động
30 C Kiến thức về cụm từ cố định
An extended family: một gia đình nhiều thế hệ
A nuclear family: gia đình gồm 2 thế hệ
Dịch nghĩa: Ở Trung Quốc, vẫn tồn tại rất nhiều gia đình nhiều thế hệ sống chung dưới
một mái nhà
31 B Kiến thức về động từ khuyết thiếu
Giải thích: Động từ khuyết thiếu dùng diễn tả những khả năng xảy ra trong quá khứ must + have + Vp2: suy luận hợp lí trong quá khứ
should + have + Vp2: bổn phận lẽ ra phải làm những không làm needn't + have + Vp2: đáng lẽ ra không cần làm nhưng đã làm mightn't + have + Vp2: đáng lẽ không thế có
Tạm dịch: David bị trục xuất vì Visa hết hạn Anh ấy đáng lẽ ra nên làm mới giấy
thông hành (visa)
32 A Kiến thức về từ vựng
A receptive (a): dễ tiếp thu
B acceptable (a): có thể chấp nhận được
C permissive (a): cho phép, chấp nhận
D applicable (a): có thể áp dụng được
Tạm dịch: Một nhà lãnh đạo giỏi không nên bảo thủ, mà thay vào đó là tiếp thu những
ý tưởng mới
33 B Kiến thức về từ vựng
A Light-hearted (a): dễ tính, hoạt bát
B Like-minded (a): cùng tư tưởng, cùng ý kiến
C Even-handed (a); công bằng, không thiên vị
D Open-minded (a): cởi mở
Tạm dịch: Những người có cùng ý kiến là những người có cùng sở thích, đam mê, hay
quan điểm
34 C Kiến thức về từ vựng
A devote to (v): cống hiến, tận tụy
Trang 9B add (v) sth to sth: thêm vào
C commit something to memory = to learn something well enough to remember it exactly: học kỹ để nhớ chính xác
D admit (v): thừa nhận
Tạm dịch: Đứa bé này không có khó khăn gì khi đọc bài thơ; thằng bé đã thuộc lòng
(ghi nhớ trong đầu)
35 A Kiến thức về cụm động từ
A look up = (of business, somebody's situation, etc.) to become better: trở nên tốt đẹp hơn
B go on: tiếp tục
c take up: bắt đầu
D turn on: bật lên
Tạm dịch: Sau một vài vết thương và thất bại, mọi việc cuối cùng đã tốt đẹp hơn với
Todd khi anh ấy đã vào vòng chung kết của trận đấu
36 B Kiến thức về từ trái nghĩa và thành ngữ
Out of this world s used to emphasize how good, beautiful, etc something is: được dùng
để nhấn mạnh cái gì tốt, đẹp như thế nào
A enormous: nhiều/ to lớn
B terrific: tuyệt vời, xuất sắc
C strange: lạ
D awful: dở tệ
=> out of this world >< awful
Tạm dịch: Bữa tiệc cuối năm thật ngoài sức tưởng tượng Chúng tôi chưa bao giờ
thưởng thức thức ăn nào ngon như thế này
37 B Kiến thức về từ vựng
A apparent: rõ ràng/hiển nhiên
B visible: có thể quan sát/nhìn thấy được
C foreseeable: có thể thấy trước được
D evident: rõ ràng
Tạm dịch: Khi mây tan đi, khung cảnh cánh đồng có thể nhìn thấy rõ ràng từ trên cao.
38 C Kiến thức về cụm động từ
A show sb round: dẫn ai đi đâu
B show up: đến nơi
C show off: khoe khoang
Trang 10D show through: có thể được nhìn thấy từ phía sau
Tạm dịch: Peter không phải là một chàng trai khiêm tốn bởi vì anh ấy thường khoe
khoang các giải thưởng của mình
39 A Kiến thức về từ vựng
A equal: bình đẳng B various: đa dạng
C suitable: thích hợp D legal: hợp pháp
Dịch nghĩa: Phụ nữ ở một vài nơi trên thế giới vẫn đang đấu tranh để giành lấy những
cơ hội việc làm bình đẳng với nam giới
40 B Kiến thức về cụm từ cố định
Cụm từ: lose one’s temper: mất bình tĩnh
Dịch nghĩa: Người quản lý đã mất bình tĩnh với nhân viên và la mắng họ.
41 C Kiến thức về cụm động từ
A look after: chăm sóc
B put on: mặc vào
C try out: to test or use somebody/something in order to see how good or effective they are: thử dùng cái gì
D turn up = show up = arrive: đến
Dịch nghĩa: Garvin đang thử một ứng dụng máy tính mới để xem nó có hoạt động tốt
không
42 C Kiến thức về cụm động từ
Cụm động từ: come up with interesting ideas: nghĩ ra các ý tưởng thú vị
Dịch nghĩa: Terry là một chàng trai có trí tưởng tượng phong phú Anh ấy luôn nghĩ ra
các ý tưởng thú vị
43 A Kiến thức về thành ngữ
snowed under with (idm): be snowed under (with something)
= to have more things, especially work, than you feel able to deal with: có quá nhiều việc phải làm hơn khả năng có thể >< free from (tự do, thoát khỏi cái gì)
A bận rộn B rảnh rỗi C thư giãn D thích thú
Dịch nghĩa: Xin lỗi, mình không thể đến bữa tiệc của bạn được Hiện tại mình có quá
nhiều việc phải làm
44 D Kiến thức về câu trúc
+ offer sb st: tặng, biếu ai cái gì/offer to do st: đề nghị làm gì + stick: dán, dính
+ give sb st = give st to sb: đưa/tặng ai cái gì